GV: Bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túiHS: ôn lại các kiến thức phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số các tính chất của phép toán đó, máy tính bỏ túi III... HĐ4: sử dụng máy tính điện
Trang 1Hoạt động 1: ôn tập lý thuyết
Gv yêu cầu học sinh làm bài 4 /SGK
? Nêu yêu cầu
+ Hs nhận xét
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?
? Viết lại tập hợp bằng cách chỉ ra tính chất đặc
trưng ?
Hs làm bài tập
+ Hs nhận xét
-Nêu yêu cầu đề bài
? Các tập hợp trên viết bằng cách nào?
? Viết lại tập hợp bằng cách liệt kê các phần tử
- Hs làm bài tập
A/ Lý thuyết
- Có hai cách viết tập hợp+ Cách liệt kê các phần tử
Bài 1: Cho hai tập hợp A = {m,n,p,q} và
B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống q ∈ A ; x ∉ B, p ∈
Trang 22) Gv giới thiệu dạng 2 :
? Nêu yêu cầu đề bài
- Các số tự nhiên liên tiếp hơn kém nhau bao
nhiêu đơn vị ?
- Hs trả lời
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
Hướng dẫn
- Để có ba số tự nhiên liên tiếp giảm dần thì số
thứ nhất so với số thứ hai lớn hơn hay nhỏ hơn
và hơn kém nhau bao nhiêu ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
3 ) Gv giới thiệu dạng 3
- Hs nêu yêucầu đề bài
a) Các số nào lớn hơn 1 và nhỏ hơn 87 ?
? Có cách nào để biết có bao nhiêu số như vậy ?
Dạng 2: Số tự nhiên liên tiếp
Bài 4 : Câu nào là ba số tự nhiên liên tiếp tăng dần ?
a) x; x+ 1;x+ 3 ( x ∈ N)b) b- 1;b; b+ 1 ( b ∈ N)c) m; m+2 ; m+ 4
a) Số nhỏ nhất là : 2
Số lớn nhất là : 86Vậy có : ( 86 – 2) + 1 = 85 số b) Số chẵn nhỏ nhất có hai chữ số là : 10
Số chẵn lớn nhất có hai chữ số là : 98 Vậy có ( 98- 10 ) : 2 + 1 = 45 số
c) Số lẻ nhỏ nhất có ba chữ số là 101
Số lẻ lớn nhất có ba chữ số là 999Vậy có : ( 999 – 101 ) : 2 + 1 = 450 số
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài tập
- Xem lại các bàiđã làm
- Làm các bài 8;9 /SBT
• Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 3
- Biết quy ứơc về thứ tự trong tập hợp số tự nhiên
- Nhận biết ; chứng minh tập con; sử dụng thành thạo các kí hiệu ∈; ∉;⊂ ; ≤ ; ≥
? Khi nào A là tập con của tập hợp B?
? Nêu cách biểu diễn một số có 3 chữ số
Viết số bị chia thành tổng giá trị các chữ số
của nó rồi biến đổi SBC thành tích của số
aabb = a.1000 + a 100 + b 10 + b
Bài 2: Tìm thương trong phép chia
a) aa : a b) abab : ab
Bài làm
a) aa = a 10 + a = 11a Vậy : aa : a = 11a : a = 11b) abab = a 1000 + b 100 + a 10 + b = 100 a 10 +100 b +( a 10 + b) = 100 ( a 10 + b) + ( a 10 + b) = ( a 10 + b) ( 100 + 1) = ( a.10 + b) 101
ab = a 10 +bVây : ( a 10 + b) 101 : ( a 10 + b) = 101
Trang 42/
Dạng 2 :
Tìm số toả mãn điều kiện cho trước
+ Hs nêu yêucầu đề bài
đơn vị vậy hãy tính a qua b?
Vậy b có thể là các chữ số nào ? Vì sao?
- gv yêu cầu học sinh làm bài 36
+ Hs nêu yêu cầu đề bài
? Kí hiệu thuộc , kí hiệu tập con dùng khi nào
? 1 phần tử có là tập con của tập hợp không?
Hoạt động 3 : Củng cố - hướng dẫn về nhà
- Xem lại các bài tập đã chữa
- Làm các bài 29 đến 34; bài 37 đến 41/SBT
- Ôn lại kiến thức về tập hợp
Dạng 2: tìm số thoả mãn điều kiện cho trước
Bài 3: Tìm các số tự nhiên có hai chữ số sao choa) Chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị
là 5b) Chữ số hàng chục gấp 3 lần chữ số hàng đơn
vị
Bài làm Gọi số cần tìm là: ab ( a # 0)a) Vì chữ số hàng chục nhỏ hơn chữ số hàng đơn vị là 5 nên a = b - 5
Vì 0 < a ≤ 9 nên b ∈{1; 2; 3 }
Với b = 1 thì a = 3Với b = 2 thì a = 6 , với b = 3 thì a = 9
Dạng 3: cách sử dụng đúng kí hiệu
Bài 4: Cho hai tập hợp A = {3; 5; 7; 8} và
B = { q, m }.Điền kí hiệu thích hợp vào chỗ trống
m ∉ A ; x ∉ B,
7 ∈ A ; {m, q} ⊂ B
Bài 5 ( Bài 36/SBT ) Cách viết đúng : 1 ∈ A Cách viết sai : 3∈ A; { 1} ∉ A ;
Trang 5
- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;
- Áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số chưa biết trong một đẳng thức và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính
* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng
B / Chuẩn bị
1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản
2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trước bài tập ; học thuộc bài cũ
C / Tiến trình dạy học
1) Ổn định lớp
Vắng 6 B
6 C
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1 : Nêu tính chất của phép cộng, viết dạng biểu thức của các tính chất đó và tính nhanh : A
Nêu yêu cầu đề bài ?
Đề bài đã cho biết cụ thể các số hạng
chưa ?
Hãy tìm hai số hạng rồi tính tổng ?
Muốn tính nhanh tổng ta làm thế nào ?
A/ Lý thuyết
Phép tính Tính chất
Phép cộng Phép nhân Giao hóan a + b = b + a a b = b a Kết hợp (a+ b) + c=a+(b+c) ( a.b ) c = a ( b.c ) Cộng với 0 a + 0 = 0 + a = a
Nhân với 1 a 1 = 1 a = a Phân phối
Trang 6- Hs : Muốn tính nhanh ta thêm vào số
hạng này và bớt đi số hạng còn lại
cùng 1 số để tạo ra số tròn nghìn
? Nên thêm vào số hạng nào và bớt đị
số hạng nào bao nhiêu ?
-
- Hs nêu yêu cầu đề bài bài 2
- Gv : yêu cầu học sinh nêu phương
án làm bài
- Hs làm bài tập
Bài làm
Số lớn nhất có 5 chữ số là 99 999
Số nhỏ nhất có 5 chữ số khác nhau là 12345 Vậy 99 999 + 12345 = ( 99 999 + 1) + ( 12 345 -1 ) = 100 000 + 12 344
= 112 345
Bài 2: Tính nhanh
a) 199 + 36 + 201 + 184 + 37 b) 25 5 36 2
c) 7 64 4 + 22 14 + 25 28
Bài 3: Tính nhanh a) 39.25 = ( 40 – 1 ) 25 = 40 25 – 25 = 1000 – 25 = 935 b) 21.16 = ( 20 + 1) 16 = 20 16 + 16 = 320 + 16 = 336 c) (2100 + 42) : 21 = 2100 : 21 + 42 : 21 = 100 + 2 = 102
• Rút kinh nghiệm giờ dạy
******************************************
Trang 7- Ôn tập các tính chất của phép cộng và phép nhân;
- Áp dụng các tính chất để tính nhanh các phép tính ; tìm số chưa biết trong một đẳng thức và làm biết cách làm nhanh một số bài tập so sánh mà không cần tính giá trị cụ thể của phép tính
* Kĩ năng : tính toán nhanh , cẩn thận , đúng
B / Chuẩn bị
1 ) Gv : SBT + STK toán 6 ; các dạng bài tập cơ bản
2) Hs : SBT tóan 6 ; xem trước bài tập ; học thuộc bài cũ
C / Tiến trình dạy học
1) Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Tính nhanh : 11 + 12+ 13 + 14+ 15 và nêu tính chất của phép cộng
Câu 2 : Phát biểu và viết dạng biểu thức của phép nhân ; tính nhanh câu sau A = 36 25
3 Bài mới
2/Áp dụng tính chất để tính nhanh
- Hs nêu yêu cầu đề bài
- Gv : hãy nêu tính chất phân phối của phép
trừ và phép chia, tính chất phân phối của
phép trừ vaf phép nhân ?
- Gv : đối với câu a cần sử dụng tính chất
nào ? câu b và câu c phảI sử dụng tính
a ) ( 2700 – 81 ) : 9 = 2700 : 9 – 81 : 9 = 300 – 9 = 291b) ( 400 – 16 ) 5 = 400 5 – 16 5 = 2000 – 80 = 1920c) 89 + 15 = (89 + 1) + ( 15 -1)
= 90 + 14 = 104d) ( 2500 + 75 ) : 5 2 = ( 2500 + 75 ) : 25 = 2500 : 25 + 75 : 25 = 100 + 5 = 105
Dạng 3 : So sánh các tổng ; các tổng mà không thực hiện phép tính
Bài 2 : So sánh mà khôg cần tính giá trị của tổng; của tích
a) A = 2956 + 164 và B = 3000 + 79
Bài làm
a)Ta có A = 2956 + 164 = 2956 + (44 + 120) = ( 2956 + 44 ) + 120 = 3000 + 120
Trang 8- Gv : Cần biến đổi như thế nào để xuất
hiện số hạng giống nhau đó ?
- Sử dụng tính chất nào để biến đổi ?
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Gv còn cách nào khác không để biến
đổi xuất hiện số hạng giống nhau trong
2 tổng A và B ?
- Gv thảo luận tìm các cách làm khác
3/ Củng cố tính chất các phép tính
- Gv giới thiệu dạng 4
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Gv : Các câu trên là dạng biểu thức của
tính chất nào?
4./ Tìm x
- Gv giới thiệu dạng 5
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
Câu a:
Gv : vì sao x- 78 = 0? Sử dụng tính chất
nào để có được ?
Câu b:
Gv : vì sao x – 5 = 1?
Sử dụng tính chất nào ?
Ta lại có B = 3000 + 79 Vậy A > B vì 120 > 79
Cách 2 : Ta có B = 3000 + 79 = ( 2956 + 44 ) + 79 = 2956 + ( 44 + 79 ) = 2956 + 113
Mà A = 2956 + 164 Nên A > B
Dạng 4: Củng cố tính chất các phép tính
Bài 3 : Điền vào chỗ trống
a) a + ( b + c) = b + (.(1) )
b) a ( b c) = ( (2) ) b c) bc + c = c ( ( 3) )
d) abc + adb = ( 4) ( c + (5) )
Bài làm a) (1 ) ( a + c) ; b) (2) ( a.c) c) (3) b + 1 ; d) ( 4) ab và (5) 1 Dạng 5 : Tìm x Bài 4: Tìm x a) ( x- 78 ) 26 = 0 b) 39 ( x – 5) = 39 c) ( 30 – y) 4 = 92 Bài làm a) ( x – 78 ) 26 = 0 ( x – 78 ) = 0
x = 78
b) 39 ( x – 5) = 39 x – 5 = 1
x = 6
c) ( 30 – y) 4 = 92 30 – y = 92 : 4 30 - y = 23
y = 7
4/ Củng cố - Hướng dẫn về nhà - Xem lại các bài tập đã chữa - Gv rút kinh nghgiệm làm bài - Tim thêm các dạng bài tập mới • Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 9
Ngày soạn: 18 /9/ 2013
Buổi 5 PHÉP TRỪ VÀ PHÉP CHIA
I / Mục tiêu
- Củng cố các khái niệm về phép trừ và phép chia, thực hành trừ và chia các số
- Biết cách tìm số bị chia, số chia ; thương ; số dư
- Biết cách tính nhanh 1 tổng ; 1 hiệu ; 1 thương sử dụng các tính chất đã học
- Củng cố về phép chia có dư; phép chia hết; viết dạng tổng quát của các số đồng dư
- Áp dụng làm 1 số bài tập thực tế
II / Chuẩn bị
1) Gv : SBt + STK toán 6 ; phấn màu ; một số dạng bài tập về phép trừ và phép chia
2 ) Hs : SBT toán 6 ; ôn tập kiến thức cũ
III / Tiến trình dạy học
1/ Ổn định lớp
2) Kiểm tra bài cũ
Câu 1: Khi nào thực hiện được phép trừ a- b? áp dụng tính A = 124 – 23 – 45
Câu 2 : Điều kiện để phép chia a : b là phép chia hết là gì ?
- Số bị chia và số chia có gì đặc biệt? Khi
đó thương bằng bao nhiêu?
Câu d:
- Muốn tìm thương khi số bị chia và số
chia đều là chữ làm tn ?
- Hs thảo luận
- Áp dụng tính chất nào để biến đổi số bị
chia từ tổng thành tích 1 số nhân với 1
Bài làm
a) 429 – 58 – 50 = 371 – 50 = 321b) a – a = 0
c) ( b+ 1) : ( b + 1 ) = 1d) ( bc + b ) : b = b ( c + 1) : b
Bài 2 : Điền vào chỗ trống trong bảng sau
Trang 102 / Tính nhanh
- Gv giới thiệu dạng 2
Hs đọc và nêu yêu cầu bài tập
- Gv : nêu phương án làm các câu
- Hs thảo luận làm bài tập
- Đại diện nhóm trình bày lời giải
- Hs nhận xét
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
Gv : Các câu trên còn cách làm nào khác
không ?
- Hs trả lời
3/ Tìm x
- Gv giới thiệu dạng 3
- Hs nêu yêu cầu đề bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
4/ Củng cố - Hướng dẫn vê nhà
- Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài
- Xem lại các bài đã chữa
- Chuẩn bị bài : lũy thừa với số mũ tự
nhiên , nhân hai lũy thừa cùng cơ số
Dạng 2 : Tính nhanh
Bài 3 : Tính nhanh
a) 35 + 98 ; b)321 – 96 c) 14 50 ; d)2100 : 50 e) 1580 : 15 ; f) 1300 : 50
Bài làm
a) 35 + 98 = ( 35 – 2) + ( 98 + 2) = 33 + 100 = 133 b) 321 – 96 = ( 321 + 4 ) – ( 96 + 4) = 325 – 100 = 125 c) 14 50 = ( 14 : 2 ) ( 50 2) = 7 100 = 700 d) 2100 : 50 = ( 2100 2) : ( 50 2 ) = 4200 : 100 = 42 Cách 2:
2100 : 50 = ( 2000 + 100 ) : 50 = 2000 : 50 + 100 : 50 = 40 + 2 = 42
e) 1580 : 15 = ( 1500 + 80 ) : 15 = 1500 : 15 + 80 : 15 = 300 + 6 = 306 g) 1300 : 50 = ( 1000 + 300 ) :50 = 1000 : 50 + 300 : 50 = 20 + 6 = 26
Dạng 3 : Tìm x
Bài 4 : Tìm x a) 124 + ( 118 –x) = 217 b) 814 – (x- 305 ) = 712 c) x – 32 : 16 = 48 d) ( x – 32) : 16 = 48
Bài làm
a) 124 + ( 118 –x) = 217
118 – x = 217 -124
118 – x = 93
x = 118 – 93
x = 25
b) x = 407 ; c ) x = 50 ; d) x = 800
• Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 11
1)Gv : Sách tham khảo , sách bài tập toán 6 ; một số dạng bài tập cơ bản
2) Hs : Ôn lại kiến thức cũ
C/ Tiến trình dạy học
1) Ổn định lớp (1’)
2) Kiểm tra bài cũ : Trong quá trình dạy
3) Bài mới
1) Ôn lại lý thuyết (5’)
Dạng1 : viết gọn một tích bằng cách dùng lũy thừa
Bài 1 : Viết gọn tích sau bằng cách dùng lũy thừa a) 3.3.3.3.3 ; b)a.a + b.b.b + c.c.c.c
Trang 12- Số nào có thể viết được dưới dạng tích
nhiều thừa số giống nhau ?
- Viết các số đó dưới dạng lũy thừa
- Hs làm bài tập
- nhận xét
Bài 3
- Hs đọc và nêu yêu cầu đê bài
- Hs làm bài tập
- Hs nhận xét
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài 4
- Muốn so sánh hai lũy thừa cần làm thế
nào ?
- Hs làm bài tập
- Gv : trong câu b : tìm cơ số, số mũ hai
lũy thừa 11 12 và 1114
- Vậy hai lũy thừa có cùng cơ số lũy thừa
nào lớn hơn ?
- Trong câu c: tìm cơ số, số mũ hai lũy
thừa 74 và 84 ?
- trong hai lũy thừa có cùng số mũ lũy
thừa nào lớn hơn ?
3 / Phép nhân và phép chia hai lũy
thừa cùng cơ số(10’)
- Gv giới thiệu dạng đọc và nêu yêu cầu
đề bài
- Trong phép tính trên cac lũy thừa có
cùng cơ số không ?
- Để áp dụng nhân hoặc chia hai lũy thừa
hai lũy thừa ta cần làm thế nào ?
- Hs làm bài tập ; nhận xét
4/ Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ số
khi biết số mũ của lũy thừa(7’)
- Gv giới thiệu dạng 4
- Hs đọc và nêu yêu cầu đề bài
- Gv : Giá trị của 4n là bao nhiêu ?
- Biết giá trị của 4n là 64 , biết cơ số là
4 tìm số mũ của 4n ?
Bài làm
a) 103 = 10.10 10 = 1000 b) 105 = 10.10.10.10.10 = 100 000
c) 27 = 2.2.2.2.2.2.2 = 128
d) 45 = 4.4.4.4.4 = 1024 Bài 3: Lập bảng bình phương của các số tự nhiên từ 1 đến 15 ? n 1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 n2 1 4 9 16 25 36 49 64 81 100 n 11 12 13 14 15 n2 121 144 169 196 225 Bài 4: So sánh ? a) 26 và 62 c) 74 và 84 b) 11 12 và 1114 d) ( 6-5 )217 và (8-7)123 Bài làm a) 26 > 36
b) 11 12 < 1114 c) 74 < 84 d) ( 6-5 )217 = 1 217 và (8-7)123 = 1123
Vậy : ( 6-5 )217 = (8-7)123 Dạng 3: củng cố phép nhân và phép chia hai lũy thừa cùng cơ số Bài 5 : Thực hiện phép tính sau a) 23 24 2 = 23 + 4+1 = 28 b) 9 32 30 = 32 32 = 34 c) 16 2 : 4 = ( 16 16 ) : 4 = ( 42 42 ) : 4 = 44 : 4 = 43 d) 5 3 : 25 = 53 : 52 = 5
Dạng 4 : Tìm số mũ khi biết cơ số , tìm cơ số khi biết số mũ của lũy thừa Bài 6 : Tìm n biết a) 4n = 64 ; b) cn = 1 ( với mọi n ∈ N* ) Bài làm a) 4n = 64 ⇒ 4n = 43 ⇒ n = 3
b) cn = 1 ⇒ c n = c 0 ⇒ n = 0
5 / Củng cố – hướng dẫn về nhà (2’) - Gv nhận xét rút kinh nghiệm làm bài - Xem lại các bài đã chữa - Tìm và làm thêm các bài tập dạng tương tự • Rút kinh nghiệm giờ dạy
Trang 13
GV: Bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túi
HS: ôn lại các kiến thức phép nhân hai luỹ thừa cùng cơ số các tính chất của phép toán đó, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học trên lớp:
hoạt động của thầy & trò Nội dung cần đạt
HĐ1: kiểm tra bài cũ và chữa bài tập Bài 1 YC 2 hs cùng lên bảng,
Bài 2 YC 2 hs cùng lên bảng,
gv kiểm tra hs làm bài tập ở nhà
GV nhận xét cho điểm.
Bài 1 : 2 hs lên bảng trình bầy Bài 2
Để nhân hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
nh thế nào? Viết công thức tổng quát?
Trang 14HĐ4: sử dụng máy tính điện tử
GV hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi
để thực hiện phép tính
HS làm theo hớng dẫn của GV
HĐ5: h ớng dẫn về nhà
1/ Tiếp tục ôn lại các kiến thức đã học theo SGK kết hợp với vở ghi.
2/ Xem lại các bài tập đã ôn tập và làm các bài tập sau:
Bài 1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa.
3/ Ôn lại phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số và các tính chất của nó.
Rỳt kinh nghiệm giờ dạy
Trang 15
- Cũng cố cho học sinh các kiến thức về: Phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số, các tính chất của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số.
- Biết vận dụng các tính chất của phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số vào làm các bài toán tính nhẩm, tính nhanh.
- Rèn luyện tính chính xác, cẩn thận, ý thức tự học cho hs.
II Chuẩn bị:
GV: Bảng phụ ghi các bài tập, máy tính bỏ túi
HS: ôn lại các kiến thức phép chia hai luỹ thừa cùng cơ số các tính chất của phép toán đó, máy tính bỏ túi
III Các hoạt động dạy học trên lớp:
hoạt động của thầy & trò Nội dung cần đạt
HĐ1: kiểm tra bài cũ và chữa bài tập
YC 3 hs lên bảng làm bài bài tập về nhà
GV kiểm tra hs làm bài tập về nhà
HS1 Làm bài 2
HS 2 Làm bài 3 HS3 Làm bài 4
HS nhận xét bài làm của bạn.
HĐ2: ôn tập lý thuyết
Luỹ thừa bậc n của a là gì? Viết công
thức? cho ví dụ.
Để chia hai luỹ thừa cùng cơ số ta làm
nh thế nào? Viết công thức tổng quát?
Cho ví dụ.
GV nhận xét, cho điểm
Một HS lên bảng trả lời và viết công thức tổng quát, cho VD.
Bài 3:
Cả lớp cùng làm, sau đó 2hs lên bảng trình
Trang 16HĐ4: sử dụng máy tính điện tử
GV hớng dẫn hs sử dụng máy tính bỏ túi
để thực hiện phép tính
HS làm theo hớng dẫn của GV
HĐ5: h ớng dẫn về nhà
1/ Tiếp tục ôn lại các kiến thức đã học theo SGK kết hợp với vở ghi.
2/ Xem lại các bài tập đã ôn tập và làm các bài tập sau:
Bài 1: Viết gọn các tích sau bằng cách dùng luỹ thừa.
Ngày soạn : 13/10/2013
Buổi 9: Thứ tự thực hiện phép tính
I Mục tiêu :
- Qua bài này học sinh cần :
- Rènkỹ năng thực hiện thứ tự các phép tính trong một dãy tính
- Rèn tính chính xác, cẩn thận và thái độ khoa học trong khi giải toán
Trang 17
II Chuẩn bị:
- GV: Bảng phụ, phấn mầu
- HS: Ôn lại thứ tự thực hiện phép tính.
III Các Hoạt động dạy học trên lớp
HĐ1 : Kiểm tra bài cũ
HS 2 làm câu b, d
Bài 2:
2 HS lên bảng HS1 làm câu a, c