Bài mới: Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?. Chuẩn bi: -
Trang 12 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
3 Thái độ:- Chỳ ý nghe giảng và làm theo cỏc yờu cầu của giỏo viờn.
- Tớch cực trong học tập, cú ý thức trong nhúm.hình thành đức tính cẩn
thận trong công việc
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
Hs: Ghi lại cỏc yờu cầu của Gv để thực hiện
* Đặt vấn đề vào bài mới: ( 1')
Gv: Giới thiệu chương trỡnh Đại số lớp 7(4 chương)Gv: Ở lớp 6 chỳng ta đó được học tập hợp số tự nhiờn, số nguyờn; N ⊂Z(mởrộng hơn tập N là tập Z Mở rộng hơn hai tập số trờn là tập hợp số hữu tỉ Vậy thếnào là tập hợp số hữu tỉ ta cựng tỡm hiểu bài học hụm nay
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
ở lớp 6 ta đã học về khái niệm phân số
vậy tất cả các số biểu diễn một số gọi là gì?
Để tìm hiểu ta học bài hôm nay
Hoạt động 2: 1 Số hữu tỉ
Em quan sát cách viết các số ở ví dụ SGK
qua bảng phụ sau:
Ví dụ:
3
9 2
6 1
1
2
1 = − = −
−
Vậy các số ở trên đều là các số hữu tỉ, em
hãy nêu khái niệm số hữu tỉ
Khái niệm: Số hữu tỉ là số viết đợc dới
Hoạt động 3:2 Biểu diễn số hữu tỉ trên trục số
GV: Em nhắc lại cách biểu diễn số nguyên
trên trục số HS: Nhắc lại cách biểu diễn sốnguyên trên trục số
Trang 2Ví dụ 1: Biểu diễn số nguyên trên trục số
Ví dụ 2: Biểu diễn số
Chia đoạn thẳng đơn vị làm 4 phần Lấy 1 đoạn làm đơn vị mới bằng
4 1
vậy số
4
5 đẵ đợc biểu
Hoạt động 4: Củng cố bài dạy
- Thế nào là số hữu tỉ? Cho ví dụ?
- Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm thế
nào?
Bảng phụ: Bài 1(SGK/T7)
Gọi 1 HS lên điền
Bài 2(SGK/T7) Yêu cầu HS làm theo nhóm
HS trả lời câu hỏi1HS lên điền bảng phụ
Trang 3Ngày soạn : 22/8/2012
Ngày giảng:24/8/2012 Tiết 2: tập hợp Q các số hữu tỉ
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: : - Hs hiểu được khỏi niệm số hữu tỉ, cỏch biểu diễn số hữu tỉ trờn trục số và
so sỏnh cỏc số hữu tỉ Bước đầu nhận biết được mối quan hệ giữa cỏc tập hợp số N ⊂Z⊂Q
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng so sánh các số hữu tỉ và biểu diễn các số hữu tỉ trên trục số
3 Thái độ: - Biết suy luận từ những kiến thức cũ.
- Hình thành đức tính cẩn thận trong công việc
II Chuẩn bi:
- Giáo viên: Trục số hữu tỉ, bảng phụ vẽ hình 1 SGK
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1:3 So sánh hai số hữu tỉ
*GV : Yờu cầu học sinh làm ?4.
So sỏnh hai phõn số :
5-
4 và3
2
−
.
*GV : Nhận xột và khẳng định :
Với hai số hữu tỉ x và y ta luụn cú :
hoặc x = y hoặc x < y hoặc x > y Ta cú thể
so sỏnh hai số hữu tỉ bằng cỏch viết chỳng
dưới dạng phõn số rồi so sỏnh hai phõn số
4 và3
45
4 = − = −
−Khi đú ta thấy:
15
1215
10 > −
−
Do đú:
5-
43
Vớ dụ:
Trang 4Ta có
10
52
1
;10
66
10,6-hay 10
510
−
*GV : Nhận xét
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x có vị
trí như thế nào so với điểm y ?
Số hữu tỉ lớn 0 thì nó ở vị trí như thế nào so
với điểm 0 ?
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 thì nó có vị
trí như thế nào so với điểm 0 ?
*GV : Nhận xét và khẳng định :
- Nếu x < y thì trên trục số điểm x ở bên
trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉ dương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là số hữu
tỉ dương
- Số 0 không là số hữu tỉ dương cũng
không là số hữu tỉ dương
*GV : Yêu cầu học sinh làm ?5.
Trong các số hữu tỉ sau, số nào là số hữu tỉ
dương, số nào là số hữu tỉ âm, số nào
không là số hữu tỉ dương cũng không phải
là số hữu tỉ âm ?.
.5
3
;2
0
;4
;5
1
;3
1
;10
66,
−
Vì -6 < -5 và 10 >0 nên
2-
10,6-hay 10
510
- Nếu x < y thì trên trục số điểm
x ở bên trái so với điểm y
- Số hữu tỉ lớn 0 gọi là số hữu tỉdương
- Số hữu tỉ mà nhỏ hơn 0 gọi là
b
a<0 nÕu a, b kh¸c dÊu
Trang 5y x
y x
Z y x;
4 Củng cố
? Thế nào là số hữu tỉ? Cho VD.
? Để so sánh hai số hữu tỉ ta làm như thế nào?
? Nếu x < y Hãy nhận xét về vị trí của nó trên trục số?
Hs: Nếu x < y,thì trên trục số điểm x nằm bên trái điểm y
Gv: Lưu ý: Có thể so sánh bắc cầu (thông qua số 0, thông qua số 1)
+ Ôn tập quy tắc cộng trừ phân số, quy tắc “dấu ngoặc”, “Chuyển vế”(lớp 6)
+ Gi¸o viªn híng dÉn bµi tËp sau:
Bµi tËp 5:Theo bµi ra x < y suy ra a < b
b b a b b b a
b a a b a a a
Trang 61 Kiến thức: Học sinh nắm chắc quy tắc cộng, trừ số hữu tỉ, hiểu quy tắc “chuyển
Ôn tập quy tắc cộng, trừ phân số, quy tắc “ chuyển vế ” và quy tắc
“dấu ngoặc ”(Toán 6)
III Tiến trình dạy-học :
1 + b
7
4 3
2−−
HS2 Nêu quy tắc cộng trừ phân số không cùng mẫu? Phát biểu quy tắc chuyển vế
3 B ài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết làm tính với các phân số vậy với
một số hữu tỉ bất kỳ ta làm nh thế nào?
Hoạt động 2: 1 Cộng, trừ hai số hữu tỉ
GV: Em thực hiện phép tính
3
2 6
10 15
9 3
2 5
3 3
2 10
6 3
2 6 ,
− +
=
− +
6 15
5 5
2 3
1 ) 4 , 0 ( 3
HS ghi vào vở
HS làm bài 6 (SGK/T10) theo nhómKết quả: a)
2
1 b) -1 c)
3
1 d)
14
53
Hoạt động 3:2 Quy tắc chuyển vế
GV: Em nhắc lai quy tắc chuyển vế đã đợc
Trang 7GV: Nhắc lại
Khi chuyển vế một số hạng từ vế này
sang vế kia một đẳng thức ta phải đổi dấu
cộng thành dấu trừ và dấu trừ thành dấu
1 Về nhà học thuộc quy tắc và công thức tổng quát
Phép cộng và trừ số hữu tỉ, quy tắc chuyển vế
2 Giải các bài tập sau: Bài 7b; bài 8b,d; Bài 9b,d; Bài 10 (SGK/T10)
1 Kiến thức: Học sinh nắm vững quy tắc nhân chia các số hữu tỉ và học sinh hiểu
khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ
2 Kỹ năng: Rèn kỹ năng nhân chia số hữu tỉ nhanh và đúng
3 Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình ở học sinh
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Phiếu học tập ghi bài tập 11, 12
- Học sinh: Xem trớc nội dung bài
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra:
HS: Thực hiện phép tính:
Trang 8a
8
21 7
2
25
3 : 6
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Ta đã biết mọi số hữu tỉ đều viết đợc dới
dạng phận số vậy việc nhân chia số hữu tỉ ta
b
a
x
d b
c a d
4
5 3 2
5 4
3 2
1 2 4
3 =− = − = −
−
Để thực hiện phép nhân hai số hữu tỉ ta
đa về thực hiện phép nhân hai phân số
HS: Làm theo nhóm BT 11 trên bảngnhóm
c)
6
7
HS: Nhận xét bài làm của các nhómkhác
Hoạt động 3:2 Chia hai số hữu tỉ
Em thực hiện tinh chia các phân số sau
Nh vậy để thực hiện phép chia hai số hữu
tỉ ta đa về việc thực hiện phép chia hai phân
a x
c
d b
a d
c b
a y x y
4 5
2 4
3 : 5
Hoạt động 4: Củng cố
Yêu cầu HS làm bài 13 (SGK/T12) theo
Trang 91 Về nhà học thuộc quy tắc nhân, chia số hữu tỉ
2 Giải các bài tập sau: Bài 12,14,15,16 (SGK/T12,13)
Bài 10,11,14,15 (SBT/T4,5)
3 Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
Đọc và xem trớc bài : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ Cộng, trừ, nhân,
2 Kỹ năng: Có kỹ năng xác định đợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
3 Thái độ: Hình thành tác phong làm việc theo quy trình
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Trục số nguyên,bảng phụ
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ.
Ôn tập giá trị tuyệt đối của một số nguyên
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra bài cũ:
GTTẹ cuỷa soỏ nguyeõn a laứ gỡ?
Tỡm x bieỏt | x | = 23
Bieồu dieón treõn truùc soỏ caực soỏ hửừu tổ sau: 3,5; −21; -4
3 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
Từ trên ta có |4| = |-4| = 4 vậy mọi x∈Qthì |
x| = ?
Hoạt động 2:1 Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
GV: Ta đã biết tìm giá trị tuyệt đối của một
Trang 10số nguyên một cách tơng tự ta có thể tìm
đ-ợc giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ vậy em
nhắc lại cách tìm giá trị tuyệt đối của một số
Hay ta có thể hiểu |x| là khoảng cách từ
điểm x trên trục số tới điểm 0 trên trục số
1 HS lên điền bảng phụHS: Đa ra nhận xét SGK/T14
thực hiện phép tính với số hữu tỉ
Hoặc ta đã đợc làm quen với việc thực hiện
2 HS lên bảng làm ?3 Dới lớp làm vào vở.Kết quả: a) – 2,853
b) 7,992
HS làm bài 18 (SGK/T15) theo nhómKết quả:
a) – 5,639 b) – 0,32c) 16,027 d) – 2,16
1 Kiến thức: Học sinh củng cố kiến thức về tập hớp số hữu tỉ, các phép tính trên
tập hợp số hữu tỉ và giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ
2 Kỹ năng: rèn kỹ năng thực hiện các phép tinh nhanh và đúng
3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
:
Nếu x <0 xxx<o
Nếu x≥o
Nếu x≥o
Nếu x <0 xxx<o
Trang 11- Giáo viên: Bảng phụ, thớc, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm, bút dạ
III Tiến trình dạy-học :
1 Kiểm tra bài cũ :
HS1 :Thế nào là giỏ trị tuyệt đối của một số hữu tỉ ? Lấy vớ dụ minh họa ?.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1::Chữa bài tập củng cố tập số hữu tỉ
Yeõu caàu Hs ủoùc ủeà vaứ laứm baứi 28/SBT
? Hãy nhaộc laùi qui taộc daỏu ngoaởc ủaừ hoùc.
-GV yeõu caàu HS ủoùc ủeà,laứm baứi vaứo taọp.
Khi boỷ daỏu ngoaởc coự daỏu trửứ ủaống trửụực thỡ daỏu
caực soỏ haùng trong ngoaởc phaỷi ủoồi daỏu.Neỏu coự daỏu
trửứ ủaống trửụực thỡ daỏu caực soỏ haùng trong ngoaởc
vaón ủeồ nguyeõn
*GV:Yờu cầu học sinh làm bài tập số 29/SBT.
Yờu cầu học sinh dưới lớp nờu cỏch làm
Một học sinh lờn bảng thực hiện.
*GV: Yờu cầu học sinh dưới lớp nhận xột.
Nhận xột và đỏnh giỏ chung.
*GV: Yờu cầu học sinh làm bài tập số 24/SGK theo
nhúm.
Ghi bài làm và bảng nhúm và cỏc nhúm cử đại
diện nhúm lờn trỡnh bày.
Cỏc nhúm nhận xột chộo.
*GV: Nhận xột và đỏnh giỏ chung.
Hoạt động 2.Sửỷ duùng maựy tớnh boỷ tuựi
- GV: Hửụựng daón sửỷ duùng maựy tớnh.
*GV: Yờu cầu học sinh làm cỏc bài tập : - Hoaùt
ủoọng nhoựm baứi 25/SGK.
B = (5,3 – 2,8) – (4 + 5,3) = 5,3 – 2,8 - 4 – 5,3 = -6,8
C = -(251.3 + 281) + 3.251 – (1 – 281) = -251.3 - 281 + 3.251 – 1 + 281 = -1
D = -(
5
3
+ 4
3 ) – (-
3 ).
3
2
=
-187
Ta coự:|x – 3,5| ≥ 0 GTLN A = 0,5 khi |x – 3,5| = 0 hay x = 3,5
Baứi 33/SBT:
Ta coự: |3,4 –x| ≥ 0 GTNN C = 1,7 khi : |3,4 –x| = 0 hay x = 3,4
Trang 12x x
0 ,
khiA A
khiA A
HS ghi vào vở
3 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập
4 H ớng dẫn về nhà: 1 Xem lại các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 23c; 25b (SGK/T16)
3 − +
+ Ôn lại định nghĩa lũy thừa bậc n của a.
+ Nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số (Toán 6)
Đọc trớc bài : Lũy thừa của một số hữu tỉ
Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 6: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
Biết tính, tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng: : - Viết được cỏc số hữu tỉ dưới dạng lũy thừa với số mũ tự nhiờn.
- Tớnh được tớch và thương của hai lũy thừa cựng cơ số.
- Biến đổi cỏc số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ: Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh
II.Chuẩn bị :
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng
- Học sinh: Bảng nhóm, thớc thẳng
Trang 13Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III Tiến trình dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho a ∈ N Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ gỡ ?
Neõu qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ.Cho VD.
HS2: Thức hiệ phép tính:
a Tính 2 5 3 2 = b Tính 3 3 :3 2 =
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Luỹ thừa của một số hữu tỉ
? Nhắc lại khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của
một số nguyên?
GV: Tơng tự ta có định nghĩa luỹ thừa với số mũ tự
nhiên của một số hữu tỉ.
? Em hãy nêu định nghĩa
a b
a a a
HS: Lấy ví dụ vào vở
2HS: Lên bảng thực hiện phép tính Kết quả:
16
9 4
Hoạt động 2: Tích và th ơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
? Với a là số tự nhiên khác 0 m > n , em hãy tính:
3 3 3 + 3
− − = − = − = - 243 b) (-0,25) 5 :(-0,25) 3 = (-0,25) 2 =0,625
Trang 143 Củng cố : Cho Hs laứm caực baứi taọp sau:
1: Vieỏt caực bieồu thửực sau dửụựi daùng luừy thửứa cuỷa moọt soỏ hửừu tổ:
Rút kinh nghiệm
Ngày soạn:
Ngày giảng: Tiết 7: Luỹ thừa của một số hữu tỉ(Tiếp)
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: Học sinh hiểu khái niệm luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số hữu tỉ,
Biết tính, tích thơng của hai luỹ thừa cùng cơ số
2 Kỹ năng: :
- Biến đổi cỏc số hữu tỉ về dạng lũy thừa của lũy thừa
3 Thái độ:- Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh Tớch cực trong học tập,
cú ý thức trong nhúm
- Chỳ ý nghe giảng và làm theo cỏc yờu cầu của giỏo viờn.
II.Chuẩn bị :
- Giáo viên: thớc thẳng
- Học sinh: thớc thẳng Ôn tập luỹ thừa với số mũ tự nhiên của một số nguyên
III Tiến trình dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ:
HS1: Cho a ∈ N Luừy thửứa baọc n cuỷa a laứ gỡ ?
Neõu qui taộc nhaõn, chia hai luừy thửứa cuứng cụ soỏ.Cho VD.
