1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Flashcards từ vựng tiếng Nhật Shin nihongo no chuukyu Bài 11

8 316 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 257,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ごちそうになる được đãi ăn たまには Lâu lâu でんぴょう TRUYỀN PHIẾU phiếu tính tiền わりかん CÁT KHÁM trả chia phần わるいね ÁC Xin lỗi nhé おおびん ĐẠI BÌNH Chai lớn おかんじょう KHÁM ĐỊNH Tính tiền さら MÃ

Trang 1

おごる いいよ

Trang 2

いいよ

thôi mà, thôi được rồi

おごる

đãi trả

ばかり

chỉ toàn là

ごちそうになる

được đãi ăn

たまには

Lâu lâu

でんぴょう

TRUYỀN PHIẾU phiếu tính tiền

わりかん

CÁT KHÁM trả chia phần

わるいね

ÁC Xin lỗi nhé

おおびん

ĐẠI BÌNH Chai lớn

おかんじょう

KHÁM ĐỊNH Tính tiền

さら

MÃNH Đĩa

やきとり

THIÊU ĐIỂU Thịt gà nướng

あずかる

DỰ Nhờ giữ giùm

だすおかねを

XUẤT KIM Trả tiền

ぼくのぶん

BỘC PHÂN phần của tôi

おかえし

PHẢN Trả lại

Trang 3

贈り物 出産

バレンタインデ

Trang 4

しゅっさん

XUẤT SẢN Sinh con

おくりもの

TẶNG VẬT quà tặng

おぼん

BỒN

Lễ vu lan

おくる

TẶNG Tặng

こめる

DẪN Biển Hiện

かんしゃする

CẢM TẠ cảm tạ

にちようひん

NHẬT DỤNG PHẨM

Thức ăn

しょくりょう

THỰC LIỆU Thức ăn

これら

Những cái này

バレンタインデー

Ngày Valentine

いっぱい

Nhiều, đầy

シーズン

Mùa

はたす

QUẢ Hoàn thành

やくわり

DỊCH CÁT Vai trò

ゆうじん

HỮU NHÂN Bạn bè

げじゅん

HẠ TUẦN

Hạ tuần

Trang 5

知人 暑中見舞い

Trang 6

しょちゅうみまい

THỬ TRUNG KIẾN VŨ

Chúc mừng giữa hè

ちじん

TRI NHÂN Người quen

だんせい

NAM TÍNH Nam

ねんがじょう

NIÊN HẠ TRẠNG Thiệp chúc tết

ごろごろする

Ngã lăn

いっぱんてき

NHẤT BÁN ĐÍCH Phổ thông, thông thường

さんせい

TÁN THÀNH Tán thành

おこる

NỘ Giận

グラフ

Đồ biểu

はんたい

PHẢN ĐỐI Phản đối

りようしゃすう

LỢI DỤNG GIẢ SỐ

Số người sử dụng

すう

Số

かにゅう

GIA NHẬP Thêm vào, gia nhập

だいすう

ĐÀI SỐ

Số chiếc, Số mấy

しょうひする

TIÊU PHÍ Tiêu Thụ

けいやく

KHẾ ƯỚC Hợp đồng

Trang 7

五日間 迷う

Trang 8

まよう

MÊ Lạc mất phương hướng

いつかかん

NGŨ NHẬT GIAN Trong khoảng

Ngày đăng: 28/10/2016, 22:51

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm