1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 15

12 398 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 332,73 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

~てき ĐÍCH tính, một cách ぐたいてき[な] CỤ THỂ ĐÍCH một cách cụ thể かいはつ[する] KHAI PHÁT khai phát, làm phát triển オンラインシステム hệ thống onine じょうほうしょり TÌNH BÁO XỬ LÝ xử lý thông tin しかく

Trang 1

具体的[な] ~的

オンラインシス

Trang 2

~てき ĐÍCH tính, một cách

ぐたいてき[な]

CỤ THỂ ĐÍCH một cách cụ thể

かいはつ[する]

KHAI PHÁT khai phát, làm phát triển

オンラインシステム

hệ thống onine

じょうほうしょり

TÌNH BÁO XỬ LÝ

xử lý thông tin

しかく

TƯ CÁCH

tư cách

ゆうり[な]

HỮU LỢI

có lợi

ぎじゅつしゃ

KỸ THUẬT GIẢ nhà kỹ thuật

つとめる

CẨN làm việc(cho )

けいれき

KINH LỊCH

lý lịch

てんしょくぐみ

CHUYỂN CHỨC TỔ

người đã chuyển chỗ làm

いわゆる~

nói nôm na là ~

ということは

nói vậy là

てんしょく[する]

CHUYỂN CHỨC đổi chỗ làm

はたらきがい

ĐỘNG việc xứng đáng

たしかに

XÁC thật vậy, chắc chắn

Trang 3

人間 人間関係

Trang 4

にんげんかんけい

NHÂN GIAN QUAN HỆ

quan hệ tính cách giữa người và

người

にんげん

NHÂN GIAN con người

べつ

BIỆT khác(là việc khác)

すべて

toàn thể

そういうわけで

vì lý do đó

めったいに

ít khi

まんぞく[する]

MÃN TÚC thỏa mãn

しょくば

CHỨC TRƯỜNG nơi làm việc

がいよう

KHÁI YẾU khái quát

いちおう

NHẤT ỨNG nhất thời, phỏng chừng

せつりつ[する]

THIẾT LẬP thiết đặt

かぶしきがいしゃ

CHU THỨC HỘI XÃ công ty cổ phần

~おく

ỨC trăm triệu

しほんきん

TƯ BẢN KIM tiền vốn

じゅうぎょういん

TỔNG NGHIỆP VIÊN

nhân viên

じゅうぎょういんすう

TỔNG NGHIỆP VIÊN SỐ

số nhân viên

Trang 5

~名 ~用

ABC 社 関連[する]

~とともに 成長[する]

かい

Trang 6

~よう DỤNG dùng cho ~

~めい DANH

vị, người

せいぞう[する]

CHẾ TẠO chế tạo

じどうしゃよう

TỰ ĐỘNG XA DỤNG dùng cho xe hơi

~しゃ

XÃ công ty ~

とくしょく

ĐẶC SẮC đặc sắc

かんれん[する]

QUAN LIÊN liên quan

ABC しゃ

XÃ công ty ABC

せいちょう[する]

THÀNH TRƯỞNG trưởng thành

~とともに cùng với ~

エアコンぎょうかい

nghiệp đoàn máy điều hòa

~ぎょうかい NGHIỆP GIỚI nghiệp đoàn, ngành

せっけい[する]

THIẾT KẾ thiết kế

トップ

hạng nhất, đứng đầu

いっかんせいさん[する]

NHẤT QUÁN SINH SẢN

sản xuất liên tục, nhất quán

かこう[する]

GIA CÔNG gia công

Trang 7

TQC(ティーキュ

Trang 8

どうにゅう[する]

ĐẠO NHẬP

áp dụng vào

TQC(ティーキューシー) trung tâm chất lượng

おおく

ĐA nhiều

~いらい

DĨ LAI

từ hồi~ trở đi

じゅしょう[する]

THỤ THƯỞNG nhận thưởng

しょう

THƯỞNG giải thưởng

あいする

ÁI yêu

ひとびと

NHẬP KÉP người ta

そしき

TỔ CHỨC

tổ chức

モットー

biểu ngữ

じんじ

NHÂN SỰ nhân sự

けいり

KINH LÝ

kế toán

やくいん

DỊCH VIÊN cán bộ lãnh đạo

じぎょうしょ

SỰ NGHIỆP SỞ xưởng, văn phòng làm việc

ふくしゃちょう

PHÚC XÃ TRƯỞNG

phòng tổng giám đốc

かいちょう

HỘI TRƯỞNG chủ tịch hội đồng quản trị

Trang 9

専務 常務

~ように 同じように

当たる[宝くじが

Trang 10

じょうむ

THƯỜNG VỤ thường vụ

せんむ

CHUYÊN VỤ chuyên vụ, chức vụ dưới TGĐ

じちょう

THỨ TRƯỞNG phó phòng

かんりしょく

QUẢN LÝ CHỨC chức quản lý

けんちく[する]

KIẾN TRÚC xây dựng

かかりちょう

HỆ TRƯỞNG trưởng ban

じむ

CHUYÊN VỤ văn phòng

ぼうえき

MẬU DỊCH mậu dịch

おなじように

ĐỒNG giống như là

~ように như là ~

しゅうしょく[する]

TỰU CHỨC làm việc

けいえい[する]

KINH DOANH kinh doanh

たからくじ

BẢO

vé số

サラリーマン

nhân viên nhận tiền lương

セットしょうひん

THƯƠNG PHẨM hàng bán chạy nhất

あたる[たからくじが~]

ĐƯƠNG BẢO trúng( vé số)

Trang 11

丁寧体 多数

Trang 12

たすう

ĐA SỐ

đa số

ていねいたい

ĐINH NINH THỂ thể lịch sự

こうじょうちょう

CÔNG TRƯỜNG TRƯỞNG

giám đốc nhà máy

とし

NIÊN năm, tuổi

Ngày đăng: 28/10/2016, 22:52

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm