1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giáo án tự chọn 7 tuần 10 đến tuần 17

37 150 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 37
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn về nhà - Học thuộc định nghĩa và tính chất - Xem các dạng bài tập vừa làm - HD: BT7/43sbt Lập các tỉ số giữa hai giá trị tương ứng.. a Đại lượng y có tỉ lệ thuận với đại lượng

Trang 1

Ngày soạn : 3/10/11

Tuần :10 , Tiết :10 Dạy lớp :71,2,3

DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAUI.Mục tiêu

*Nhận biết : Nắm vững tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

*Hiểu: Vận dụng giải được một số bài toán đơn giản

* Vận dụng :Rèn cho hs kĩ năng vận dụng tính chất này để giải các bài toán chia theo tỉ lệ

Gọi x,y,z lần lượt là số kẹo của

Mai, Lan ,Hoa.Theo đề bài ta có

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Hoạt động2: Bài tập nhận biết

Bài tập 1: Tìm hai số x và y , biết

54

27545

x

x = 3.4 =12

=35

y

y = 5.3 =15

Bài tập2: Số kẹo của ba bạn Mai, Lan ,Hoa lần lượt tỉ

lệ với các số 3,5,6.Tính số kẹo của mỗi bạn,biết rằng

5665365

++

++

x

x = 3.4 =12

=45

y

y = 5.4 =20

=46

z

z = 6.4 =24Vậy số kẹo của Mai, Lan ,Hoa lần lượt là 12;20;24 (viên)

Bài tập 3:

Tìm hai số x và y, biết : 3x =7y và x – y = -16

*chốt : 3x =7y

37

y

x =

Áp dụng t/c của dãy tỉ số bằng nhau

Trang 2

Áp dụng tính chất ?

Ta có:

5

810

163737

=

=+

)8.(

75

87

)8.(

35

83

- Xem các bài tập vừa làm

III.Bổ sung – rút kinh nghiệm

Ngày soạn : 18/10/11

Tuần :12 , Tiết :12 Dạy lớp :71,2,3

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN I.Mục tiêu

*Nhận biết : Biết được công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận, nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

*Hiểu: Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

* Vận dụng :Tim được hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng, tìm giá trị của một đại lượng khi biết

hệ số tỉ lệ và giá trị tương ứng

II.Nội dung

Trang 3

Chủ đề và phương pháp Nội dung

Vấn đáp

Hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận

với nhau khi nào?

Hai đại lượng tỉ lệ thuận có tính

hai giá trị tương ứng ?

- Cách tìm giá trị của một đại

lượng khi biết hệ số tỉ lệ và giá

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận Tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

Hoạt động2: Bài tập nhận biết

Bài tập 1:

Cho biết x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 5 thì y = 3

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo xc) Tính giá trị của y khi x = -5

*Chốt : a)Vì y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k nên ta

có: y = kx (*)Thay x = 5 và y= 3 vào (*)

Ta được : 3 = k.5 ⇒k =

53

b) y =5

3xc) khi x = -5 thì y =

5

3.(-5) = -3

Bài tập2: Các giá trị tương ứng của x và y được cho

trong bảng sau:

y x

a) Điền các số thích hợp vào các ô trống trong bảng trên

b) Hai đại lượng x và y có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

b)Ta có y = 12x nên x và y là hai đại lượng tỉ lệ thuận

y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là 12, x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ là

121

3 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa và tính chất

- Xem các bài tập vừa làm

- HD: BT2/42sbt

Tìm hệ số tỉ lệ k dựa vào hai giá tị tương ứng (x=-1và y = 2)

III.Bổ sung – rút kinh nghiệm

Trang 4

2+ b)

5

15,

0 − c)

4

33

1⋅

− d)

3

2:65

Câu 5: : Số viên bi của hai bạn Hùng, Tuấn lần lượt tỉ lệ với các số 3;4.Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng hai bạn có tất cả 35 viên bi.(2đ)

2+ b)

3

15,

0 − c)

3

27

3

− d)

3

4:95Câu 3: Tìm x biết

Câu 5: : Số viên bi của hai bạn Hùng, Tuấn lần lượt tỉ lệ với các số 4;5.Tính số viên bi của mỗi bạn, biết rằng hai bạn có tất cả 36 viên bi.(2đ)

số thập phân

vô hạn tuần

Trang 5

Số điểm

%

220%

220%

Tìm x dựa vào GTTĐ

Số câu

Số điểm

%

42,525%

1110%

53,535%

-Thực hiện tính dựa vào lũy thừa của

1 tích,1 thương

Số câu

Số điểm

%

32,525%

32,525%

để tìm 1 số chưa biết1

220%

1220%

ĐỀ 1

Câu 1

a 3,1 ; 8,6 ; 15,4 Mỗi số đúng 0,5đ

b So sánh : 35,1(69) < 35,1697 (0,5đ) Câu 2: Tính (2,5đ)

a)

