Những kết luận của luận văn chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào.. 28 CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN.. 64 CHƯƠNG 3: THỰC TRẠ
Trang 1VIỆN HÀN LÂM KHOA HỌC XÃ HỘI VIỆT NAM
HỌC VIỆN KHOA HỌC XÃ HỘI
-
HUỲNH VĂN DIỆN
PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
TỪ THỰC TIỄN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
Chuyên ngành: Luật Kinh tế
Mã số: 62.38.01.07
LUẬN ÁN TIẾN SĨ LUẬT HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: PGS.TS TRẦN ĐÌNH HẢO
Hà Nội – 2016
Trang 2LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của tôi dưới sự hướng dẫn của Phó Giáo sư, Tiến sĩ Trần Đình Hảo Các số liệu, kết quả nêu trong luận văn là trung thực, có xuất xứ rõ ràng Những kết luận của luận văn chưa từng được công bố trong bất kỳ công trình nghiên cứu nào
TÁC GIẢ LUẬN ÁN
Huỳnh Văn Diện
Trang 3MỤC LỤC
MỞ ĐẦU 1
CHƯƠNG 1: TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN 7
1.1 T qu t u qu t u .7
1.2 Đ t u v t v ữ vấ qu t 24
1.3 C s t uy t v u u 26
K t u ư 1 28
CHƯƠNG 2: NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN 30
2.1 Quá trình hình thành p p u t t u t u p và k ệm, ặ ểm, vai trò ủ t u t u p 30
2.2 L u v p p u t t u t u p 41
2.3 C tố t ộ tớ v ệ t ự t p p u t t u t u p 62
K t u ư 2 64
CHƯƠNG 3: THỰC TRẠNG PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN CỦA VIỆT NAM VÀ THỰC TIỄN THI HÀNH Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ 65
3.1 T ự trạ p p u t t u t u p ủ V ệt N m 65
3.2.T ự trạ t ự t p p u t t u t u p t p ố Cầ T 92
3.3 Đ p p u t t u t u p qua t ự t ễ t p ố Cầ T .113
K t u ư 3 128
CHƯƠNG 4: KIẾN NGHỊ HOÀN THIỆN PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN VÀ TỔ CHỨC THỰC HIỆN Ở THÀNH PHỐ CẦN THƠ 129
4.1 Qu ểm, p ư ướ o t ệ p p u t t u t u p .129
4.2 K ị oà t ệ v p p u t t u t u p 133
4.3 Ho t ệ t ự t p p u t t u t u p 140
K t u ư 4 148
KẾT LUẬN 149
DANH MỤC CÔNG TRÌNH LIÊN QUAN ĐẾN LUẬN ÁN ĐÃ ĐƯỢC CÔNG BỐ 151
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 152
PHỤ LỤC 166
Trang 4(Gross Domestic Product) KH&CN K o ọ v ô ệ KTTT K t t ị trườ
Trang 5DANH MỤC CÁC BIỂU ĐỒ
Biểu ồ 3.1: K t qủa thu thu tại Thành phố Cầ T từ 2009 – 2015 102 Biểu ồ 3.2: Thu thu nh p cá nhân từ sản xuất, kinh doanh 2009 - 2015 103 Biểu ồ 3.3: Thu thu nh p cá nhân từ ti ư , t n công 2009 – 2015 105 Biểu ồ 3.4: Thu thu nh p cá nhân từ chuyể ượng bất ộng sản
2009-2015 106 Biểu ồ 3.5: Thu thu nh p cá nhân từ trú t ư ng 2009 – 2015 108 Biểu ồ 3.6: Thu thu nh p cá nhân theo từng loại thu nh p 2009 - 2015 116
Trang 7V ệt N m, P p ệ t u t u p ố vớ ườ t u p o
ượ b v o t 12 ăm 1990 v ượ sử b su 6 ầ ã p
p ầ tă t u s ướ p y u ầu t ự ệ ệm vụ p t
tr ể k t xã ộ quố p ò quố tro từ t ờ k Tro
qu tr mớ , Đả v N ướ t ủ trư p dụ t u t u p nhân t ố ất v t u ợ o mọ ố tượ ịu t u , bảo ảm ô bằ
xã ộ v tạo ộ ự p t tr ể k t xã ộ ảm bảo quố p ò Xuất p t từ ủ trư , Lu t t u t u p V ệt N m ượ Quố ộ b từ ăm 2007 dấu sự t bộ vượt b v tạo bướ oặt tro ị sử p t tr ể ủ ệ t ố t u V ệt N m, ằm bảo ảm
ô bằ g tro u t t t u p ủ tầ ớp d ư tro xã ộ , ảm bảo ộ v một ợp t u p ủ d ư, k uy k í mọ
r s o ộ , sả xuất k do , tă t u p m u í Tuy , tro qu tr t ự ệ , t k t - xã ộ ã
