1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức

182 532 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 182
Dung lượng 3,69 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn

Trang 1

1 Kiến thức: HS được làm quen với khái niệm tập hợp bằng cách lấy các ví dụ về tập hợp Nhận

biết một tập hợp thuộc hay không thuộc một tập hợp đã cho

2 Kỹ năng: Viết tập hợp theo diễn đạt bằng lời Biết sử dụng kí hiệu ,

3 Thái độ: Tư duy linh hoạt khi dùng những cách khác nhau để viết một tập hợp

II Chuẩn bị:

GV: Thước thẳng, phiếu học tập, phấn màu

HS: Thước thẳng, đọc trước bài học

III Tiến trình lên lớp:

thiết cho bộ môn

- GV giới thiệu nội dung của

- Các phần tử được viết trong hai dấu {}

- Ngăn cách bởi dấu “,”

- Tập hợp các chữ cái a, b,

c, d

2) Cách viết các kí hiệu

- Đặt tên tập hợp bằng chữ cái in hoa

VD: A={0; 1; 2; 3}

Hay A={1; 2; 3; 0}

Hay A={x  N /x<4}

0, 1, 2, 3 là các phần tử của tập hợp A

*Kí hiệu: (SGK trang 5)

*Chú ý: (SGK trang 5)

- Để viết một tập hợp :(in đậm trong khung TR5SGK)

Bài 1:

A={9; 10; 11; 12; 13}

hoặc A={x  N/ 8 < x < 14}

12  A ; 16  A

Trang 2

liệt kê mấy lần?

Hãy ghi các phần tử của

tập hợp trong bài ?1 và bài ?

2 vào hai vòng kín bên

3 3 Bài 2

Một HS viết như sau đúng

hay sai? Vì sao?

{T, O, A, N, H, O, C }

Hãy sửa lại cho đúng?

GV yêu cầu HS làm bài 3 tr

6 SGK theo nhóm nhỏ trong

thời gian 2 phút Sau đó GV

thu đại diện 3 bài nhanh nhất

và nhận xét bài làm của HS

1 HS đọc đề rồi lên bảng HSdưới lớp làm vào vở

NX đúng sai?

1 HS đọc đề rồi lên bảng HSdưới lớp làm vào vở

Phần tử N,A liệt kê 2 lần

2  D ; 10  D {N, H, A, T, R, A, N, G}

Trang 3

Tuần: 1

Tiết: 2

I Mục tiêu:

1 Kiến thức: HS biết được tập hợp các số tự nhiên, nắm được các quy ước về thứ tự trong tập hợp

số tự nhiên, biết biểu diễn một số tự nhiên trên tia số, nắm được điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở bêntrái điểm biểu diễn số lớn hơn trên tia số

2 Kỹ năng: HS phân biệt được các tập N, N*, biết sử dụng các ký hiệu ≤ và ≥, biết viết số tựnhiên liền sau, số tự nhiên liền trước của một số tự nhiên

3 Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu

II Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, mô hình tia số, bảng phụ ghi đầu bài tập

- HS: Ôn tập các kiến thức của lớp 5, thước thẳng có chia khoảng

III Tiến trình lên lớp:

b) Táo A nhưng táo  B

- Điền vào ô vuông các kýhiệu  và 

- Điểm biểu diễn số tự nhiên

a trên tia số gọi là điểm a

- Tập hợp các số tự nhiênkhác 0 được ký hiệu N* Tập N = {0, 1, 2, 4, …}

N*= {1, 2, 3, 4, …}15ph Hoạt động 2: Thứ tự trong

tập hợp số tự nhiên

- Chỉ trên tia số giới thiệu

điểm biểu diễn số nhỏ hơn ở

bên trái điểm biểu diễn số

- GV giới thiệu số liền trước,

- Điền ký hiệu > hoặc <

vào ô vuông cho đúng:

3 9 15 7 02

- Nếu a nhỏ hơn b, viết a < bhay b > a

- a  b nghĩa là a < b và a =b

b Nếu a < b và b < c thì a <c

c Mỗi số tự nhiên có một số

0 1 2 3 4 5

Trang 4

số liền sau của một số tựnhiên

- Giới thiệu hai số tự nhiênliên tiếp

- Trong các số tự nhiên, sốnào nhỏ nhất?

- Số nào lớn nhất? Vì sao?

- Tập hợp các số tự nhiên cóbao nhiêu phần tử

tiếp?

- Tìm 3 số tự nhiên liêntiếp tăng dần?

24, …, … …, 100, …

- Tìm số tự nhiên nhỏnhất? Số tự nhiên lớnnhất?

liền sau duy nhất

d Số 0 là số tự nhiên nhỏnhất, không có số tự nhiênlớn nhất

Hoạt động nhóm: Bài tập 8,

9 trang 8 (SGK)

Hai HS lên bảng làm bài

Đại diện nhóm lên làm bàitập

Bài 6:

a) 17, 18; 99, 100; a, a+1(với a N)

b) 34, 35; 999, 1000; b- 1,

b (với b N*)

2ph Hoạt động 4: Hướng dẫn về nhà

+ Học kĩ bài trong SGK và ở vở ghi

+ Làm bài tập 10 trang 8 (SGK) và 10  15 trang 4, 5 (SBT) Hướng dẫn: ………, …………, a là a + 2; a + 1; a

Tuần: 1

Tiết: 3

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS hiểu thế nào là hệ thập phân, phân biệt số và chữ số trong hệ thập phân Hiểu rõ

trong hệ thập phân giá trị của mỗi chữ số trong một số thay đổi theo vị trí

* Kỹ năng: HS biết đọc và viết các số La Mã không quá 30

* Thái độ: HS thấy được ưu điểm của hệ thập phân trong việc ghi số và tính toán

2 Kiểm tra bài cũ: (6ph)

- GV đưa câu hỏi kiểm tra bài cũ:

- GV gọi HS nhận xét, GV nhận xét, cho điểm

3 Bài mới: a) Giới thiệu: Ở tiết học trước ta đã tìm hiểu về tập hợp số tự nhiên và quan hệ thứ tự

trong tập hợp N Vậy ghi số tự nhiên như thế nào và giá trị của từng chữ số trong hệ thập phân thayđổi theo vị trí như thế nào thì chúng ta cùng bắt đầu bài học hôm nay

Trang 5

b) Tiến trình bài dạy:

phải sang trái

+ Cần phân biệt: số với

- HS:a) 1357b) Điền vào bảng phụ

số như trên gọi là cách ghi

số trong hệ thập phân Trong

hệ thập phân cứ 10 đơn vị ở

một hàng làm thành 1 đơn vị

ở hàng liền trước nó Do đó

giá trị mỗi chữ số trong một

số thay đổi theo vị trí

- Hãy viết số tự nhiên lớn

Gọi HS lên bảng viết

3 Chú ý:

Các số La Mã từ 1 đến 10:

I II III IV V VI

1 2 3 4 5 6VII VIII IX X

7 8 9 10Nếu thêm vào bên trái mỗi

số trên:

+ Một chữ số X ta được các

số La Mã từ 11 đến 20+ Hai chữ số X ta được các

số La Mã từ 21 đến 30 6ph Hoạt động 5: Củng cố

Bài tập1: - Viết số tự nhiên

nhỏ nhất có 4 chữ số

- 1000

- 1023

Trang 6

* Kiến thức: HS hiểu được một tập hợp có thể có một phần tử, có nhiều phần tử, có thể có vô số

phần tử cũng có thể không có phần tử nào Hiểu được khái niệm tập hợp con và khái niệm hai tậphợp bằng nhau

* Kỹ năng: HS biết tìm số phần tử của một tập hợp, biết kiểm tra một tập hợp là tập hợp con hoặc

không là tập hợp con của một tập hợp cho trước, biết viết một vài tập con của một tập hợp chotrước, biết sử dụng đúng các ký hiệu 

* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi sử dụng các ký hiệu  và 

2 Kiểm tra bài cũ: (6ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

a) Giới thiệu: Như vậy ở các tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu về tập hợp số tự nhiên, cách ghi số

tự nhiên Hôm nay chúng ta cùng tìm hiểu về số phần từ của tập hợp, tập hợp con

b) Tiến trình bài day:

Trang 7

Tg Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung

- Tập hợp N có vô số phầntử

- Tập hợp D có 1 phần tử

- Tập hợp E có 2 phần tử

- Tập hợp H có 11 phần tử

- - Không có số tự nhiên xnào mà x+5 = 2

- Tập hợp P không cóphần tử nào

- Một tập hợp có thể có 1phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng cóthể không có phần tử nào

- HS làm bài

a) Tập hợp A có 1 phần tửb) Tập hợp B có 1 phần tửc) Tập hợp C có vô số phầntử

d) Tập hợp D không cóphần tử nào

A={0} thì A không thể goi

là tập hợp rỗng vì A có 1phần tử

1) Số phần tử của một tậphợp:

Một tập hợp có thể có 1 phần tử, có nhiều phần tử,

có vô số phần tử, cũng có thể không có phần tử nào

Tập hợp không có phần tửnào gọi là tập hợp rỗng Tập hợp rỗng ký hiệu Ø

 c

 d

Trang 8

Ta ký hiệu: AB hoặc

BA

Chú ý: AB; BA thì tanói A và B là hai tập hợpbằng nhau Kí hiệu A=B

6ph Hoạt động 3: Củng cố

- Gọi HS lên bảng thực hiện

- Gọi HS lên bảng thực hiện

HS: A={0;1;2;3…;9}

B={0;1;2;3;4}

ABa) 

b)

c) =

Bài tập 19 tr 13SGK

Viết tập hợp :A={xN/x<10}

B={xN/x<5}

Bài tập 20 tr 13SGKCho tập hợp A={15;24}Điền kí hiệu thích hợp vào

ô vuông

2ph 4) Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau:

- Nắm được kết luận số phần tử của tập hợp

- Nhận biết tập hợp con, tập hợp bằng nhau

Trang 9

1 Kiến thức:

- HS biết tìm số phần tử của một tập hợp (Lưu ý trường hợp các phần tử của một tập hợp được viết

dưới dạng dạy số có quy luật)

2 Kỹ năng:

- Rèn kỹ năng viết tập hợp, viết tập hợp con của một tập hợp cho trước, sử dụng đúng, chính xác

các ký hiệu , ,

3 Thái độ:

- Vận dụng kiến thức toán học vào một số bài toán thực tế

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi sẵn đề bài các bài tập

- HS: Bảng phụ, bút dạ

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp: (1ph) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ (6ph)

GV nêu câu hỏi kiểm tra:

Câu hỏi: Mỗi tập hợp có thể có bao nhiêu phần tử? Tập hợp rỗng là tập hợp như thế nào?

Khi nào tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B

Áp dụng: Viết tập hợp A các số tự nhiên nhỏ hơn 6, tập hợp B các số tự nhiên nhỏ hơn 8 rồi dùng

ký hiệu  để thể hiện mối quan hệ giữa hai tập hợp trên

HS: Mỗi tập hợp có thể có 1 phần tử, nhiều phần tử, vô số phần tử và cũng có thể không có phần tửnào Tập hợp không có phần tử nào gọi là tập hợp rỗng

Tập hợp A được gọi là tập hợp con của tập hợp B nếu mọi phần tử của tập hợp A đều thuộc tập hợp

b) Tiến trình bài dạy:

+ GV yêu cầu HS làm bài theo

nhóm Yêu cầu của nhóm:

- Nêu công thức tổng quát tính

số phần tử của tập hợp các số

chẵn từ số chẵn a đến số chẵn b

(a<b)

HS bằng cách kiệt kê đểtìm số phần tử của tập hợp

A

Áp dụng công thức vừa tìmđược, tìm số phần tử củatập hợp B

HS làm việc theo nhómtrong 5 phút

Các nhóm trưởng phânchia công việc cho cácthành viên trong nhóm

*Dạng 1: Tìm số phần tửcủa tập hợp cho trước Bài 21 tr 14 (SGK)

A = {8; 9; 10; … ; 20}

Có 20 – 8 + 1 = 13 phầntử

Tổng quát:

Tập hợp các số tự nhiênliên tiếp từ a đến b có b –

a + 1 phần tử

B = {10; 11; 12; … ; 99}

Có 99 – 10 + 1 = 90 phầntử

Bài 23 SGK:

- Tập hợp các số chẵn từ

số a đến số b có:

Trang 10

Yêu cầu HS dưới lớp nhận xét

bài làm của bạn, GV thu bài của

5 HS nhanh nhất và nhận xét

bài làm của bạn

Bài 25 SGK

Yêu cầu HS đọc đề bài

- Gọi một HS lên bảng viết tập

Là các số chẵn liên tiếpnhau

Bài 22 tr 14 (SGK) a) C = {0,2,4,6,8}

- Tập hợp các số lẻ từ số

m đến số n có:

(n – m) :2 + 1 (phầntử)

D = {21, 23, 25, …, 99}có

(99 – 21) :2 + 1 = 40 phần

tử

E = {32, 34, 36, …, 96}có

(96 – 32) :2 + 1 = 33 phầntử

*Dạng 2: Viết tập hợp – Viết một số tập hợp con của tập hợp cho trước

Bài 22 tr 14 (SGK) a) Viết tập hợp C các sốchẵn nhỏ hơn 10?

b) Viết tập hợp L các số

lẻ lớn hơn 10 nhưng nhỏhơn 20

c) Viết tập hợp A có 3 sốchẵn liên tiếp, số nhỏ nhất

- Ta lấy số hạng cuối trừ sốhạng đầu chia cho khoảngcách rồi cộng với 1

- Nắm được công thức tính số phần tử của một tập hợp

- Ôn lại quan hệ giữa hai tập hợp

- Ôn lại tính chất phép cộng và phép nhân đã học ở tiểu học

Trang 11

1 Kiến thức: HS nắm vững các tính chất giao hoán, kết hợp của phép cộng, phép nhân số tự nhiên;

tính chất phân phối của phép nhân đối với phép cộng; biết phát biểu và viết dạng tổng quát của cáctính chất đó

2 Kỹ năng: HS biết vận dụng các tính chất trên vào bài tập tính nhẩm, tính nhanh

3 Thái độ HS biết vận dụng hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Phần màu, bảng phụ ghi tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên như SGK tr 15

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1ph) : Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (6ph)

GV: Hãy tình chu vi và diện tích của một khu vườn hình chữ nhật có chiều dài 12m, chiều rộng 8m.HS: Chu vi của khu vườn là: (12+8) 2 = 40m

Diện tích của khu vườn là: 12 8 = 96m2

GV: Nhận xét, ghi điểm

3 Bài mới:

Giới thiệu: Ở tiểu học chúng ta đã biết tổng của 2 số tự nhiên, tích của 2 số tự nhiên Trongphép toán cộng và phép toán nhân có các tính chất cơ bản là cơ sở giúp ta tính nhẩm, tính nhanh

Đó là nội dung bài hôm nay

Yêu cầu HS điền vào bảng

- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi ?2

GV: Yêu cầu HS tìm x biết:

- Nếu tích của 2 thừa số màbằng 0 thì có một thừa số bằng0

X - 34 = 0

x = 34

1 Phép cộng và phép nhân:

+ Phép cộng: a + b = c+ Phép nhân: a b = d

10ph Hoạt động 2:Tính chất của phép cộng và phép nhân số tự nhiên

Trang 12

= 117b) 4 37 25=(4 25) 37

= 3700c) 87 36+87 64 = 87 (36+64)

= 870015ph Hoạt động 3: Củng cố

Muốn đi từ Hà Nội lên Yên Bái

phải đi qua những đâu?

- Em hãy tính quãng đường bộ

từ Hà Nội lên Yên Bái

- Muốn đi từ Hà Nội lên YênBái phải đi qua Vĩnh Yên, ViệtTrì

1 HS lên bảng trình bày

(54 + 1) + (19 + 81) = 55 +100 = 155

Bốn nhóm treo bảng

Cả lớp kiểm tra

Bài 26 tr 16 (SGK) Quãng đường bộ HàNội – Yên Bái là:

54 + 19 +82 = 155(km)

Bài 27 tr 16 (SGK) a) 86+ 357+ 14 = (86+14) +357 = 100 + 357 = 457b) 72+69+128

= (72+128) + 69 = 200 + 69 = 269c) 25 5 4 27 2 = (25 4) (5 2) 27 = 100 10 27 =27000

2ph 4) Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau

+ Học kĩ bài đã học

+ BTVN: 28 tr 16, 29, 30b tr 17 43, 44, 45, 46 tr 8 (SBT)

+ Tiết sau mỗi HS chuẩn bị một máy tính bỏ túi

+ Học phần tính chất của phép cộng và phép nhân như SGK (trang 16)

Phép tínhTính chất

(b+c) (a b) c=a.(b c) Cộng với số 0 a+0 = 0+a =a

Phân phối của phépnhân đối với phépcộng

a (b + c) = ab + ac

Trang 13

Tiết: 7

I Mục tiêu:

* Kiến thức:

- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên HS biết vận dụng một

cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm và bút viết bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1ph) : Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

GV: Viết dạng tổng quát các tính chất của phép cộng

a) Giới thiệu: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên Để củng cố các kiến thức đã học chúng ta sang tiết luyện tập

b) Tiến trình tiết dạy:

+(23+27) +(24+26) +25

= 50 + 50 + 50 + 50 + 50 +25

=50 5 + 25 =275a) =996+(4+41)

=200+400 = 600b) 463 + 318 + 137 + 22

=(463+137) +(318+22) =600+340 = 940c) 20+21+22+…+29+30=(20+30) +(21+29) +(22+28) +(23+27) +(24+26) +25

= 50 +50 + 50 + 50 + 50 + 25

=50 5 + 25 =275

Bài 32 trang 17 (SGK)

a) 996 + 45 = 996 + (4 + 41) =(996 + 4) + 41 =1000 + 41

=1041

Trang 14

Hãy tìm quy luật của dãy số

Hãy viết tiếp 4;6,8 số nữa

vào dãy số 1, 1, 2, 3, 5, 8

GV đưa tranh vẽ máy tính

bỏ túi giới thiệu các nút trên

nào nhanh và đúng sẽ được

thưởng điểm cho cả nhóm

b) =(35+2) +198

=35+(2+198) =35+200

=235

Đã vận dụng tính chất giaohoán và kết hợp để tínhnhanh

Gv gọi hs đọc đề bài 33

2 = 1+1 ; 5 = 3+2

3 = 2+1 ; 8 = 5+3HS1: 1,1,2;3;5;8;

HS2:1;1;2;3;4;8;13;21;34;55;

HS 3: 1;1;2;3;5;8;13;21;34;

55;89;144;

Gọi từng nhóm tiếp sứcdùng máy tính thực hiệncác phép tính

1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 45931534+217+217+217 = 2185

