~ごうめ HỢP MỤC chặng leo thứ ~ とざん ĐĂNG SƠN leo núi だったら nếu vậy thì のぼる ĐĂNG leo まきこむ QUYỂN NHẬP kẹt vào, vướng vào じゅうたい「する」 SÁP TRỆ kẹt xe ちょうじょう ĐÍNH THƯỢNG đỉnh どのぐらい k
Trang 1登山 ~合目
Trang 2~ごうめ
HỢP MỤC chặng leo thứ ~
とざん
ĐĂNG SƠN leo núi
だったら
nếu vậy thì
のぼる
ĐĂNG leo
まきこむ
QUYỂN NHẬP kẹt vào, vướng vào
じゅうたい「する」
SÁP TRỆ kẹt xe
ちょうじょう
ĐÍNH THƯỢNG
đỉnh
どのぐらい
khoảng bao nhiêu
かたみち
PHIẾN ĐẠO (vé) một chiều
たす
TÚC cộng vào
やまごや
SƠN TIỂU ỐC lều nhỏ trong núi
ひがえる
NHẬT QUY
đi về trong ngày
りょこうだいりてん
LỮ HÀNH ĐẠI LÝ ĐIẾM
đại lý du lịch
ひので
NHẬP XUẤT bình minh, mặt trời mọc
ちょほう
ĐỊA PHƯƠNG địa phương
とうほく
ĐÔNG BẮC đông bắc
Trang 3~名様 大人
Trang 4おとな
ĐẠI NHÂN người lớn
~めいさま
DANH DẠNG
~ vị
かんこう
QUAN QUANG tham quan
~はく。ばく
BẠC đêm ( đố đêm trọ)
かんこうち
QUAN QUANG ĐỊA
nơi tham quan
~ち
ĐỊA nơi ~
でしたら
nếu ( cách nói lịch sự của だったら)
おんせん
ÔN TUYỀN suối nước nóng
とわだこ
THẬP HÒA ĐIỀN HỒ
hồ Towada
~こ
HỒ
hồ ~
ツアー
tour du lịch
ゆうらん「する」
DU LÃM tham quan, du lãm
わりやす
CÁT AN
rẻ hơn
パック
( du lịch) trọn gói
~のほう
PHƯƠNG phía ~, bên ~
ごらんください
xin hãy nhìn xem
Trang 5ルート 魅力
Trang 6みりょく
MỊ LỰC hấp dẫn
ルート
đường
やまやま
dãy núi
たいへいよう
THÁI BÌNH DƯƠNG thái bình dương
たのしむ
LẠC thưởng thức
ながめ
THIẾU ngắm, xem
よろこび
HỈ vui mừng
ふんかこう
PHÚN HỎA KHẨU miệng núi lửa
しゅだん
THỦ ĐOẠN phương tiện
える
ĐẮC được, đạt được
よゆう
DƯ DỤ
dư thừa
もちもの
TRÌ VẬT vật mang theo
ざせきしてい
TỌA TỊCH CHỈ ĐỊNH
ghế chỉ định
ようよやく
YẾU DỰ ƯỚC cần đặt trước
りょうきん
LIỆU KIM tiền (vé)
かくえき
CÁC DỊCH từng ga
Trang 7平成 ~現在
Trang 8~げんざい
HIỆN TẠI tại thời điểm ~
へいせい
BÌNH THÀNH niên hiệu vua Nhật hiện tại
セミナー
hội thảo khoa học
12がつげんざい
NGUYỆT HIỆN TẠI tại thời điểm tháng 12
ろてんぶろ
LỘ THIÊN PHONG LỮ
bể tắm suối nước nóng lộ thiên
あんないじょ
ÁN NỘI SỞ nơi hướng dẫn
ガイドブック
sách hướng dẫn
それよりも
hơn thế nữa
にちじ
NHẬT THỜI ngày giờ
いきさき
HÀNH TIÊN nơi đến
なごやえきはつ
DANH CỔ ỐC DỊCH PHÁT
xuất phát từ Nagoya
~はつ
PHÁT xuất phát
~ちゃく
TRƯỚC đến ~
~ごう
HIỆU
số ~
しない
THỊ NỘI trong thành phố
たかやまえきちゃく
CAO SƠN DỊCH TRƯỚC đến ga Takayama
Trang 9昼食 神社
亡くなる「人が
品質
Trang 10じんじゃ
THẦN XÃ đền thờ
ちゅうしょく
bữa ăn trưa
ちょうしょく
TRIỀU THỰC bữa ăn sáng
みんげいかん
DÂN NGHỆ QUÁN nhà nghệ thuận dân gian
じこくひょう
THỜI KHẮC BIỂU thời gian biểu
ざっぴ
TẠP PHÍ tạp phí
こうげいひん
CÔNG NGHỆ PHẨM
đồ thủ công nghệ
いくつか
khoảng vài cái
へいほうメートル
BÌNH PHƯƠNG mét vuông
からくりにんぎょう
NHÂN HÌNH búp bê bằng dây cóp
しずむ
TRẦM chìm
なくなる「ひとが~」
VONG mất, chết (người)
ひんしつ
PHẨM CHẤT phẩm chất