HS2: Thức hiệ phép tính:
a Tính 2 5 3 2 = b Tính 3 3 :3 2 =
2 Bài mới:
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1::Luỹ thừa của luỹ thừa
Gv yờu cầu học sinh làm ?3
Tớnh và so sỏnh:
?3
Tớnh và so sỏnh:
Trang 15a, (2 2 ) 3 và 2 6 ; b,
10 5
2
2
1và2
a; (2 2 ) 3 = 2 6 ; b,
10 5
2
2
12
( Khi tớnh lũy thừa của một lũy thừa, ta giữ nguyờn
cơ số và nhõn hai số mũ).
Yờu cầu học sinh làm ?4.
Điền số thớch hợp vào ụ vuụng:
( )
[ ]4 ( )8
2 3
1,01
34
3
1,01
,0,b
;4
34
3,
Hoạt động 2: Tính giá trị của biểu thức
49 2
625 4
Trang 16lên bảng tìm cách viết khác
Bài 31: (SGK/T19)
Gọi 2HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS khác nhận xét cách viết của bạn
2 2
1
9
4 9
4 81
16 81
3
2 3
1 Kiến thức: Củng cố các quy tắc nhân, chia hai luỹ thừa cùng cơ số, quy tắc tính luỹ thừa của luỹ
thừa, luỹ thừa của một tích, luỹ thừa của một thơng.
2 Kỹ năng: Rèn luyện các kỹ năng áp dụng các quy tắc trên trong tính giá trị biểu thức, viết d ới
dạng luỹ thừa, so sánh hai luỹ thừa, tím số cha biết
3 Thái độ: Tích cựa tham gia xây dựng bài, lòng say mê môn học
II.Chuẩn bị:
- Giáo viên: Chuẩn bị đề kiểm tra 15 phút
- Học sinh: Bảng phụ, bút dạ
III Tiến trình dạy-học:
1 Kiểm tra bài cũ: Câu hỏi: Nêu các công thức tính luỹ thừa của một số hữu tỉ ?
( )x m n =x m n ; ( )x y. n =x y n. n;
n n n y
x y
Trang 174 4
4 25
20
4 5
5 3
) 6 (
) 10 (− −
=
3
5 ) 2 (− 9 = = -853
BT:411HS: Lªn b¶ng thùc hiÖn phÐp tÝnh a)
⇔ 2 3n : 2 n = 4 ⇔ 2 3n-n = 4 ⇔ 2 2n = 2 2
Trang 184 H ớng dẫn về nhà:
- Xem lại nội dung bài đã chữa.
Ôn lại quy tắc về luỹ thừa
Đọc bài đọc thêm: Luỹ thừa với số mũ nguyên âm (SGK/T23)
- Giải các bài tập sau: 47,48,52,57,59 (SBT/T11,12)
- Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ x và y (với y ≠ 0), định nghĩa hai phân số bằng nhau
Trang 19Ngày soạn:15/9/2012
Ngày giảng:21/9/2012 Tiết 9: Tỉ lệ thức
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS hiểu rõ thế nào là tỉ lệ thức, nắm vững hai tính chất của tỉ lệ thức.
2 Kỹ năng: Nhận biết đợc tỉ lệ thức và các số hạng của tỉ lệ thức Bớc đầu
biết vận dụng các tính chất của tỉ lệ thức vào giải bài tập.
3 Thái độ: Lòng say mê môn học ,tớch cực trong học tập, cú ý thức trong nhúm
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ ghi bài tập và các kết luận
- Học sinh: Ôn tập khái niệm tỉ số của hai số hữu tỉ, định nghĩa hai phân số
15
4 3
2
4
Vậy
15
4 3
2
4
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Đặt vấn đề vào bài
GV: Vậy
15
4 3
2
4
5 , 12
GV: Treo bảng phụ bài giải ví dụ trên
Yêu cầu HS nghiên cứu VD và làm bài tập tơng tự.
Hãy so sánh 1
2và
3 6
Ta nói đẳng thức
21
15 =
5 , 17
5 , 12
Trang 20Trong tỉ lệ thức a c
b = d các số a, b, c,d đợc gọi là các
số hạng của tỉ lệ thức, a, d là các số hạng ngoài hay
ngoại tỉ, b, c là các số hạng trong hay trung tỉ.
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T24) theo nhóm
2 =
10 1
4 =
10 1
-2
5
2 : 7 5
1 = 3 1
-Vậy -3
2
1 : 7 ≠ -2
5 2 : 7 5
GV: Treo bảng phụ lời giải cho HS nghiên cứu
a) 1,2 : 3,24 =
24 , 3
2 ,
1 =
324
120 = b) 21 : 3 = 11 . 4 = 44
Trang 21làm theo nhóm
Dãy 1: Bài 47/a
Dãy 2: Bài 46/a
Dãy 3: Bài 46/b
HS làm bài theo nhómKết quả:
Bài 47/a:
63
42 9
6 = ;
63
9 42
6 =
6
42 9
63 = ;
6
9 42
63 =
Bài 46/a: x = -15Bài 46/b: x = 0,91
1 Kiến thức: Củng cố định nghĩa tỉ lệ thức và hai tính chất của nó.
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng nhận dạng tỉ lệ thức, tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức;
