1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Đề kiểm tra toán 9 học kì 2 năm học 20182019 tỉnh thái bình

3 128 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 5,55 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Mọi cách giải khác hợp lý vẫn cho điểm tối đa.

Trang 1

THÁI BÌNH





ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM MÔN TOÁN 9

(Gồm 03 trang)

1

(2.0)

1

(1,25)

Với x  0; x  4 ta có

A

0,5

2

0,25

A

2

(0,75)

Ta có

2

3

 

0,25

Do x 2 0; 3 > 0 nên BPT(2) 3 x 6 2 x 4

25

2

(2,0)

1

(1,0)

ĐKXĐ: x  y

0,5

(thỏa mãn ĐK x  y) Vậy hệ phương trình có nghiệm (x ; y) = (2 ; 1)

0,5

2

(1,0)

Gọi bán kính của hình tròn tâm A, tâm B lần lượt là x, y

(0 < y < x < 3 và tính bằng m)

Do hai hình tròn tiếp xúc ngoài với nhau và AB = 3m nên ta có phương trình

0,25

Mặt khác, diện tích bồn hoa bằng 4,68m2 nên ta có phương trình

x2 + y2 = 4,68  x2+ y2 = 4,68 (2) 0,25

Từ (1), (2) ta có hệ phương trình

 

0,25

Trang 2

Suy ra x, y là 2 nghiệm của p.trình t2 3t + 2,16 = 0 Giải ra t = 1,2 ; t = 1,8

Do x > y  x = 1,8; y = 1,2 (thỏa mãn điều kiện bài toán) Vậy bán kính hình tròn tâm A, tâm B thứ tự là 1,8m và 1,2m

0,25

3

(2,5)

1

(1,0)

Xét phương trình hoành độ giao điểm giữa (d) và (P), phương trình đó là:

x2 3x = 0  x(x  3) = 0

 x = 0; x = 3

0,25

Với x = 0 ta có y = 0  O (0 ; 0 )

2

(0,5)

Xét phương trình hoành độ giao điểm giữa (d), (P), phương trình đó là:

x2  (2m + 1) x + m2 1 = 0 (*) (d) cắt (P) tại hai điểm nằm về hai phía của trục tung  phương trình (*)

có hai nghiệm trái dấu  ac = m2 – 1 < 0

0,25

3

(1,0)

Xét phương trình (*) có:  = (2m + 1)2 4(m2 1) = 4m + 5 0,25 (d) cắt (P) ở 2 điểm phân biệt có tung độ y1, y2  p.trình (*) có 2 nghiệm

phân biệt x1, x2  4m + 5 > 0  m 5

4

Áp dụng định lý Viét ta có 1 2

2

1 2

 Khi đó y1+ y2= 9  2 2

x x 9  (x1+ x2)2 2x1x2 = 9

 (2m + 1)2  2(m2 1) = 9

 2m2+ 4m  6 = 0  m2+ 2m  3 = 0

0,25

Phương trình có a + b + c = 1 + 2  3 = 0  m 1

Vậy m = 1 là giá trị cần tìm

0,25

4

(3,0)

(thỏa mãn (1)) (không thỏa mãn (1))

B

O

I

D

C

M

N

E

A

1

2

3

1

Trang 3

1

(1,0)

Vì AD là phân giác của BACBAD CAD  BD CD

2

(1,0)

Do tứ giác AENI nội tiếp AEI  ANI (Hai góc nội tiếp cùng chắn AI )

hay AEB ANI Mà AEB  ACB (Hai góc nội tiếp cùng chắn AB)

ACB  ANI  NI // BC hay NI // CM (1)

0,5

Do tứ giác BDMI nội tiếp nên chứng minh tương tự ta có MI // CN (2)

Lại có phân giác trong của góc A và B cắt nhau ở I  CI là phân giác của

3

(1,0)

BIDA B (góc ngoài ABI)

B B (vì BE là phân giác B)

A B (vì BD CD)

BIDB B DBI Vậy BDI cân ở D

0,5

Vì BDI cân ở D  DB = DI Mà B, C cố định  D là điểm cố định

 BD = a > 0, a không đổi

Lúc đó AI = AD  DI = AD  a  2R  a Dấu bằng có  A là điểm đối xứng với D qua O Vậy Max AI = 2R  a  A là điểm đối xứng với D qua O

0,5

5

(0,5)

Đặt

với a,b,c  0 Ta có hệ phương trình

  

  

 

  

 

Từ (2)  abc > 0 Kết hợp điều kiện a,b,c  0 ta có a,b,c > 0

0,25

(BĐT: AM - GM) = 6 + 4 + 2 = 12 = VP(3)

Dấu bằng có  a = 5; b = 4; c = 3 (thỏa mãn a,b,c > 0) Khi đó x = 25; y = 16; z = 9

Hệ phương trình có nghiệm là (x ; y ; z) = (25 ; 16 ; 9)

0,25

Ghi chú: - Giám khảo cần vận dụng linh hoạt đáp án, biểu điểm

- Mọi cách giải khác hợp lý vẫn cho điểm tối đa

- Điểm toàn bài là tổng điểm của các câu, làm tròn đến 0,5 điểm

Ngày đăng: 04/12/2019, 21:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w