12

1712

912

84

33

2+ = + = 0,75đ b)

10

310

210

55

15,

0 − = − = 0,75đ c)

12

34

33

153

2:6

5 = = 0,5đ Câu 3: Tìm x biết

3 =9 (1đ)

Trang 6

c) Tính 2

23

354

1520

84

35

2+ = + = 0,75đ b)

6

16

26

33

15,

5

12

536

15 =

= 0,5đ Câu 3: Tìm x biết

2 = 4 (1đ)

c) 2

23

365

Trang 7

Ngày soạn : 25/10/11

Tuần :13 , Tiết :13 Dạy lớp :71,2,3

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN I.Mục tiêu

*Nhận biết : Biết được công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ thuận, nhận biết được hai đại lượng có tỉ lệ thuận hay không

*Hiểu: Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

* Vận dụng :Tim được hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng, tìm giá trị của một đại lượng khi biết

Hai đại lượng x và y tỉ lệ

thuận với nhau khi nào?

Hai đại lượng tỉ lệ thuận có

tính chất gì ?

Đặt và giải quyết vấn đề

(bám sát )

Vấn đáp

- đề bài cho biết gì và yc gì ?

- Tỉ số giữa hai giá trị tương

ứng của hai đại lượng tỉ lệ

thuận như thế nào ? (không

5m và 43g là hai giá trị gì của

hai đại lượng tỉ lệ thuận?

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ thuận Tính chất hai đại lượng tỉ lệ thuận

4 3

3 2

2 1

y

x y

x y

x y

x y x

2

12

5 4 3 1

1

2

Gọi y (g) là khối lượng đồng tương ứng với 10000 km dây

43 (g) là khối lượng đồng tương ứng với 5 m dây

Do khối lượng và chiều dài của vật thể là hai đại lượng tỉ lệthuận nên:

5

43

10000y =

860005

1000

Trang 8

3 Hướng dẫn về nhà

- Học thuộc định nghĩa và tính chất

- Xem các dạng bài tập vừa làm

- HD: BT7/43sbt

Lập các tỉ số giữa hai giá trị tương ứng

III.Bổ sung – rút kinh nghiệm

KIỂM TRA : 15 PHÚTMÔN : HÌNH HỌC 7

ĐỀ 1

Câu 1: (4đ)

a) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác

b) Cho ∆ABC, biết Aˆ=400, Bˆ=600 Tính số đo góc C

ĐỀ 2

Câu 1: (4đ)

a) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác

b) Cho ∆ABC, biết Aˆ=500, Bˆ=700 Tính số đo góc C

A

Trang 9

Họ và tên:………… KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày…

Lớp: 7/ MÔN : HÌNH 7 ĐIỂM LỜI PHÊ CỦA GV ĐỀ 1 Câu 1: (4đ) c) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác d) Cho ∆ABC, biết Aˆ=400, Bˆ=600 Tính số đo góc C Câu 2: (6đ) Cho hình vẽ Chứng mnh rằng : a) ∆MNP =∆MQP b) M Pˆ N=M Pˆ Q BÀI LÀM

Họ và tên:………… KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày…

Q

P N

M

Trang 10

Lớp: 7/ MÔN : ĐẠI SỐ 7

ĐỀ 2

Câu 1: (4đ)

c) Phát biểu định lí tổng ba góc của một tam giác

d) Cho ∆ABC, biết Aˆ=500, Bˆ=700 Tính số đo góc C

Câu 2: (6đ)

Cho hình vẽ Chứngminh rằng:

a) ∆ABC = ∆ADC

b) ACˆ B = ACˆ D

BÀI LÀM

D

C B

A

Trang 11

)5,0)(

6040(180ˆ

0

0 0

0 0 0

đ C

đ C

đ C

)25,0(120180ˆ

)5,0)(

7050(180ˆ

0

0 0

0 0 0

đ C

đ C

đ C

Trang 12

Họ và tên:………… KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày…

ĐỀ 1

Câu 1(4đ): Cho đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = 5x

a) Đại lượng y có tỉ lệ thuận với đại lượng x hay không ? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

b) Đại lượng x có tỉ lệ thuận với đại lượng y hay không ? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

