* Về thái độ:Qua các bài tập khác nhau học sinh có thể vận dụng linh hoạt các hằng đẳng thức đáng nhớ giúp học sinh phát triển tư duy toán học.. - Từ những bài vận dụng hằng đẳng thức đ
Trang 1Ngày soạn : 02/10/2011
Buổi 1 : Ôn tập: NHữNG hằng đẳng thức đáng nhớ
I Mục tiêu:
*Về kiến thức: Củng cố các hằng đẳng thức đáng nhớ bình phương của một tổng, bình
phương của một hiệu, hiệu hai bình phương
* Về kĩ năng: Rèn kĩ năng vận dụng các hằng đẳng thức đáng nhớ để giải bài tập.
* Về thái độ:Qua các bài tập khác nhau học sinh có thể vận dụng linh hoạt các hằng
đẳng thức đáng nhớ giúp học sinh phát triển tư duy toán học
- Từ những bài vận dụng hằng đẳng thức đáng nhớ để giải bài toán với cách làm hay hơn, dễ hơn giúp học sinh hăng hái suy nghĩ tìm tòi và yêu thích môn toán hơn
II Phương tiện dạy học:
- GV: Giáo án, -HS: Dụng cụ học tập, ôn lại kiến thức cũ
III Tiến trình dạy học
Hoạt động của GVcủa HS Yờu cầu cần đạt
HĐ1: A/ Lý thuyết
HĐ2:B/ Bài tập luyện.
Bài tập 1:thực hiện phép tính:
a) (4x + y)2 - x 2
b)(3x +2y)2 + 5x 2
c) 6 - (2x + 1)2
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Bài tập 1:
Giải:
a/(4x + y)2 - x 2
= 16x2 + 8xy + y2 - x2
= 15x2 + 8xy +y2 b)(3x + 2y)2 + 5x 2
= 9x2 +12xy + 4y2 + 5x 2
= 14x2 + 12xy + 4y2
c)6– (2x – 1)2
= 6 – (4x 2 – 4x + 1)
= 6 – 4x2 + 4x – 1
= -4x2 + 4x +5
Trang 2Bài tập 2:
Tính giá trị của biểu thức:
a)x2 + 2xy + y2 với x = 73 và y = 27
b)m2 – 4m + 4 với m = 92
c)4x2 + 12x + 9 với x = 48,5
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Bài tập 2:Tính giá trị của biểu thức: a)x2 + 2xy + y2 với x = 73 và y = 27 b)m2 – 4m + 4 với m = 92
c)4x2 + 12x + 9 với x = 48,5
Giải:
a) Ta có:x2 + 2xy + y2 = (x + y)2 Thay x = 73 và y = 27 vào biểu thức ta
được giá trị của biểu thức là:
(73 + 27)2 = 1002 = 10000 b)Ta có: m2 – 4m + 4 = = m2 – 2m.2 +22 = (m – 2)2 Thay m = 92 vào biểu thức ta được giá trị của biểu thức là: (92 – 2)2 = 902 = 8100
c)Ta có: 4x2 + 12x + 9 = = (2x)2 + 2.2x.3 + 32 =(2x + 3)2 Thay x = 48,5 vào biểu thức ta được giá trị của biểu thức là:
(2.48,5 + 3)2 = (97 + 3)2 = 1002
=10000
Bài tập 3:
Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)x2 + 6x + 10 với x = 97
b)x2 - 5xy + 4y2 với x = 2 và y = 6
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Bài tập 3:Tính giá trị của các biểu thức sau:
a)x2 + 6x + 10 với x = 97
b)x2 - 5xy + 4y2 với x = 2 và y = 6 Giải:
a)Ta có:x2 + 6x + 10 =
= x2 + 2.x.3 + 32 + 1
= (x + 3)2 + 1 Thay x = 97 vào biểu thức ta được giá trị của biểu thức là:
(97 + 3)2 + 1 = 1002 + 1
Trang 3Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
=10000 + 1 = 10001 b)Ta có: x2 - 5xy + 4y2 =
= x2 – 4xy + 4y2 – xy
= x2 – 2.x.2y + (2y)2 – xy
=(x – 2y)2 – xy Thay x = 2 và y = 6 vào biểu thức ta
