Giáo án Ngày soạn 20102022 ÔN TẬP CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ I Mục tiêu Kiến thức + Học sinh biết cách thực hiện phép cộng, trừ hai số hữu tỷ, nắm được quy tắc chuyển vế trong tập Q các số hữu tỷ + Học sinh nắm được quy tắc nhân, chia số hữu tỷ, khái niệm tỷ số của hai số và ký hiệu tỷ số của hai số Kỹ năng Thuộc quy tắc và thực hiện được phép cộng, trừ số hữu tỷ vận dụng được quy tắc chuyển vế trong bài tập tìm x Rèn luyện kỹ năng nhân, chia hai số hữu tỷ Tư duy Cộng, trừ, nhân, chia nh.
Trang 1Ngày soạn : 20/10/2022
ÔN TẬP CỘNG, TRỪ, NHÂN, CHIA SỐ HỮU TỶ.
- Tư duy: Cộng, trừ, nhân, chia nhiều số hữu tỷ
- Tư tưởng: Biết liên hệ và vận dụng các phép toán trên vào thực tế
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Nhắc lại các lý thuyết cộng, trừ, nhân, chia
các số hữu tỷ
Gv: Các phép toán cộng, trừ, nhân, chia các
số hữu tỷ hoàn toàn giống như các phép toán
cộng, trừ, nhân, chia các phân sô
(Lưu ý: Khi làm việc với các phân số chung
ta phải chú ý đưa về phân số tối giản và mẫu
dương)
Gv: Đưa ra bảng phụ các công thức cộng,
trừ, nhân, chia các số hữu tỷ
Yêu cầu HS nhìn vào công thức phát biểu
bằng lời
HS: Phát biểu
HS: Nhận xét
GV: Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết luận
- Cho các ví dụ minh hoạ cho lý thuyết
- Nêu quy tắc chuyển vế đổi dấu?
HS: Khi chuyển một số hạng từ vế này sang
vế kia của một đẳng thức, ta phải đổi dấu số
b m
a y x
m
b a m
b m
a y x
16
= 29
3
+29
8
=29 5
b
40
8+45
36
= 5
1+5
4
=5
3
II/ Quy tắc chuyển vế :
Khi chuyển một số hạng từ vế nàysang vế kia của một đẳng thức, taphải đổi dấu số hạng đó
Với mọi x,y,z Q:
Trang 2GV: Nhấn mạnh khi chuyển vế chung ta phải
đổi dấu
? Nhìn vào công thức phát biểu quy tắc nhân,
chia hai số hữu tỷ
HS: Trả lời
GV: Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
x x x
a
x ; , ta có :
d b
c a d
c b
a y x
.
.
VD :
45
8 9
4 5
a
x , ta có :
c
d b
a d
c b
a y
VD
8
5 14
15 12
7 15
14 : 12
Trang 3Ngày soạn :20/11/ 2011
TÍNH CHẤT DÃY TỈ SỐ BẰNG NHAU
I Mục tiêu:
1 KiÕn thøc c¬ b¶n
- Giúp HS nắm vững tính chất cơ bản của tỉ lệ thức
- Nắm chắc tính chất của dãy tỉ số bằng nhau
Trang 4- Viết đẳng thức đã cho dưới dạng a c
y x
vµ x + y = - 2
7
215
25
2 x
x
153
b b
c b a a
c c
b b
c b a
3 2 12
3 6
a = 10; b = 15; c = 20
Bµi tËp vÒ nhµ
Bµi 1: T×m c¸c sè a, b, c biÕt r»ng
4 3 2
c b a
Trang 5Ngày soạn:15/12/2021
ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ THUẬN- ĐẠI LƯỢNG TỈ LỆ NGHỊCH
i Kiến thức:
- Nếu đại lợng y liên hệ với đại lợng x theo công thức y = k.x ( với k
là hằng số khác 0) thì ta nói y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ
lệ k
- Khi y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k thì x tỉ lệ thuận với ytheo hệ số tỉ lệ là 1
k và ta nói x, y tỉ lệ thuận với nhau
- Hiểu đợc công thức đặc trng của hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Biết vận dụng các công thức và tính chất để giải đợc các bàitoán cơ bản về hai đại lợng tỉ lệ nghịch
- Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau y = kx( với k làhằng số khác 0) Khi đó, với mỗi giá trị x1, x2, x3, …khác 0 của x
Bài 1: Cho x và y là hai đại lợng tỉ lệ thuận với nhau
a Điền số thích hợp vào ô trống trong bảng sau:
b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức
c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ nào? Viết công thức
Hdẫn:
a Vì x, y tỉ lệ thuận nên k = 6 : (-2) = -3 Từ đó điền tiếp vào bảng giá trị
b y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ -3 Công thức: y = -3x
c x tỉ lệ thuận với y theo hệ số tỉ lệ 1
3
Công thức: x = 1
3
y
Bài 2: Các giá trị của 2 đại lợng x và y đợc cho trong bảng sau:
Trang 6Hai đại lợng này có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy viết công thức biểu diễn y theo x?
