tỏ rằng có phép tịnh tiến biến M thành M’’... Suy ra phép tịnh tiến TBAbiến điểm C thành D... Trường hợp nghiệm.
Trang 11 Nhắc lại lý thuyết.
2 Bài tập: sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Trang 21 Nhắc lại lý thuyết.
2 Bài tập: sử dụng phép tịnh tiến để:
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Dạng 2: Tìm phép tịnh tiến.
Dạng 3: Tìm quỹ tích.
Dạng 4: Dựng hình.
Trang 3 Cho vectơ v cố định Phép đặt tương
ứng mỗi điểm M với M’ sao cho MM’ = v
gọi là phép tịnh tiến theo v Ký hiệu: Tv Vectơ v gọi là vectơ tịnh tiến.
M
M’
v
Trang 4 Nếu M’ và N’ là ảnh của hai điểm M và N
qua phép tịnh tiến thì MN = M’N’
M
M’
N
N’
v
Trang 5Phép tịnh tiến biến:
Ba điểm thẳng hàng thành ba điểm thẳng hàng
và không làm thay đổi thứ tự của ba điểm.
Một đường thẳng thành một đường thẳng.
Một tia thành một tia.
Một đoạn thẳng thành đoạn thẳng có độ dài bằng nó.
Một góc thành góc bằng nó.
Một tam giác thành tam giác bằng nó.
Một đường tròn thành đường tròn bằng nó.
Trang 6• Bài tập: Các dạng toán thường gặp
Dạng 1: Dựng ảnh của một hình
qua phép tịnh tiến.
Hãy nêu cách dựng ảnh của
điểm M qua phép tịnh tiến Tv ?
Phương pháp : Sử dụng định nghĩa,
tính chất về ảnh của phép tịnh tiến.
Hãy nêu cách dựng ảnh của
đường tròn (I, R) qua phép tịnh tiến Tv ?
Trang 7Tv .
Trang 8Dạng 2 : Tìm phép tịnh tiến.
Bài 2/79 SGK
Phương pháp : Tìm véctơ tịnh tiến.
tỏ rằng có phép tịnh tiến biến M thành M’’.
Trang 10Dạng 3 : Tìm quỹ tích
Một hình bình hành ABCD có hai đỉnh A, B cố định, đỉnh C
thay đổi trên đường tròn (O;R).
Bài 5/79 SGK
Trang 11Giải: Ta có ABCD là hình bình hành Nên
BA//=CD , hay BA=CD Suy ra phép tịnh tiến TBAbiến điểm C thành D
Vì C chạy trên đường tròn (O) nên D chạy trên đường tròn (O’) ảnh của (O) qua TBA.
Trang 12O O’
O’’
Tìm quỹ tích đỉnh E?
P
E
Trang 13Dạng 4: Dựng hình
Bài 6/79 SGK
Cho hai đường tròn (O), (O’)
và hai điểm A, B Tìm điểm M
trên (O) và điểm M’ trên (O’)
sao cho MM’=AB
Trang 14B
Trang 15v
O ’ O1
M
M’
Cách dựng:
- Dựng (O1) ảnh của (O) qua TAB .
- Gọi M’ là một giao điểm của (O1) và (O’)
- Dựng vectơ M’M=BA , khi đó M thuộc (O)
Hai điểm M, M’ nằm trên (O), (O’) thỏa MM’=AB
A
B
Trang 16Biện luận:
Trang 17v
O ’ O1
Trang 20O.
O ’ A
B
Vô số nghiệm
Bài toán có số nghiệm hình bằng
số giao điểm của (O1) và (O’)
Trường hợp nghiệm
Trang 21Sử dụng phép tịnh tiến để:
Trang 22• Hướng dẫn:
Từ ABMM’ là hbh,
suy ra MM’=BA
Ta tìm được M’.
Từ đó suy ra cách dựng.
Xét các trường hợp nghiệm của bài toán.
Bài 1: Cho hai đường thẳng d và d’ và
2 điểm A và B Hãy tìm điểm M
thuộc d và M’ thuộc d’ sao cho ABMM’ là hình bình hành.
B
A
M M’
d
d’
Trang 23Bài 2 : Cho hình thang ABCD ( AB // CD)
Biết A , B cố định; AD=a ; DC=b
( a>0, b>0 ) Tìm tập hợp D và C
o Hướng dẫn:
• A cố định, suy ra vị trí D Xác định vị trí C.
• Suy ra quỹ tích của C và D.
A
D
B C
E