được giá trị của biểu thức là:
(2 – 2.6)2 – 2.6
Bài tập 4: Tìm x biết:
a)(x- 3)2 = 0
b) - (2x + 1)2 = 0
c) -12(x - 1)(1 + x) = 0
GV treo bảng phụ ghi đề bài tập
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Hướng dẫn:
a)(x- 3)2 = 0
x = 3 b)– (2x + 1)2 = 0
x = c) -12(x - 1)(1 + x) = 0
x = 1; x=-1
Bài tập 5:
Tìm x biết:
a) x2 = 25
b) x2 – 1 = 15
c)19 – 2x2 = 1
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Bài tập 5:Tìm x biết:
c) x2 = 25 d) x2 – 1 = 15 c)19 – 2x2 = 1 Giải:
a)x2 = 25
x2 = 52 hoặc x2 = (-5)2
x = 5 hoặc x = - 5
1 2
Trang 4Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
b)x2 – 1 = 15
x2 = 15 + 1
x2 = 16
x = 4 hoặc x = - 4 c)19 – 2x2 = 1
- 2x2 = 1 – 19
- 2x2 = - 18
x2 = - 18: ( - 2)
x2 = 9
x = 3 hoặc x = - 3 Bài tập 6: Tìm x biết:
a)x2 + 2x + 1 = 9
b)x2 – 4x – 21 = 0
c)x2 + 10x – 24 = 0
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 3 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Bài tập 6: Tìm x biết:
a)x2 + 2x + 1 = 9 b)x2 – 4x – 21 = 0 c)x2 + 10x – 24 = 0
Giải:
a)x2 + 2x + 1 = 9
(x + 1)2 = 9
Hoặc x + 1 = 3 x = 2 Hoặc x + 1 = - 3 x = - 4 b)x2 – 4x – 21 = 0
x2 – 4x + 4 – 25 = 0
(x – 2)2 = 25
Hoặc x – 2 = 5 x = 7 Hoặc x – 2 = - 5 x = - 3 c)x2 + 10x – 24 = 0
x2 + 10x + 25 – 49 = 0
(x + 5)2 = 49
Hoặc x + 5 = 7 x = 2 Hoặc x + 5 = - 7 x = - 12 Bài tập 7: Tìm x biết:
a)(x – 2)(x – 3) = 0
Bài tập 7: Tìm x biết:
a)(x – 2)(x – 3) = 0 b)x2 – 5x = 0
Trang 5b)x2 – 5x = 0
c)x2 – 9 = 0
d)4x2 – 25 = 0
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải phần
a) và b)
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải phần
c) và d)
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
c)x2 – 9 = 0 d)4x2 – 25 = 0 Giải:
a)(x – 2)(x – 3) = 0 Một tích bằng không có ít nhất một thừa số bằng không
Hoặc x - 2 = 0 x = 2 Hoặc x – 3 = 0 x = 3 b)x2 – 5x = 0
x(x – 5) = 0 Một tích bằng không có ít nhất một thừa số bằng không
Hoặc x = 0 Hoặc x – 5 = 0 x = 5 c)x2 – 9 = 0
x2 – 32 = 0
(x + 3) (x – 3) = 0 Một tích bằng không có ít nhất một thừa số bằng không
Hoặc x + 3 = 0 x = - 3 Hoặc x – 3 = 0 x = 3 d)4x2 – 25 = 0
(2x)2 – 52 = 0
(2x + 5)(2x – 5) = 0 Một tích bằng không có ít nhất một thừa số bằng không
Hoặc 2x + 5 = 0 2x = - 5 x = Hoặc 2x – 5 = 0
2x = 5 x =
Củng cố.Hướng dẫn về nhà:
5 2
5 2
Trang 6Ngàysoạn : 15/10/2013
Ngày dạy: 18/10/2013
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc các kiến thức cơ bản của:
+ Các PP phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng: Vân dung các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, máy tính cầm tay
HS: Thước kẻ, vở nháp, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: A/Lý thuyết
Hoạt động của GV&của HS Yêu cầu cần đạt
GV: Nêu các PP phân tích đa thức
thành nhân tử.?
HS: Nêu 4 phương pháp
-Đặt nhân tử chung -Dùng hằng đẳng thức -Nhóm các hạng tử -Phối hợp các phương pháp Hoạt động 2: Bài tập
Phân tích đa thức thành nhân tử
Bài tập1 a) 5xy - 10x ;
b) 3x(x-2) - 2y(x-2)
c) 4xy(x-1) - 3(1-x);
d) x2 - 3y - 3x + xy
GV: y/c HS trao đổi nhóm , cho HS
góp ý XD bài
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm bài
Bài tập 2
Bài tập1
a)5xy - 10x = 5x(y - 2);
b)3x(x-2) - 2y(x-2) = (x-2)(3x-2y);
c) 4xy(x-1) - 3(1-x) = 4xy(x-1) +3(x-1) = (x-1)(4xy +3) d) x2 - 3y - 3x + xy = x(x+y)-3(x+y)
= (x+y)(x-3)
Bài tập 2
Trang 7a) x2 + 6x + 9 - y2;
b) x2 + 4x - y2 + 4
c) 3x2 + 6xy + 3y2 - 3z2;
d) 9x - x3
GV: y/c HS trao đổi nhóm làm bài cá
nhân 5/, cho HS góp ý XD bài
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm bài
Bài tập3) a) (x+y)2 - (x-y)2;
b) (2x+1)2 - (x+1)2
c) x3+ y3 + z3 - 3xyz
GV: y/c HS trao đổi nhóm làm bài cá
nhân 5/, cho HS góp ý XD bài
GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất
cách làm bài
a) x2 + 6x + 9 - y2 = (x+3)2 - y2
= (x+3 +y)(x+3-y) b)x2 + 4x - y2 + 4 = (x+2)2 - y2
= (x+2 +y)(x+2-y) c) 3x2 + 6xy + 3y2 - 3z2
= 3[(x2 + 2xy + y2) - z2] = 3[(x+y)2 - z2] = 3(x+y+z)(x+y-z) d)9x - x3 = x(9 - x2) = x(3-x)(3+x) Bài tập3
Cách 1:
a)(x+y)2 - (x-y)2= (x+y+x-y)(x+y-x+y) =2x.2y = 4xy
Cách 2:
(x+y)2 - (x-y)2= x2+2xy+y2-x2+2xy-y2 = 4xy
b)(2x+1)2 - (x+1)2
=(2x+1+x+1)(2x+1-x-1) = (3x+2)x c)x3+ y3 + z3 - 3xyz
=x3+3x2y+3xy2+y3+z3-3x2y-3xy2-3xyz
=(x+y)3+z3 - 3xy(x+y+z)
=(x+y+z)[(x+y)2-(x+y)z+z2 ]-3xy(x+y+z)
=(x+y+z)(x2+2xy+y2-xz-yz-3xy)
=(x+y+z)(x2+y2+z2-xy-yz-xz)
Củng cố- Hướng dẫn về nhà:
Nêu các PP phân tích đa thức thành nhân tử.?
