Giảng bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung e GV đưa ra một số câu và cho HS xét tinh D-S cua
Trang 1diéu kién can, du, can va du
— Biết khái niệm MĐ chứa biên
Kĩ năng:
— Biết lập MĐ phủ định của 1 MĐ, MĐ kéo theo và MĐ tương đương
- Biết sử dụng các kí hiệu V, 3 trong các suy luận toán học
Thái độ:
— Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập
— Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới
Hoc sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
e GV đưa ra một số câu và cho
HS xét tinh D-S cua cac cau
do
a) “Phan—xi-pdng la ngon nui
cao nhất Việt Nam ”
b)“m“ < 9,86”
c) “Hôm nay trời đẹp quả!”
GV:Câu đúng hoặc sai
e Cho các nhóm nêu một sô
câu Xét xem câu nào là mệnh
GV: Mệnh đê chứa biến là một
câu chứa biến, với mỗi giả trị
của biến thuộc một tập nào đó,
ta được một mệnh đề
e Cho các nhóm nêu một sô
e HS thực hiện yêu cầu
e Cac nhóm thực hiện yêu
— Một mệnh đề không thể vừa đụng vừa sai
VD:
A A r ok
2 Ménh dé chira bién
“n chia hết cho 3 ” voine N
là m đê chứa biên
Trang 2
Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
sô định lí dưới dạng điêu kiện
cân, điêu kiện đủ
e Các nhóm thực hiện yêu câu
e Các nhóm thực hiện yêu câu
HI Mệnh đề kéo theo
Cho 2 mệnh dé P va Q Mệnh dé
“Néu P thi Q7 được gọi là mệnh
đề kéo theo, và kí hiệu P — Ợ
Ménh dé P => Q chỉ sai khi P đụng và Q sai
VD:
* Các định lí toán học là những mệnh đề đứng và thường có dang P > Q Khi do, ta noi:
P là giả thiết, Q là kết luận
e Trong các mệnh đê vừa lập,
e Các nhóm thực hiện yêu câu
e Nếu cả hai mệnh đê P=>0 và O=P đầu đúng ta nói P và Q
là hai mệnh đề tương đương
Trang 3
ý nghĩa của kí hiệu V
a) “Bình phương của mọi số
thực đều lớn hơn hoặc bằng 0”
Trang 4Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
e Nhẫn mạnh các khái niệm: e Các nhóm thực hiện yêu cầu
Trang 5Bai 1: LUYEN TAP MENH DE
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà
IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiếm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Xét tính Đ—S của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Thế nào là mệnh đề, mệnh | Đ1 1 Trong các câu sau, câu nào
đề chứa biến? — mệnh đề: a, d là mệnh đề, mệnh đề chứa
- mệnh đề chứa biến: b, c biến?
a)3+2=7 b)4+x=3 c€)x+y>l
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HI Nêu cách xét tính Đ—S của | Đ1 Chỉ xét P đúng Khi đó: 3 Cho các mệnh đê kéo theo: mệnh đề P—Q? - Q đúng thì P — Q đúng A: Nếu a và b cùng chia hết cho
- Q sai thì P — Q sai c thì a + b chia hết cho c (a, b, c
€ Z)
H2 Chỉ ra “điều kiện cần”, | p2 B: Các số nguyên có tận cùng
“điều kiện đủ” trong mệnh đề P | —P là điều kiện đủ để có Q bằng 0 đều chia hết cho 5
>Q? - Q là điều kiện cần để cóP | C: Tam giác cân có hai trung
tuyên băng nhau
D: Hai tam giác bằng nhau có
Trang 6
Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
điện tích băng nhau
a) Hay phát biểu mệnh đề đảo
của các mệnh đề trên
b) Phát biểu các mệnh đề trên, bằng cách sử dụng khái niệm
“điều kiện đủ”
c) Phát biểu các mệnh đề trên, bằng cách sử dụng khái niệm
“điều kiện cần”
4 Phát biểu các mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm
“điều kiện cần và đủ”
a) Một số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9
