1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Giao an Yeu Kem Toan 9_Xuan

47 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 47
Dung lượng 0,9 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

các hoạt động dạy học trên lớp Hđ1 : nhắc lại về giá trị tuyệt đối của số nguyên Yêu cầu hs nhắc lại về khái niệm giá trị tuyệt đối ;0 Hđ2 : Luyện tính cộng hai số nguyên GV yêu cầu học

Trang 1

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

Học kỳ I

Ngày soạn : 22/8/2012

Tuần 1+2: các phép tính về số nguyên

- Rèn kỹ năng cộng, trừ, nhân, chia hai số nguyên Tính chất của phép cộng, nhân số nguyên Quy tắc dấu ngoặc

- Rèn kỹ năng diễn đạt, hiểu ngôn ngữ "đời thờng" và ngôn ngữ toán học

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

III các hoạt động dạy học trên lớp

Hđ1 : nhắc lại về giá trị tuyệt đối của số nguyên

Yêu cầu hs nhắc lại về khái niệm giá trị tuyệt đối

;0

Hđ2 : Luyện tính cộng hai số nguyên

GV yêu cầu học nhắc lại quy tắc cộng hai số

nguyên cùng dấu, cộng hai số nguyên khác dấu

Trang 2

- Yêu cầu HS nêu các tính chất của phép cộng các

số nguyên

GV ra các bại tập cho hs thực hành

Hđ4 : Cộng với số 0, cộng với số đối

- GV giới thiệu tính chất cộng với số 0

- GV giới thiệu ký hiệu số đối của a là -a

- Tổng hai số đối nhau bằng bao nhiêu ?

- Làm thế nào để chứng minh hai số là đối nhau ?

- HS làm bài tập ?3 SGK

- Số đối của số a đợc ký hiệu là -a

Hđ5 : Thực hiện phép trừ hai số nguyên

Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc trừ hai số nguyên?

Hđ7 : Quy tắ cdấu và quy tắc nhân

Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc nhân hai số nguyên cùng

GV ra bài tập để hs vận dụng quy tắc

GV chú ý cho hs quy tác dấu của phép chia giống nh quy

tắc dấu của phép nhâ

HS phát biểu quy tắc :Dấu của

a Dấu của b Dấu của a.b

Hđ8 : Sử dụng MTĐT để thực hiện phép trừ hai số nguyên

- GV hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện phép tính trên tập các số nguyên

Hđ9: hớng dẫn về nhà

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn

- GV ra các dạng bài tập đã luyện tập để hs vận dụng

a + b = b + a

(a + b) + c = a + (b + c)

a + 0 = 0 + a = a

-(- a) = a và a + (- a) = 0

Trang 3

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Rèn kỹ năng quy đồng mẫu 2 hay nhiều phân số, cộng, trừ, nhân, chia hai phân số Tính chất của phép cộng, nhân phân số

- Rèn kỹ năng diễn đạt, hiểu ngôn ngữ "đời thờng" và ngôn ngữ toán học

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

- HS Chuẩn bị các quy tắc về thực hiện các phép tính trên Q; máy tính bỏ túi

III các hoạt động dạy học trên lớp

Hđ1 : quy đồng mẫu hai hay nhiều phân số

Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc quy đồng mẫu 2

3

;3

3

;61

GV lấy thêm các bài tập khác để hs vận dụng

HS đứng tại chỗ trả lời …

HS nhắc lại và bổ sung

Từng học trả lờiTừng hs lên bảng trình bầy bài tập GV ra

Hđ2 : cộng hai phân số

GV yêu cầu học nhắc lại quy tắc cộng hai

phân số cùng mẫu, cộng hai phân số khác

mẫu Cho ví dụ

GV lấy thêm ví dụ và thực hành mẫu cho HS

Bài tập d)

17

1313

517

221

5

+

−+

33

1+− +−

; c)

15

78

36

Trang 4

GV yêu cầu học nhắc lại quy tắc tr hai phân

2− ; b)

5

33

1−−

; c)

15

78

36

221

54

5.4

3 −

HS phát biểu quy tắc :

HS áp dụng làm bài tập

Hđ8 : Sử dụng MTĐT để thực hiện phép trừ hai số nguyên

- GV hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi thực hiện phép tính trên tập các số nguyên