Bài về nhà: Phân tích đa thức thành nhân tử
1) x2 - 5x + 4; 2) 2x2 + 3x – 5 3) x4 + 2x2 - 3; 4) 3x4- 4x2 + 1 5) x2 + 7x +12; 6) 3x2 - 8x + 5; 7) x4 + 5x2 - 6; 8) x4 - 34x2 + 225;
Trang 8Ti ết 6: Ôn tập: Phân tích đa thức thành nhân tử
I Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố cho HS nắm chắc các kiến thức cơ bản của:
+ Các PP phân tích đa thức thành nhân tử
- Kĩ năng: Vân dung các kiến thức đó vào giải các bài tập cụ thể
- Thái độ: Nghiêm túc, tính cẩn thận, linh hoạt và sáng tạo
II chuẩn bị:
GV: Thước thẳng, máy tính cầm tay
HS: Thước kẻ, vở nháp, máy tính cầm tay
III Tiến trình dạy học:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ Hoạt động của GV&của HS Yêu cầu cần đạt
GV: Nêu các PP phân tích đa thức
thành nhân tử.?
HS: Nêu 4 phương pháp
-Đặt nhân tử chung -Dùng hằng đẳng thức -Nhóm các hạng tử -Phối hợp các phương pháp Hoạt động 2: Chữa bài tập về nhà
Bài tập về nhà
1) x2 - 5x + 4; 2) 2x2 + 3x - 5
3) x4 + 2x2 - 3; 4) 3x4- 4x2 + 1
5) x2 + 7x +12; 6) 3x2 - 8x + 5;
7) x4 + 5x2 - 6; 8) x4 - 34x2 + 225;
+ HS lên bảng chữa, lớp theo dõi nhận
xét, bổ sung
1)x2 - 5x + 4 = (x2- x)-(4 - 4) =x(x-1) - 4(x-1) = (x-1)(x-4) 2) 2x2 + 3x - 5 = 2(x2-1) + 3(x-1) =2(x-1)(x+1) + 3(x-1)
= (x-1)(2x+2 + 3) = (x-1)(2x+5) 3) x4 + 2x2 - 3 = (x4-1) + 2(x2-1) = (x2-1)(x2+1)+2(x2-1)
= (x-1)(x+1)(x2+3) 4) 3x4- 4x2 + 1= 3x2(x2-1) - (x2-1) = (x2-1)(3x2-1) = (x-1)(x+1)(3x2-1)
Trang 9GV: Nhận xét, bổ sung, thống nhất cách
làm
5) x2 + 7x +12 = (x2+3x) + (4x+12) = x(x+3) + 4(x+3) = (x+3)(x+4) 6) 3x2-8x+5 =3x(x-1)-5(x-1) =(x-1)(3x-5) 7) x4 + 5x2 - 6 =(x4-1) + 5(x2-1) =(x2-1)(x2+1)+5(x2-1)
= (x-1)(x+1)(x2+6) 8) x4 - 34x2 + 225 = (x4-9x2) - 25(x2 -9)
= x2(x2-9)-25(x2-9) =(x-3)(x+3)(x-5)(x+5) Hoạt động 2: Bài tập luyện
Bài tập 1
Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử?
a)x2 – xy + 2x – 2y
b)3xz + 3yz – 15(x + y)
c)30x2 – 30xy – 55x + 55y
d) x2 z – 3xz + xyz – 3yz
e) 2axy + 3az + 6ay + axz
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách
làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Để ít phút để học sinh làm bài
Giáo viên xuống lớp kiểm tra xem xét
Gọi 1 hs lên bảng trình bày lời giải
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Bài tập 1: Giải:
a)x2 – xy + 2x – 2y = = x(x – y) + 2(x – y)
= (x – y)(x + 2) b)3xz + 3yz – 15(x + y) =
= 3z (x + y) – 15(x + y)
= 3(x + y)(z – 5) c)30x2 – 30xy – 55x + 55y =
= 30x(x – y) – 55(x – y)
= 5(x – y)(6x – 11) d) x2 z – 3xz + xyz – 3yz =
= z(x2 – 3x + xy – 3y)
= z[x(x – 3) + y(x – 3)]
= z(x – 3)(x + y) e) 2axy + 3az + 6ay + axz =
= 2axy + 6ay + axz + 3az
= a(2xy + 6y + xz + 3z)
=a[(2xy + 6y) + (xz + 3z)]
Trang 10Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
= a[2y(x + 3) + z (x + 3)]
= a(x + 3)(2y + z)
Bài tập 2:
Phân tích các đa thức sau thành nhân
tử?
a)3x2 – 6x – 3y2 – 6 y
b)ax2 – 2axy + ay2 – az2
Hs quan sát đọc đề suy nghĩ tìm cách
làm
Gọi 1 hs nêu cách làm
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn cách làm
Hs ghi nhận cách làm
Gọi 2 hs lên bảng trình bày lời giải
Hs 3: a)
Hs 4: b)
Gọi hs khác nhận xét bổ sung
Gv uốn nắn
Hs ghi nhận
Bài tập 2:
Giải:
a)3x2 – 6x – 3y2 – 6 y =
= 3(x2 – 2x – y2 – 2y)
= 3(x2 – y2 – 2x – 2y)
= 3[(x + y)(x – y) – 2(x + y)]
= 3(x + y)(x – y – 2) b)ax2 – 2axy + ay2 – az2 =
=a(x2 – 2xy + y2 – z2) = a[(x – y)2 – z2] = a(x – y + z)(x – y – z)
Củng cố- Hướng dẫn về nhà:
Nêu các PP phân tích đa thức thành nhân tử.?
Bài về nhà: Tìm x biết:
a) x(x – 5) + x – 5 = 0
b) 2x(x – 4) – x + 4 = 0
c) x(x + 3) + 2x + 6 = 0
Trang 11Ngày soạn:25/11/2011
Buổi 4: Ôn tập: phân thức đại số.
A Mục tiêu:
1/Kiến thức- Củng cố định nghĩa phân thức đại số, cách xác định một biểu thức đại số
là phân thức đại số
2/Kĩ năng - Rèn kĩ năng chứng minh hai phân thức đại số bằng nhau
B Chuẩn bị:
- GV: hệ thống bài tập
- HS: các kiến thức về phân thức đại số
C Tiến trình.
1 ổn định lớp.
2 Kiểm tra bài cũ.
- Yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa phân thức đại số, hai phân thức bằng nhau
HS:
3 Bài mới.
Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần đạt
GV cho HS làm bài tập
Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức
bằng nhau chứng minh các phân thức
sau bằng nhau
Bài 1: Dùng định nghĩa hai phân thức bằng
nhau chứng minh các phân thức sau bằng nhau
a/ Ta có:
xy3.35x3y = 35x4y4 = 7.5x4y4
do đó
b/ Ta có: x2(x + 3)(x + 3) = x.x.(x + 3)2
do đó :
3 4 4
3
5
/
a
x y
2
2
/
3
b
x
x x
2
2
/
c
3 4 4
3
5
x y
2
2
3
x
x x
Trang 12GV gợi ý:
? Để chứng minh hai phân thức bằng
nhau ta làm thế nào?
*HS: Ta lấy tử của phân thức thứ nhất
nhân với mẫu của phân thức thứ hai
và ngược lại, sau đó so sánh kết quả
Nếu kết quả giống nhau thì hai phân
thức đó bằng nhau
GV gọi HS lên bảng làm bài
GV cho HS làm bài dạng tìm giá trị
lớn nhất và nhỏ nhất của phân thức
đại số
GV đưa ra phương pháp giải sau đó
cho bài tập
HS ghi bài
Bài 2:
Viết các phân thức sau dưới dạng một
phân thức bằng nó và có tử thức là
x3 - y3
a/
b/
GV hướng dẫn:
? Để có phân thức có tử là x3 – y3 thì
tử thức của phần a phải nhân với đa
thức nào?
*HS: x2 + xy + y2
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
c/ Ta có:
( 2 - x).(4 - x2) = (2 + x) (x2 - 4x + 4)
Do đó:
d/ Tương tự ta có:
5.(x3 - 9x) = (15 - 5x).( -x2 - 3x) Nên
Bài 2:
Viết các phân thức sau dưới dạng một phân thức bằng nó và có tử thức là x3 - y3
a/
b/
/
d
x
2 2
x
2
.
Trang 13? Để có phân thức có tử là x3 – y3 thì
tử thức của phần b phải nhân với đa
thức nào?
*HS: x – y
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
GV cho HS làm bài tập 2
Bài 3:Tính giá trị của biểu thức.
với x = -1/2
GV hướng dẫn:
? Để tính giá trị của biểu thức ta làm
thế nào?
*HS: Thay giá trị của biến vào biểu
thức rồi tính
? ở bài này có nên tính như vậy
không?
*HS: Nên rút gọn trước sau đó mới
tính
GV yêu cầu HS lên bảng làm bài
Bài 3:Tính giá trị của biểu thức.
với x = -1/2
Ta có:
Thay x = -1/2 vào biểu thức ta được:
4 Củng cố và hướng dãn về nhà
- Yêu cầu HS làm bài tập SBT
2 3
1 4
2 3
1 4
2 3
2
1 4
2 2 1
1 4
2 2 1
2 2
x
1
2 2
x
Trang 14Ngày soạn:16/2/2014
Ngày dạy: 21/ 2/2014
Tuần 24 (Buổi 1 ) Ôn tập: GIAÛI PHệễNG TRèNH
I MUẽC TIEÂU :
1/Mục tiêu_ Sau khi hoùc xong chuỷ ủeà naứy, HS coự khaỷ naờng :Nhaọn bieỏt caực daùng
phửụng trỡnh ,bieỏt caựch giaỷi caực daùng phửụng trỡnh ủoự
2/Kỹ năng Reứn kyỷ naờng bieỏn ủoồi , phaõn tớch caực phửụng trỡnh ủửa veà daùng thớch
hụùp ủeồ coự caựch giaỷi khoa hoùc Phaựt trieồn tử duy logớc tớnh saựng taùo
3/Thái độ_ giaựo duùc hs tớnh kieõn trỡ; chũu khoự; caồn thaọn; chớnh xaực khi giaỷi toựan.
II CHUAÅN Bề :
Giaựo vieõn : Baứi soaùn , SBT, SGK , phaỏn maứu Hoùc sinh : duùng cuù hoùc taọp,
III TIEÁN TRèNH TIEÁT DAẽY :
1 Kieồm tra baứi cuừ : Keỏt hụùp vaứo baứi mụựi
2 ẹaởt vaỏn ủeà :
3 Baứi mụựi :
Hoạt động của GV và HS Yêu cầu cần đạt
I LYÙ THUYEÁT
1, Neõu caực ủũnh nghúa phửụng trỡnh moọt aồn? Cho VD?
2, Neõu caực ủũnh nghúa phửụng trỡnh baọc nhaỏt moọt aồn? cho VD?
3,Caựch giaỷi phửụng trỡnh baọc nhaỏt vaứ phửụng trỡnh ủửa ủửụùc veà daùng ax + b = 0 ?
4, Neõu daùng phửụng trỡnh tớch vaứ caựch giaỷi ?
Hs nhụự laùi caực kieỏn thửực traỷ lụứi caực caõu hoỷi maứ gv ủửa ra
Cho hs thaỷo luaọn theo nhoựm nhoỷ (2 em)
Laàn lửụùt caực nhoựm traỷ lụứi caực caõu hoỷi
Nhoựm khaực nhaọn xeựt boồ sung
II BAỉI TAÄP
Baứi taọp 1:
Giaỷi phửụng trỡnh:
a, 13 - 6x = 5
b, 10 + 4x = 2x 3
c, 7 (2x+4) = (x+4)
d) (x1) (2x1) = 9x
Gv cho HS laứm baứi taọp theo nhoựm nhoỷ
hửụựng caực nhoựm yeỏu , reứn luyeọn theõm veà
Baứi taọp 1 :
a, 13 - 6x = 5 - 6x = 5 - 13 - 6x = - 8 x =
Vaọy phửụng trỡnh coự taọp nghieọm:
S = { b,10 + 4x = 2x 3 4x - 2 =-3 -10
6 x 3
3 4