Giải: Hai đại lợng này tỉ lệ thuận với nhau vì với bất kì cặp giá trị
nào của x, y cho bởi bảng trên ta đều có: y : x = 1,5
Bài 3: Cho biết: y tỉ lệ thuận với x theo hệ số tỉ lệ k ( => y =)
x tỉ lệ thuận với z theo hệ số tỉ lệ h ( => x = hz)Hỏi y và z có tỉ lệ thuận với nhau không? Nếu có hãy XĐ hệ số tỉ lệ?( Có y = kx = k(hz) = (kh)z => hệ số: k.h)
Bài 4: Một công nhân cứ 30 phút thì làm xong 3 sản phẩm Hỏi
trong 1 ngày làm việc 8h công nhân đó làm đợc bao nhiêu SP?
Gợi ý: Gọi x là số SP cần tìm, ta có: 0,5 3 8.3 48
8 x x 0,5 (SP)
Bài 5: Thay cho việc đo chiều dài các cuộn dây thép ngời ta thờng
cân chúng Cho biết mỗi mét dây nặng 25 gam
a Giả sử x mét dây nặng y gam Hãy biểu diễn y theo x
b Cuộn dây dài bao nhiêu mét biết rằng nó nặng 4,5kg
Bài 6:Tam giác ABC có số đo các góc A, B, C tỉ lệ với 3, 5, 7 Tính số
đo các góc của tam giác ABC?
Hdẫn: Gọi số đo các góc của tam giác lần lợt là a, b, c ta có: a + b +
Trang 7PHÉP CỘNG CÁC SỐ HỮU TỶ
Trang 8HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Gv Củng cố, sửa chữa bổ xung và kết
2) Trong các câu sau câu nào đúng,
câu nào sai?
a/ Số hữu tỉ âm nhỏ hơn số hữu tỉ
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
3
+29
8
=29 5
4
=5
4
+9
5
=29
7
- 20
13
=
5
3+10
7+20
13
=
20
13 14
12
=20
39
b
4
3 +3
1
- 18
5
= 4
3+3
1
+18
5
= 36 5
c
14
3 -8
5
+ 2
1
=
d
2
1 +3
1
-+
4
1
- 6
1-=
12 7
Dạng 1: Nhận dạng và phân biệt các tập số
2
= 15
10
+15
6
= 15
12
= 13
4+13
1
= 84
3
4
=84
7
=12 1
Trang 10 GV: SGK, thước thẳng, êke, thước đo góc, compa.
HS: SGK, dụng cụ học tập, thuộc các câu hỏi ôn tập.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Trả lời câu hỏi :
Nếu d’ không song song với d’’ thì ta suy ra điều
gì ?
Gọi điểm cắt là M, M có nằm trên đt d ? vì sao ?