và ngược lại
b) Một hình bình hành có các đường chéo vuông góc là một hình thoi và ngược lai
c) Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi biệt thức của nó dương
H Hãy cho biết khi nao ding
kí hiệu V, khi nào dùng kí hiệu
— Làm các bài tập còn lại Đọc trước bài “Tập hợp”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG
Trang 7
Bài 2: TẬP HỢP Tiếu: 03
I MỤC TIỂU:
Kiến thức:
— Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau
Kĩ năng:
— Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề
— Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc
trưng
Thái độ:
— Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới
HI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 242
D 1, 2,3, 4, 6, 8, 12, 24
3 Giang bai mdi:
Hoạt động 1: Tìm hiểu về tập hợp và phần tử
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nhắc lại cách sử dụng các | ĐI L Khái niệm tập hợp
Hãy điền các kí hiệu e ,£ vào | b), đ) điền £ e Tập hợp là một khái niệm cơ
đương của 302 Đ2 {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15,30} | — Liệt kê các phân tử của nó
— Chỉ ra tính chát đặc trưng H3 Hãy liệt kê các số thực lớn của các phân tử của nó
hơn 2 và nhỏ hơn 4? D3 Khong liệt kê được c
Trang 8Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
a) &
II Tập hợp con AcBc©=t⁄(xeÁ>xecPB)
e Nếu A không là tập con của
B, ta viễt A ZB
e Tính chát:
a) A CA, VA
b) NéeuA CB vaBCC thiA CC
B= {neN/ n là ước sô của 6} AcB
C= {neN/ n la udc so cua 9}
Tap nao la con cua tap nao?
Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp bằng nhau
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H Cho các tập hợp:
A = {neNin là bội của 2 và 3}
B= {neN/ n là bội của 6}
Hãy kiêm tra các kết luận:
D
+neA=n:2vàn: 3
>n:6>neB +neB>n: 6
>n:2van:3>neB
III Tap hop bang nhau
A=Be k(x €A &x €B)
e Cau hoi: Cho tap A = {1, 2,
3} Hay tim tat ca cdc tap con
cua A?
©, tl}, (23, 35, {L 23, (1, 3}, {2, 3}, A
4 BAI TAP VE NHA:
— Bài 1,2, 3 SGK
— Đọc trước bài “Các phép toán tập hợp”
IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG
Trang 9
— Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiêu học tập Hình vẽ biểu đô Ven
Học sinh: SGK, vở phì Ôn lại một sô kiên thức đã học về tập hợp
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ minh hoa , Ộ
D 2 cách: liệt kê các phân tử và chi ra tinh chat đạc trưng của các phân tử
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Tìm hiểu Giao của hai tập hợp
A = {neN/ n là ước của 12} a) A= {1, 2, 3, 4, 6, 12} A OB = {x/x € A vax €B}
a) Liệt kê các phần tử của A, | b)C = {1, 2, 3, 6} YEAODS), OB
18
AmB H2 Cho các tập hợp:
Hoạt động 2: Tìm hiểu Hợp của hai tập hợp
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Cho các tập hợp:
A = {neN/ n là ước của 12}
B= {neN/ n là ước của l8}
Liệt kê các phần tử của C gồm
các ước chung của 12 hoặc 18
H2 Nhận xét mối quan hệ giữa
Trang 10Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Đại số 10
A = {neN/ n là ước của 12}
B= {neN/ n là ước của 18}
a) Liệt kê các phần tử của C
gồm các ước chung của 12
nhưng khơng là ước của 18
Ill Hiệu và phan bù của hai tập hợp
A\B=#x⁄xeAvàx £B) xeA\sc SA «B
H1 Vẽ biểu đơ Ven biểu
diễn các tap HS giỏi các mơn
của lớp 10A?