lập ra các tỉ lệ thức từ các số, từ đẳng thức tích
3 Thái độ: Chăm chỉ học tập, yêu thích môn học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ, máy tính bỏ túi.
- Học sinh: Bảng nhóm, bút dạ, máy tính bỏ túi
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Làm bài 45 (SGK/T26)Kết quả:
8 14
38 , 16 52 , 0
Nêu cách làm bài tập này HS cần xét xem hai tỉ số đã cho có
bằng nhau hay không Nêu hai tỉ
Trang 22Yêu cầu HS đứng tại chỗ trả lời miệng
Dạng 2: Tìm số hạng cha biết của tỉ lệ thức
Bài 50(SGK/T27)
Gọi HS đọc nội dung bài tập 50
Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm ra các số thích
vở
a)
21
14 525
350 25 , 5
5 , 3
5 10
393 5
262 : 10
393 5
2 52 : 10
5
3 35
21 5 , 3
1 ,
Vì
5
3 4
3 ≠ nên không lập đợc tỉ lệthức
HS đứng tại chỗ trả lời bài61(SBT/T12)
a) Ngoại tỉ: -5,1 và -1,15Trung tỉ: 8,5 và 0,69b) Ngoại tỉ: 6
2
1 và 80
3 2
HS: Làm bài theo nhóm, sau đó lênbảng điền vào chỗ trống
HS: Đọc nội dung các ô chữ ghép
đợc
HS: x.x = (-15).(-60)
x2 = 900 ⇒ x = ±301HS lên bảng làm phần b)
Trang 231 5 5
1 6
6 , 3 2
5 ,
1 = ;
8 , 4
2 6 , 3
5 ,
1 =
5 , 1
6 , 3 2
8 ,
4 = ;
5 , 1
2 6 , 3
8 ,
6 5 31 6
31 5 31
6
1 5 5
1 6
=
=
=
Tỉ số khác có thể rút gọn nh vậylà:
1
7
1 77 8
=
4 Củng cố:
Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: 52 Trang 28
Bài 62,64,70(c,d),71,73 (SBT/T13,14)
HD: BT 71 /SBT: Cho 9
4 7
x = và x y = 112 Tìm xy 9
Trang 242 Kỹ năng: Rèn kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ.
3 Thái độ: Say mê môn học, lễ phép với thầy cô
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ viết trớc cách chứng minh dãy tỉ số bằng nhau.
- Học sinh: Ôn tập các tính chất của tỉ lệ thức, bút dạ, phiếu học tập
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Em hãy phát biểu tính chất cơ bản của tỉ lệ thức?
Làm bài tập 70(c, d) SBT Trang 13
GV: Gọi 1 HS lên bảng, HS dới lớp làm ra nháp sau
đó chữa bài của bạn
Hoạt động 2:1-Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Yêu cầu HS làm ?1 (SGK/T28) theo nhóm
GV: Treo kết quả của các nhóm lên bảng, gọi HS
nhận xét và GV chữa bài
GV: Một cách tổng quát nếu
d
c b
ở bài 72 (SBT/T14) chúng ta đã chứng minh Trong
SGK có trình bày cách chứng minh khác cho tỉ lệ
3 4 2
+
2
1 10
5 6 4
1 6 4
3 2
HS tự đọc SGK/T28,291Hs lên bảng trình bày lại cách
CM và dẫn tới kết luận:
d b
c a d b
c a d
c b
a
−
−
= +
Trang 25Yêu cầu HS nêu hớng chứng minh
GV đa ra bảng phụ bài chứng minh tính chất của dãy
tỉ số bằng nhau
f
e d
f d b k f d b
fk dk bk f d
b
e c
a
+ +
+ +
= + +
+ +
= +
+
+
f d b
e c a f
+ +
c b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
− +
f d b
e c a f
d b
e c
HS theo dõi và ghi bài làm vào vở
HS làm bài 55 (SGK/T30) theo nhóm đợc kết quả:
10 9 8
c b a
=
=
HS: Nhận xét
Hoạt động 5: Củng cố bài dạy
Yêu cầu HS làm bài 57 (SGK/T30)
Gợi ý: Gọi số viên bi của ba bạn Minh, Hùng, Dũng
lần lợt là a, b, c
Khi đó theo bài ra ta có tỉ số nào?
áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau ta đợc a, b,
c là bao nhiêu?
HS: Ta có
5 4 2
c b
a = = và a+b+c=44HS: Ta đợc
Trang 26- Tìm hai cạnh (bằng cách gọi hai cạnh là a, b)
- Khi đó theo bài ra ta có điều gì ?
- áp dụng tính chất của dãy tỉ số bằng nhau để tím a, b
1 Kiến thức: Củng cố các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau.
2 Kỹ năng: Rèn luyện kĩ năng thay tỉ số giữa các số hữu tỉ bằng tỉ số giữa các
số nguyên, tìm x trong tỉ lệ thức, giải baìi toán về chia tỉ lệ
3 Thái độ: HS có lòng say mê học toán, ham học hỏi.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, bảng phụ, thớc
- Học sinh: Ôn tập về tỉ lệ thức và các tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Nêu tính chất của dãy tỉ số bằng nhau?
c b
f d b
e c a f d b
e c a f
e d
c b
+ +
16 7 3 7 3 7
12 3 4
y x
Trang 273.Bài mới: Hoạt động 2: Luyện tập
4 2
3 4
5 : 2
23 : 4
73 14
73 : 7
73 14
3 1 3
Yêu cầu 1HS lên bảng giải tiếp
HS: Làm việc theo nhóm, sau đó nhận xétchéo bài của nhau theo lời giải mẫu
HS ghi bài vào vở
HS: Ngoại tỉ:
5
2
; 3
5 4
7 3
1 =
1 35
a) x = 1,5b) x = 0,32c) x =
32 3
Trang 28Bài 61 (SGK/T31)
Từ hai tỉ lệ thức đã cho làm thế nào để có
dãy tỉ số bằng nhau?