Trang 8t u vẫ ò một số bất p, ệu quả quả t u ư o, ư k ểm so t tốt t trạ trố t u , t u ố vớ một số ố tượ , ư tạo ượ sự
t u ợ o ườ ộp t u , k o t eo ệ ụy m t ất t u o s
ướ
T p ố Cầ T vớ vị trí ị là trung tâm ồ bằ sô Cửu Long, ô t ị oạ I trự t uộ Tru ư V k t - xã ộ sự p t
tr ể k tro vù , tố ộ tă trư k t bình quân tro 5 ăm từ ăm
2010 2015 ạt 12% ăm, t u p b qu ầu ườ o tru
b ả ướ , ị p ư góp o s Tru ư Ngành
t u Tp.Cầ T u ố ắ tro v ệ t quả t u t u trong
t u t u p nhân p p ầ tă t u o s ị p ư Tuy , tro qu tr t ự t p p u t t u TNCN ũ ò một số k
2 Mục đích và nhiệm vụ nghiên cứu của uận n
Trang 93 Đối tượng và phạm vi nghiên cứu của luận án
3.1 Đối tượng nghiên cứu
Lu t p tru u s u v t u TNCN v p p u t
t u t u p , quy ị ủ p p u t t u t u p ệ
so s vớ quy ị ủ p p u t t u t u p ố vớ ườ
t u p o ủ V ệt N m và t ự t ễ t ự t p p u t t u t u p nhân v quả t u t u p tr ị b TP.Cầ T
4 Phư ng ph p uận và phư ng ph p nghiên cứu của uận n
4.1 Phương pháp luận
Đ t ấy ủ ĩ M -L , tư tư Hồ C í M m s
u v p ư p p u Dự tr ủ ĩ duy v t b ệ , ủ ĩ duy v t ị sử ể u N u u tr s ữ qu
ểm ủ Đả v N ướ v ngân sách n ướ ; u v tài chính công, v t u
Trang 104.2 Phương pháp nghiên cứu
Đ t sử dụ p ư p p bả , p b tro u
k o ọ xã ộ tro p ư p p , liên ngành, ụ t ể một số
p ư p p:
- Phương pháp lịch sử và lôgic: Sự hình thành và phát triển của thu
thu nh p cá nhân ước ta trãi qua nhi u oạn, vì th cầ dù p ư
p p tư duy ủa sử họ ể nghiên c u, ữa chỉ có nghiên c u toàn bộ quá trình phát triển lịch sử thu thu nh p cá nhân hình thành và phát triển, thì mới
có thể nh n th ược thu thu nh p cá nhân Việt N m ũ ư qu tr thực thi pháp lu t thu thu nh p tr ịa bàn TP.Cầ T
- Phương pháp phân tích, tổng hợp:
P ư p p p tí t ệu: “L p ư p p t u t p t ô t xã
ộ dự tr t ệu sẵ Tro u xã ộ ọ , p tí t ệu
ượ o rất qu trọ , úp o v ệ u rõ r v tỉ mỉ ” [56, tr.263] Đ y p ư p p ượ sử dụ xuy suốt ả t P ư pháp này t u t p t ô t t p, k ô t p xú vớ ố tượ k ảo s t,
ủ y u t tro t ư p ò , t ư v ệ P ư p p y ượ sử dụ tro tất ả C ư ủ u Cụ t ể ượ sử dụ ể s u
Trang 11p p u t t u TNCN, Lu ã p tí m rõ k ệm, ặ ểm, v trò t u ủa TNCN Tr y, Lu ã p tí m rõ ủ t ể ộp
t u , ố tượ ịu t u , ảm trừ ả , t u suất t u TNCN, t
t t ự ệ p p u t t u TNCN và tố t ộ tớ v ệ t ự
t p p u t t u TNCN
Thứ hai: Lu p tí , một ệ t ố v to d ệ
t ự trạ t ự t p p u t t u TNCN ủ V ệt N m, p tí s u t ự trạ t ự t p p u t t u TNCN Tp.Cầ T T ô qu t ự t ễ t
p p u t t u TNCN Tp.Cầ T , Lu ã m rõ ữ ạ , bất p v uy ủ p p u t t u TNCN ư ố tượ ịu t u ,
k oả t u p ịu t u , t u suất, ă k t u TNCN
Thứ ba: Lu ả v xuất ụ t ể, to d ệ ả p p ằm p
ượ y u ầu o t ệ p p u t t u TNCN v ố tượ ịu t u ,
t u suất, k t u , k ấu trừ t u , k ểm tr xử v p ạm p p u t t u
Trang 12TNCN Công tác quả t u TNCN ầ ượ tă ườ ể p p u t t u TNCN v o uộ số , ảm bảo ú mụ t u ủ t u TNCN ảm bảo công bằ xã ộ , u t t t u p ủ mọ tầ ớp d ư một ợp , bảo vệ quy ợ ủ ườ ộp t u , p p ầ tă tí ạ tr so vớ
ướ tro k u vự , ướ u k ệ tư ồ vớ ướ t , p ù ợp
vớ xu t ả t u v t ô ệ quố t
6 Ý nghĩa khoa học và thực tiễn của đề tài nghiên cứu
K t quả nghiên c u của lu n án v lý lu n sẽ là những lu n c khoa học của pháp lu t thu thu nh p cá nhân và thực tiễn sẽ là những bài học v t
ch c thực thi pháp lu t thu thu nh p cá nhân TP.Cầ T
Lu n án sẽ là công trình khoa học có giá trị tham khảo cho việc nghiên