Qua điểm M nằm ngoài đt d có hai đt cùng song
song với d, điều này có đúng không ?Vì sao
a/ Nếu d’ không song song vớid’’ => d’ cắt d’’ tại M
=> M d (vì d//d’ và Md’)b/ Qua điểm M nằm ngoài đt d
có : d//d’ và d//d’’ điều này tráivới tiên đề Euclitde
Trang 11Trả lời câu hỏi a ?
Yêu cầu giải bài tập 3 theo nhóm ?
Gv theo dõi hoạt động của từng nhóm
Gv kiểm tra bài giải, xem kỹ cách lập luận của
mỗi nhóm và nêu nhận xét chung
Do b AB => µB= 90
b/ Tính số đo góc D ?
Ta có : a // b
=> µD C µ 180 0 ( trong cùngphía )
Mà µC= 130 => µD= 50
Trang 12Ngày soạn : / / 2012
Ngày dạy : / / 2012
Buỉi 4 - ÔN TẬP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
Nêu định lý về đt vuông góc với một trong
hai đt song song? Vẽ hình và ghi giả thiết, kết
Gv kiểm tra kết quả
Nêu tên bốn cặp đt song song?
Trang 13Yêu cầu Hs vẽ vào vở.
Tóm tắt đề bài dưới dạng giả thiết, kết luận?
Nhìn hình vẽ xét xem góc E1 và góc C nằm ở
vị trí nào ?
Suy ra tính góc E1 ntn?
Gv hướng dẫn Hs cách ghi bài giải câu a
Tương tự xét xem có thể tính số đo của G2
ntn?
Gv kiểm tra cách trình bày của Hs
Xét mối quan hệ giữa G2 và G3?
Tổng số đo góc của hai góc kề bù?
Số đo của ACD được tính ntn?
Hs suy nghĩ và nêu cách tính số đo của B6 ?
a/ Số đo của E 1 ?
Ta có: d’ // d’’ (gt) => C = E1 ( soletrong)
Trang 14Ta có : BDd’= D4 ( đối đỉnh)
=> BDd’ = D4 = 110
e/ Số đo của A 5 ?
Ta có: ACD = C (đối đỉnh) => ACD = C= 60
Trang 15- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng thực hiện các phép tính trên Q.
- Tư duy: Rèn luyện tư duy về giá trị tuyệt đối của số hữu tỉ
- Tư tưởng: Giải quyết tốt bài tập liên quan đến số hữu tỉ
II/ Chuẩn bi:
- GV : SGK,
- HS: Bảng con, thuộc bài và làm đủ bài tập về nhà.
III/ Hoạt động của thầy và trò:
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
3
2 1
; 6
5
?
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 , 0 3
5 875 0 3
4 < 1 và 1 < 1,1 nên
1 1 , 1 5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
- 500 < 0, 001c/Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
38
13 37
Trang 167 3
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con
đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các
em suy nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
20 5
11 2 11
6, 24.7,75 31,64 48,36 31, 64 80
3
4 5 7 13
1 1 1 1 11 11.
Trang 17* Hướng dẫn về nhà
Học thuộc bài và làm bài tập SGK
………
………
………
………
………
………
********************************************************************* **** Ngày soạn : / / 2012
Ngày dạy : / / 2012
Buỉi 6 - ÔN TẬP
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
(trong giờ)
(Trong giờ)
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
HĐTP 2.1:
Dạng 1: Tìm x
)
a x
1
7
b x x
c x
d) x 2,1
- Ở bài tập phần c) ta có công thức
a.b.c = 0
Suy ra a = 0
Hoặc b = 0
Hoặc c = 0
- Ở phần d) Chúng ta lưu ý:
+ Giá trị tuyệt đối của một số dương bằng
Bài 1 : Tìm x biết
)
2 31
3 60
40 31 60 9 60 3 20
x x
x x x
Vậy x = 3
20
Trang 18chính nó
+ Giá trị tuyệt đối của một số âm bằng số đối
của nó
GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS lên bảng trình bày
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Có rất nhiều con đường tính đến kết quả của
bài toán song không phải tất cả các con
đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các
em phải áp dụng linh hoạt các kiến thức đã
học được
Dạng 3: Tính giá trị của biểu thức
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với
Sau đó các em thay vào từng biểu thức tính
toán để được kết quả
x x
Vậy x = 0 hoặc x = 1
4 20
1 20
4 7 5 7
x x x x x
d) x 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
Do vậy: x = 2,1+) Nếu x 0 ta có x x
= (31,4 + 4,6) + (-18)
= 36 – 18
= 18g) (-9,6) + 4,5) – (1,5 –)
= (-9,6 + 9,6) + (4,5 – 1,5)
= 3
Trang 19Hs lên bảng
Gv Củng cố, sửa chữa, bổ xung và kết luận
Hoạt động 3: Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
- Bảng phụ trắc nghiệm lý thuyết vận
dụng
h) 12345,4321 2468,91011 + + 12345,4321 (-2468,91011) = 12345,4321 (2468,91011 -2468,91011)
= 12345,4321 0
= 0
Bài tập 3: Tính giá trị của biểu thức với a 1,5; b = -0,75 Ta có 1,5 a suy ra a = 1,5 hoặc a = 1,5 Với a = 1,5 và b = -0,75 Ta có: M = 0; N = 3 5 12; P = 7 18 Với a = -1,5 và b = -0,75 Ta có: M = 11 2; N = 3 5 12; P = 7 18 * Hướng dẫn về nhà Học thuộc bài và làm bài tập SGK Rút kinh nghiệm: ………
………
………
………
………
………
Trang 27Ngày soạn : / / 2012
Ngày dạy : / / 2012
TUẦN 10
ÔN TẬP VỀ TAM GIÁC
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo haigóc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tamgiác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
Trang 28Còn có cách tính khác không?
Gv nêu bài tập tính góc x ở hình 57
Yêu cầu Hs vẽ hình và ghi giả thiết, kết luận
vào vở?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)
Vì I1 đối đỉnh với I2 nên:
Lại có: M1 +M2 = 90 30 + M2 = 90
=> M2 = 60
Bài 2: A
B H Ca/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là:
B và C B và A1
Trang 29Nhắc lại cách giải các bài tập trên.
Một số cách tính số đo góc của tam giác
B = A2 (cùng phụ với A1)
Bài 3:
Vì Ax là phân giác của góc ngoài của ABC tại đỉnh A nên: xAC
= 1/2A (*)Lại có: A = B +C (tính chất góc ngoài của tam giác)
COD có D = 1v,
mà BCA = DCO (đối đỉnh)
=> COD = ABC = 32 (cùng phụ với hai góc bằng nhau)
Hay : MOP = 32
*/Hướng dẫn về nhà
Học thuộc lý thuyết và giải bài tập 6; 11/ SBT
Hướng dẫn bài về nhà: Bài tập 6 giải tương tự bài 4 ở trên
Bài 11: Hướng dẫn vẽ hình
Trang 30a/ BAC = 180 - (B + C)b/ ABD có B = ? ; BAD = 1/2 BAC => ADH = ?c/ AHD vuông tại H => HAD + HDA = ?
Ký duyệt : Ngày tháng năm 2012
Ngày soạn : / / 2012
Ngày dạy : / / 2012
TUẦN 11
ON TAP :Về tổng ba góc của một tam giác
- Kiến thức: Củng cố kiến thức về tổng ba góc của một tam giác Tổng số đo haigóc nhọn trong tam giác vuông, góc ngoài của tam giác và tính chất góc ngoài của tamgiác
- Kỹ năng: Rèn luyện kỹ năng tính số đo góc của tam giác
II/ Chuẩn bị
- GV: Thước thẳng, thước đo góc, bảng phụ.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, thuộc bài.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Trang 31HOẠT ĐỘNG CỦA GV và HS NỘI DUNG
Hoạt động 1: Kiểm tra bài cũ
Yêu cầu Hs vẽ hình, ghi giả thiết, kết luận?
AHI là tam giác gì?
GV yêu cầu Hs giải theo nhóm
Gọi Hs nhận xét cách giải của mỗi nhóm
Gv nhận xét, đánh giá
Bài 7:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu Hs vẽ hình theo đề bài
Ghi giả thiết, kết luận?
Thế nào là hai góc phụ nhau?
Bài 1: Tìm số đo x ở các hình:
a/
AHI có H = 1v A +I1 = 90 (1)
BKI có: K = 1v => B +I2 = 90 (2)
Vì I1 đối đỉnh với I2 nên: I1=I2
Từ (1) và (2) ta suy ra:
A = B = 40.b/
Vì NMI vuông tại I nên: N +M1 = 90
60 +M1 = 90 => M1 = 30
Trang 32Yêu cầu hs vẽ hình theo đề bài.
Viết giả thiết, kết luận?
Nêu dấu hiệu nhận biết hai đường thẳng song
=> M2 = 60
Bài 2: A
B H Ca/ Các cặp góc nhọn phụ nhau là:
B và C B và A1
C và A2
A1 và A2
b/ Các cặp góc nhọn bằng nhau là:
C = A1 (cùng phụ với A2)
B = A2 (cùng phụ với A1)
Nêu định nghĩa hai tam giác bằng nhau?
Cho MNP = EFK.Hãy chỉ ra các cặp cạnh
bằng nhau? Góc N bằng góc nào?
Cho biết K = 65, tính góc tương ứng với nó
trong tam giác MNP ?
Hoạt động 2: Giới thiệu bài mới :
Trang 33bằng nhau của ABC và HIK?
Từ đó xác định số đo góc của góc I và độ dài
cạnh HI và IK
Bài 13:
Gv nêu đề bài
Gv giới thiệu công thức tính chu vi hình tam
giác:” bằng tổng độ dài ba cạnh của tam giác”
Để tính chu vi ABC, ta cần biết điều gì?
ABC có cạnh nào đã biết?
Cạnh nào chưa biết?
Xác định độ dài cạnh đó ntn?
Bài 14:
Gv nêu đề bài
Yêu cầu các nhóm thảo luận, viết kết quả và
trình bày suy luận của nhóm mình
Gv gọi Hs lên bảng trình bày bài giải
GV nhận xét, đánh giá
Hoạt động 3: Củng cố
Nhắc lại định nghĩa hai tam giác bằng nhau.
Nhắc lại quy ước viết ký hiệu hai tam giác bằng
nhau
: ABC = NPM
Trang 34III/ Hoạt động của thầy và trò
Yêu cầu Hs thực hiện theo nhóm?
Gv kiểm tra kết quả và nhận xét bài giải của
Gv kiểm tra kết quả
Xếp theo thứ tự từ nhỏ đến lớn của các giá trị
tuyệt đối của các số đã cho?
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
2
1
< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớn
Trang 35Gv kểim tra kết quả.
Bài 93:
Gv nêu đề bài
Gọi hai Hs lên bảng giải
Gọi Hs nhận xét kết quả, sửa sai nếu có
Bài 95:
Gv nêu đề bài
Các phép tính trong R được thực hiện ntn?
Gv yêu cầu giải theo nhóm bài 95
Gv gọi một Hs nhận xét bài giải của các nhóm
Gv nêu ý kiến chung về bài làm của các nhóm
Đánh giá, cho điểm
Nhắc lại cách giải các bài tập trên
Nhắc lại quan hệ giữa các tập hợp số đã học
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9 2.x + 2,7 = -4,9 2.x = -7,6
x = -3,8
b/ -5,6.x +2,9.x – 3,86 = -9,8 2,7.x – 3,86 = -9,8 2,7.x = -5,94
x = 2,2 Bài 4: Tính giá trị của các
biểu thức:
) 2 ( , 7 9 65
3
2 13
3 10
195 10
19 3 10
25
4 75
62 3
1 4 : 5 , 19 9 , 1 3
1 3
26 , 1 14
1 4 : 13 , 5
63
16 1 36
85 28
5 5 : 13 , 5
63
16 1 25 , 1 9
8 1 28
5 5 : 13 , 5
3
2 1
; 6
; 0 3
2 1
; 0 6
5 875 , 0 3
2
1
Trang 36GV: Yêu cầu HS thực hiện
Gọi HS đứng tại chỗ trình bày
5 875 0 3
4 < 1 và 1 < 1,1 nên
1 1 , 1 5
4
b/ Vì -500 < 0 và 0 < 0,001 nên :
- 500 < 0, 001c/Vì
38
13 39
13 3
1 36
12 37
38
13 37
20 5
11 2 11
6, 24.7,75 31,64 48,36 31, 64 80
Trang 37bài toán song không phải tất cả các con
đường đều là ngắn nhất, đơn giản nhất các
em suy nghĩ làm bài tập này
Gv Gợi ý đưa về cùng tử
Hs thực hiện
D/ Củng cố
- GV nhắc lại các lý thuyết
- Nhấn mạnh các kĩ năng khi thực hiện
tính toán với các số hữu tỉ
3
4 5 7 13
1 1 1 1 11 11.
- GV: thước thẳng, thước đo góc, compa.
- HS: thước thẳng, thước đo góc, compa.
III/ Hoạt động của thầy và trò
Trang 38Gv nêu đề bài có ghi trên bảng phụ.
Yêu cầu Hs vẽ hình lại
Giả thiết đã cho biết điều gì?
Yêu cầu Hs vẽ vào vở
Ghi giả thiết, kết luận?
Yêu cầu thực hiện theo nhóm
Mỗi nhóm trình bày bài giải bằng lời?
Gv kiểm tra các bài giải, nhận xét cách trình
bày bài chứng minh.Đánh giá
Vì ADE = BDE nên:
DAE = DBE (góc tươngứng)
A
Trang 39Dựng tia phân giác bằng thước và compa:
Gv nêu bài toán 20
Yêu cầu Hs thực hiện các bước như hướng
dẫn
Để chứng minh OC là phân giác của góc xOy,
ta làm ntn?
Nêu cách chứng minh OBC = OAC ?
Trình bày bài chứng minh?
Gv giới thiệu cách vẽ trên là cách xác định tia
phân giác của một góc bằng thước và compa
B
Bài 3:
Dựng tia phân giác của một góc bằng thước và compa.
y B
O C A
Trang 40TUẦN 14
ÔN TẬP SỐ THỰC I/ Mục tiêu:
- Kiến thức: Củng cố khái niệm số thực, thấy rõ quan hệ giữa các tập số N,Q,Z
Gv kiểm tra kết quả và
nhận xét bài giải của các
Các nhóm thực hiện bàitập và trình bày kết quả
Hs tách thành nhóm các
số nhỏ hơn 0 và các sốlớn hơn 0
Sau đó so sánh hainhóm số
Hs lấy trị tuyệt đối củacác số đã cho
Sau đó so sánh các giátrị tuyệt đối của chúng
Bài 1: Điền vào ô vuông:
a/ - 3,02 < -3, 01 b/ -7,508 > - 7,513.
c/ -0,49854 < - 0,49826 d/ -1,90765 < -1,892.
2
1
< 0 < 1 < 7,4.b/ Theo thứ tự từ nhỏ đến lớncủa các giá trị tuyệt đối củachúng :
0<21<1<-1,5 <3,2<7,4
Bài 3: Tìm x biết ;
a/ 3,2.x +(-1,2).x +2,7 = -4,9