233;377

Dạng 3: Sử dụng máy tính bỏ túi

Bài 34c SGK

1364+4578 = 59426453+1469 = 79225421+1469 = 68903124+1469 = 45931534+217+217+217 = 2185

Phép nhân: Giao hoán, kếthợp, nhân với số 1 Tínhchất phân phối của phépnhân đối với phép cộng

+Nắm vững tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

+ BTVN: 53 (tr9 SBT) ; 52 (tr9 SBT) ; 35,36 (tr19 SGK) ; 47,48 (tr9 SBT)

+ Tiết sau mang theo máy tính bỏ túi

Trang 15

- Củng cố cho HS các tính chất của phép cộng, phép nhân các số tự nhiên HS biết vận dụng một

cách hợp lý các tính chất của phép cộng và phép nhân vào giải toán

- HS: Máy tính bỏ túi, bảng nhóm và bút viết bảng

III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC:

1 Ổn định tình hình lớp (1ph) : Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2 Kiểm tra bài cũ (7ph)

GV: Nêu các tính chất của phép nhân các số tự nhiên

a) Giới thiệu: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu các tính chất của phép cộng và phép nhân các số

tự nhiên Để củng cố các kiến thức đã học chúng ta sang tiết luyện tập

b) Tiến trình tiết dạy:

14 = 3 5 4 = 3(5 4) = 3

20 +60Hoặc 15 4=15 2 2=30

2=60

Áp dụng tính chất phân phốicủa phép nhân với phépcộng

Trang 16

máy tính tính nhanh kết quả.

Điền vào chỗ trống trong

bảng thanh toán điện thoại tự

Bài 40:

ab là tổng số ngày trong 2tuần lễ: là 14

cd gấp đôi ab là 28Năm abcd = năm 1428

HS làm dưới lớp, gọi lầnlượt ba HS trả lời

Gọi 2 HS lên bảngC1: a) ab 101= (10a+b)101

Bài 40 trang 20 (SGK)

ab là tổng số ngày trong 2tuần lễ: là 14

cd gấp đôi ab là 28Năm abcd = năm 1428

Dạng 3: Xác định dạng củatích

Bài 59 tr g 10 (SBT) a) ab 101= (10a+b) 101

Phép nhân: Giao hoán, kếthợp, nhân với số 1 Tínhchất phân phối của phépnhân đối với phép cộng

2ph 4) Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau:

- Nắm vững tính chất của phép cộng và phép nhân các số tự nhiên

- Bài 36(b) , 52, 53, 54, 56, 57, 60 (SGK)

- Bài 9, 10 (SBT)

Đọc trước bài: Phép trừ và phép chia

Trang 17

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

GV: Em hãy nêu các tính chất của phép cộng và phép nhân các só tự nhiên

trong phép tính trên gọi là gì?

- Hãy xét xem có số tự nhiên

- Ở câu a tìm được x = 3

- Ở câu b, không tìm đượcgiá trị của x

HS dùng bút chì di chuyểntrên tia ở hình theo hướngdẫn của GV

1) Phép trừ hai số tự nhiên

Phép trừ: a – b = ca: số bị trừ

b: số trừc: hiệuĐiều kiện thực hiện phép trừ:

a  b

* Chú ý: SGK trang 21

Trang 18

GV giới thiệu cách xác định

hiệu bằng tia số

- Xác định kết quả của 5 trừ 2

như sau: Đặt bút chì ở điểm

0, di chuyển trên tia số 5 đơn

vị theo chiều mũi tên (GV

được 6 vì khi di chuyển bút từ

điểm 5 theo chiều ngược mũi

tên 6 đơn vị thì bút vượt

= hiệu c) số bị trừ >= số trừ

Theo cách trên tìm hiệu của

7 – 3; 5 – 6

?1 HS trả lời miệng

a) a – a = 0b) a – 0 = ac) đk để có hiệu a–b là a b

- a) x = 4 vì 3 4 = 12

- b) Không có số x nào mà

5 x = 12

HS: HS trả lời miệnga) 0 : a = 0 (a0) b) a : a = 1 (a0) c) a : 1 = a

2) Phép chia hết:

Phép chia: a : b = ca: số bị chia

b: số chiac: thươngCho 2 số tự nhiên a và b(b0) , nếu có số tự nhiên xsao cho: b x = a thì ta cóphép chia hết a:b=x

Trang 19

HS: Đọc phần tổng quát

HS: Thực hiệna) thương 35; số dư 5b) thương 41; số dư 0c) không xảy ra vì số chiabằng 0

d) không xảy ra vì số dư >

số chia

r=0:Phép chia hết nếu r0 thì phép chia có dư

2ph 4) Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau:

- Nắm được điều kiện phép trừ thực hiện được trong N

- Nắm được khi nào ta có phép chia hết

2 Kiểm tra bài cũ: (7ph)

GV: Cho 2 số tự nhiên a và b, khi nào thì ta có phép trừ a – b = x? Điều kiện để phép trừ a – b luôn thực hiện được là gì?

Trang 20

b) Tiến trình bài dạy:

1710 – 1278 =432 kmHS: Thực hiện

HS: a) x = 533b) x = 102c) x = 0d) x= 103e) x = 3f) x N*

Bài tập 41 tr 22 SGK:

HN – Huế: 658 km

HN – Nha Trang 1278 km

HN – tp HCM: 1710kmTính quãng đườngHuế - Nha TrangNha Trang – tp HCM

Bài tập 42 tr 23 SGK:

Bài tập 44 tr 24 SGK:

Tìm số tự nhiên x biết:

a) x: 13 = 41b) 1428 : x = 14c) 4x: 17 = 0d) 7x – 8 = 713e) 8(x- 3) = 0f) 0:x= 025’ Hoạt động 2: Củng cố

Điều kiện để phép trừ thực

hiện được là gì?

Điều kiện của số dư trong

phép chia có dư như thế

nào?

GV: Trong phép chia cho

2, số dư có thể bằng 0

hoặc bằng 1 Tức là chia

hết hoặc chia có dư Vậy

trong phép chia cho 3, cho

4, cho 5 số dư có thể bằng

bao nhiêu?

Dạng tổng quát của phép

chia cho 2 dư 1 là 2k + 1

Hãy viết dạng tổng quát

của số chia hết cho 3, chia

3 dư 1, dư 2

- Để phép trừ thực hiện đượcthì số bị trừ lớn hơn hoặc bằng

có thể 0,1,2,3Trong phép chia cho 5 số dư

có thể 0,1,2,3,4

HS: Số chia hết cho 3: 3k

Số chia cho 3 dư 1: 3k + 1

Số chia cho 3 dư 2: 3k + 2HS: Hoạt động nhómTrình bày kết quả

Bài tập 46 tr 24SGK:

Bài tập 45 tr 24:

(Treo bảng phụ)

Trang 21

420

x = 618 : 6

x = 103 c) x – 47 = 115

x = 162 c) x- 36 = 18 12

x – 36 = 216

x = 6

Bài tập Tìm x:

a) 2436: x = 12b) 6 x – 5 = 613c) (x- 47) - 115 = 0d) (x- 36) :18 = 12

- Nắm được điều kiện phép trừ thực hiện được trong N

- Nắm được khi nào ta có phép chia hết

2- Kỹ năng: HS thực hiện phép tính về phép trừ và phép chia thành thạo Tính nhẩm nhanh và hợp

lí Giải được các bài toán dạng tìm x

3- Thái độ: Rèn cho HS tính cẩn thận, thấy được sự liên quan giữa toán học với thực tế

II- Chuẩn bị của GV và HS:

GV: Phấn màu, bảng phụ, máy tính bỏ túi

HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết, máy tính bỏ túi

III- Hoạt động dạy học:

Trang 22

x = 120 + 35 118 – x = 93

x = 155 x = 118 – 93

x = 25GV: Số tự nhiên a chia hết cho số tự nhiên b khác 0 nếu có số tự nhiên q sao cho a = b q

b) Tiến trình bài dạy:

GV: Ta nhân thừa số này và

chia thừa số kia cho cùng

= 33 + 100 = 133b) 46 + 29 = (46 + 4) + (29 – 4)

= 50 + 25 = 75HS:

a) 321 – 96 = (321+4) – (96+4)

= 325 – 100 = 225b) 1354–997 = (1354+3) –(997+3)

= 1357 – 1000 = 357HS:

a) 14 50=(14:2) (50 2)

=7 100 = 700

16 25=(16:4) (25 4)

=4 100 = 400b) 2100:50=(2100 2) :(50 2)

= 4200:100= 421400:25=(1400 4) :(25 4)

= 5600:100 = 56c) 132 : 12 = (120+12) :12

= 120: 12+ 12: 12

=10+ 1 = 1196: 8 = (80+16) : 8

= 80: 8+ 16:8

= 10 + 2 = 12HS: Đọc đề bàiHS: Nếu chỉ mua vở loại I bạnTâm mua nhiều nhất:

Dạng 1: Tính nhẩm Bài tập 48 tr 24 SGKa) 35 + 98

b) 46 + 29

Bài tập 49 tr 24a) 321 – 96 b) 1354 – 997

Bài tập 52 tr 25a) 14 50 ; 16 25b) 2100:50 ; 1400:25c) 132:12 ; 96:8

Dạng 2: Toán đốBài tập 53 tr 25SGK

Trang 23

- Nếu bạn Tâm chỉ mua vở

loại I hỏi bạn Tâm mua

được nhiều nhất bao nhiêu

quyển vở?

- Nếu bạn Tâm chỉ mua vở

loại II hỏi bạn Tâm mua

được nhiều nhất bao nhiêu

21000: 1500 = 14Nên mua nhiều nhất 14 quyểnHS: Hoạt động nhóm

- Phép chia có thương là 3 dư là

8 có nghĩa là số bị chia bằng 3lần số chia cộng thêm 8

SBC + SC = 72

SC 3 + 8 + SC = 72

4 SC = 72- 8

SC = 16SBC = 56

- Dạng tổng quát của a là:

a= 3 15 +r với 0r<3HS: r = 0, r= 1,r=2Nếu r = 0 thì a = 45Nếu r = 1 thì a = 46Nếu r = 3 thì 4 = 47

Bài tập 54 SGK

Dạng 3: Nâng caoMột phép chia có tổngcủa số bị chia và số chia

là 72 Biết rằng thương là

3 và số dư là 8 Tìm số bịchia và số chia

Tìm các số tự nhiên a biếtrằng a chia cho 3 thìthương là 15

- Với a, b N, b0a=b q+r; 0r<br=0: Phép chia hết

- SC bao giờ cũng khác 0

- Số dư phải nhỏ hơn số chia

+ Ôn lại các kiến thức về phép trừ, phép nhân

LŨY THỪA VỚI SỐ MŨ TỰ NHIÊN NHÂN HAI

LŨY THỪA CÙNG CƠ SỐ

Ngày soạn: 6/9/2013

I Mục tiêu:

Trang 24

* Kiến thức: HS nắm được định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công

thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

* Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều từa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính giá

trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

* Thái độ: HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Phần màu, bảng phụ, bảng bình phương, lập phương của một số số tự nhiên đầu tiên

HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

II Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tình hình lớp (1’) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ (7’)

GV: Nêu cách tìm Số bị trừ, số trừ, số bị chia, số chia (trong trường hợp chia hết)

b) Tiến trình bài dạy:

15’ Hoạt động 1: Lũy thừa với số

a a …… a = an (n  0)

n thừa sốHS: ĐọcHS: a là cơ số, n là số mũ

HS: Lũy thừa bậc n của a làtích của n thừa số bằng nhau,mỗi thừa số bằng a

Trang 25

số mũ

- vậy thế nào là lũy thừa bậc

n của a?

Phép nhân nhiều thừa số bằng

nhau gọi là phép nâng lên lũy

Cơsố

Sốmũ

Giá trị củalũy thừa

72

23

34

723

234

49881

Chú ý:

+ a2 đọc là a bình phương+ a3 đọc là a lập phương

+ a2 đọc là a bình phương+ a3 đọc là a lập phương+ a1 = a

10’ Hoạt động 2: Nhân hai lũy

thừa cùng cơ số

GV: Viết tích của hai lũy thừa

thành một lũy thừa

a) 23 22 b) a4 a3

Gợi ý: áp dụng địng nghĩa lũy

thừa để làm bài tập trên

Gọi 2 HS lên bảng

GV: Em có nhận xét gì về số

mũ của kết quả với số mũ các

lũy thừa?

GV:Qua hai ví dụ trên em có

thể cho biết muốn nhân hai

lũy thừa cùng cơ số ta làm thế

b) a4 a3 = (a a a a) (a a a)

= a7

HS: Số mũ ở kết quả bằngtổng số mũ ở các thừa số

Câu a) Số mũ kết quả: 5=3+2Câu b) 7=4+3HS: Muốn nhân hai lũy thừacùng cơ số

- Ta giữ nguyên cơ số

Bài tập 56 tr 27 SGKViết gọn các tích sau bằngcách dùng lũy thừa:

a) 5 5 5 5 5 5

a n

Cơ số

Trang 26

GV: Yêu cầu 3 HS lên bảng

Muốn nhân hai lũy thừa cùng

cơ số : Ta giữ nguyên cơ sốCộng các số mũ

b) 6 6 6 3 2c) 2 2 2 3 3d) 100 10 10 10Bài tập 60: Viết kết quảmỗi phép tính sau dướidạng một lũy thừa

a) 33 34b) 52 57c) 75 7

+ Học thuộc định nghĩa lũy thừa bậc n của a Viết công thức tổng quát

+ Không được tính giá trị lũy thừa bằng cách lấy cơ số nhân với số mũ

+ Nắm chắc cách nhân hai lũy thừa cùng cơ số (giữ nguyên cơ số, cộng số mũ)

+ BTVN: 57  59 tr 28 (SGK) 86  90 tr 13 (SBT)

Tuần: 5

I Mục tiêu:

* Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa lũy thừa, phân biệt được cơ số và số mũ, nắm được công

thức nhân hai lũy thừa cùng cơ số

* Kỹ năng: HS biết viết gọn một tích nhiều thừa số bằng nhau bằng cách dùng lũy thừa, biết tính

giá trị của các lũy thừa, biết nhân hai lũy thừa cùng cơ số

* Thái độ: HS thấy được ích lợi của cách viết gọn bằng lũy thừa

II Chuẩn bị của GV và HS :

GV: Phấn màu, bảng phụ, phiếu học tập

HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

II Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tình hình lớp (1’) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ (7’)

GV: Em hãy nêu định nghĩa lũy thừa bậc n của số tự nhiên a Viết dạng tổng quát

HS: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số

- Ta giữ nguyên cơ số

- Cộng các số mũ

Trang 27

am an = am+n (m, n N* )

Áp dụng: a) 37 b) 57 c) 76

GV: Nhận xét, ghi điểm

3) Bài mới: Ở tiết học trước chúng ta đã tìm hiểu khái niệm lũy thừa cũng như quy tắc nhân hai lũy

thừa cùng cơ số Để củng cố các kiến thức đã học, chúng ta sang tiết luyện tập

GV: Cho HS thực hiện, với

mỗi câu sai sửa lại cho đúng

GV: Yêu cầu HS nhắc lại quy

tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ

tính các lũy thừa, lũy thừa nào

cĩ giá trị lớn hơn thì lũy thừa

104 = 10000; 105 = 100000

106 = 1000000HS: Số mũ của lũy thừabằng số chữ số 0 ở kết quả

HS: Lên bảng thực hiệnb) 1000 =103; 1 tỉ = 109

0

0001

a) 23 22 24= 23+2+4 = 29b) 102 103 105 = 102+3+5 =

1010c) x x5 = x1+5 = x6d) a3 a2 a5 = a3+2+5 = a10Các nhĩm nhận xét bài làm

HS:

a) 23 = 8 và 32 = 9 vì 8<9nên 23 < 32

b) 24 = 16 = 42c) 25 = 32 và 52 = 25 vì 32 <

25

Dạng 1: Viết 1 số tự nhiên dưới dạng lũy thừa

Bài tập 61 tr 28 SGK:

Trong các số sau, số nào làlũy thừa của một số tự nhiênvới số mũ lớn hơn 1

8, 16, 20, 27, 60, 64, 81, 90,100

Bài tập 62 tr 28 SGK:

a) Tính: 102, 102 ; 103 ; 104 ;

105 ; 106b) 1000 ; 1 tỉ

1000000 ;   

chữsố 12

0

0001

Dạng 2: Đúng , SaiBài tập 63 tr 28 SGK

Dạng 3: Nhân hai lũy thừacùng cơ số

Bài tập 64 tr 29 SGKViết kết quả phép tình dướidạng một lũy thừa

a) a) 23 22 24b) 102 103 105c) x x5

d) a3 a2 a5

Dạng 4: So sánhBài tập 65 tr 29 SGK:

Bằng cách tính hãy so sánh

số nào lớn hơn trong hai sốsau:

a) 23 và 32b) 24 và 42c) 25 và 52

23 22 =26 X 23 22 =25

23 22 =25 X

54 5 = 54 X 54 5= 55

Trang 28

GV: Gọi 1 HS lên bảng thực

hiện phép tính

nên 25 > 52d) 2100 > 210 và 210 > 100 nên 2100 > 100

HS: 11112 = 1234321

d) 2100 và 100Bài tập 66 tr 29 SGK:

Tính 11112

GV: Em hãy nêu định nghĩa

lũy thừa? Viết dạng tổng quát

GV: Quy tắc nhân hai lũy

thừa cùng cơ số

HS: Lũy thừa bậc n của a làtích của n thừa số bằngnhau, mỗi thừa số bằng a

a a …… a = an (n 0)

n thừa sốHS: Muốn nhân hai lũy thừacùng cơ số

- Ta giữ nguyên cơ số

- Cộng các số mũ

am an = am+n (m, n N* )

- Nắm vững định nghĩa lũy thừa,quy tắc nhân hai lũy thừa cùng cơ số, chú ý cách tính lũythừa

* Kiến thức: HS nắm được công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số, quy ước a0 = 1 (a  0)

* Kỹ năng: HS biết chia hai lũy thừa cùng cơ số

* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính chính xác khi vận dụng các quy tắc nhân và chia hai lũy thừa

cùng cơ số

II: Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Phấn màu, bảng phụ ghi bài 69 tr 30 (SGK)

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III: Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tình hình lớp (1’) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ (7’)

GV: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta làm như thế nào? Nêu tổng quát?

Bài tập: Chữa bài 93 tr 13 (SBT)

Viết kết quả dưới dạng một lũy thừa: a) a3 a5 b) x7 x x4

HS: Muốn nhân hai lũy thừa cùng cơ số ta giữ nguyên cơ số, cộng các số mũ

Trang 29

b) Tiến trình bài dạy:

quan hệ giữa số mũ của số

bị chia với số mũ của số

chia và số mũ của thương?