c u, giảng dạy, học t p v thu thu nh p cá nhân; là tài liệu tham khảo hữu ích cho công ch c ngành thu v d qu t m n thu thu nh p cá nhân
7 Kết cấu của uận n
N o p ầ m ầu, k t u , t ệu t m k ảo v p ụ ụ , k t ấu
Trang 13CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN TÌNH HÌNH NGHIÊN CỨU LIÊN QUAN ĐẾN ĐỀ TÀI LUẬN ÁN
Thu thu nh p cá nhân có ả ư ng rộng lớ ối với các tầng lớp dân
ư, uồn thu của NSNN, t ộ n sự phát triển kinh t xã hội của mỗi quốc gia, nên việc nghiên c u pháp lu t thu thu nh p ược nhi u nhà l p pháp, nhi u chuyên gia kinh t , các nhà quả u quan tâm nghiên c u
1.1 Tổng quan t nh h nh nghiên cứu có liên quan đến đề tài luận án
1.1.1 Lý luận về thuế và pháp luật thuế thu nhập cá nhân
Thu là một trong nhữ tài thu hút sự quan tâm nghiên c u của các học giả, họ v v u s C o n thờ ểm hiện tạ , ã u công trình nghiên c u v thu và pháp lu t thu thu nh p cá nhân ư: Bả
ất ủ t u , k ệm, ặ ểm, v trò ủ t u t u p ; ố tượ ộp t u , ộ tượ ịu t u , ảm trừ ả v t u suất; ă k ,
k k , k ấu trừ, ộp t u , quy t to , o t u , xử v p ạm v ả quy t
Trang 14Vấ bả ất ủ t u vẫ ò t y u tr u ; t eo qu
ệm ể v t u , ọ ả ể o rằ bả ất ủ t u ượ t ể
ệ rõ ất bố ặ trư bả : T u k oả trí ộp bằ t ủ t , cá nhân cho N ướ ; t u k oả p bắt buộ dự tr quy
ự ướ ; t u k oả t u k ô o trả; t u k oả t u k ô
ố k oả trự t p C ặ ểm y vẫ t p tụ ượ t ừ tro xã
oạ t u tro ệ t ố t u quố ằm m ảm ặ t u
k o o d ú ườ t u và ượ số d ú t ờ bấy ờ
ủ ộ v ọ í ữ ườ t u u ất v p ả sẻ
ặ t u vớ quố u ất
Họ t uy t b t u y ố t u m tả í u ủ ọ t uy t này chính là qua ểm v k t tự do bảo t ủ; họ t uy t này ã tr t
ô ụ sắ b ể ả p í trị ướ u Âu sử dụ ằm
ô k o sự ủ ộ ủ d ú ố vớ ườ ố í trị ủ ả mình C ọ ả t eo trườ p này t m m u mờ oặ p ủ
v trò ủ Chính p ủ v N ướ tro oạt ộ k t v oạt ộ
xã ộ Qu ểm y o rằ u N ướ t r bất ự trướ ò
ủ t ị trườ t mọ vấ k k ă ủ t ị trườ p ả ể o t ị trườ
Trang 15tự ả quy t v v t N ướ k ô ầ t t p ả t u u t u ữ
N ữ ỗ ự tro v ệ quả b v trò ủ ọ t uy t b t u ã k ô
ạt ượ sự t ô ư mo muố , b ẽ ầu t ướ tr t
ớ , v trò k ô t ể p ủ ủ t u ã ượ p p ư nguyê tắ ị
T eo qu ệm ệ ạ v t u , vấ bả ất ủ t u ạ ằm
mụ t u k t v xã ộ ủ t u ũ ư mố ệ ị ạt
í trị ủ t u ; o ọ t uy t bả tr , ườ t ò b t một ọ t uy t k v t u , vớ t ọ ọ t uy t v t u -bù ắp
Trang 16t u t u p Cuố s ũ ã p tí oạ t u P p tro t u t u p T ệu y rất trị t m k ảo k
u p p u t t u t u p
- Về đối tượng nộp thuế, đội tượng chịu thuế, giảm trừ gia cảnh và thuế suất; đăng ký, kê khai, khấu trừ, nộp thuế, quyết toán, hoàn thuế, xử lý vi phạm và giải quyết tranh chấp thuế thu nhập cá nhân
p
V trò k t ủ t u t u p : C t ể t ấy rằ , t u t u
p t ườ v trò qu trọ tro ệ t ố t u ủ một
ướ u ướ , uồ t u từ t u t u p ượ xem một
p ầ qu trọ ủ s T ô t ườ , tỷ ệ ủ uồ t u y trên GDP ăm v o k oả xấp xỉ 10% v tr t uồ t u từ t u v o
k oả 25% Đặ b ệt một số ướ ư Đ Mạ , New Zealand, Australia
Trang 17uồ t u từ t u t u p v trò ủ ốt ố vớ s quố V o ăm 2005, Đ Mạ , t u từ t u t u p m 53%
t ượ t u t u ượ v m tr 25% t thu ngân sách [147, tr.4]
ượ xem x t ể t ảm k oả t u p ả ộp [147, tr.9]
T ba, x ị ố tượ ộp t u Xuất p t từ v ệ x ị
t u v ệ x ị ố tượ ộp t u mỗ quố ũ sự khác nhau
Dự tr p ư p p k k t u t u , x ị ố tượ
ộp t u dự tr ộp t u v t eo ộ ộp t u Cách
t u t u o to t eo từ ộp t u t quy ị từ ố
tượ ộp t u p ả k k t u p v t u t eo từ C