5Š Lớp 10A cĩ 7 Hồ giỏi Tốn, 5 Hồ giỏi Lý, 6 HS giỏi Hố, 3 HS giỏi cả Tốn và Lý,
4 HS giỏi cả Tốn và Hố, 2 HồS giỏi cả Lý và Hố, 1 HS giỏi cả 3 mơn Tốn, Lý, Hố
dinh cac tap hop sau:
ANA, AVA, An®?, AUS, CAA, CÀ
Trang 11Bài 3: BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP
I MỤC TIỂU:
Kiến thức:
Tiết: 05
— Củng cô các khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng
— Củng cô các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập
Học sinh: SGK, vở ghi On lại một sô kiên thức đã học về tập hợp Làm bài tập về nhà
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Luyện tập xác định tập hợp
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
H1 Nêu các cách xác định tap | D1 1 Cho A = {xeN/ x<20 và x
— Chỉ ra tính chất đặc trưng phan tử của A
Trang 12Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Đại số 10
HI Vẽ biểu đơ Ven biểu
diễn các tap HS giỏi các mơn
của lớp 10A?
H2 Nhắc lại định nghia giao,
hop, hiéu cac tap hop?
5 Lép 10A cĩ 7 Hồ giỏi Tốn, 5 Hồ giỏi Lý, 6 HS giỏi Hố, 3 Hồ giỏi cả Tốn và Lý,
4 HS giỏi cả Tốn và Hố, 2
HS gidi ca Ly va Hoa, 1 HS giỏi cả 3 mơn Tốn, Lý, Hố
Số HS giỏi ít nhất một mơn
(Tốn, Lý, Hố) của lớp 10A
là bao nhiêu?
6 Cho A= {1, 5}, B= ({1,3,
5}
Tim ANB, AUB, A\B, B\A
7 Cho tap hop A Hay xac dinh cac tap hop sau:
ANA, AVA, AN@, AUS, CAA, CÀ
Trang 13— Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số
— Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục SỐ
Thái độ:
— Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp
IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5”)
H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x eR/x>3},B={xeR/2<x<5}
D
3 Giang bai mdi:
Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học
Hoạt động 2: Giới thiệu Các tập con thường dùng của R
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
e GV giới thiệu khoảng, đoạn, | e Các nhóm thực hiện yêu cầu II Cac tap con thường
Trang 14Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
— Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”
IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG
Trang 15
— Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số
— Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục SỐ
Thái độ:
— Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp
IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5”)
H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x eR/x>3},B={xeR/2<x<5}
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
e GV hướng dẫn cách tìm các | e Mỗi nhóm thực hiện một yêu | Bài tập: Xác định các tập hợp
nửa khoảng lên trục số 1 A=[+3;4] 1 A=[-331) U (0;4]
— Xác định giao, hợp, hiệu của | B =[-1;2] B=(0;2]|2[-1:1]
— Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”
IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG
Trang 16Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
— Việt được sô qui tròn của một sô căn cứ vào độ chính xác cho trước
— Biết sử dụng MTBT đê tính toán với các sô gân đúng
Thái độ:
— Rèn luyện tính cân thận, chính xác
— Biết được môi liên quan giữa toán học và thực tiền
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án, phiêu học tập MTBT
Học sinh: SGK, vở phi Ôn tập kiên thức đã học về làm tròn sô MTBT
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Viết x = 3,14 Đúng hay sai? Vì sao?
D Sai
3 Giang bai mdi:
Hoạt d6ng 1: Tim hiéu vé S6 gan ding
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HI Cho HS tiên hành đo chiều
đài một cái bản HS Cho kết
e Trong các kết quả đo đạt ở
trên, cho HS nhận xét kết quả
nào chính xác hơn Từ đó dẫn
đến khái niệm sai số tuyệt đối
HI Ta có thể tính được các sai
sô tuyệt đôi không?