HS: a  0 vì số chia không thểbằng 0

GV: Yêu cầu vài HS phát

biểu lại, GV lưu ý HS: trừ

cơ số (khác 0) ta giữ nguyên cơ

số và trừ các số mũ

HS: Lên bảng thực hiệna) 38 : 34 = 38 – 4 = 34b) 108 : 102 = 108 – 2 = 106c) a6 : a = a6 – 1 = a5 (a0)

HS: 54 : 54 = 1;

am:am = 1 (a  0) HS: Vì số bị chia bằng số chiaHS: am: am = am – m = a0

HS: a0 = 1

2) Tổng quát:

am : an = am- n(a  0;m n)

Quy ước a0 = 1

Trang 30

abcd=a 1000+b 100+c 10+d.

1 =a 103+b 102+c 101+d

100Các nhóm trình bày bài giải củanhóm mình, cả lớp nhận xét

3 Chú ý:

- Mọi số tự nhiên đều viếtđược dưới dạng các lũythừa của 10

- Ví dụ:

538 = 5 100 + 3 10 + 8 1 = 5 102 + 3 101 + 8 100

abcd=a 1000+b 100+c.10+d 1 =a 103+b 102+c

101+d 100

GV đưa bảng phụ có ghi bài

69 tr 30 yêu cầu HS trả lời

Vì 0 n = 0 (n  N * )

- Nắm vững quy tắc chia hai lũy thừa cùng cơ số

* Kiến thức: HS nắm được các qui ước về thứ tự thực hiện phép tính

* Kỹ năng: HS biết vận dụng các qui ước trên để tính đúng giá trị của biểu thức

* Thái độ: Rèn luyện cho HS tính cẩn thận, chính xác trong tính toán

II Chuẩn bị:

- GV: Phấn màu, bảng phụ

Trang 31

- HS: Chuẩn bị bảng nhóm và bút viết

III: Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tình hình lớp (1’) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ (7’)

GV: Em hãy nêu quy tắc và viết dạng tổng quát công thức chia hai lũy thừa cùng cơ số

Áp dụng: Viết các phép tính sau dưới dạng một lũy thừa:

b) Tiến trình bài dạy:

HS đọc lại phần chú ý trang

31 SGK

1) Nhắc lại về biểu thức:Các số được nối với nhau bởi dấu các phép tính làm thành một biểu thức

từ trái sang phải

Nếu dãy tính có ngoặc ta thựchiện ngoặc tròn trước rồi đếnngoặc vuông ngoặc nhọn

HS: Đối với biểu thức không

có dấu ngoặc

- Nếu chỉ có phép cộng trừhoặc nhân chia ta thực hiệnphép tính theo thứ tự từ tráisang phải

Hai HS lên bảng

HS1: a) 48- 32+8=16+8=24HS2: b) 60 : 2 5 = 30 5 =150

2 Thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức:

Ví dụ 1:

a) 48- 32+8=16+8=24b) 60 : 2 5 = 30 5 = 150

Ví dụ 2:

a) 100:252 – (35 – 8) 

= 100:252 – 27

Trang 32

là cộng trừ

2 HS lên bảngHS: a) 4 32 – 5 6 = 4 9 – 5

6

= 36 – 30 = 6b) 33 10 + 22 12 = 27 10 + 4

= 36 : 4 3 + 2 25

= 9 3 + 2 25

= 27 + 50 = 77HS2: b) 2(5 42 – 18)

= 2( 5 16 – 18)

= 2(80 – 18) = 2 62 = 124HS: Hoạt động nhóm, trìnhbày

a) (6x – 39) : 3 = 201 6x – 39 = 201 3 6x = 603 + 39

x = 642:6

x = 107b) 23 + 3x = 56 : 53

23 + 3x = 53 3x = 125 – 23

x = 102 : 3

x = 34

= 100:2 25

= 100 : 50 = 2b) 80 - 130 – (12 – 40) 2

Trang 33

a) 2 52 = 102 = 100

b) 62 :4 3 = 62 : 12 = 3

Theo em, bạn Lan đã làm

đúng hay sai? Vì sao? Phải

b) 162c) 11700d) 14

2’ 4) Dặn dò HS chuẩn bị tiết sau:

- Nắm vững thứ tự thực hiện các phép tính trong biểu thức chứa dấu ngoặc và trong biểuthức không có chứa dấu ngoặc

Trang 34

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ,phép chia Rèn luyện tính chính xác trong phát biểu và giải toán

b) Tiến trình bài dạy:

GV: Yêu cầu HS điền vào

chỗ trống của bài toán 79

sao cho để giải bài toán đó

ta phải thực hiện các phép

tính trong bài 78

GV giải thích: giá tiền

quyển sách là: 18000 2:3

GV: Qua kết quả bài 78

giá 1 gói phong bì là bao

= 27 ( 75 + 25 ) – 150

= 27 100 – 150

= 2700 – 150

= 2550b) 12:390:500- (125+35 7) 

= 12:390:500- (125+245) 

= 12:390:500- 370

= 12:390: 130 = 12 : 3 = 4

HS lên bảng thực hiện12000(1500 2+1800 3+

1500 đồng một chiếc, mua baquyển vở giá 1800 đồng mộtquyển, mua một quyển sách vàmột gói phong bì Biết số tiềnmua ba quyển sách bằng số tiềnmua hai quyển vở, tổng số tiềnphải trả là 12000 đồng Tính giá

1 gói phong bì

HS: giá một gói phong bì là

2400 đồngHS: Hoạt động theo nhómTrình bày

12 = 1

Bài tập 77 tr 32 SGK:

a) 27 75 + 25 27 – 150b) 12:390:500-(125+35 7)



Bài 78 trang 33

12000- (1500 2+1800.3+1800 2:3)

Bài 80 (trang 33) SGK

Treo bảng phụ

Trang 35

tập và yêu cầu HS hoạt

(274 + 318) 6

274 + 318 x 6 = 2552

34 29 + 14 3534x29M+14x35M+MR1476HS3:

49 62 – 35 5149x62M+35x51M- MR1406

15’ Hoạt động 2: Kiểm tra

a) 52 57 b) x3 x2

Câu 3: Tìm x biếta) 2x = 16 b) 12x – 33 = 32 33

+ Bài tập: 106, 107, 108, 109, 110 trang 15 SBT tập 1

+ Làm câu 1, 2, 3, 4 (61) phần ôn tập chương 1 SGK

+ Tiết 17 tiếp tục luyện tập, ôn tập

Trang 36

Rèn luyện cho HS vận dụng kiến thức về phép trừ, phép chia để tìm số chưa biết trong phép trừ,phép chia