t y ượ p dụ p b A , N t, T ụy Đ ể , ướ C u P ,
ướ Đô Âu v ướ t uộ L Xô ũ, Ưu ểm ủ t
y ả , dễ t ự ệ , ảm bảo t u kịp t ờ v o NSNN N ư
ượ ểm ư ảm bảo y u ầu p p ố ạ t u p quố d qu
t u s o o ệu quả v p ượ sự ô bằ xã ộ v ất ố
vớ ữ u k ẩu ă t eo C t t u t u t eo ộ
Trang 18t t u o p p ữ ườ tro một ộ ( qu ệ ô
oặ uy t t ố ) ượ k k t eo t t u p ủ ộ v
s u k oả t u p y ượ o mọ ườ tro ả ườ không có thu p C k oả t u p y s u sẽ ượ tí t u o từ suất v từ suất t u ạ vớ số suất ể x ị số t u p ả ộp Cách
t ượ p dụ P p, H L Ví dụ Cộ ò P p, ố tượ ư trú P p ượ k k ộp t u t eo ộ t u Hộ t u b o ồm ườ ộp
t u v ườ uô dưỡ N ườ ộp t u t ể ộ t (vẫ ượ o một ộ t u vớ một suất t u ) oặ ữ ườ tro ộ ( qu ệ ô oặ uy t t ố ) t u p t u
N ườ uô dưỡ o ư tu t , ườ t t t tro
t ủ quố dự tr sự p b ệt ố tượ ư trú v ố tượ k ô
ư trú T ô t ườ , p p u t ướ x ị ố tượ ư trú ữ
ườ ư trú ướ tro một k oả t ờ ạ ất ị (t ườ một ăm) C ẳ ạ , t eo p p u t N t Bả , ố tượ ư trú ữ ườ
ã số từ u y ã v ị ư tạ N t Bả tro một một t ờ
tụ từ 1 ăm tr H Quố v Tru Quố ũ quy ị tư
tự N u , p p u t ướ quy ị ố tượ ư trú p ả ịu t u
tr to bộ t u p to ầu ủ m ĩ to bộ t u p ủ ườ
ộp t u bị t u tạ ướ ư trú bất kể t u p k m ượ u
C ẳ ạ , p p u t ủ Tru Quố quy ị ố tượ ư trú Tru
Trang 19Quố p ả ộp t u ố vớ to bộ t u p ủ ườ ượ từ tro g
v o ướ Tru Quố N ượ ạ , ố tượ k ô ư trú t ườ ượ quy ị ữ ườ ư trú tạ ướ s tạ tro t ờ ạ dướ 1 ăm C
ố tượ y t ườ k ô p ả ộp t u ố vớ ữ t u p k ô
uồ ố tạ ướ s tạ Ví dụ, p p u t ủ H Quố quy ị ữ ố tượ k ô ư trú ỉ p ả ịu t u ố vớ k oả t u p ượ
uồ ố từ H Quố
T tư, t u p ịu t u Xuất p t từ sự k u tro v ệ x
ị uy tắ t u oạ t u p ịu t u ữ quố
ũ sự k u Một oạ t u p o t ể t uộ d ệ t u p
ịu t u ủ quố y ư ố vớ quố k ạ t u p
t uộ d ệ ượ m ễ t u … Hoặ ũ trườ ợp một k oả t u p
ướ y t ể bị t u t eo oạ t u y ư ướ k t ể
p ả ịu t u t eo oạ t u k Ví dụ, t u p từ k do ủ một
bị t u tạ u quố t eo quy ị ủ Lu t t u TNCN
ư tạ một số quố k ạ bị p dụ t eo u t t u t u p ủ
ô ty oặ t u t u p từ v ệ uyể ượ t sả
T ăm, t u p k ô t uộ d ệ ịu t u , t u p ượ m ễ ,
ảm t u ; k oả t u p ượ ảm trừ ( t trừ ả ); t u suất;
v uố ù quả t u t u t u p ủ ướ
Trang 20Đ u y sẽ ạ ượ ữ p í kèm tro v ệ t u t u t u
p ư p í tu t ủ v p í í
“N uy tắc công bằng trong pháp lu t thu thu nh p cá nhân Việt
N m”, ủ P P ư N m [100] Tác giả làm rõ khái niệm nguyên tắc công bằ dưới ộ lý lu , ược cụ thể hóa trong pháp lu t thu thu nh p
cá nhân thờ ểm ư t nào và thực tiễn áp dụng pháp lu t thu thu
nh p ảm bảo ược tính công bằ ư Đồng thời, tác giả ũ
ã k ảo c u pháp lu t củ ước tiên ti ể thấy rõ ữa tính công bằng trong pháp lu t th thu nh p cá nhân, từ t ả ã ư r k n nghị nhằm hoàn thiện việc xây dựng dự thảo Lu t thu thu nh p cá nhân vào thờ ểm
vă o u ả ư v ệ k ểm so t t u p ịu t u ủ hân
Trang 21u v oạt ộ k ểm so t t u p r u ịu sự t
ộ trự t p ủ ườ ố , í s ủ ả ầm ầm quy o trọ
vấ k ểm so t t u p v mụ t u ố t m ũ y mụ
t u o ệu quả t u ố vớ ; í s ủ ả ầm quy ô k , m bạ v ợp í, p ù ợp vớ tr ộ p t
p p u t tốt, ảm bảo ượ t uộ tí ầ t t ư tí to d ệ , ồ
bộ v ợp í t sẽ p p ầ o tí ệu quả tro oạt ộ u
ỉ ủ p p u t, do p p ầ o t p p u t v tr ộ
ểu b t p p u t ủ ườ d , ũ ư x y dự quy tr k ểm so t t u
p một ệu quả, từ tạo u k ệ t u ợ o v ệ k ểm so t t u
p ủ ườ ộp t u
Sự ả ư ủ y u tố xã ộ v vă o ố vớ v ệ k ểm so t t u