Trang 5

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

Hđ9 : bài tập

Tìm x, biết a) x +

4

32

1

= b) x -

4

32

1

= c) x +

4

35

3

=

d)

7

55

5+ = ; f)

7

55

3:2

1 x+ = −

GV ra thêm các bài tập để hs luyện tập củng cố

Hđ9: hớng dẫn về nhà

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn

- GV ra các dạng bài tập đã luyện tập để hs vận dụng

- Rèn kỹ năng nhân đơn thức với đơn thức, nhân đơn thức với đa thức, nhân đa thức với đa thức

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào làm một số bài toán có liên quan dạng đơn giản

III các hoạt động dạy học trên lớp

Hđ2 nhân đơn thức với đa thức

GV yêu cầu học nhắc lại quy nhân đơn thức

với đa thức? Cho ví dụ ?

Trang 6

GV yêu cầu học nhắc lại quy tắc đa thức với đa

2 hs lên bảng thực hiệnCả lớp cùng làm và nhận xét, bổ sung

- Câu a, câu b  Phép nhân đơn thức với đa thức

- Câu c, câu d  Phép nhân đa thức với đa thức

Trang 7

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

- HS hoàn chỉnh các bài tập đã sửa chữa và hớng dẫn

- GV ra các dạng bài tập đã luyện tập để hs vận dụng

IV những điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 01/10/2012

những hằng đẳng thức đáng nhớ

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Ôn tập và cũng cố lại cho hs về các hằng đẳng thức đáng nhớ ( chủ yếu là các hằng

đẳng thức 1, 2, 3)

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào làm một số bài toán có liên quan dạng đơn giản

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

- Bảng phụ ghi nội dung các hằng đẳng thức để hs điền vào chỗ để hoàn thành hằng…

đẳng thức

- HS: Ôn tậo 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ( Chủ yếu là các hằng đănngr thức 1, 2, 3)

III các hoạt động dạy học trên lớp

HĐ1 Nhắc lại kiến thức cơ bản

? Nêu 7 hằng đẳng thức đáng nhớ đã học (Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời)

GV : viết lại 7 hằng đẳng thức đáng nhớ lên góc bảng : (Cha hoàn thành để hs lên điền vào chỗ để hoàn chỉnh)…

1/ (A+B)2 = A2 + 2AB + B2

2/ (A-B)2 = A2 - 2AB + B2

3/ A2 -B2 = (A+B)(A-B)

4/ (A+B)3 = A 2 +3A2B + 3AB 2 +B2

5/ (A-B)3 = A 2 -3A2B + 3AB 2 - B2

6/ A3 +B3 = (A + B)(A 2 - AB + B 2)

7/ A3 - B3 = (A - B)(A 2 + AB + B 2)

Trang 8

HĐ2 Các dạng bài tập cơ bản :

* Dạng 1 - Thực hiện phép tính

bài tập 1 - thực hiện phép tính :

a) (2x+y)2 b) (3x-y) 2

c) (x+2 )3 d) (x-3 )3

e) y3 + 8x3 g) (2x)3 - y3 HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày GV : nhận xét * Dạng 2 - Rút gọn biểu thức bài tập 2 : Rút gọn các biểu thức sau: a) (a + b)2 - (a - b) 2 b) (a + b)3 - (a - b)3 - 2b3 c) (x + y + z)2 - 2(x + y + z)(x + y) + (x+y)2 GV : gợi ý sử dụng các HĐT để rút gọn HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày GV : nhận xét * Dạng 3 - Tính giá trị của biểu thức - GV : Trớc khi tính giá trị của một biểu thức ta phải rút gọn biểu thức đó bài tập 2 : tính giá trị các biểu thức sau : A = x2 + 4x + 4 tại x= 98 B = 16 x2 - 24x + 9 tại x= 7 C = x3 +12x2 +48 x + 64 tại x = 6 D = x3 - 6x2 +12 x -8 tại x = 22 HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày GV : nhận xét HĐ3 H ớng dẫn về nhà : làm các dạng bài tập trên trong Sgk và Sbt toán 8 tập 1 những điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 9

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 16/10/2012

phân tích đa thức thành nhân tử

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

- Ôn tập và cũng cố lại cho hs về các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

- Rèn kỹ năng áp dụng kiến thức đã học vào làm một số bài toán có liên quan dạng đơn giản

