1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án đại số 10 (BCB) đầy đủ cả năm đại số 10 đặng việt đông

133 291 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 133
Dung lượng 20,76 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giảng bài mới: Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung e GV đưa ra một số câu và cho HS xét tinh D-S cua

Trang 1

diéu kién can, du, can va du

— Biết khái niệm MĐ chứa biên

Kĩ năng:

— Biết lập MĐ phủ định của 1 MĐ, MĐ kéo theo và MĐ tương đương

- Biết sử dụng các kí hiệu V, 3 trong các suy luận toán học

Thái độ:

— Rèn luyện tính tự giác, tích cực trong học tập

— Tư duy các vấn đề của toán học một cách lôgic và hệ thống

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Một số kiến thức mà HS đã học ở lớp dưới

Hoc sinh: SGK, vở ghi Ôn tập một số kiến thức đã học ở lớp dưới

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu khái niệm Mệnh đề, Mệnh đề chứa biến

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e GV đưa ra một số câu và cho

HS xét tinh D-S cua cac cau

do

a) “Phan—xi-pdng la ngon nui

cao nhất Việt Nam ”

b)“m“ < 9,86”

c) “Hôm nay trời đẹp quả!”

GV:Câu đúng hoặc sai

e Cho các nhóm nêu một sô

câu Xét xem câu nào là mệnh

GV: Mệnh đê chứa biến là một

câu chứa biến, với mỗi giả trị

của biến thuộc một tập nào đó,

ta được một mệnh đề

e Cho các nhóm nêu một sô

e HS thực hiện yêu cầu

e Cac nhóm thực hiện yêu

— Một mệnh đề không thể vừa đụng vừa sai

VD:

A A r ok

2 Ménh dé chira bién

“n chia hết cho 3 ” voine N

là m đê chứa biên

Trang 2

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

sô định lí dưới dạng điêu kiện

cân, điêu kiện đủ

e Các nhóm thực hiện yêu câu

e Các nhóm thực hiện yêu câu

HI Mệnh đề kéo theo

Cho 2 mệnh dé P va Q Mệnh dé

“Néu P thi Q7 được gọi là mệnh

đề kéo theo, và kí hiệu P — Ợ

Ménh dé P => Q chỉ sai khi P đụng và Q sai

VD:

* Các định lí toán học là những mệnh đề đứng và thường có dang P > Q Khi do, ta noi:

P là giả thiết, Q là kết luận

e Trong các mệnh đê vừa lập,

e Các nhóm thực hiện yêu câu

e Nếu cả hai mệnh đê P=>0 và O=P đầu đúng ta nói P và Q

là hai mệnh đề tương đương

Trang 3

ý nghĩa của kí hiệu V

a) “Bình phương của mọi số

thực đều lớn hơn hoặc bằng 0”

Trang 4

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e Nhẫn mạnh các khái niệm: e Các nhóm thực hiện yêu cầu

Trang 5

Bai 1: LUYEN TAP MENH DE

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

Học sinh: SGK, vở ghi Làm bài tập về nhà

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiếm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Xét tính Đ—S của một mệnh đề, lập mệnh đề phủ định

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Thế nào là mệnh đề, mệnh | Đ1 1 Trong các câu sau, câu nào

đề chứa biến? — mệnh đề: a, d là mệnh đề, mệnh đề chứa

- mệnh đề chứa biến: b, c biến?

a)3+2=7 b)4+x=3 c€)x+y>l

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HI Nêu cách xét tính Đ—S của | Đ1 Chỉ xét P đúng Khi đó: 3 Cho các mệnh đê kéo theo: mệnh đề P—Q? - Q đúng thì P — Q đúng A: Nếu a và b cùng chia hết cho

- Q sai thì P — Q sai c thì a + b chia hết cho c (a, b, c

€ Z)

H2 Chỉ ra “điều kiện cần”, | p2 B: Các số nguyên có tận cùng

“điều kiện đủ” trong mệnh đề P | —P là điều kiện đủ để có Q bằng 0 đều chia hết cho 5

>Q? - Q là điều kiện cần để cóP | C: Tam giác cân có hai trung

tuyên băng nhau

D: Hai tam giác bằng nhau có

Trang 6

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

điện tích băng nhau

a) Hay phát biểu mệnh đề đảo

của các mệnh đề trên

b) Phát biểu các mệnh đề trên, bằng cách sử dụng khái niệm

“điều kiện đủ”

c) Phát biểu các mệnh đề trên, bằng cách sử dụng khái niệm

“điều kiện cần”