p ịu t u ủ T ả p tí : N o y u tố k t , í trị
v p p u t, thì y u tố xã ộ , vă o ũ ữ ả ư ất ị
Trang 22ố vớ ô t k ểm so t t u p Sự ả ư y ượ t ể ệ
tr ộ d trí ủ tầ xã ộ , tro ườ ộp t u v
ườ t u t u ả ư trự t p k t quả k ểm so t t u p
ủ ườ ộp t u N u tr ộ d trí ủ ườ ộp t u ượ t
ệ quả dễ t ấy ọ sẽ t ượ tr ệm xã ộ ủ ọ
ố vớ N ướ v ộ ồ bằ v ệ t ự ệ ĩ vụ t u ầy
ủ, ú ạ v k ô t ộ p ả ố vớ í s t u Mặt k ,
k tr ộ d trí ủ ườ ộp t u ượ t tất y u ọ
ũ ư r u ò í ố vớ v ô quy
oặ qu ô quy tro qu tr t ự t ô vụ, ẳ ạ ư
v ệ y u ầu ượ ướ dẫ , ả t í v quy ị qu t u thu p, y u ầu ượ bảo vệ quy ợ í ủ ọ k qu t u
oặ v t u m s , ả ư quy v ợ í ủ ọ Đ u y
t ự sự tốt o qu tr k ểm so t t u p v k o ả p í ( ườ ộp t u v ườ t u t u ) u p ả tô trọ p p u t v ữ
xử p ù ợp vớ p p u t Công trình y p tí v u
ả t t v sự t ộ ủ từ y u tố ố vớ vấ k ểm so t t u p
ịu t u ủ tro qu tr t ự t p p u t t u t u p
V ệt N m
“T u ướ p t tr ể ”, do Richard M Bird và Oliver
O dm b soạ Nxb Jo s Hopk s p t ăm 1990 [72] N u
Trang 23p t ể rất u v ệ p ả t ự ệ Trướ t, ữ ườ
t u p ả ượ ị vị, y ă k Tạ u ướ , ườ t ã e u
vấ vấ vô số ữ ườ u – các nhà buôn, các nhà chuyên
mô v.v… - ạ o to ằm o p ạm v quả ủ t u t u p T trạ y t t, ư u tr u tạ một số quố o t ấy (ví dụ, u ủ B v Murrr y, 1986) V t , ữ dị m
rộ d s t u t ườ ượ xướ Mặt k , u
ò o t ấy rằ vấ trố t u ủ ữ ườ o to k ô ượ ệ
p ả ượ x y dự v p dụ (t m ọ t ệu ủ O dm , 1965) T tư,
ầu t soạ t ảo u t ể t ể p dụ v ưỡ t một
Trang 241.1.2 Về thực trạng pháp luật thuế thu nhập cá nhân
Đã u tài liệu nghiên c u v vấ y ư: “T u thu nh p ối
vớ ười có thu nh p cao – thực trạng và giả p p”, ủa Nguyễn Trọng Hạnh Tác giả c p p ư p p ằm hoàn thiện chính sách thu thu nh p ối vớ ười có thu nh p cao thờ ểm , o t ện các biện pháp t ch c, thu thu thu nh p ối vớ ười có thu nh p o Đồng thời
ũ ư r ữ xuất p ư ướng xây dựng Lu t thu thu nh p cá nhân thay cho pháp lệnh thu t u p o tạ t ờ ểm bấy giờ
“Suy ĩ v t u t u t u p ” ủ t ả N uyễ T ị
Mỹ L v P T ị Cú [89] ã ị rằ t u t u p một oạ t u ữ v trò qu trọ tro ệ t ố ủ quố ệ y
Trang 25“T ự trạ p p u t t u t u p V ệt N m ệ y v
p ư ướ o t ệ ” ủ Trầ Vũ Hả [76] p tí ữ ặ trư
bả ủ t u t u p , ị rằ t u t u p sắ t u trự t u ượ b ằm p p ố một p ầ t u p ủ ,
do ệp o N ướ T ả p oạ t u t u p ồm oạ
t u t u p do ệp v t u t u p T u t u p do
ệp ố tượ ịu t u t u p từ oạt ộ k do , m ủ
y u oạ do ệp Tro k , t u t u p oạ
t u ố tượ ịu t u t u p ủ C b ệt một số quố , t u t u p ượ x ị ư một oạ t u m ủ
t ể ộp t u ộ , oặ ướ b t u t u p p dụ
u o ả do ệp v B ạ , t ả ã k qu t một
số ặ trư ủ t u t u p V ệt N m ư: ( ) t u t u p
ệ y ướ ữ t u p o, vớ mụ í k tạo sự ô bằ mụ t u tă t u s ; ( ) t u t u p
ệ y k ô p dụ ố vớ t u p uồ ố k do ủ T u p từ oạt ộ k do ủ , ộ ịu sự
u ỉ ủ p p u t t u t u p do ệp Qu u t ả
ũ ã k qu t ữ t bả v t ự t ễ t p p u t t u t u
p ư: p p ầ tạo uồ t u y kể o NSNN,
p p ầ ảm bảo ô bằ xã ộ v ữ k oả t u từ t u , tro
t u t u p sẽ ảm bảo o N ướ k ả ă u ấp y tốt k oả p ú ợ xã ộ , úp o ữ ườ èo
ộ ượ m số ả t ệ Đồ t ờ t ả ũ ỉ r một số bất p tro quả t u t u p ư: V ệ quả t u p ủ
ệ y ò u ạ , qu t u k ô k ả ă k ểm
so t tốt t u p , dẫ u trườ ợp trố , u t u ; t
Trang 26ũ ằm t tớ ảm bảo ô bằ xã ộ , tạo u k ệ o mọ ườ
b ẳ v ĩ vụ t u ố vớ ất ướ , t u ẹp k oả u èo,
u t t t u p tro xã ộ Tuy , vấ ảm bảo tí k ả t ủ
Lu t t u TNCN tro t ự t ễ uô u k , b xuất p t từ tí ặ
t ù ủ t u TNCN - t u trự t u, trự t p v o t u p ủ mỗ , k t u v k k ểm so t Từ t ả p uy tắ ô
bằ , p í k ấu trừ ể tí t u p ịu t u , quy ị t u p m ễ
Trang 27p p, t quả t u t u , ô ụ quả ( quy ị , quy
ă , mô k t ợp ữ uy tắ quả t u … Mỗ mô u
ưu ượ ểm r , ư u u p y u ầu quả t u
ằm tạo u k ệ t ự ệ p ư p p quả v p b uồ ự p ù
ợp vớ ữ rủ ro v quả t u ố vớ m ố tượ ộp t u khác nhau, tạo r sự to o v ệ t u s Qu u t ả
Trang 28t u ư vẫ p ượ y u ầu quả t u ; k ệ to ộ ũ
bộ tro ệ t ố tuy truy v ỗ trợ ườ ộp t u ; p t tr ể v m
rộ oạt ộ ủ mạ ướ webs te C ụ T u ; mớ
k ểm tr t u
“X y dựng thu suất thu thu nh p ảm bảo nguyên tắc công
bằ ”, ủa Trầ M Đ c [67] Tác giả cho rằng Lu t thu TNCN ăm 2007
ã p ần nào khắc phụ ược những bất hợp lý của các pháp lệnh thu thu
nh p ối vớ ười có thu nh p o trướ y; ã p dụng thống nhất một biểu thu ũy t n từng phần o p p ộ v ô bằ ữ
m ô ă ư v t u p từ k do Đồ t ờ t ả
ũ v ệ x y dự biểu thu ũy t n từng phầ ũ p ù ợp với thông lệ quốc t v việ u ti t thu nh p dựa trên khả ă trả củ ối tượng có thu nh p và thể hiện nguyên tắ ô bằ Tuy t eo t ả biểu thu ũy t n từng phần hiện nay bộc lộ một số ểm ư ô bằng nên
ã xuất u chỉnh biểu thu này
“Ho t ện quả ướ ối với thu thu nh p cá nhân Việt
N m” ủa Nguyễn Hoàng [82] Tác giả cho rằng quả ướ ối với thu thu nh p qu tr t ộng có mụ í , t c của Nhà ước vào việ uy ộng các nguồn thu từ thu thu nh p cá nhân t p trung vào
s ướ t ô qu vă bả p p , p ư p p v
t ch , qu ă ằm thực hiện các mục tiêu kinh t - xã hội Tác giả ũ o rằng cần thi t phải hoàn thiện nội dung và những nhân tố
Trang 29ả ư n quả ướ ối với thu thu nh p ; t ực trạng và ki n nghị giải pháp hoàn thiện quả ướ ối với thu thu
nh p cá nhân Việt Nam
“Quản lý thu thu nh p cá nhân Việt Nam tron u kiện hội nh p kinh t quốc t ” ủ L P ư Duy [58] Tác giả cho rằng việc quản lý thu thu nh p ặt ra những thách th c lớ ối với các nhà quản lý,
b i Lu t thu thu nh p ăm 2007 có nhi u ểm mới so với Pháp lệnh thu thu nh p ối vớ ười có thu nh p cao trướ y, ặc biệt quy ịnh giảm trừ gia cả k x ịnh thu nh p chịu thu nên tác giả s u p tí thực trạng quản lý thu thu nh p cá nhân Việt Nam từ ăm 1990 n 2009
v xuất những giải pháp cải cách quản lý thu thu nh p cá nhân Việt Nam tro u kiện hội nh p kinh t quốc t
1.1.3 Về tổ chức thực hiện pháp luật thuế thu nhập cá nhân ở thành phố Cần Thơ
“Một số b ệ p p quả t u t u v ệ p í p p ầ tă t u
s N ướ tr ị b Tỉ Cầ T ” ủ t ả Hu Vă D ệ [55,
tr.1- 88] Cô tr u v ô t tr ể k t ự t một số sắ
t u v ệ p í, qu xuất ả p p, b ệ p p p p ầ tă t u sách N ướ tr ị b Tỉ Cầ T Trong ô tr y, t ả tr
b y bả ất, v trò v y u tố bả ủ u t t u : V bả ất ủ t u , t
ả o rằ t u một k oả p bắt buộ ủ t ể v p p
ượ N ướ quy ị t ô qu ệ t ố p p u t, k ô o trả trự t p; t u 3 v trò bả vai trò tạo uồ t u o NSNN, vai trò ố vớ sự p t tr ể k t v v trò u t t t u p, t ự ệ ô
bằ xã ộ ủ t u T ả ũ tr b y v p oạ t u t eo tí ất
m t u trự t u ữ oạ t u m N ướ thu trự t p vào các
t ể v p p k t sả , t u p ượ quy ị ộp t u , oạ
Trang 30t u m ườ ộp t u ồ t ờ ườ ịu t u ; v t u t u t u
v o trị k ưu uyể tr t ị trườ , oạ t u m
ườ trự t p ộp t u k ô p ả ườ ịu t u T ả u k qu t
ủ t u v trố t u k ô t ể tr k quố Nhóm vấ
ư p u vấ ụ t ể t t ư: K ệm t u t u p cá , ặ ểm, v trò ủ t u t u p , ố tượ ộp t u , ố tượ ịu t u , t u suất t u t u p …