e Các nhóm thực hiện yêu câu
D1 Không Vì không biết được
sô đúng
e Các nhóm thực hiện yêu câu
H Sai số tuyệt đối
1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng
Nếu a là số gân đúng của ã thì
A, = \a—al dgl sai sé tuyét doi của số gân đúng a
2 Độ chính xác của một số gần đúng
Nếu A,= la-al<d
thì -Äd<a-a<d hay a-d<a<atd
Ta noi a la s6 gan dung cia a với độ chính xác d, và qui udc viễt gọn là: a = q #d
Chú ý: Sai số tuyệt đối của số gan đúng nhận được trong một phép đo đạc đôi khi không phản anh đây đủ tỉnh chính xác của phép đo đạc đó
Vì thế ngoài sai số tuyệt đối A, của số gân đúng d, người ta
Trang 17
con viet ti sO 6, = lở | , goi la sai số tương đổi của số gần dung a
H1 Cho HS nhac lai qui tac
lam tron so Cho VD
2 Cách viết số qui tròn của
số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước
e Cho số gân đúng a của số 8 Trong: số a, một chữ số dgl chit
số chắc (hay đảng tin) nếu sai
số tuyệt đối cia sé a không vượt quả một nửa don vi cua hàng có chữ số đó
e Cách viết chuẩn số gân đúng dưới dạng thập phân là cách viết trong đó mọi chữ số đều là chữ số chắc Nếu ngoài các chữ số chắc còn có những chữ
số khác thì phải qui tròn đến hàng thấp nhất có chữ số chắc
Nhặc lại cách xác định sa1 sô
Trang 18Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
-Cung cô kiếnthức cơ bản trong chương: Mệnh đê Phú định của mệnh đề Mệnh đê kéo theo, mệnh
đê đảo, điều kiện cân, điều kiện đu, mệnh đề tương đương, điều kiện can va du Tap hop con, hop, giao, hiệu va phân bù của hai tập hợp Khoảng, đoạn, nửa khoảng Số gân đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn sô gân đúng
2) Về kỹ năng:
- Nhận biết được điểu kiện cân, điều kiện đủ, điểu kiện cân và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học
-Biét sử dụng các ký hiệu V,3 Biết phú định các mệnh đề có chứa đấu V và 3
- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đogqn
- Biết quy tròn số gân đúng
3) Về tư duy và thái độ:
-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phản đoán chính xác, biết quy lạ về quen H.Chuẩn bị :
Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm
Gv: Đèn chiếu, bảng phụ, thước dây, GA
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
3 Giảng bài mới:
GV goi tung hoc sinh dung lập 1 đến ö SGŒK và suy nghĩ trả | 2 Thế nào là mệnh đề đảo tại chỗ hoặc lên bảng trình loi cia ménh dé A=>B? Néu bày lời giải từ bài tập 1 đến | HS suy nghĩ và rút ra kết quả: A > Bià mệnh đề đúng, thì bai tap 8 SGK l A đúng khi A sai, và ngược | mệnh đề đảo của nó có đúng
2 Mệnh đề đảo của A—>B là — | 3 Thế nào là hai mệnh đề
GV goi HS nhận xét, bô sung | B—A Nếu A —>B đúng thì tương duong?
` 2 2x ag, | VÍđụ: “Số tự nhiên có tận cùng | con của mội tập hợp và định
OY nhận xét và nêu lời giải | 0 thì chia hết cho 5” là mệnh đề | nghĩa hai tập hợp bằng nhau
đúng đứng Đảo lại: “SỐ tự nhiên chia | 5 Nêu các định nghĩa họp,
hết cho 5 thì cóa tận cùng 0” là | giao, hiệu và phần bù của hai mệnh đề sai tập hợp Minh họa các khái 3.A © B khi và chỉ khi A > B niệm đó băng hình vẽ
6 Nêu định nghĩa đoạn ƒa,
bị, khoảng (a;b), nửa khoảng 4.ACBoVx(xeA>xeB) [a; b), (a;b], (-œ; b], Ía;
AXB={x|xc A và x e BÌ sé gan dung?