Câu 2(6đ): Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 3 thì y = 12

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo x;

c) Tính giá trị của y khi x = 5

Trang 13

Họ và tên:………… KIỂM TRA 15 PHÚT Ngày…

ĐỀ 2

Câu 1(4đ): Cho đại lượng y liên hệ với đại lượng x theo công thức y = 3x

a) Đại lượng y có tỉ lệ thuận với đại lượng x hay không ? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

b) Đại lượng x có tỉ lệ thuận với đại lượng y hay không ? Nếu có hãy tìm hệ số tỉ lệ

Câu 2(6đ): Cho biết hai đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 4 thì y = 8

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x;

b) Hãy biểu diễn y theo x;

c) Tính giá trị của y khi x = 6

Trang 14

ĐÁP ÁN 15 Phút đại Số

ĐỀ 1

Câu 1:

a) Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x (1đ) ;hệ số tỉ lệ là 5(1đ)

b) Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y (1đ) hệ số tỉ lệ là

5

1.(1đ)Câu 2:

a) Giả sử y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k, ta có: (0,75đ)

a) Đại lượng y tỉ lệ thuận với đại lượng x (1đ) ;hệ số tỉ lệ là 3 (1đ)

b) Đại lượng x tỉ lệ thuận với đại lượng y (1đ) hệ số tỉ lệ là

3

1 (1đ)Câu 2:

a) Giả sử y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ là k, ta có: (0,75đ)

Trang 15

ĐỀ CƯƠNG TOÁN 7 HKI – NĂM HỌC 2011-2012

I LÝ THUYẾT

A/Phần đại số

Câu 1: Hãy nêu mối quan hệ giữa các tập hợp số N,Z, Q, R

Áp dụng : Hãy điền kí hiệu ∈,∉,⊂ thích hợp vào ô vuông

- 3,5 N ; -3 Z; 5,3 R; N Z Q R

7

4

Z ;

3

2

− Q

Câu 2: a/ Điền vào chổ trống : Giá trị tuyệt đối của một số hữu tỉ là ……….

b/ Trong các khẳng định sau đây khẳng định nào là đúng ? A −2,5 =2,5 B −2,5 =−2,5 C −2,5 =−(−2,5) c/ Tìm x, biết: A 5 1 = x B x =0,37 C x =0 Câu 3 : Điền vào chổ trống a/ Lũy thừa bậc n của số hữu tỉ x là ………

b/ Áp dụng tính: 2 4 3       − ; 3 5 2       − ; (-0,5)3 ; (9,7)0 ; (-0,5)2 Câu 4: a/ Viết các công thức: - Nhân hai lũy thừa cùng cơ số - Chia hai lũy thừa cùng cơ số - Lũy thừa của một tích - Lũy thừa của một thương b/ Tính: 1/ (0,125)3 83 2/ (-39)4 : 134 3/(23)2 4/ 5 5 3 3 1       5/ (1,5)3 8 6/ 2 2 10       7/ 2 2 24 72 8/ 27 153 Câu 5 :Điền vào chổ trống để hoàn thành các công thức a/ Tính chất cơ bản của tỉ lệ thức d c a = thì ….a = b.c b/ Tính chất của dãy tỉ số bằng nhau

=

= = = f e d c b a Áp dụng: Só học sinh lớp 7A, 7B, 7C tỉ lệ với các số 8,9,10 Cho biết số học sinh của 3 lớp là 135 Tính số học sinh mỗi lớp Câu 6: Căn bậc hai của một số a không âm là ………

Áp dụng:

a/ Nếu x =2 thì x2 = ?

Trang 16

Câu 7 : a/ Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ thuận

b/ Định nghĩa, tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

Áp dụng : Hãy nêu mối quan hệ giữa đại lượng y và đại lượng x, biết:

a/ Đại lượng y liên hệ đại lượng x theo CT: y = 5x

b/ Đại lượng y liên hệ đại lượng x theo CT:

Câu 10: Định nghĩa, tính chất hai góc đối đỉnh

Câu 11: Định nghĩa hai đường thẳng vuông góc.

Câu 12: Định nghĩa đường trung trực của đoạn thẳng

Áp dụng: Cho đoạn thẳng CD = 4cm.hãy vẽ đường trung trực của CD

Câu 13: a) Dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song song

b) Tính chất của hai đường thẳng song song

Câu 14: Phát biểu định lí; vẽ hình minh họa; ghi GT,KL của định lí: từ vuông góc đến song song Câu 15: Phát biểu tiên đề Ơclit Vẽ hình minh họa.

