ごちそうになる được đãi ăn たまには Lâu lâu でんぴょう TRUYỀN PHIẾU phiếu tính tiền わりかん CÁT KHÁM trả chia phần わるいね ÁC Xin lỗi nhé おおびん ĐẠI BÌNH Chai lớn おかんじょう KHÁM ĐỊNH Tính tiền さら MÃ
Trang 1おごる いいよ
Trang 2いいよ
thôi mà, thôi được rồi
おごる
đãi trả
ばかり
chỉ toàn là
ごちそうになる
được đãi ăn
たまには
Lâu lâu
でんぴょう
TRUYỀN PHIẾU phiếu tính tiền
わりかん
CÁT KHÁM trả chia phần
わるいね
ÁC Xin lỗi nhé
おおびん
ĐẠI BÌNH Chai lớn
おかんじょう
KHÁM ĐỊNH Tính tiền
さら
MÃNH Đĩa
やきとり
THIÊU ĐIỂU Thịt gà nướng
あずかる
DỰ Nhờ giữ giùm
だすおかねを
XUẤT KIM Trả tiền
ぼくのぶん
BỘC PHÂN phần của tôi
おかえし
PHẢN Trả lại
Trang 3贈り物 出産
バレンタインデ
Trang 4しゅっさん
XUẤT SẢN Sinh con
おくりもの
TẶNG VẬT quà tặng
おぼん
BỒN
Lễ vu lan
おくる
TẶNG Tặng
こめる
DẪN Biển Hiện
かんしゃする
CẢM TẠ cảm tạ
にちようひん
NHẬT DỤNG PHẨM
Thức ăn
しょくりょう
THỰC LIỆU Thức ăn
これら
Những cái này
バレンタインデー
Ngày Valentine
いっぱい
Nhiều, đầy
シーズン
Mùa
はたす
QUẢ Hoàn thành
やくわり
DỊCH CÁT Vai trò
ゆうじん
HỮU NHÂN Bạn bè
げじゅん
HẠ TUẦN
Hạ tuần
Trang 5知人 暑中見舞い
Trang 6しょちゅうみまい
THỬ TRUNG KIẾN VŨ
Chúc mừng giữa hè
ちじん
TRI NHÂN Người quen
だんせい
NAM TÍNH Nam
ねんがじょう
NIÊN HẠ TRẠNG Thiệp chúc tết
ごろごろする
Ngã lăn
いっぱんてき
NHẤT BÁN ĐÍCH Phổ thông, thông thường
さんせい
TÁN THÀNH Tán thành
おこる
NỘ Giận
グラフ
Đồ biểu
はんたい
PHẢN ĐỐI Phản đối
りようしゃすう
LỢI DỤNG GIẢ SỐ
Số người sử dụng
すう
Số
かにゅう
GIA NHẬP Thêm vào, gia nhập
だいすう
ĐÀI SỐ
Số chiếc, Số mấy
しょうひする
TIÊU PHÍ Tiêu Thụ
けいやく
KHẾ ƯỚC Hợp đồng
Trang 7五日間 迷う
Trang 8まよう
MÊ Lạc mất phương hướng
いつかかん
NGŨ NHẬT GIAN Trong khoảng