Gọi 1HS lên bảng áp dụng tính chất dãy tỉ
số bằng nhau làm tiếp, dới lớp làm vào vở
Yêu cầu HS nhận xét bài làm của bạn trên
2
c b
Số cây đã trồng của lớp 7B: 100 cây
HS Ta phải biến đổ sao cho trong hai tỉ lệthức có các tỉ số bằng nhau
ta có
2 3 8 12
x= ⇒ =y x y (1)
1 6 3
2
1 = ≠
Vậy:
bd
ac d
c b
Trang 294 Củng cố: Theo từng phần trong giờ luyện tập
5 H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học xem lại nội dung bài các bài tập đã chữa
2 Giải các bài tập sau: Bài 63, 64 (SGK Trang 31)
- Ôn tập lại định nghĩa số hữu tỉ
- Đọc trớc bài: Số thập phân hữu hạn Số thập phân vô hạn tuần hoàn
Ngày soạn:4/10/2010
Ngày giảng:6/10/2010 Tiết 14: số thập phân hữu hạn số thập phân
vô hạn tuần hoàn
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS nhận biết đợc số thập phân hữu hạn, điều kiện để một phân tối
giản biểu diễn đợc dới dạng số thập phân hữu hạn và số thập phân vô hạn tuần hoàn HShiểu đợc số hữu tỉ là số có biểu diễn thập phân hữu hạn hay thập phân vô hạn tuần hoàn
2 Kỹ năng: Biểu diễn số hữu tỉ dới dạng số thạp phân.
3 Thái độ: Say mê môn học, hoà đồng với bạn bè.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Giáo án, máy tính bỏ túi, bảng phụ
- Học sinh: Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, máy tính bỏi túi.
Trang 30III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu HS nghiên cứu và nêu cách làm
Yêu cầu HS làm lại phép chia bằng máy tính
1
; 9
1 − dới
dạng số thập phân, chỉ ra chu kì của nó, rồi viết
gọn lại
Gọi 3HS lên bảng làm, dới lớp làm vào vở (Cho
HS: Nghiên cứu VD1 và nêu cách làm
Ta chia tử cho mẫuCách khác:
100
15 5
2
5 3 5 2
3 20
3
2 2
100
148 2
5
2 37 5
37 25
37
2 2
3HS lên bảng thực hiện phép chia
9
1 = 0,111… = 0,(1)
Trang 31phép HS dùng máy tính thực hiện phép chia)
Yêu cầu HS dới lớp nhận xét 991 = 0,010101… = 0,(01)
?Em có nhận xét gì về mẫu số của các phân số
viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạn với số
thập phân vô hạn tuần hoàn
GV: Nêu nhận xét SGK
GV: Chú ý cho HS là xét các phân số phải là
mẫu dơng và phân số tối giản
Yêu cầu HS tự nghiên cứu VD (SGK/T33), sau
20 = 22.5 ; 25 = 52 ; 12 = 22.3HS: Nhận xét
HS: Ghi nhận xét vào vở
HS làm ? theo nhómKết quả:
3
1 3 9
1 =
HS2: 0,(25) = 0,(01).25 =
99
25 25 99
4.Củng cố:
Những phân số nh thế nào viết đợc dới dạng số
thập phân hữu hạn? viết đợc dới dạng số thập
phân vô hạn tuần hoàn?
Cho ví dụ ?
GV: Vậy số 0,323232 có phải là số hữu tỉ
không? hãy viết số đó dới dạng phân số?
Gọi HS nhận xét sau đó GV chuẩn hoá
HS: Nêu nhận xét về số thập phân hữuhạn và vô hạn
HS: Lấy ví dụ về số thập phânHS: 0,323232 = 0,(32) = 0,(01).32 =
99
32 32 99 1
=
Trang 32Bảng phụ: Bài 67 (SGK/T34)
Gọi 1HS lên điền bảng phụ 1HS lên điền bảng phụCó thể điền 3 số: 2; 3; 5
5 H ớng dẫn về nhà:
1 Về nhà học và xem lại nội dung bài học
+ Năm vững điều kiện để một phân số viết đợc dới dạng số thập phân hữu hạnhoặc vô hạn tuần hoàn Khi xét các điều kiện này phân số phải tối giản
+ Kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
2 Giải các bài tập sau: 68 > 72 SGK Trang 34,35
Trang 33Ngày soạn:11/10/2010
Ngày giảng:13/10/2010 Tiết 15 : Làm tròn số
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS có khái niệm về llàm tròn số, biết ý nghĩa của việc làm tròn số
trong thực tiễn Nắm vững và vận dụng các quy ớc làm tròn số Sử dụng đúng cácthuật ngữ nêu trong bài
2 Kỹ năng: Rèn kĩ năng làm tròn số, vận dụng tốt các quy ớc làm tròn số vào
đời sống hàng ngày
3 Thái độ: :- Hình thành đức tính cẩn thận ở học sinh Tớch cực trong học tập,
cú ý thức trong nhúm, Say mê môn học
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Thớc thẳng, bảng phụ
Một số ví dụ về làm tròn số trong thực tế, máy tính
- Học sinh: Máy tính bỏ túi, thớc, bảng nhóm
III Tiến trình dạy-h ọc:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Phát biểu kết luận về quan hệ giữa số hữu tỉ và số
thập phân ?