Nhóm vấ v t ự trạ p p u t t u thu nh p ối vớ ười có thu nh p o ư: “N uy tắc công bằng trong pháp lu t thu thu nh p cá ”, ủ P P ư N m; “Quy ịnh của pháp lu t thu thu nh p ối với ười có thu nh p cao v khấu trừ tại nguồn - Thực trạ v ướng hoàn thiệ ”, ủ Trị T ị T u T ủy; “Suy ĩ v t u t u t u p ” ủ N uyễ T ị Mỹ L v P T ị Cú , “X y dựng thu suất thu thu nh p ảm bảo nguyên tắc công bằ ”, ủa Trầ M Đ c,
“Ho t ện quả ướ ối với thu thu nh p cá nhân Việt N m” ủa
Trang 31Nguyễ Ho , “Quản lý thu thu nh p cá nhân Việt N m tro u kiện hội nh p kinh t quốc t ” ủ L P ư Duy Nhóm vấ y ỉ r
p ư p p ằm hoàn thiện chính sách thu thu nh p ối vớ ười có thu
nh p o, ư r ữ xuất p ư ướng xây dựng Lu t thu thu nh p
cá nhân; làm rõ khái niệm nguyên tắc công bằ dướ ộ lý lu n và tính công bằng trong pháp lu t th thu nh p cá nhân và ki n nghị hoàn thiện dự thảo Lu t thu thu nh p cá nhân; t u t u p v trò qu trọ
v x y dự Lu t t u t u p y u ầu tất y u k quan, p quả t u t u p ảm bảo uồ t u o NSNN Nhóm vấ
y ư u ượ ữ ộ du mớ v t u p ịu t u , t trừ
ả v t u suất
N m vấ v t t ự ệ p p u t t u t u p tỉ Cầ
T ã u ượ ữ ộ du từ sắ t u tro t u t u p nhân và b ệ p p t t ự ệ p p u t t u u N m vấ này ư p tí t ự trạ t hành p p u t t u t u p TP.Cầ T ư: Đă k t u , k k t u , quy t to v o t u t u
p ố Cầ T ò b o to ; m vấ v t t ự ệ p p
u t t u t u p tỉ Cầ T ư p tí t ự trạ t p p
u t t u t u p TP.Cầ T Lu k t ừ vấ u
v t u t u p , p p u t t u t u p , v ảm trừ
Trang 32ả , v t u suất t u t u p v quả t u t u t u p một số ô tr m t ả ã u
1.3 C sở thuyết và c u hỏi nghiên cứu
Trang 33o? P p u t t u t u p ữ ặ trư ?
G ả t uy t u : H ệ y qu ệm v t u t u p , ặ ểm, v trò ủ t u t u p ; p p u t t u t u p , sự r ờ ủ p p u t t u t u p , ữ ặ trư ủ
p p u t t u t u p ư ượ ểu một ầy ủ v ất
qu K t quả u (dự k ): Đư r ểu ầy ủ, rõ r v
ữ quy ị ủ p p u t t u t u p v ữ tồ tạ trong
Trang 34T K t quả u (dự k ): Đư r ượ qu ểm, p ư ướ
ữ ạ , bất p tro v ệ t ự t p p u t t u t u p
t p ố Cầ T ể m t o ữ xuất, k ị
Tr s qu ểm, p ư ướ r , u ư r ữ xuất, k ị ả p p o t ệ p p u t t u t u p v
t ự t p p u t t u t u p TP.Cầ T
KẾT LUẬN CHƯƠNG 1
Pháp lu t thu thu nh p cá nhân có ả ư ng rộng lớ ối với các tầng lớp d ư, uồn thu chi m tỷ trọng ngày càng cao trong t ng thu của
Trang 35ngân sách n ước, có t ộ n sự phát triển kinh t xã hội của mỗi quốc tro có Việt Nam Do , ã u công trình nghiên c u những
vấ lý lu n bản v thu và pháp lu t thu thu nh p cá nhân; nhi u công trình nghiên c u v thực trạng pháp lu t thu thu nh p cá nhân Việt Nam, quản lý thu thu nh p cá nhân, ã p tí ú thực trạng thực thi pháp lu t thu thu nh p cá nhân trong từng thời k Tuy nhiên, công trình khoa họ p tí , v ệc thực thi pháp lu t thu thu nh p cá nhân thành phố Cầ T ò b ng Với s lý lu n và thực tiễn ược các công trình khoa họ ã u, phân tí , v k n nghị là ti quan trọ ể tác giả k thừa, và những vấ còn b ng tác giả sẽ ti p tục nghiên
c u và ki n nghị C ư 2, 3 v 4
Trang 36CHƯƠNG 2 NHỮNG VẤN ĐỀ LÝ LUẬN VỀ PHÁP LUẬT THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN
2.1 Quá trình hình thành ph p uật thuế thu nhập c nh n và khái
niệm, đặc điểm, vai trò của thuế thu nhập c nh n
2.1.1 Quá trình hình thành pháp luật thuế thu nhập cá nhân và khái niệm về thuế thu nhập cá nhân
