1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

GA Đại số 9 2012-2013

2 140 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 77 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai 2.. Kỹ năng - Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong t

Trang 1

tiết 5: luyện tập

9A 20/8/2012

I Mục tiêu

1 Kiến thức

Nắm vững quy tắc khai phơng của một tích và quy tắc nhân các căn thức bậc hai

2 Kỹ năng

- Có kỹ năng dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức

3 T tởng: Rèn tính cẩn thận trong tính toán

II Phơng pháp

Tớch cực húa hoạt động học của hs: Luyện tập và thực hành

III Đồ dùng dạy học:

Bảng phụ ghi sẵn đề bài tập

IV Tiến trình bài dạy

1 ổn định tổ chức( 1 )’)

- Sĩ số:

-Sự chuẩn bị của HS:

2 Kiểm tra bài cũ (5 )

?HS1 : phát biểu định lý liên hệ giữa phép nhân và phép khai phơng

Chữa bài tập 17 ý a :

?HS 2 : phat biểu qui tắc khai phơng một tích và qui tắc nhân các căn bậc hai

Chữa bài tập 18 ý a

* ĐVĐ: (1’)

Dùng các quy tắc khai phơng một tích và nhân các căn thức bậc hai trong tính toán

và biến đổi biểu thức, rút gọn biểu thức

3 Bài mới

33’)

BT22 trang 15 SGK

GV:Làm thế nào để biến đổi thành tích?

Vận dụng phơng pháp nào ? dạng HĐT

nào ?

GV: Cho 2hs lờn bảng làm bài, Gv

hướng dẫn và theo dừi hs làm bài

HS: 2 hs lờn bảng làm bài hs ở dưới

cựng làm

BT24 trang 15 SGK ý a

GV: Đưa bảng phụ đề bài tập lờn cho hs

làm bài

?Biểu thức dưới dấu căn cú gỡ đặc biệt

hóy rỳt gon biểu thức đú rồi tớnh

HS: Suy nghĩ làm bài

GV: Gọi 1 hs trỡnh bày bài ý a

BT23 trang 15 SGK

GV: Muốn CM đẳng thức ta làm nh thế

nào ?

- Qua câu a: Có nhận xét gì về 2 số

Dạng 1: Biến đổi thành tích dới dấu

căn rồi tính.

BT22 trang 15 SGK

12

13  = ( 13  12 )( 13  12 ) 5

25

d 313  2 312 2

= ( 313  312 )( 313  312 )  1 625  25

BT24 trang 15 SGK

4 2

2

) 3 1 ( 4 )

9 6 1 ( 4

2

) 3 1 (

Dạng 2: CM đẳng thức

BT23 trang 15 SGK

a/ (2- 3)(2+ 3) = 1 Biến đổi vế trái:

(2- 3)(2+ 3) = 4 - ( 3 ) 2

= 4 - 3 =1 = VP (ĐPCM)

10

Trang 2

(2- 3) và (2+ 3) ?

HS: là 2 số nghịch đảo của nhau

? Muốn chứng minh hai số nghịch đảo

nhau ta làm nh thế nào ?Hóy chứng

minh ý b

GV: Gọi 1 hs lờn bảng làm bài

HS: 1hs lờn bảng lam bài

GV: gọi hs khỏc nhận xột và sửa lại nếu

sai

BT25 trang 16 SGK

GV: Làm thế nào để tỡm x?

Cho hs nhắc lại giải pt chữa dấu giỏ trị

tuyệt đối y/c hs suy nghĩ làm và trỡnh

bày bài

HS: 1hs trỡnh bày bài

BT26 trang 16 SGK

GV: Làm thế nào để CM ?

GV: HD ý b < +

=>( )2< ( +

Qua bài 26 rút ra kết luận gì ?

b/ Xét tích:

( - ) ( - ) = ()2 - ( )2= 2006-2005= 1

=> ĐPCM

BT25 trang 16 SGK

4

2 3

1

3 1

3 2

6 1

6 1

2

6 1

4

0 6

1 4

2 2

x

x x

x

x x

x

x d

) (

) (

)

Dạng 3: So sánh BT26 trang 16 SGK

a/ 25  9  25  9

b/ Vì a > 0 => a  0, b > 0 => b > 0

Ta có: ( a  b)2 = a + b ( a  b)2 = a + 2 a b+b

=> a + b < a + 2 a b+b (a > 0, b > 0 )

Hay abab

4 Củng cố bài giảng( 3 )

? Phát biểu lại 2 quy tắc

5 Hớng dẫn về nhà( 2 )’)

- xem lại các bài đã luyện tập ở lớp, làm bài tập 30 tr 7 SBT

Nghiên cứu trớc bài : Liên hệ giữa phép chia và phép khai phơng

V Rút kinh nghiệm

11

Ngày đăng: 08/02/2015, 08:00

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w