Làm bài tập 91 (SBT Trang 15)
Bảng phụ: Trờng THCS có 796 HS, số HS khá giỏi
là 569 em Tính tỉ số phần trăm khá giỏi của trờng ?
GV: Trong bài toán này, ta thấy tỉ số phần trăm của
số HS khá giỏi của nhà trờng là một số thập phân
vô hạn Để dễ nhớ, dễ so sánh, tính toán ngời ta
th-ờng làm trón số Vậy làm tròn số nh thế nào, đó là
nội dung bài học hôm nay
3 Bài mới:
HS: Phát biểu kết luậnLàm bài tập 91 (SBT/T15)a) 0,(37) = 0,(01).37 =
99 37
0,(62) = 0,(01).62 =
99 62
0,(37) + 0,(62) =
99
99 99
62 99
37 + = = 1b) 0,(33) =
99
33.3 = 1HS: Cả lớp làm bài sau đó 1 emtrả lời
Tỉ số phần trăm HS khá giỏi là:
796
% 100
569 = 71,48241 %
Hoạt động 2:1.Ví dụ
GV: đa ra một số ví dụ về làm tròn số
+ Số Hs dự thi tốt nghiệp THCS năm học
2003 – 2004 toàn quốc là hơn 1,35 triệu HS
+ Theo thống kê của Uỷ ban dân số Gia đình
và Trẻ em, hiện cả nớc vẫn còn khoảng 26.000 trẻ
Số thập phân 4,3 gần số nguyên nào nhất? Tơng
HS: Theo dõi và lấy ví dụ vào vở
1HS lên bảng biểu diễnHS: Số 4,3 gần số nguyên 4 nhất
Số 4,9 gần số nguyên 5 nhất HS: Nghe GV hớng dẫn và ghi vào
Trang 34Yêu cầu HS nghiên cứu VD 3 và cho biết
Vậy giữ lại mấy chữ số thập phân ở phần kết quả ?
vở
Để làm tròn một số thập phân đếnhàng đơn vị, ta lấy số nguyên gầnvới số đó nhất
HS: Lên bảng điền vào ô vuông Kết quả:
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trờng hợp 1 qua
Yêu cầu HS đọc nội dung
GV minh hoạ cho HS trờng hợp 2 qua
Gọi HS nhận xét sau đó GV chốt lại
HS: Đọc nội dung trờng hợp 1
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi nhỏ hơn 5 thì ta giữ nguyên bộ phận còn lại Trong tr- ờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng các chữ số 0
HS: Đọc nội dung trên bảng phụ
Nếu chữ số đầu tiên trong các chữ
số bị bỏ đi lớn hơn hoặc bằng 5 thì ta cộng thêm 1 vào chữ số cuối cùng của bộ phận còn lại Trong trờng hợp số nguyên thì ta thay các chữ số bị bỏ đi bằng chữ số 0
HS: Thảo luận theo nhóm Kết quả:
a) 79,3826 ≈79,383b) 79,3826≈79,38c) 79,3826≈79,4HS: Nhận xét bài làm của bạn
7,923 7,92 ≈ 30, 401 50, 40 ≈
17, 418 17, 42 ≈ 0,135 0,16 ≈ 79,136 79,14 ≈ 60,996 60,1 ≈
Trang 35Yêu cầu 1HS đọc đề bài
Gợi ý:
+ Tính điểm trung bình các bài kiểm tra
+ Tính điểm trung bình môn Toán HKI
1HS đọc đề bài+ Điểm trung bình các bài kiểmtra
12
) 9 5 6 7 (
2 ) 10 6 8 7 ( + + + + + + +
= 7,08(3)≈ 7,1+ Điểm trung bình môn ToánHKI
3
8 2 1 ,
7 + = 7,4
5 H ớng dẫn về nhà:
1 Học thuộc 2 quy ớc của phép làm tròn số
2 Giải các bài tập sau: 75 >79 SGK Trang 36,38 Bài 93,94,95 (SBT/T16)
Đọc trớc bài: Số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
Trang 36Ngày soạn:18/10/2010
số vô tỉ Khái niệm về căn bậc hai
I Mục tiêu :
1 Kiến thức: HS nắm đợc khái niệm số vô tỉ và hiểu thế nào là căn bậc hai của
một số không âm
2 Kỹ năng: Khai căn bậc hai của một số chính phơng
3 Thái độ: Tinh thần tự giác học tập, lòng say mê môn học.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Bảng nhóm, thớc thẳng, máy tính bỏ túi
Ôn tập định nghĩa số hữu tỉ, quan hệ giữa số hữu tỉ và số thập phân
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A: 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Vậy có số hữu tỉ nào mà bình phơng của nó bằng
2 không ? Bài học hôm nay sẽ cho chúng ta câu
trả lời
3 Bài mới:
HS: Lên bảng trả lời câu hỏi
- Số hữu tỉ là số viết đợc dới dạngphân số
b
a với a, b ∈ Z; b ≠0
- Mỗi số hữu tỉ đợc biểu diễn bởimột số thập phân hữu hạn hoặc vôhạn tuần hoàn và ngợc lại
4
3 = 0,75 ;
11
17 = 1,(54) HS: Nhận xét bà làm của bạn
1 HS lên bảng thực hiện
12 = 1.1 = 1 (-2)2 = (-2).(-2) = 4 (
Hoạt động 2:1- Số vô tỉ
GV: Treo bảng phụ hình vẽ sau:
Gọi HS đọc đề bài Bài toán
Để tính diện tích hình vuông ABCD ta cần tính
gì?