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

- HS: Ôn tập 7 hằng đẳng thức đáng nhớ ( Chủ yếu là các hằng đănngr thức 1, 2, 3); các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

III các hoạt động dạy học trên lớp

HĐ1 Nhắc lại kiến thức cơ bản

? Nhắc lại các phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử đã học

GV: ghi lên góc bảng 4 phơng pháp cơ bản phân tích đa thức thành nhân tử

- Đặt nhân tử chung

- Dùng hằng đẳng thức

- Nhóm nhiều hạng tử

- Phối hợp các phơng pháp trên

HĐ2 Các dạng bài tập cơ bản :

* Dạng 1 - Phân tích đa thức thành nhân tử

Bài tập 1: Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

Trang 10

a) 3x2 - x b) 5y2(y-2x) - 25y(y-2x)

c) 4(x-y) - 5(y-x) d) 14x2 - 21xy2 + 28x2y2

Gv: gợi ý sử dụng phơng pháp đặt nhân tử chung

HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày

GV : nhận xét

Bài tập 2 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) 4x2 + 12x +9 b) y2 - 16y + 64

c) 9x2 - 16 d) x3 + 27

e) 8y3 - 64

Gv: gợi ý sử dụng phơng pháp dùng hằng đẳng thức

HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày

GV : nhận xét

Bài tập 3 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x2 - x -y2- y b) y2- 2xy +x2 -z 2

c) b3 - b2x - by +xy d) 3x-3y + ax- ay

Gv: gợi ý sử dụng phơng pháp nhóm nhiều hạng tử

HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày

GV : nhận xét

Bài tập 4 : Phân tích các đa thức sau thành nhân tử :

a) x4 + 2x3 +x2 b) y3 - y + 3x2y + 3xy2 +x3 - x

c) 5x2 - 10xy +5y2 - 20z 2 d) x2 + 5x -6

Gv: gợi ý phân tích bằng cách phối hợp các phơng pháp trên

HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày

GV : nhận xét

* Dạng 2 - Tìm x

GV : Một trong những ứng dụng của phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử

là tìm x (sau này gọi là giải phơng trình)

Bài tập 5 - tìm x biết

a) x + 5x2 = 0 b) x+1 = (x + 1)2 c) x3 + x = 0

d) x2 - 10x = - 25 e) x3 - 0,25 x = 0 g) 2(x + 5) - x2 - 5x = 0

Gv: gợi ý sử dụng phơng pháp phân tích đa thức thành nhân tử để đa về dạng :

[ 0 0 0

= ⇔ A==

B

B A

HS : thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày

GV : nhận xét

HĐ3 H ớng dẫn về nhà :

làm các dạng bài tập trên trong Sgk và Sbt

những điều chỉnh

………

………

………

………

………

Trang 11

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 01/11/2012 Tuần 11 phép cộng và trừ các phân thức I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : * Học xong chủ đề này h/s cần đạt đợc những y/c sau : - Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắc của 2phép tính cộng, trừ, các phân thức đại số - Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức đợc xác định và biết tìm điều kiện này trong những trờng hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễ phân tích đợc thành tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ cần tìm đợc điều kiện của biến trong những trờng hợp đơn giản

- Có kĩ năng thực hiện các Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức thức, biến

đổi đợc các biểu thức hữu tỉ dạng đơn giản

- Giải đợc các bài tập đơn giản về cộng trừ phân tức đại số dạng đơn giản

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

III các hoạt động dạy học trên lớp

HĐ1 Nhắc lại kiến thức cơ bản

? Muốn cộng hoặc trừ 2 phân thức ta làm nh thế nào ?

Gv : ghi kiến thức cơ bản lên góc bảng :

Trang 12

Quy tắc cộng :

B C A B C B A+ = + Quy tắc trừ : ( )

D C B A D C B A− = + −

HĐ2 Các dạng bài tập cơ bản : * Dạng 1 - Phép cộng và trừ các phân thức cùng mẫu : Bài tập 1 : Thực hiện phép tính : a/ x3y x 6x x3y 4 2 6 2 1− + − b/ 1 3 6 1 3 1 3 2 2 2 − + − + + − + x x x x x x x c/ x x2y 4x x2y 4 5 4 2 3 − − − d/ 2 2 2 2 2 y x x y x xy − − − Gv: gợi ý : ở câu d chú ý phép đổi dấu

B A B A − = − - H/s thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày Gv : nhận xét chung *Dạng 2 - Phép cộng và trừ các phân thức khác mẫu Bài tập 3: Thực hiện phép tính : a/ 6x52y+127xy2 +1811xy b/

1 1 1 2 1 2 2 3 3 + + + − + + + x x x x x x x c/ 2

2 2 2 5 5 xy x y y x y x+ − − d/ 2

9 4 6 3 2 3 1 2 3 1 x x x x − − − + − −

- H/s thực hiện nhóm và lên bảng trình bày - Các nhóm nhận xét chéo Gv : nhận xét chung HĐ3 H ớng dẫn về nhà : làm các dạng bài tập trên trong Sgk và Sbt Bài tập đề nghị : IV những điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 13

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : 15/11/2012 Tuần 12 phép nhân và phép chia phân thức đại số I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần : * Học xong chủ đề này h/s cần đạt đợc những y/c sau : - Nắm vững và vận dụng thành thạo các quy tắc của 2phép tính, nhân, chia trên các phân thức đại số - Nắm vững điều kiện của biến để giá trị của một phân thức đợc xác định và biết tìm điều kiện này trong những trờng hợp mẫu thức là một nhị thức bậc nhất hoặc một đa thức dễ phân tích đợc thành tích của những nhân tử bậc nhất Đối với phân thức hai biến chỉ cần tìm đợc điều kiện của biến trong những trờng hợp đơn giản

- Có kĩ năng thực hiện các Phép tính cộng, trừ, nhân, chia trên các phân thức thức, biến

đổi đợc các biểu thức hữu tỉ dạng đơn giản

- Giải đợc các bài tập đơn giản về cộng trừ phân tức đại số dạng đơn giản

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

III các hoạt động dạy học trên lớp

HĐ1 Nhắc lại kiến thức cơ bản

Trang 14

? Nêu quy tắc nhân và chia các phân thức đại số

Gv : ghi kiến thức cơ bản lên góc bảng :

Quy tắc nhân :

D B C A D C B A = Quy tắc chia :

C D B A D C B A : = HĐ2 Các dạng bài tập cơ bản : * Dạng 1 - Phép nhân, chia các phân thức đại số : Bài tập 1 : Thực hiện phép tính : a/ x y y x 25 121 11 30 5 2 3 b/ 3 ( 2)2 20 2 ) 10 ( 8 4 + − − + x x x x c/ 3 2 2 ) 3 1 ( 4 1 3 3 50 20 2 x x x x x − − + + − - H/s thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày - Gv : nhận xét chung Bài tập 2 : Thực hiện phép tính a/ x xy3 x x2y 4 14 : 3 2 7 + + b/ )

2 7 6 3 ( : ) 16 4 ( 2 − + − x x x c/ x x x x x x 3 1 3 : 3 ) 3 ( 4 2 2 − + − − H/s thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày Gv : nhận xét chung *Dạng 2 - Rút gọn biểu thức : Bài tập 3: Rút gọn các biểu thức sau : a/ 7 15 4 4 1 14 2 2 7 15 4 3 2 3 4 + + + + + + + x x x x x x x x b/ 2 3 2 1 9 12 4 : 1 6 4 x y xy x x y x − + + − + - H/s thực hiện nhóm và lên bảng trình bày - Các nhóm nhận xét chéo - Gv : nhận xét chung HĐ3 H ớng dẫn về nhà Làm các dạng bài tập trên trong Sgk và Sbt (Toán 8 tập 2) IV những điều chỉnh ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 15

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : /12/2012

Tuần 13+14

phơng trình

và bất phơng trình bậc nhất một ẩn.

I Mục tiêu : Qua bài này học sinh cần :

* Học xong chủ đề này h/s cần đạt đợc những y/c sau :

- Nắm vững khái niệm phơng trình, bất phơng trình bậc nhất một ẩn, cách giải và vận dụng thành thạo để giải các phơng trình và bất phơng trình bậc nhất một ẩn

- Có kĩ năng vận dụng thành thạo quy tắc chuyển vế và quy tắc nhân để giải các phơng trình bậc nhất một ẩn

II chuẩn bị : Giáo án, hệ thống các bài tập phù hợp

III các hoạt động dạy học trên lớp

HĐ1 Nhắc lại kiến thức cơ bản

1) Phơng trình bậc nhất một ẩn là pt có dạng nh thế nào? (ax + b = 0 trong đó a, b là các hằng số, a ≠0)

Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất một ẩn và chỉ rõ các hệ số a, b của mỗi phơng trình đó 2) Bất phơng trình bậc nhất một ẩn là pt có dạng nh thế nào? (ax + b ≤0;≥0 ; < 0; > 0 trong

đó a, b là các hằng số, a ≠0)

Trang 16

Lấy ví dụ về phơng trình bậc nhất một ẩn và chỉ rõ các hệ số a, b, c của mỗi phơng trình đó.

HĐ2 Các dạng bài tập cơ bản : Dạng 1: Giải phơng trình

Nếu cách giải phơng trình bậc nhất một ẩn?

Bài tập 1 : Giải các phơng trình sau :

a) 7x + 21 = 0 b) - 2x + 14 = 0 c) 6,36 - 5,3x = 0

d) 3x +1 = 7x - 11 e)

2

1 6

5 3

4x− = g) 10

3

2 1 9

5 + = −

x

x

H/s thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày Gv : nhận xét chung GV lấy thêm các bài tập để hs củng cố Dạng 2: Giải bất phơng trình Nếu cách giải bất phơng trình bậc nhất một ẩn? Bài tập 2: - Giải Bất phơng trình bậc nhất một ẩn sau : a) x - 2 > 4 b) x + 5 < -7 c) -4x - 2 > -5x + 6 H/s thực hiện cá nhân và lên bảng trình bày Gv : nhận xét chung Bài tập 3: - Giải các bất phơng trình sau : a) 2 4 1 3x− > b) 6 3 4 2 > − + x c) 1 5 4 6− x < H/s thực hiện nhóm, đại diện lên trình bày Gv : nhận xét chung GV lấý thêm các bài tập để hs củng cố HĐ3 H ớng dẫn về nhà làm các dạng bài tập trên trong Sgk và Sbt (Toán 8 tập 2 phần về phơng trình và bất phơng trình bậc nhất một ẩn) IV những điều chỉnh ………

………

………

………

………

Trang 17

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : Tuần 15:

căn bậc hai

điều kiện tồn tại & hằng đẳng thức A2 = A

I Mục Tiêu :

Ôn luyện và củng cố các kiến thức về CBH , CBHSH, hằng đẳng thức A2 = A và vận dụng các đơn vị kiến thức đó vào làm các BT, tìm điều kiện của biến để các căn thức bậc hai có nghĩa

Có kĩ năng giải các BT loại này 1 cách thành thạo

II Chuẩn bị : GV: - Bảng phụ, phấn màu.

HS: - Ôn lại các kn về CBH, CBHSH, hằng đẳng thức A2 = A; điều kiện

để A có nghĩa (hay xác định); giải BPT bậc nhất một ẩn.

III Các hoạt động dạy học trên lớp :.

Hoạt động của thầy & trò Hoạt động của trò

HĐ1: ôn lại về bất ph ơng trình bậc nhất một ẩn

Yêu cầu học sinh nhắc lại về BPT bậc nhất một ẩn

GV nhận xét và ghi bảng

Để giải bất PT dạng ax + b > 0 (<0; ≤ 0; ≥ 0) ta

áp dụng những quy tắc nào?

Yêu cầu hs nhắc lại quy tắc chuyển vế và quy tắc

nhân

á

p dụng : Giải các bất phơng trình sau:

a) 2x - 3 > 0; b) 12- 4x <0;

c) 3x + 2 ≤ 3 - 4x; d) -2+5x ≥ 3x - 7

HS nhắc lại

HS nhận xét, bổ sung

HS trả lời …

HS nhắc lại quy tắc…

Cả lớp cùng làm sau đó hai hs lên bảng trình bầy

Trang 18

HS nhận xét, bổ sung.

HĐ2: ôn tập về tìm điều kiện của biến để A có nghĩa

A có nghĩa khi nào?

áp dụng: Tìm điều kiện của x để mỗi căn thức sau

có nghĩa:

a) 2 ; b) x 2x−3; c) 2−3x; d)

32

HĐ3: cũng cố

Trong bài này chúng ta đã luyện tập về những đơn

vị kiến thức nào? áp dụng các kiến thức đó vào các

Trang 19

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

IV những điều chỉnh

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Ngày soạn : Tuần 16+17:

liên hệ giữa phép nhân, phép chia

và phép khai phơng

I Mục tiêu :

- Củng cố cho học sinh kĩ năng dùng các qui tắc khai phơng 1 tích và nhân các CTBH trong tính toán và biến đổi biểu thức

- Rèn luyện t duy , rút gọn ,tìm x ,và so sánh 2 bt

II Chuẩn bị :

Gv: Bảng phụ , thớc, ghi bài tập

Hs : ôn tập và làm bài tập theo yêu cầu của giáo viên

III Các hoạt động dạy học trên lớp :

Hoạt động của thầy & trò Nội dung cần đạt

HĐ1: kiểm tra bài cũ HS1: áp dụng quy tắc nhân các căn thức bậc

hai, hãy tính

a) 10 40; b) 5 15

c) 52. 13; c) 2. 162

HS 2: áp dụng quy tắc khai phơng một tích,

hãy tính

a) 4.49; b) 90.6,4

c) 45.80; c) 2,5.14,4

GV nhận xét, cho điểm

Hai hs cùng lên bảng

Hs cả lớp theo dõi, nhận xét

HĐ2: luyện tập

Dạng 1 : Tính giá trị của căn thức :

Bài 1: Rút gọn rồi tính

Dạng 1 : Tính giá trị của căn thức : Bài 1: (Tr15 SGK

Trang 20

; g) 12

192

; h) 1506

Yêu cầu hs nêu định lí về liên hệ giữa phép

2 HS lên bảng

Bài 2: Tính

HS trả lời …Cả lớp cùng làm, sau đó hs lên bảng trình bầy

HS nhận xét, bổ sung bài làm của bạn

Dạng 2 : Chứng minh đẳng thức Bài 3:

Cả lớp cùng làm sau đó 2 hs lên bảng

Dạng 3 : Tìm x Bài 4:

Trang 21

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013

1/ Xem lại các bt đã làm tại lớp

2/ Làm bt trang6, 7 SBT

IV những điều chỉnh

………

………

………

………

Ngày soạn : tuần 18+19:

Hệ thức lợng trong tam giác vuông

I Mục tiêu :

-Ôn lại và củng cố về 4 hệ thức trong tam giác vuông đã học

-Rèn luyện cho hs kĩ năng vận dụng 4 hệ thức đó vào tính độ dài của đoạn thẳng dới dạng đơn giản

- Hình thành tính tự tin cho học sinh trong học hình cho các em

II Chuẩn bị :

Gv: - Bảng phụ, ghi nội dung và vẽ hình các bài tập, phấn mầu

Hs: ê ke,thớc kẻ , ôn lại các hệ thức lợng trong tam giác vuông, định lý

Pi - Ta - go

III Tiến trình dạy học:

1/ Vẽ hình viết nội dung 4 hệ thức đã học lên bảng phát biểu thành lời

( Gv ghi 4 hệ thức vào góc bảng bên phải phía trên )

2 Tiến hành luyện tập:

Trang 22

Hình a

y

x

7 3

16 Hình b

y x

14

2

Hình c

y x

Hình d

y x

y x 3

Hình h

5 y

y x x

Hình g

4 x

y 3

Bài 1: Tìm x, y trong mỗi hình sau:

GV nhận xét, đánh giá bài làm của các tổ, GV

hớng dẫn học sinh cách trình bầy

Bài 2:

Cho tam giác ABC vuông tại A, đờng cao AH

Giải bài toán trong mỗi trờng hợp sau:

Trong tiết học này chúng ta đã ôn và luyện đợc những đv k’t’ nào ?

về các hệ thức về cạnh và đờng cao trong tam giác vuông

Trang 23

Giáo án phụ đạo HS Yếu kém Toán 9 *** - Năm học 2012 - 2013(Yêu cầu hs nhắc lại các hệ thức này, HS nhận xét, bổ sung)

Tuần 20,21: đa thừa số ra ngoài dấu căn

đa thừa số vào trong dấu căn

Ngày đăng: 02/11/2016, 20:38

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng đại diện cho 2 nhóm trình bày bài làm. - Giao an Yeu Kem Toan 9_Xuan
ng đại diện cho 2 nhóm trình bày bài làm (Trang 42)
w