Câu 16: a) Định lí tổng ba góc trong tam giác.

b) Định nghĩa tam giác vuông, định lí hai góc nhọn trong tam giác vuông

c) Định nghĩa, định lí góc ngoài của tam giác

Áp dụng: tam giác ABC có: Aˆ =600,Bˆ =700.Tính số đo góc C

Câu 17: Nêu các trường hợp bằng nhau của hai tam giác Hai tam giác bằng nhau ta suy ra được gì ?

Áp dụng: Cho ∆ABC=∆MIK,biết : Aˆ =300,Bˆ =600,AB=6cm.Em có thể suy ra số đo của những góc nào, độ dài của những cạnh nào của tam giác MIK

Câu 18: Các trường hợp bằng nhau của tam giác vuông

4 +

− c/

16

38

1− d/

3

1326

9 ⋅ e/

21

5:28

15

f/

7

10:7

2 g/

2

17

5 − −

k/

21

1035

14

m/

12

73

2− n/

12

59

5= l)

2

34

1=+

Trang 17

b) Hãy biểu diễn y theo x.

c) tính giá trị của y khi x = 2; x = -10

Bài 5: Cho biết đại lượng x và y tỉ lệ thuận với nhau và khi x = 8 thì y = 4.

a) Tìm hệ số tỉ lệ k của y đối với x

b) Hãy biểu diễn y theo x

c) tính giá trị của y khi x = 2; x = -10

Bài 6: 5m dây đồng nặng 43gam Hỏi 10m dây đồng như thế nặng bao nhiêu kg ?

Bài 7: biết độ dài các cạnh của tam giác tỉ lệ với 3:4:5 tính độ dài mỗi cạnh của tam giác biết rằng cạnh dài nhất dài hơn cạnh ngắn nhất là 6cm

Bài 8: Cho biết 5 người làm cỏ một cánh đồng hết 8 giờ Hỏi 8 người (với cùng năng suất như thế)

làm cỏ cánh đồng đó hết bao nhiêu giờ ?

Bài 9: Với số tiền để mua 135m vải loại I có thể mua được baonhiêu mét vải loại II, biết rằng giá tiền

vải loại II chỉ bằng 90 % giá tiền vải loại I

Bài 10: Cho tam giác ABC, D là trung điểm của AB Đường thẳng qua D và song song với BC cắt AC

ở E, đường thẳng qua E và song song với AB cắt Bc ở F Chứng minh rằng:

a) AD = EF

b) ∆ADE = ∆EFC

c) AE = EC

Bài 11: Cho tam giác ABC, gọi I là trung điểm của BC Trên đoạn thẳng AI lấy điểm M bất kỳ, trên tia

đối của tia IM lấy điểm N sao cho IN =IM Chứng minh:

b) Gọi O là giao điểm của BE và CD CMR: ∆BOD = ∆COE

Bài 15: Cho hình vẽ sau (a b), biết 0

ˆ =

A Tính Bˆ2,Bˆ3,Bˆ4

Bài 16: Cho hình vẽ sau (a b), biết 0

ˆ =

B Tính Bˆ2,Aˆ1,Aˆ4.c

b

a

3 2

B

4 3 2

Trang 18

Bài 17: cho tam giác ABC, I là trung điểm của BC Qua B kẻ đường thẳng BD vuông góc với AI (D

thuộc AI), Qua C kẻ đường thẳng CE vuông góc với AI (E thuộc AI)

- Định nghĩa hai góc đối đỉnh , tính chất (tr81)

- Đn hai đường thẳng vuông góc(tr84), Đn đường trung trực của đoạn thẳng(85)

- Các tính chất góc tạo bởi một đt cắt hai đt song song(tr89)

- dấu hiệu nhận biết hai đt song song (tr90)

- Tiên đề Ơclit, tính chất hai đt song song (tr92)

- Đl từ vuông góc đến song song (tr96), ba đt song song (tr97)

- Đl tổng ba góc trong tam giác , đl áp dụng vào tam giác (tr107)

- Đn hai tam giác bằng nhau (tr110)

- Các trường hợp bằng nhau của hai tam giác, tam giác vuông

5476197

6

−+

−+

Trang 19

Bài 8: Gọi x là thời gian 8 người làm cỏ trên cánh đồng

Vì thời gian làm việc tỉ lệ nghịch với số người làm nên ta có : 8 5

Bài 12: a) Vận dụng tính chất tổng ba góc của tam giác.( Cˆ 60= 0)

b) Vận dụng trường hợp bằng nhau của hai tam giác để CM

Bài 13,14: Làm tương tự bài 10,11

Bài 15,16: Vận dụng tính chất của cặp góc so le trong, góc đồng vị, góc trong cùng phía, góc đối đỉnh.