4 Phát biểu các mệnh đề sau, bằng cách sử dụng khái niệm

“điều kiện cần và đủ”

a) Một số có tổng các chữ số chia hết cho 9 thì chia hết cho 9

và ngược lại

b) Một hình bình hành có các đường chéo vuông góc là một hình thoi và ngược lai

c) Phương trình bậc hai có hai nghiệm phân biệt khi và chỉ khi biệt thức của nó dương

H Hãy cho biết khi nao ding

kí hiệu V, khi nào dùng kí hiệu

— Làm các bài tập còn lại Đọc trước bài “Tập hợp”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG

Trang 7

Bài 2: TẬP HỢP Tiếu: 03

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

— Nắm vững các khái niệm tập hợp, phần tử, tập con, hai tập hợp bằng nhau

Kĩ năng:

— Biết cách diễn đạt các khái niệm bằng ngôn ngữ mệnh đề

— Biết cách xác định một tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử hoặc chỉ ra tính chất đặc

trưng

Thái độ:

— Luyện tư duy lôgic, diễn đạt các vấn đề một cách chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập các kiến thức về tập hợp đã học ở lớp dưới

HI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H Hãy chỉ ra các số tự nhiên là ước của 242

D 1, 2,3, 4, 6, 8, 12, 24

3 Giang bai mdi:

Hoạt động 1: Tìm hiểu về tập hợp và phần tử

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Nhắc lại cách sử dụng các | ĐI L Khái niệm tập hợp

Hãy điền các kí hiệu e ,£ vào | b), đ) điền £ e Tập hợp là một khái niệm cơ

đương của 302 Đ2 {1, 2, 3, 5, 6, 10, 15,30} | — Liệt kê các phân tử của nó

— Chỉ ra tính chát đặc trưng H3 Hãy liệt kê các số thực lớn của các phân tử của nó

hơn 2 và nhỏ hơn 4? D3 Khong liệt kê được c

Trang 8

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

a) &

II Tập hợp con AcBc©=t⁄(xeÁ>xecPB)

e Nếu A không là tập con của

B, ta viễt A ZB

e Tính chát:

a) A CA, VA

b) NéeuA CB vaBCC thiA CC

B= {neN/ n là ước sô của 6} AcB

C= {neN/ n la udc so cua 9}

Tap nao la con cua tap nao?

Hoạt động 3: Tìm hiểu tập hợp bằng nhau

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H Cho các tập hợp:

A = {neNin là bội của 2 và 3}

B= {neN/ n là bội của 6}

Hãy kiêm tra các kết luận:

D

+neA=n:2vàn: 3

>n:6>neB +neB>n: 6

>n:2van:3>neB

III Tap hop bang nhau

A=Be k(x €A &x €B)

e Cau hoi: Cho tap A = {1, 2,

3} Hay tim tat ca cdc tap con

cua A?

©, tl}, (23, 35, {L 23, (1, 3}, {2, 3}, A

4 BAI TAP VE NHA:

— Bài 1,2, 3 SGK

— Đọc trước bài “Các phép toán tập hợp”

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 9

— Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiêu học tập Hình vẽ biểu đô Ven

Học sinh: SGK, vở phì Ôn lại một sô kiên thức đã học về tập hợp

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Nêu các cách cho tập hợp? Cho ví dụ minh hoa , Ộ

D 2 cách: liệt kê các phân tử và chi ra tinh chat đạc trưng của các phân tử

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Tìm hiểu Giao của hai tập hợp

A = {neN/ n là ước của 12} a) A= {1, 2, 3, 4, 6, 12} A OB = {x/x € A vax €B}

a) Liệt kê các phần tử của A, | b)C = {1, 2, 3, 6} YEAODS), OB

18

AmB H2 Cho các tập hợp:

Hoạt động 2: Tìm hiểu Hợp của hai tập hợp

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Cho các tập hợp:

A = {neN/ n là ước của 12}

B= {neN/ n là ước của l8}

Liệt kê các phần tử của C gồm

các ước chung của 12 hoặc 18

H2 Nhận xét mối quan hệ giữa

Trang 10

Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Đại số 10

A = {neN/ n là ước của 12}

B= {neN/ n là ước của 18}

a) Liệt kê các phần tử của C

gồm các ước chung của 12

nhưng khơng là ước của 18

Ill Hiệu và phan bù của hai tập hợp

A\B=#x⁄xeAvàx £B) xeA\sc SA «B

H1 Vẽ biểu đơ Ven biểu

diễn các tap HS giỏi các mơn

của lớp 10A?