II Chuẩn bị của GV và HS:

- GV: Chuẩn bị bảng 1(các phép tính cộng, trừ, nhân, chia, nâng lên lũy thừa) trang 62 SGK

- HS: Chuẩn bị câu hỏi 1, 2, 3, 4 phần ôn tập trang 61 (SGK)

III Hoạt động dạy học:

1- Ổn định tình hình lớp (1’) Trật tự + tác phong + vệ sinh + sĩ số

2- Kiểm tra bài cũ: (7’)

GV :Lũy thừa bậc n của a là gì? Viết công thức nhân, chia hai lũy thừa cùng cơ số

HS : Lũy thừa bậc n của a là tích của n thừa số bằng nhau, mỗi thừa số bằng a

b) Tiến trình bài dạy :

35’ Hoạt động 1: Ôn tập

GV:Em hãy cho biết cách

đặt tên cho tập hợp Có mấy

Để viết một tập hợp ta thường

có hai cách:

- Liệt kê các phần tử

- Chỉ ra tính chất đặc trưngcho các phần tử của tập hợpđó

HS: Giữa phần tử và tập hợp

có quan hệ  hặc , giữa tậphợp và tập hợp là  hoặc =HS: Viết tập A

A = {0;1;2;3;4;5}

HS: Một tập hợp có thể có 1phần tử, có nhiều phần tử, có

vô số phần tử, cũng có thểkhông có phần tử nào

HS: Dãy số trong các tập hợptrên là dãy số cách đều nên talấy số cuối trừ số đầu chia chokhoảng cách các số rồi cộng 1

HS1: Số phần tử của tập hợpA

(100 – 40) :1 + 1 =61 (phầntử)

2 A ; 4 A{2;3} A

Bài 2: GV đưa bảng phụ.Tính số phần tử của các tậphợp

a) A = 40;41;42; … ;100b) B = 10;12;14; … ;98c) C = 35;37;39; … ;105

Trang 37

(105- 35) :2 + 1 = 36 (phầntử)

HS: Tập hợp các số tự nhiên

kí hiệu N, tập hợp các số tựnhiên khác 0 kí hiệu N*, tậphợp các số tự nhiên có vô sốphần tử

c) 2 31 12 +4 6 42 +8 27 3

= 24 31 + 24 42 + 24 27

= 24(31 + 42 + 27)

= 24 100 = 2400HS: Nhắc lại thứ tự thực hiệncác phép tính

HS1:a) 3 52 – 16:22

= 3 25 – 16:4 = 75 – 4 = 71HS2:b) (39 42 – 37 42) : 42

= 42 (39 – 37)  : 42

= 42 2:42 = 2HS3:c) 2448: 119 – (23 – 6)  = 2448 : 119 - 17 = 2448 :

102 = 24Kết quả: bài giải của nhóma) (x – 47) – 115 = 0

x = 162b) (x – 36) : 18 = 12

x – 36 = 216

x = 252c) 2x = 16= 24

x = 4

Bài tập: Tính tổng các số tựnhiên x biết

1 < x  8Cho số tự nhiên 31735Tìm số trăm, số chụcCho số La Mã XII có giá trịtrong hệ thập phân là baonhiêu?

Bài 2: Tính nhanh

GV đưa bài toán trên bảngphụ

a) (2100 – 42) : 21b)

26+27+28+29+30+31+32+33

c) 2 31 12 +4 6 42 +8 27.3

Bài 3: Thực hiện các phéptính sau:

a) 3 52 – 16:22b) (39 42 – 37 42) : 42c) 2448: 119 – (23 – 6)

GV yêu cầu HS hoạt độngnhóm

Bài 4: Tìm x biếta) (x – 47) – 115 = 0b) (x – 36) : 18 = 12c) 2x = 16

- Các cách để viết một tập hợp

Trang 38

- Thứ tự thực hiện phép tính trong một biểu thức (không có ngoặc, có ngoặc)

Cách tìm một thành phần trong các phép tính cộng, trừ, nhân, chia

- Tiết sau kiểm tra 1 tiết

Tuần: 6

I Mục tiêu:

* Kiến thức: Kiểm tra khả năng lĩnh hội các kiến thức trong chương của HS

* Kỹ năng: Rèn khả năng tư duy Rèn kỹ năng tính toán chính xác, hớp lý

* Thái độ: Biết trình bày rõ ràng mạch lạc

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: SỐ HỌC 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 39

C5 (a, b)

Các phép toán với số tự nhiên

a) Đề được thiết kế với tỉ lệ: 30% nhận biết + 50% thông hiểu + 20% vận dụng(1)

Tất cả các câu đều tự luận

b) Cấu trúc bài: 6 câu.

c) Số lượng câu hỏi (ý) là 16.

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: SỐ HỌC 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Trang 40

PHÒNG GD&ĐT A LƯỚI KIỂM TRA 1 TIẾT - NĂM HỌC 2013-2014

TRƯỜNG TH&THCS HƯƠNG NGUYÊN MÔN: SỐ HỌC 6

Thời gian: 45 phút (Không kể thời gian phát đề)

Ngày đăng: 18/11/2014, 14:13

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng làm bài. - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng l àm bài (Trang 10)
Bảng nhóm cả lớp kiểm tra kết - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng nh óm cả lớp kiểm tra kết (Trang 12)
Bảng phụ: yêu cầu HS dùng - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng ph ụ: yêu cầu HS dùng (Trang 16)
Bảng thực hiện - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng th ực hiện (Trang 20)
Bảng trình bày - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng tr ình bày (Trang 27)
Bảng phụ - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng ph ụ (Trang 54)
10’ Hoạt động 2: bảng số nguyên - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
10 ’ Hoạt động 2: bảng số nguyên (Trang 56)
Bảng phụ - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng ph ụ (Trang 83)
Bảng lên bảng làm hai bài - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng l ên bảng làm hai bài (Trang 144)
Bảng   hs   khác   giải   trên   vở - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
ng hs khác giải trên vở (Trang 164)
Bảng nhóm . - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
Bảng nh óm (Trang 165)
Bảng   trình   bày   trên   bảng - Giáo án toán số học 6 chuẩn kiến thức
ng trình bày trên bảng (Trang 168)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w