HS: Đọc đề bài bài toán
HS ta cần tính S hình vuông AEBFHS: SAEBF = 2 SABF = 2
2
1.1.1
Trang 37Gọi HS lên bảng làm bài
Vậy SABCD = ?
Gọi x(m) là độ dài đờng chéo AB x( > 0) Hãy
biểu thị SABCD theo x
GV: Ngời ta đã chứng minh đợc không có số hữu
Em hãy cho biết thế nào là số vô tỉ ?
GV: Giới thiệu kí hiệu tập hợp các số vô tỉ: I
HS ghi kí hiệu vào vở
Hoạt động 3:2- Khái niệm về căn bậc hai
GV: Ta nói 3 và -3 là căn bậc hai của 9
Em hãy cho biết 0 ;
Gọi 1 HS đứng tại chỗ trả lời
Gọi HS nhận xét, sau đó GV chuẩn hoá
Yêu cầu HS đọc tự nghiên cứu 3 dòng đầu sau
? 1 (SGK/T41) và cho biết
? Những số nào có căn bậc hai?
Số âm có căn bậc hai không? Vì sao? Lấy VD
minh họa?
Mỗi số dơng có bao nhiêu căn bậc hai? Số 0 có
bao nhiêu căn bậc hai?
Yêu cầu HS nghiên cứu VD trong (SGK/T41),
t-ơng tự hãy điền vào chỗ trống trên bảng phụ sau:
“ Số 16 có hai căn bậc hai là
16 = … và - 16 = …
2HS: Lên bảng thực hiện phép tính
32 = 9 ; (-3)2 = 9 ; 02 = 0 (
- Căn bậc hai của một số a không âm
là một số x sao cho x2 = a
HS ghi vào vởHS: Làm ? 1Căn bậc hai của 16 là 4 và -4
HS tự nghiên cứu SGK và trả lời
- Chỉ có số dơng và số 0 mới có cănbậc hai
- Số âm không có căn bậc haiVD: -16 không có căn bậc hai vìkhông có số nào bình phơng lênbằng -16
Mỗi số dơng có đúng hai căn bậchai Số 0 chỉ có một căn bậc hai là 0
HS lên điền bảng phụ+) 4 và -4
Trang 38vậy, trong bài toán nêu ở mục 1, x2 = 2 và
x > 0 nên x = 2; 2 là độ dài đờng chéo của
Vậy có bao nhiêu số vô tỉ?
HS: Theo dõi và ghi vào vở
1HS lên bảng làm ? 2(SGK/T41)+) Căn bậc hai của 3 là 3 và - 3+) Căn bậc hai của 10 là 10 và
- 10+) Căn bậc hai của 25 là 25= 5 và -
25= -5HS: Có vô số số vô tỉ
4 Củng cố :
Trang 39Bµi tËp 82(SGK/T41): Yªu cÇu HS lµm theo
a) V× 52 = 25 nªn 25= 5b) V× 72 = 49 nªn 49= 7c) V× 12 = 1 nªn 1= 1d) V×
9
4 3
4 =
HS: NhËn xÐt bµi cña nhãm b¹n
HS lµm bµi theo nhãmKÕt qu¶: a) = 6 b) = -4
c) =
5
3
d) = 3 e) = 9 = 3
§äc môc “ Cã thÓ em cha biÕt ”
2 Gi¶i c¸c bµi tËp sau: 85 > 86 Trang 42
Bµi : 106 114 (SBT/T18,19 ) ChuÈn bÞ: Thíc kÎ, com pa
Trang 40Ngày soạn:24/10/2010
Ngày giảng:26/10/2010 Tiết 17: số thực
I Mục tiêu:
1 Kiến thức: HS biết đợc số thực là tên gọi chung cho cả số hữu tỉ và số vô tỉ,
biết đợc biểu diễn số thập phân của số thực Hiểu đợc ý nghĩa của trục số thực
Thấy đợc sự phát triển của hệ thống số từ N đến Z, Q và R
2 Kỹ năng: Biểu diễn số thực trên trục số, so sánh các số thực.
3 Thái độ: Tích cực học tập, say mê học toán.
II Chuẩn bị:
- Giáo viên: Bảng phụ, thớc thẳng, com pa, máy tính bỏ túi
- Học sinh: Bảng nhóm, thớc thẳng, com pa, máy tính bỏ túi
Ôn tập số vô tỉ, số hữu tỉ, khai căn bậc hai
III Tiến trình dạy-học:
1 Tổ chức: 7A; 7B: 7E:
2 Kiểm tra :
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
1) Định nghĩa căn bậc hai của số thực a không âm ?
Gọi HS nhận xét, sau đó chuẩn hoá và cho điểm
GV: Số hữu tỉ và số vô tỉ tuy khác nhau nhng đợc
gọi chung là số thực Bài này sẽ cho ta hiểu them về
số thực, cách so sánh hai số thực, biểu diễn số thực
- Số hữu tỉ là số viết đợc dớidạng số thập phân hữu hạn hoặcvô hạn tuần hoàn
- Số vô tỉ là số viết đợc dới dạng
số thập phân vô hạn không tuầnhoàn
GV: Gọi HS nhận xét và chuẩn hoá
GV: Tất cả các số trên, số hữu tỉ và số vô tỉ đều đợc
HS: Lấy ví dụChẳng hạn:
1 − ;
+) 0,5; 2,75; 1,(45);3,21347 +) 2 ; 5
1 − ; 0,5 ; 2,75 ; 1,(45)
- Số vô tỉ: 3,21347 ; 2 ; 5
HS: Nhận xét bài của bạn