tinh dung sai cua ménh dé
Trang 19
Cau 6, 7, 8 HS suy nghĩ và tra lời tương tự a)P: “ABCD là một hình P>Q voi
vuông ” Q: “ABCD là một hình bình hành ”
b)P: “ABCD là một hình thoi”
Q: “ABCD là một hình chữ nhật ”
HĐ 2(_ ): (Bài tập về tìm
mối quan hệ bao hàm giữa
các tập hợp)
ŒF gọi một FIŠS nêu dé bai
tap 9 SGK, cho HS thao luận
suy nghỉx tìm lời giải và goi 1
HS đại diện trình bày lời
HS chủ ý theo đỗi trên bảng
GV goi HS néu đề các bài tập
trong SGK (Trong mỗi bài
tập GV giải nhanh tại lớp
hoặc có thể ghi lời giải
HS chu y theo đỗi lời giải các bài táp
Yêu câu HS suy nghĩ tự làm,
không trao đổi trong quá
Trang 20Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
— Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn
— Biết qui tròn sô gân đúng và việt sô gân đúng dưới dạng chuân
Thái độ:
— Rèn luyện tính cân thận, chính xác
— Vận dụng kiên thức đã học vào thực tê
II CHUAN BI:
Gido vién: Giao an, phiéu học tap
Học sinh: SGK, vở ghi
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 On định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiếm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Củng cô khái niệm mệnh đề và các phép toán về mệnh đề
Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung
HI Xác định tính đúng sai của | Đ1 P — Q đúng khi P đúng và | 1 Trong các mệnh đề sau, tìm
1 a) S b)Ð a) Nếu a>b thìa >b
b) Nêu a chia hệt cho 9 thi a
b) Nếu em có gắng học tập thì
em sẽ thành công c) Nếu một tam giác có một góc bằng 60” thì tam giác đó là tam giác đều
2 Cho tứ giác ABCD Xét tính
Hoạt động 2: Củng cô khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp
Trang 21Đ3 Vì độ chính xác đến hàng phan mười, nên ta qui tròn đến hàng đơn vị:
Trang 22Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
— Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số
— Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chăn, lẻ
— Biết được tính chất đối xứng của dé thi ham sé chan, lẻ
Ki nang:
— Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản
— Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước
—- Biết xét tính chăn lẻ của một hàm sô đơn giản
Thái độ:
— Rèn luyện tính cân thận, chính xác
— Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế
II CHUAN BI:
Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa
Hoc sinh: SGK, vo ghi Dung cy vé hinh On tập các kiến thức đã học về hàm số
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 On định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Nêu một vài loại hàm số đã học?
BD Ham số y = ax+b, y = aX”
3 Giảng bài mới:
Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số
e Xét bảng số liệu về thu nhập | e HS quan sát bảng số liệu Các | I Ôn tập về hàm số
bình quân đàu người từ 1995 | nhóm thảo luận thực hiện yêu | Nếu với mỗi giá trị của x e
H1 Nêu tập xác định củahsố | D1 D={1995, 1996, .,2004} | rương ứng của y ER thi ta
có một hàm số
H2 Nêu các giá trị tương ứng y | Ð2 Các nhóm đặt yêu cầu và | 7ø gọi x là biển số, y là
Tap hop D dgl tập xác định
giả trị của ham số ¬
H3 Cho một sô VD thực tê vê | Ð3 Các nhóm thảo luận và trả
h.sô, chỉ ra tập xác định của h.sô | lời
Trang 23
Sau đó cho HS tìm thêm VD
e GV giới thiệu qui ước về tập
cho bởi 2, 2 công thức ọ xác định bởi hai, ba,
Hoạt động 4: Củng cỗ
e Nhân mạnh các khái niệm tập
xác định, đô thị của hàm sô
e Câu hỏi: Tìm tập xác định của
Trang 24Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
I MỤC TIỂU:
Kiến thức:
Bai 1: HAM SO (tt) Tiét: 12
— Hiéu khái niệm hàm sô, tập xác định, đô thị của hàm sô
— Hiêu các tính chât hàm sô đông biên, nghịch biên, hàm sô chăn, lẻ
— Biết được tính chât đôi xứng của đô thị hàm sô chăn, lẻ
Kĩ năng:
— Biết tìm MXĐ của các hàm sô đơn giản
— Biết cách chứng minh tính đông biên, nghịch biên của một hàm sô trên một khoảng cho
trước
— Biết xét tính chăn lẻ của một hàm sô đơn giản
Thái độ:
— Rèn luyện tính cân thận, chính xác
— Biết vận dụng kiên thức đã học đê xác định môi quan hệ giữa các đôi tượng thực tê
II CHUAN BI:
Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa
Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình On tập các kiên thức đã học về hàm sô
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (3')
H Tìm tập xác định của hàm sô: f(x) = ? Đ.D=(_-—;+®)
3 Giảng bài mi:
| Hoat d6ng cia Gido vién | HoạtđộngcủaHocsinh | Nội dung
— Do thi y = x có tâm đôi xứng
Il Tinh chan lẻ của hàm
số
1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ
Hàm số y = ƒWx) với tập xác định D sọi là hàm số chan
Trang 25
néu voi Vx ED thi -x ED va f(x) =f)
Ham số y = f(x) voi tap xdc dinh D goi la ham số lẻ nếu với Vx ED
Hoạt động 3: Củng cô
* Cách chứng minh hàm số đông biến, nghịch biển trên một khoảng:
e f(x) đồng biến trên (a;b) © Vxe (a;b) và Xị 2 X¿ : JŒ2)~101) 9
- Goii 3 HS lean badng giadi | - 3 HS lean bating BT4:
= tung cuda fiieam
4 BAI TAP VE NHA:
— Bài tập SGK
— Đọc trước bài “Hàm SỐ y=axt+b”
IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG
Trang 26Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
Trang 27II CHUAN BI:
Giáo viên: Cñáo án Hình vẽ mình hoa
Học sinh: SGK, vở ghi, dụng cụ vẽ hình
Đọc bài trước Ôn tập kiến thức đã học về hàm số bậc nhất
HI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tô chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (5”)
H Tìm tập xác định của hàm số: y= f(x) = Tinh (0), f—1)?
xế -3x+2
Đ.D=R\{I1,2}.f)= > f(-1) = 7
3 Giang bai mdi:
| Hoat d§ng cia Gido vien | Hoạt động củaHọcsinh | Nội dung
Trang 28Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
H1 Nêu điều kiện đề một điểm
thuộc đô thị của hàm sô?
e Cho HS nhắc lại cách giải hệ
phương trình bậc nhât hai ân
H2 Nêu điều kiện để một điểm
thuộc đường thăng ?
ĐI Toạ độ thoả mãn phương trình của hàm sô
a)a=-5,b=3 b)a=-l,b=3 c)a=0,b=-3
D2 Toa d6 thoa man phương trình của đường thắng
a) y=2x-5 b) y=-1
2 Xac dinh a, cua ham so y = cac diém:
3 Viét phuong trinh y = ax + b của các đường thăng: a) Đi qua A(4;3), B(2;-1) b) Đi qua A(I1
song voi Ox 3-1) va song
Trang 294 BÀI TẬP VẺ NHÀ:
— Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài còn lại
— Đọc trước bài “Hàm số bậc hai”
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.
Trang 30Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
Kĩ năng: chất của hàm số y = ax” + bx + c
— Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ
được đồ thị hàm sô bậc hai
— Đọc được đô thị của hàm sô bậc hai, từ đô thị xác định được: trục đôi xứng, các gia tri x
—_ Tìm được phương trình của parabol khi biết một trong các hệ số và đô thị đi qua hai điểm dé y> 0, y< 0 cho trước
Thái độ:
— Rèn luyện tính cân thận,
II CHUAN BI: chính xác khi vẽ đồ thị
Giáo viên: Cñáo án Hình vẽ mình hoa
Học sinh: SGK, vỡ ghi Đọc bài trước -
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax” Dụng cụ vẽ đồ thị
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Cho hàm số y = x” Tìm tập xác định và xét tính chăn lẻ của hàm số?