Ngày soạn : 31/10/11

Tuần :14 , Tiết :14 Dạy lớp :71,2,3

ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH I.Mục tiêu

*Nhận biết : Biết được công thức biểu diễn mối quan hệ giữa hai đại lượng tỉ lệ nghịch, nhận biết đượchai đại lượng có tỉ lệ nghịch hay không

*Hiểu: Hiểu được các tính chất của hai đại lượng tỉ lệ nghịch

* Vận dụng :Tim được hệ số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng, tìm giá trị của một đại lượng khi biết

Hai đại lượng x và y tỉ lệ

nghịch với nhau khi nào?

Hai đại lượng tỉ lệ nghịch có

tính chất gì ?

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Định nghĩa hai đại lượng tỉ lệ nghịch Tính chất hai đại lượng tỉ lệ nghịch

N

A

Trang 20

Thay cặp giá trị tương ứng

vào CT x.y=a =>a

Bài tập 18/45 SBT:

Vì x và y là hai đại lượng tỉ lệ nghịch với nhau nên :

x 1 y 1 =x 2 y 2= x 2 y 2= x 3 y 3 =x 4 y 4 hay 2.15=3.y 2 =5.y 3 =6 y 4

a) giả sử y tỉ lệ nghịch với x theo hệ số tỉ lệ a, ta có:

y=a

x hay x.y=a (*)

thay x=7 và y=10 vào CT (*) ta đựơc:

a=7.10=70vậy hệ số tỉ lệ nghịch của y và x là 70b) y=70

x

c) khi x=5 => y=70

5 =14khi x= 14 => y=70 5

Tuần :15 , Tiết :15 Dạy lớp :71,2,3

TẬP SUY LUẬN VỀ CÁC TRƯỜNG HỢP BẰNG NHAU CỦA TAM GIÁC

I.Mục tiêu

*Nhận biết : Nắm vững các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

*Hiểu: Chứng minh được hai tam giác bằng nhau

* Vận dụng : Vận dụng được kiến thức đã học vào làm bài tập

của hai tam giác ?

Hoạt động 1: Nhắc lại kiến thức

Các trường hợp bằng nhau của hai tam giácCác trường hợp bằng nhau của hai tam giác vuông

Trang 21

- Hai tam giác này có những

yếu tố nào bằng nhau ?

- Đề bài cho biết gì ? yc gì ?

- Ot là tia phân giác của góc

xOy ta suy ra được điều gì ?(

- Hai tam giác này có những

yếu tố nào bằng nhau ?

O

B

A

t y

x

*chốt :

a) Xét ∆OAH và ∆OBH ,ta có:

Oˆ1=Oˆ2( Ot là tia phân giác của góc xOy)

- Học bài : các trường hợp bằng nhau của hai tam giác

- Xem lại các BT đã giải

A

Trang 22

I Mục đích của đề kiểm tra.

Phạm vi: Từ tuần 12 đến tuần 15

HS: Củng cố kiến thức đã học : đại lượng tỉ lệ thuận, đại lượng tỉ lệ nghịch Vận dụng các kiếnthức đã học vào giải bài tập

GV: Đánh giá khả năng tiếp thu kiến thức của học sinh để có hướng điều chỉnh phương pháp,nội dung cho phù hợp

II Hình thức của đề kiểm tra.

Kiểm tra dưới dạng hình thức tự luận

III Ma trận đề kiểm tra

lệ nghịch thông qua định nghĩa

Xác định hệ

số tỉ lệ khi biết hai giá trị tương ứng

Biểu diễn đại lượng này theo đại lượngkia khi biết hệ

số tỉ lệ

Biết tính giá trị tương ứng

Số câu

Số điểm

%

2220%

3330%

5550%

Đại lượng tỉ

lệ nghịch

(3t)

Vận dụng tính chất củađại lượng tỉ

lệ thuận để tìm giá trị của một đại

Vận dụng tính chất của đại lượng tỉ lệ thuận để tìm hai giátrị của một đại lượng khi biết tổng của chúng và hai

Ngày đăng: 25/08/2017, 14:43

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Câu 8: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng……………………………….. - Giáo án tự chọn 7  tuần 10 đến tuần 17
u 8: Đồ thị hàm số y = ax (a ≠ 0) có dạng……………………………… (Trang 16)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w