5Š Lớp 10A cĩ 7 Hồ giỏi Tốn, 5 Hồ giỏi Lý, 6 HS giỏi Hố, 3 HS giỏi cả Tốn và Lý,

4 HS giỏi cả Tốn và Hố, 2 HồS giỏi cả Lý và Hố, 1 HS giỏi cả 3 mơn Tốn, Lý, Hố

dinh cac tap hop sau:

ANA, AVA, An®?, AUS, CAA, CÀ

Trang 11

Bài 3: BÀI TẬP CÁC PHÉP TOÁN TẬP HỢP

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

Tiết: 05

— Củng cô các khái niệm tập hợp, tập hợp con, tập hợp bằng nhau, tập hợp rỗng

— Củng cô các khái niệm hợp, giao, hiệu, phần bù của hai tập hợp

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập

Học sinh: SGK, vở ghi On lại một sô kiên thức đã học về tập hợp Làm bài tập về nhà

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Luyện tập xác định tập hợp

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

H1 Nêu các cách xác định tap | D1 1 Cho A = {xeN/ x<20 và x

— Chỉ ra tính chất đặc trưng phan tử của A

Trang 12

Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Đại số 10

HI Vẽ biểu đơ Ven biểu

diễn các tap HS giỏi các mơn

của lớp 10A?

H2 Nhắc lại định nghia giao,

hop, hiéu cac tap hop?

5 Lép 10A cĩ 7 Hồ giỏi Tốn, 5 Hồ giỏi Lý, 6 HS giỏi Hố, 3 Hồ giỏi cả Tốn và Lý,

4 HS giỏi cả Tốn và Hố, 2

HS gidi ca Ly va Hoa, 1 HS giỏi cả 3 mơn Tốn, Lý, Hố

Số HS giỏi ít nhất một mơn

(Tốn, Lý, Hố) của lớp 10A

là bao nhiêu?

6 Cho A= {1, 5}, B= ({1,3,

5}

Tim ANB, AUB, A\B, B\A

7 Cho tap hop A Hay xac dinh cac tap hop sau:

ANA, AVA, AN@, AUS, CAA, CÀ

Trang 13

— Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số

— Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục SỐ

Thái độ:

— Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5”)

H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x eR/x>3},B={xeR/2<x<5}

D

3 Giang bai mdi:

Hoạt động 1: Ôn lại các tập hợp số đã học

Hoạt động 2: Giới thiệu Các tập con thường dùng của R

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e GV giới thiệu khoảng, đoạn, | e Các nhóm thực hiện yêu cầu II Cac tap con thường

Trang 14

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

— Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 15

— Vận dụng các phép toán tập hợp để giải các bài tập về tập hợp số

— Biểu diễn được khoảng, đoạn, nửa khoảng trên trục SỐ

Thái độ:

— Biết vận dụng kiến thức đã học vào thực tế

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiếu học tập Biểu đồ minh hoạ quan hệ bao hàm các tập hợp số

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn lại các tính chất về tập hợp

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5”)

H Hãy biểu diễn các tập hợp sau trên trục số: A = {x eR/x>3},B={xeR/2<x<5}

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

e GV hướng dẫn cách tìm các | e Mỗi nhóm thực hiện một yêu | Bài tập: Xác định các tập hợp

nửa khoảng lên trục số 1 A=[+3;4] 1 A=[-331) U (0;4]

— Xác định giao, hợp, hiệu của | B =[-1;2] B=(0;2]|2[-1:1]

— Đọc trước bài “Số gần đúng Sai số”

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 16

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

— Việt được sô qui tròn của một sô căn cứ vào độ chính xác cho trước

— Biết sử dụng MTBT đê tính toán với các sô gân đúng

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Biết được môi liên quan giữa toán học và thực tiền

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án, phiêu học tập MTBT

Học sinh: SGK, vở phi Ôn tập kiên thức đã học về làm tròn sô MTBT

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H Viết x = 3,14 Đúng hay sai? Vì sao?

D Sai

3 Giang bai mdi:

Hoạt d6ng 1: Tim hiéu vé S6 gan ding

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HI Cho HS tiên hành đo chiều

đài một cái bản HS Cho kết

e Trong các kết quả đo đạt ở

trên, cho HS nhận xét kết quả

nào chính xác hơn Từ đó dẫn

đến khái niệm sai số tuyệt đối

HI Ta có thể tính được các sai

sô tuyệt đôi không?

e Các nhóm thực hiện yêu câu

D1 Không Vì không biết được

sô đúng

e Các nhóm thực hiện yêu câu

H Sai số tuyệt đối

1 Sai số tuyệt đối của một số gần đúng

Nếu a là số gân đúng của ã thì

A, = \a—al dgl sai sé tuyét doi của số gân đúng a

2 Độ chính xác của một số gần đúng

Nếu A,= la-al<d

thì -Äd<a-a<d hay a-d<a<atd

Ta noi a la s6 gan dung cia a với độ chính xác d, và qui udc viễt gọn là: a = q #d

Chú ý: Sai số tuyệt đối của số gan đúng nhận được trong một phép đo đạc đôi khi không phản anh đây đủ tỉnh chính xác của phép đo đạc đó

Vì thế ngoài sai số tuyệt đối A, của số gân đúng d, người ta

Trang 17

con viet ti sO 6, = lở | , goi la sai số tương đổi của số gần dung a

H1 Cho HS nhac lai qui tac

lam tron so Cho VD

2 Cách viết số qui tròn của

số gần đúng căn cứ vào độ chính xác cho trước

e Cho số gân đúng a của số 8 Trong: số a, một chữ số dgl chit

số chắc (hay đảng tin) nếu sai

số tuyệt đối cia sé a không vượt quả một nửa don vi cua hàng có chữ số đó

e Cách viết chuẩn số gân đúng dưới dạng thập phân là cách viết trong đó mọi chữ số đều là chữ số chắc Nếu ngoài các chữ số chắc còn có những chữ

số khác thì phải qui tròn đến hàng thấp nhất có chữ số chắc

Nhặc lại cách xác định sa1 sô

Trang 18

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

-Cung cô kiếnthức cơ bản trong chương: Mệnh đê Phú định của mệnh đề Mệnh đê kéo theo, mệnh

đê đảo, điều kiện cân, điều kiện đu, mệnh đề tương đương, điều kiện can va du Tap hop con, hop, giao, hiệu va phân bù của hai tập hợp Khoảng, đoạn, nửa khoảng Số gân đúng Sai số, độ chính xác Quy tròn sô gân đúng

2) Về kỹ năng:

- Nhận biết được điểu kiện cân, điều kiện đủ, điểu kiện cân và đủ, giả thiết, kết luận của một định lí Toán học

-Biét sử dụng các ký hiệu V,3 Biết phú định các mệnh đề có chứa đấu V và 3

- Xác định được hợp, giao, hiệu của hai tập hợp đã cho, đặc biệt khi chúng là các khoảng, đogqn

- Biết quy tròn số gân đúng

3) Về tư duy và thái độ:

-Tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quan sát phản đoán chính xác, biết quy lạ về quen H.Chuẩn bị :

Hs : Nghiên cứu bài trước soạn các hoạt động, bảng phụ để làm nhóm

Gv: Đèn chiếu, bảng phụ, thước dây, GA

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

3 Giảng bài mới:

GV goi tung hoc sinh dung lập 1 đến ö SGŒK và suy nghĩ trả | 2 Thế nào là mệnh đề đảo tại chỗ hoặc lên bảng trình loi cia ménh dé A=>B? Néu bày lời giải từ bài tập 1 đến | HS suy nghĩ và rút ra kết quả: A > Bià mệnh đề đúng, thì bai tap 8 SGK l A đúng khi A sai, và ngược | mệnh đề đảo của nó có đúng

2 Mệnh đề đảo của A—>B là — | 3 Thế nào là hai mệnh đề

GV goi HS nhận xét, bô sung | B—A Nếu A —>B đúng thì tương duong?

` 2 2x ag, | VÍđụ: “Số tự nhiên có tận cùng | con của mội tập hợp và định

OY nhận xét và nêu lời giải | 0 thì chia hết cho 5” là mệnh đề | nghĩa hai tập hợp bằng nhau

đúng đứng Đảo lại: “SỐ tự nhiên chia | 5 Nêu các định nghĩa họp,

hết cho 5 thì cóa tận cùng 0” là | giao, hiệu và phần bù của hai mệnh đề sai tập hợp Minh họa các khái 3.A © B khi và chỉ khi A > B niệm đó băng hình vẽ

6 Nêu định nghĩa đoạn ƒa,

bị, khoảng (a;b), nửa khoảng 4.ACBoVx(xeA>xeB) [a; b), (a;b], (-œ; b], Ía;

AXB={x|xc A và x e BÌ sé gan dung?

tinh dung sai cua ménh dé

Trang 19

Cau 6, 7, 8 HS suy nghĩ và tra lời tương tự a)P: “ABCD là một hình P>Q voi

vuông ” Q: “ABCD là một hình bình hành ”

b)P: “ABCD là một hình thoi”

Q: “ABCD là một hình chữ nhật ”

HĐ 2(_ ): (Bài tập về tìm

mối quan hệ bao hàm giữa

các tập hợp)

ŒF gọi một FIŠS nêu dé bai

tap 9 SGK, cho HS thao luận

suy nghỉx tìm lời giải và goi 1

HS đại diện trình bày lời

HS chủ ý theo đỗi trên bảng

GV goi HS néu đề các bài tập

trong SGK (Trong mỗi bài

tập GV giải nhanh tại lớp

hoặc có thể ghi lời giải

HS chu y theo đỗi lời giải các bài táp

Yêu câu HS suy nghĩ tự làm,

không trao đổi trong quá

Trang 20

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

— Xác định được giao, hợp, hiệu của hai tập hợp, đặc biệt khoảng đoạn

— Biết qui tròn sô gân đúng và việt sô gân đúng dưới dạng chuân

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Vận dụng kiên thức đã học vào thực tê

II CHUAN BI:

Gido vién: Giao an, phiéu học tap

Học sinh: SGK, vở ghi

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 On định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiếm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình luyện tập)

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Củng cô khái niệm mệnh đề và các phép toán về mệnh đề

Hoạt động của Giáo viên Hoạt động của Học sinh Nội dung

HI Xác định tính đúng sai của | Đ1 P — Q đúng khi P đúng và | 1 Trong các mệnh đề sau, tìm

1 a) S b)Ð a) Nếu a>b thìa >b

b) Nêu a chia hệt cho 9 thi a

b) Nếu em có gắng học tập thì

em sẽ thành công c) Nếu một tam giác có một góc bằng 60” thì tam giác đó là tam giác đều

2 Cho tứ giác ABCD Xét tính

Hoạt động 2: Củng cô khái niệm tập hợp và các phép toán về tập hợp

Trang 21

Đ3 Vì độ chính xác đến hàng phan mười, nên ta qui tròn đến hàng đơn vị:

Trang 22

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

— Hiểu khái niệm hàm số, tập xác định, đồ thị của hàm số

— Hiểu các tính chất hàm số đồng biến, nghịch biến, hàm số chăn, lẻ

— Biết được tính chất đối xứng của dé thi ham sé chan, lẻ

Ki nang:

— Biết tìm MXĐ của các hàm số đơn giản

— Biết cách chứng minh tính đồng biến, nghịch biến của một hàm số trên một khoảng cho trước

—- Biết xét tính chăn lẻ của một hàm sô đơn giản

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Biết vận dụng kiến thức đã học để xác định mối quan hệ giữa các đối tượng thực tế

II CHUAN BI:

Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa

Hoc sinh: SGK, vo ghi Dung cy vé hinh On tập các kiến thức đã học về hàm số

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 On định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H Nêu một vài loại hàm số đã học?

BD Ham số y = ax+b, y = aX”

3 Giảng bài mới:

Hoạt động 1: Ôn tập các kiến thức đã học về hàm số

e Xét bảng số liệu về thu nhập | e HS quan sát bảng số liệu Các | I Ôn tập về hàm số

bình quân đàu người từ 1995 | nhóm thảo luận thực hiện yêu | Nếu với mỗi giá trị của x e

H1 Nêu tập xác định củahsố | D1 D={1995, 1996, .,2004} | rương ứng của y ER thi ta

có một hàm số

H2 Nêu các giá trị tương ứng y | Ð2 Các nhóm đặt yêu cầu và | 7ø gọi x là biển số, y là

Tap hop D dgl tập xác định

giả trị của ham số ¬

H3 Cho một sô VD thực tê vê | Ð3 Các nhóm thảo luận và trả

h.sô, chỉ ra tập xác định của h.sô | lời

Trang 23

Sau đó cho HS tìm thêm VD

e GV giới thiệu qui ước về tập

cho bởi 2, 2 công thức ọ xác định bởi hai, ba,

Hoạt động 4: Củng cỗ

e Nhân mạnh các khái niệm tập

xác định, đô thị của hàm sô

e Câu hỏi: Tìm tập xác định của

Trang 24

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

Bai 1: HAM SO (tt) Tiét: 12

— Hiéu khái niệm hàm sô, tập xác định, đô thị của hàm sô

— Hiêu các tính chât hàm sô đông biên, nghịch biên, hàm sô chăn, lẻ

— Biết được tính chât đôi xứng của đô thị hàm sô chăn, lẻ

Kĩ năng:

— Biết tìm MXĐ của các hàm sô đơn giản

— Biết cách chứng minh tính đông biên, nghịch biên của một hàm sô trên một khoảng cho

trước

— Biết xét tính chăn lẻ của một hàm sô đơn giản

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

— Biết vận dụng kiên thức đã học đê xác định môi quan hệ giữa các đôi tượng thực tê

II CHUAN BI:

Gido vién: Gido an Hinh vé minh hoa

Học sinh: SGK, vở ghi Dụng cụ vẽ hình On tập các kiên thức đã học về hàm sô

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (3')

H Tìm tập xác định của hàm sô: f(x) = ? Đ.D=(_-—;+®)

3 Giảng bài mi:

| Hoat d6ng cia Gido vién | HoạtđộngcủaHocsinh | Nội dung

— Do thi y = x có tâm đôi xứng

Il Tinh chan lẻ của hàm

số

1 Hàm số chẵn, hàm số lẻ

Hàm số y = ƒWx) với tập xác định D sọi là hàm số chan

Trang 25

néu voi Vx ED thi -x ED va f(x) =f)

Ham số y = f(x) voi tap xdc dinh D goi la ham số lẻ nếu với Vx ED

Hoạt động 3: Củng cô

* Cách chứng minh hàm số đông biến, nghịch biển trên một khoảng:

e f(x) đồng biến trên (a;b) © Vxe (a;b) và Xị 2 X¿ : JŒ2)~101) 9

- Goii 3 HS lean badng giadi | - 3 HS lean bating BT4:

= tung cuda fiieam

4 BAI TAP VE NHA:

— Bài tập SGK

— Đọc trước bài “Hàm SỐ y=axt+b”

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 26

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

Trang 27

II CHUAN BI:

Giáo viên: Cñáo án Hình vẽ mình hoa

Học sinh: SGK, vở ghi, dụng cụ vẽ hình

Đọc bài trước Ôn tập kiến thức đã học về hàm số bậc nhất

HI HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tô chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (5”)

H Tìm tập xác định của hàm số: y= f(x) = Tinh (0), f—1)?

xế -3x+2

Đ.D=R\{I1,2}.f)= > f(-1) = 7

3 Giang bai mdi:

| Hoat d§ng cia Gido vien | Hoạt động củaHọcsinh | Nội dung

Trang 28

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

H1 Nêu điều kiện đề một điểm

thuộc đô thị của hàm sô?

e Cho HS nhắc lại cách giải hệ

phương trình bậc nhât hai ân

H2 Nêu điều kiện để một điểm

thuộc đường thăng ?

ĐI Toạ độ thoả mãn phương trình của hàm sô

a)a=-5,b=3 b)a=-l,b=3 c)a=0,b=-3

D2 Toa d6 thoa man phương trình của đường thắng

a) y=2x-5 b) y=-1

2 Xac dinh a, cua ham so y = cac diém:

3 Viét phuong trinh y = ax + b của các đường thăng: a) Đi qua A(4;3), B(2;-1) b) Đi qua A(I1

song voi Ox 3-1) va song

Trang 29

4 BÀI TẬP VẺ NHÀ:

— Xem lại các bài tập đã chữa và làm các bài còn lại

— Đọc trước bài “Hàm số bậc hai”

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.

Trang 30

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

Kĩ năng: chất của hàm số y = ax” + bx + c

— Lập được bảng biến thiên của hàm số bậc hai, xác định toạ độ đỉnh, trục đối xứng, vẽ

được đồ thị hàm sô bậc hai

— Đọc được đô thị của hàm sô bậc hai, từ đô thị xác định được: trục đôi xứng, các gia tri x

—_ Tìm được phương trình của parabol khi biết một trong các hệ số và đô thị đi qua hai điểm dé y> 0, y< 0 cho trước

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận,

II CHUAN BI: chính xác khi vẽ đồ thị

Giáo viên: Cñáo án Hình vẽ mình hoa

Học sinh: SGK, vỡ ghi Đọc bài trước -

Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax” Dụng cụ vẽ đồ thị

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H Cho hàm số y = x” Tìm tập xác định và xét tính chăn lẻ của hàm số?

eI(—-Ð; 4) thuộc đô thị

2a 4a

ea>0 =>1 la diém thap nhat

® <0 =>I1 Ila diém cao nhát

Hoạt động 2: Tìm hiểu quan h A *

` piữa các đồ thị của các hàm số = aX” + bx + cvà y=axX

Trang 31

Hoạt động 3: Tìm hiểu cách vẽ đô thị hàm số bậc hai

e GV gợi ý, hướng dẫn HS

thực hiện các bước vẽ đô thị

ham so bac hai

2) Trục đối xứng của đô thị

e Các nhóm thảo luận, trả lời

các câu hỏi

la) 2b) 3)a)

3) Tìm giao điểm của đồ thị

với trục hoành a) (-1; 0), (-z:0]

— Đọc tiếp bài “Hàm số bậc hai”

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Trang 32

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

— Hiểu quan hệ giữa đồ thị của các hàm số y = ax” + bx +c va y= ax’

— Hiểu và ghi nhớ các tính chất của hàm số y = ax” + bx + c

— Rèn luyện tính cần thận, chính xác khi vẽ đồ thị Luyện tư duy khái quát, tổng hợp

II CHUAN BI:

Giáo viên: Cñáo án Hình vẽ mình hoa

Học sinh: SGK, vở ghi Đọc bài trước

Ôn lại kiến thức đã học về hàm số y = ax” Dụng cụ vẽ đồ thị

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

H Cho hàm số y = —x” + 4 Tìm toạ độ đỉnh, trục đối xứng của đồ thị hàm số?

biến thiên của một hàm số ĐI Hệ số a và toạ độ đỉnh Xác định chiêu biên thiên của

thiên của hàm số bậc hai, ta || _ | Đông biển | Nghịch ||3)y=-xX-2x+3

Trang 33

Hoạt động 3: Luyện tập khảo sát hàm số bậc hai

e Cho mỗi nhóm thực hiện | s Các nhóm thực hiện Vi du: ;

— Xác định chiều biến thiên `

— Làm bài tập ôn chương II

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG

Trang 34

Đặng Việt Đơng THPT Nho Quan A Đại số 10

Bài 3: HAM SO BAC HAI

Tiét: 16

I Mục tiêu

Qua bài học HS cần:

1) Về kiến thức: Hiểu được đặc điểm ( hình dạng, đỉnh, trục đối xứng ) của hàm số bậc 2

và chiều biến thiên của nĩ

2) Về kĩ năng: vẽ được bảng biến thiên , đồ thị của một hàm số bậc 2 và giải được 1 số bài tốn đơn giản như: tìm phương trình của hàm số bậc 2 khi biết 1 số yếu tố

3) Về tư đuy : rèn luyện năng lực tìm tịi và bồi dưỡng tư duy cho học sinh

HI Tiến trình bài học:

* Kiểm tra bài cũ:

- _ Yêu cầu học sinh vẽ vào bảng phụ treo lên bảng cách vẽ đồ thị hàm số y= ax” + bx +

c (a#0) Bảng biến thiên cũng như các khoảng đồng biến, nghịch biến của hàm số

* Hoạt động L giáo viên a) 2.—) giao diém Oy N(0:2): 1) Xác định tọa độ đỉnh

tập làm ở nhà, giao điểm Ox: Mi(1;0) ; M2(2;0) truc tung truc hoanh Giáo viên yêu cầu 4 học b) I(1;-1) giao điểm Ox: khơng cĩ; (nếu cĩ) của mỗi

sinh lên bảng giải và yêu giao điểm Oy: M(0;-3) Parapol

cầu 4 học sinh khác nhận c) I(1;-1) giao điểm Ox: M¡(0;0); a) y=x7 — 3x +2

xét két qua M,(2;0) Giao diém Oy N (0;0) b) y= -2x” + 4x — 3

Giáo viên: 1 điểm nằm trên | d) 1(0;0) giao điểm Ox: M¡(2;0) Mạ(- c) y=x” — 2x

Oy cĩ gì đặc biệt ? tương tự | 2;0) Giao điểm Oy: N(;4) đ) y= -X” + 4

cho điểm nằm trên trục Hs: điểm trên Ox: y=0

1

c) l( 5 ;0)

bảng biến thiên

Trang 35

=> 4a-2b+2=8 (2)

a Vay (P): y=2x?+x+2

b) Qua A(3;-4) td x = -3/2

HS: x=-b/2a A(3;-4) €(P)

=> 9a+3b+2=-4 (1)

—b -3 Truc dx x=-3/2 > — =—(2)

2a 2 9a+3b=-6

b=-3a

Vậy (P): y=- 5 X”-x+2 c) Đỉnh I (2;-2) HS: [ _-,-A

2a 4a HS: nên thế x=2 vào pt (P) I(2;-2) €(P)

— 4a+2b+2=-2 (1) _-P — -P 2 — b=-4a (2)

a) qua M(1;5); N(- 2;8)

b) qua A(3;-4) có trục

đối xứng là x= —— c) đỉnh I(2;-2) d) qua B(-1;6) tung độ

—]

đỉnh là —

4

Trang 36

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

—A Giáo viên: có nên ghi ——= | Hs: y=———

Giáo viên:tung độ đỉnh y=? | Vậy (P): y=-4x”-§x+2 Parapol (P) y=ax” + bx

+c đi qua A(8;0) và có đỉnh I(6;-12)

* CUNG CO TOAN BAI

Giáo viên chia học sinh làm 2 nhóm làm 2 cau sau:

a) Hàm số y= -4x” — x +1 có đỉnh I( ?_) Đồng biến trên? Nghịch biến trên?

b) Hàm số y= x”— x+ 1 có đỉnh I: ? Đông biến trên? Nghịch biến trên?

* HUGNG DAN, DAN DO

1) Học lại tập xác định của hàm số, định nghĩa hàm số chẵn, lẻ Tính đồng biến, nghịch biến của hàm số

2) Làm bài tập ôn chương 2

Trang 37

Bài dạy: ÔN TẬP CHƯƠNG II

I MỤC TIỂU:

Kiến thức:

Tiết: 17

— Hiệu và năm được tính chât của hàm sô, miên xác định, chiêu biên thiên

— Hiệu và ghi nhớ các tính chât của hàm sô bậc nhât, bậc hai Xác định được chiêu biên thiên và vẽ đô thị của chúng

— Rèn luyện tinh ti mỉ, chính xác khi xác định chiêu biên thiên, vẽ đô thị các hàm sô

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án Hệ thống bài tập ôn tập

Học sinh: SGK, vở ghi Ôn tập kên thức chương II

II HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tô chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ: (Lồng vào quá trình ôn tập)

3 Giảng bài mới:

HI Nhặc lại định nghĩa tập

xác định của hàm số? Nêu điều

kiện xác định của mỗi hàm số?

hàm sô

a) y=4-2x

b) y= Vx?

c) y=x’ -2x-l đ) y=-x”+3x+2

4 BÀI TẬP VÉ NHÀ:

Trang 38

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

— Làm tiép các bài tập còn lại

IV RÚT KINH NGHIỆM, BỎ SUNG.

Trang 39

Chương HI: PHƯƠNG TRÌNH HỆ PHƯƠNG TRÌNH Bài 1: ĐẠI CƯƠNG VẺ PHƯƠNG TRÌNH

Tiét: 20

I MUC TIEU:

Kiến thức:

— Hiểu khái niệm phương trình, nghiệm của phương trình

— Hiểu định nghĩa hai phương trình tương đương và các phép biển đổi tương đương

— Biết khái niệm phương trình hệ quả

Kĩ năng:

— Nhận biết một số cho trước là nghiệm của pt đã cho, nhận biết được hai pt tương đương

— Nêu được điều kiện xác định của phương trình

— Biết biến đôi tương đương phương trình

Thái độ:

— Rèn luyện tính cân thận, chính xác

II CHUAN BI:

Giáo viên: Giáo án , Ộ

Học sinh: SGK, vở ghi On tập kiên thức về phương trình đã hoc

IH HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ôn định tổ chức: Kiểm tra sĩ số lớp

2 Kiểm tra bài cũ:

a)2x+3=0->§= bì

b)x`—-3x+2=0->S= {1,2}

e)x-x+2=0->S§=Ø đ) Ìx+1l+|x—1|=2—>S=[-1;1]

I Khái niệm phương trình

exo € R dgl nghiém cua (1) néu f(xo) = g(Xo) đúng

Trang 40

Đặng Việt Đông THPT Nho Quan A Đại số 10

H1 Cho ví dụ về phương trình

b) @; 4; 0), (2; 4; -1),

D3 Moi nghiệm là một bộ số của các ân

Thông thường phương trình có

chứa tham sô?

H2 Khi nào phương trình đó

vô nghiệm, có nghiệm?

b) x*-2x+m=0 D2

a) có nghiệm khi m ? —1

—> nghiém x = ——

m+1 b) cé nghiém khi A’ = 1-m >0

©m<]

—> nghiệm x = l + Vvl-m

4 Phương trình chứa tham

SỐ Trong một phương trình, ngoài các chữ đóng vai trò

ẩn số còn có thể có các chữ khác được xem nhự những hằng số và được gọi là tham

số

Giải và biện luận phương trình chứa tham số nghĩa là xét xem với giả trị nào của tham số thì phương trình vô nghiệm, có nghiệm và tìm các nghiệm đó

— Tìm điều kiện xác định của các phương trình trong bài 3, 4 SGK

— Đọc tiếp bài "Đại Cương về phương trình"

IV RUT KINH NGHIEM, BO SUNG

Ngày đăng: 25/09/2016, 19:37

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w