eI(—-Ð; 4) thuộc đô thị
2a 4a
ea>0 =>1 la diém thap nhat
® <0 =>I1 Ila diém cao nhát
Hoạt động 2: Tìm hiểu quan h A *
` piữa các đồ thị của các hàm số = aX” + bx + cvà y=axX
Trang 31
Hoạt động 3: Tìm hiểu cách vẽ đô thị hàm số bậc hai
e GV gợi ý, hướng dẫn HS
thực hiện các bước vẽ đô thị
ham so bac hai
2) Trục đối xứng của đô thị
e Các nhóm thảo luận, trả lời
các câu hỏi
la) 2b) 3)a)
3) Tìm giao điểm của đồ thị
với trục hoành a) (-1; 0), (-z:0]
— Đọc tiếp bài “Hàm số bậc hai”
IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG
Trang 32Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
— Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax” + bx +c va y= ax’
— Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax” + bx + c
— Rèn luyện tính cần thận, chính xác khi vẽ đồ thị Luyện tư duy khái quát, tổng hợp
II CHUAN BI:
Giáo viên: Cñáo án Hình vẽ mình hoa
Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước
Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax” Dụng cụ vẽ đồ thị
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
H Cho hàm số y = —x” + 4 Tìm toạ độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số?
biến thiên của một hàm số ĐI Hệ số a và toạ độ đỉnh Xác định chiêu biên thiên của
thiên của hàm số bậc hai, ta || _ | Đông biển | Nghịch ||3)y=-xX-2x+3
Trang 33
Hoạt động 3: Luyện tập khảo sát hàm số bậc hai
e Cho mỗi nhóm thực hiện | s Các nhóm thực hiện Vi du: ;
— Xác định chiều biến thiên `
— Làm bài tập ôn chương II
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG
Trang 34Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Đại số 10
Bài 3: HAM SO BAC HAI
Tiét: 16
I Mục tiêu
Qua bài học HS cần:
1) Về kiến thức: Hiểu được đặc điểm ( hình dạng, đỉnh, trục đối xứng ) của hàm số bậc 2
và chiều biến thiên của nĩ
2) Về kĩ năng: vẽ được bảng biến thiên , đồ thị của một hàm số bậc 2 và giải được 1 số bài tốn đơn giản như: tìm phương trình của hàm số bậc 2 khi biết 1 số yếu tố
3) Về tư đuy : rèn luyện năng lực tìm tịi và bồi dưỡng tư duy cho học sinh
HI Tiến trình bài học:
* Kiểm tra bài cũ:
- _ Yêu cầu học sinh vẽ vào bảng phụ treo lên bảng cách vẽ đồ thị hàm số y= ax” + bx +
c (a#0) Bảng biến thiên cũng như các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số
* Hoạt động L giáo viên a) 2.—) giao diém Oy N(0:2): 1) Xác định tọa độ đỉnh
tập làm ở nhà, giao điểm Ox: Mi(1;0) ; M2(2;0) truc tung truc hoanh Giáo viên yêu cầu 4 học b) I(1;-1) giao điểm Ox: khơng cĩ; (nếu cĩ) của mỗi
sinh lên bảng giải và yêu giao điểm Oy: M(0;-3) Parapol
cầu 4 học sinh khác nhận c) I(1;-1) giao điểm Ox: M¡(0;0); a) y=x7 — 3x +2
xét két qua M,(2;0) Giao diém Oy N (0;0) b) y= -2x” + 4x — 3
Giáo viên: 1 điểm nằm trên | d) 1(0;0) giao điểm Ox: M¡(2;0) Mạ(- c) y=x” — 2x
Oy cĩ gì đặc biệt ? tương tự | 2;0) Giao điểm Oy: N(;4) đ) y= -X” + 4
cho điểm nằm trên trục Hs: điểm trên Ox: y=0
1
c) l( 5 ;0)
bảng biến thiên
Trang 35=> 4a-2b+2=8 (2)
a Vay (P): y=2x?+x+2
b) Qua A(3;-4) td x = -3/2
HS: x=-b/2a A(3;-4) €(P)
=> 9a+3b+2=-4 (1)
—b -3 Truc dx x=-3/2 > — =—(2)
2a 2 9a+3b=-6
b=-3a
Vậy (P): y=- 5 X”-x+2 c) Đỉnh I (2;-2) HS: [ _-,-A
2a 4a HS: nên thế x=2 vào pt (P) I(2;-2) €(P)
— 4a+2b+2=-2 (1) _-P — -P 2 — b=-4a (2)
a) qua M(1;5); N(- 2;8)
b) qua A(3;-4) có trục
đối xứng là x= —— c) đỉnh I(2;-2) d) qua B(-1;6) tung độ
—]
đỉnh là —
4
Trang 36
Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
—A Giáo viên: có nên ghi ——= | Hs: y=———
Giáo viên:tung độ đỉnh y=? | Vậy (P): y=-4x”-§x+2 Parapol (P) y=ax” + bx
+c đi qua A(8;0) và có đỉnh I(6;-12)
* CUNG CO TOAN BAI
Giáo viên chia học sinh làm 2 nhóm làm 2 cau sau:
a) Hàm số y= -4x” — x +1 có đỉnh I( ?_) Đồng biến trên? Nghịch biến trên?
