ベル chuông cửa ほうもん「する」 PHỎNG VẤN đi thăm いま CƯ GIAN phòng khách おじゃまします TÀ MA câu nói khi vào nhà một người nào đó おまねきいただきまして CHIÊU được mời まねく CHIÊU mời, gọi なにもございませんが
Trang 1訪問「する」 誘う
まして
ん
さい
活気のある
Trang 2ベル
chuông (cửa)
ほうもん「する」
PHỎNG VẤN
đi thăm
いま
CƯ GIAN phòng khách
おじゃまします
TÀ MA câu nói khi vào nhà một người nào
đó
おまねきいただきまして
CHIÊU được mời
まねく
CHIÊU mời, gọi
なにもございませんが
HÀ thưa không có gì ạ
ごていねいに
ĐINH NINH lịch sự, khách sáo
おらくにしてください
LẠC xin cứ thoải mái
あしをくずす
TÚC BĂNG duỗi chân
で
thì, vậy thì
じぶん
TỰ PHÂN
tự mình, bản thân mình
そつぎょう「する」
TỐT NGHIỆP tốt nghiệp
うつる
DI
di chuyển, dời đổi
どんどん
dần dần
かっきのある(まち)
HOẠT KHÍ sôi động (phố xá)
Trang 3通り 地区
Trang 4ちく
ĐỊA KHU khu
とおり
THÔNG đường phố
がらりと
đột nhiên, đột biến
いんしょう
ẤN TƯỢNG
ấn tượng
きゅうしがい
CỰU THỊ NHAI
phố cũ
おどろく
KINH ngạc nhiên
あのへん
BIÊN vùng đó
たてもの
KIẾN VẬT tòa nhà
どくとくの
ĐỘC ĐẮC độc đáo
~へん
vùng~,khu vực~
ねんねん
NIÊN KÉP hàng năm
ふんいき
PHÂN VI KHÍ bầu không khí
わたしみたいに
TƯ giống như tôi
~みたいに
giống như ~(văn nói)
だい~
ĐẠI
~lớn, đại~
だいとかい
ĐẠI ĐÔ HỘI thành phố lớn
Trang 5ド
Trang 6こんなじかん
THỜI GIAN đến giờ này
でる「だいとかいに~」
XUẤT ra(thành phố lớn)
ペンパル
bạn qua thư từ
ゆっくりする
làm từ từ
がくしゅう「する」
HỌC TẬP học
ぼしゅう「する」
MỘ TẬP tuyển mộ
いご
VI KI
cờ vây
たいざい「する」
TRỆ TẠI lưu ngụ
~をとおして
qua cách~
ぶんつう「する」
VĂN THÔNG trao đổi thư
かんしん
QUAN TÂM quan tâm
まなぶ
HỌC học
ディズニーランド
Disneyland
おたより
TIỆN thư từ
きょうみ
HƯNG VỊ
sở thích, quan tâm, có hứng thú
すごいひと
NHÂN đông người
Trang 7毎年 入社「する」
女性
Trang 8にゅうしゃ「する」
NHẬP XÃ vào hãng, vào công ty
まいとし
MỖI NĂM hàng năm
~という
được gọi là, tên là~
こうさてん
GIAO SAI ĐIỂM
ngã tư
うまれ
SINH
sự sinh ra
シャンハイという
THƯỢNG HẢI (thành phố) tên thượng hải
あそび
DU chơi đùa
そだち
DỤC
sự khôn lớn
しゃかい
XÃ HỘI
xã hội
しゃかいべんきょう
XÃ HỘI MIỄN CƯỠNG học tập về xã hội
しゅふ
CHỦ PHỤ người vợ chuyên ở nhà nội trợ
とうしょ「する」
ĐẦU THƯ thư góp ý
とくい「な」
ĐẮC Ý giỏi, khéo(về điều gì đó)
おっと
PHU người chồng
じょせい
NỮ TÍNH phái nữ