2.1.1.1 Quá trình hình thành pháp luật thuế thu nhập cá nhân
Trang 37P p u t t u TNCN ã ượ ban hành từ rất sớm ướ p t
tr ể Đạo u t t u t u p ầu t ượ b A Quố v o ăm
1799 v ăm 1874 ượ p dụ u d tạ ướ y Đố vớ Ho K ,
ạo u t t u t u p ầu t ượ b ăm 1864 ư s u bị tạm
dừ ( ăm 1872) v bị o tr vớ H p p do t u trự t p ố vớ ườ
d dẫ v ệ b số d k u p ả ộp số t u k u
Đ ăm 1913, v ệ t ô qu H p p sử ầ t 16 ã ặt s p p
o v ệ p dụ t u t u p, dấu bướ uyể b v t u quố
y C ướ C u Âu v Austr , New Ze d, N t Bả ư r
ạo u t v t u TNCN ủ m v o k oả ử uố t kỷ 19, tạo t
o u t t u TNCN tr p b tr t ớ H ệ y, t u TNCN ã
tr t sắ t u p b v ượ p dụ ầ 180 ướ tr t ớ [154, tr.3] Tro t ờ k mớ b , C í p ủ t ườ t u v o
ố tượ dễ o ườ ượ ư tr ất , t sả , o ữu …Tuy , qu qu tr p t tr ể ủ quố , p p u t t u TNCN
ô d èo k y ị ủ t u ộp m t u ư
Trang 38u M t u suất ượ t y tụ qu tr u ạ ư: N L ,
ăm 1470 u ỉ m t u t 8 t 1suất (tư ư vớ 49 k
t ); t ờ L Trị , ăm 1664: 64 k t 1suất Dướ ộ p o k và
o v t t ể ượ tùy sử dụ N ư v y, t eo t uy t y, t u p
sẽ mọ k oả t u p r từ uồ ã k ấu trừ p í ể tạo r
t u p
Trang 39Theo Haig – S mo ( ò ọ ị ĩ H-S, do k t ườ
A R.M.H v H.C.S mo ư r ầu t kỷ 20), t u p ượ o
t ạ số ủ trị t ị trườ quy ợ ượ ư dướ dạ t u
dù v ữ t y v trị tro t quy s ữu tro một
k oả t ờ ất ị T eo ị ĩ y, t u p ồm p ầ : Phầ t ất trị tr t ị trườ , dị vụ ã t u t ụ N ư
v y ư p ả ượ k oả t u p bằ t em ất trữ, mặt k v ệ
ị , dị vụ ũ rất p tạp P ầ t trị tă
t m ủ t sả t uộ quy s ữu ủ t ể y p p Qu
ểm y ũ k ượ p dụ tr t ự t v trị tă t m mớ
dạ t m ă , ư ượ t ự ệ k t sả ư uyể dị quy s
ữu Dướ ộ t u , ũ k t uy t p ụ ố tượ ộp t u ấp
ịu t u tr m ườ t ư t ự sự ượ
T eo k ệm v t u p ủ k t ọ ườ Mỹ, P u A
S mue so : “T u p t số t k m ượ oặ t u p ượ tro một k oả t ờ ất ị (t ườ một ăm)” T u t ữ “t ” y
ượ ểu ữ k oả t u dướ dạ t tệ y ệ v t ượ tí t
t , b o ồm ả p ầ sả xuất ể tự t u dù , ượ từ oạt
ộ sả xuất k do , dị vụ, từ o ộ oặ k ô từ o ộ y từ quy s ữu v t sả , t u dù dị vụ k ô p ả t to
T u p ượ t t u p v t u p ô ty (t u
p do ệp) T u p một bộ p rất qu trọ ủ t
sả p ẩm quố d ủ một quố , b v ạ bộ p t u p quố d ,
s u qu tr p p ố v p p ố ạ sẽ ượ p o t v tro xă ộ dướ t bằ t , bằ ệ v t oặ p ú ợ xã ộ
Tr s k ệm v t u p v t u p ể ư ra khái
ệm t u t u p : Thuế thu nhập cá nhân là một loại thuế đánh vào
Trang 40thu nhập của cá nhân do Nhà nước ban hành thành luật và được bảo đảm thi hành bằng sức mạnh của Nhà nước
2.1.2 Đặc điểm của thuế thu nhập cá nhân
- T u TNCN oạ t u trự t u v o t u p ủ , v o
ượ t t u ượ (dướ ả t t tệ v ệ v t) tro một k oả
t ờ o Do t u trự t u p ả sự ồ ất ữ ố tượ ộp t u t eo u t v ố tượ ịu t u t eo ĩ k t N ườ
ịu t u t u p k ô k ả ă uyể o ặ t u
k o s o ố tượ k tạ t ờ ểm t u Sắ t u y uô tạo ảm ặ , rất ạy ảm v dễ bị p ả t u ự từ p í ườ
ịu t u
- T u TNCN d ệ t u rất rộ Đố tượ ịu t u ủ t u TNCN ầ ư to bộ k oả t u tro t t u p ủ m
t u p, k ô kể uồ t u p p t s tro ướ y o ướ ,
ô d ướ s tạ y ữ ườ ướ o ư trú t ườ xuy y
k ô t ườ xuy
- T ờ tí t u TNCN t ườ một ăm dư ị ố vớ thu
p t ườ xuy oặ từ ầ p t s ố vớ t u p k ô t ườ xuyên Để số t u v o NSNN kịp t ờ , tùy từ ướ quy ị ộ tạm thu hàng t , qu , oặ 6 t một ầ ố vớ t u p t ườ xuyên
- T u TNCN t ườ ượ tí t eo b ểu t u suất ũy t từ p ầ
Đặ trư y xuất p t từ v trò ủ y u ủ t u TNCN u t t mạ