b) Hàm số y= x”— x+ 1 có đỉnh I: ? Đông biến trên? Nghịch biến trên?
* HUGNG DAN, DAN DO
1) Học lại tập xác định của hàm số, định nghĩa hàm số chẵn, lẻ Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số
2) Làm bài tập ôn chương 2
Trang 37Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG II
I MỤC TIỂU:
Kiến thức:
Tiết: 17
— Hiệu và năm được tính chât của hàm sô, miên xác định, chiêu biên thiên
— Hiệu và ghi nhớ các tính chât của hàm sô bậc nhât, bậc hai Xác định được chiêu biên thiên và vẽ đô thị của chúng
— Rèn luyện tinh ti mỉ, chính xác khi xác định chiêu biên thiên, vẽ đô thị các hàm sô
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập ôn tập
Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kên thức chương II
II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tô chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)
3 Giảng bài mới:
HI Nhặc lại định nghĩa tập
xác định của hàm số? Nêu điều
kiện xác định của mỗi hàm số?
hàm sô
a) y=4-2x
b) y= Vx?
c) y=x’ -2x-l đ) y=-x”+3x+2
4 BÀI TẬP VÉ NHÀ:
Trang 38Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
— Làm tiép các bài tập còn lại
IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.
Trang 39Chương HI: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VẺ PHƯƠNG TRÌNH
Tiét: 20
I MUC TIEU:
Kiến thức:
— Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình
— Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương
— Biết khái niệm phương trình hệ quả
Kĩ năng:
— Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương
— Nêu được điều kiện xác định của phương trình
— Biết biến đôi tương đương phương trình
Thái độ:
— Rèn luyện tính cân thận, chính xác
II CHUAN BI:
Giáo viên: Giáo án , Ộ
Học sinh: SGK, vở ghi On tập kiên thức về phương trình đã hoc
IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:
1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp
2 Kiểm tra bài cũ:
a)2x+3=0->§= bì
b)x`—-3x+2=0->S= {1,2}
e)x-x+2=0->S§=Ø đ) Ìx+1l+|x—1|=2—>S=[-1;1]
I Khái niệm phương trình
exo € R dgl nghiém cua (1) néu f(xo) = g(Xo) đúng
Trang 40
Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10
H1 Cho ví dụ về phương trình
b) @; 4; 0), (2; 4; -1),
D3 Moi nghiệm là một bộ số của các ân
Thông thường phương trình có
chứa tham sô?
H2 Khi nào phương trình đó
vô nghiệm, có nghiệm?
b) x*-2x+m=0 D2
a) có nghiệm khi m ? —1
—> nghiém x = ——
m+1 b) cé nghiém khi A’ = 1-m >0
©m<]
—> nghiệm x = l + Vvl-m
4 Phương trình chứa tham
SỐ Trong một phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò
ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem nhự những hằng số và được gọi là tham
số
Giải và biện luận phương trình chứa tham số nghĩa là xét xem với giả trị nào của tham số thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm và tìm các nghiệm đó
— Tìm điều kiện xác định của các phương trình trong bài 3, 4 SGK
— Đọc tiếp bài "Đại Cương về phương trình"
IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG