にあう TỰ HỢP Hợp, vừa みにつける THÂN PHÓ Dính, nhập vào người かしゅ CA THỦ Ca sĩ きゅうりょう CẤP LIỆU Tiền lương まってました ĐÃI Chờ nãy giờ đó きょく KHÚC ~ bài Đếm số bài hát ほんば BỒN TRƯỞNG
Trang 1身に付ける 似合う
Trang 2にあう
TỰ HỢP Hợp, vừa
みにつける
THÂN PHÓ Dính, nhập vào người
かしゅ
CA THỦ
Ca sĩ
きゅうりょう
CẤP LIỆU Tiền lương
まってました
ĐÃI Chờ nãy giờ đó
きょく
KHÚC
~ bài ( Đếm số bài hát)
ほんば
BỒN TRƯỞNG Nơi ( Sản xuất chính gốc)
りょうりにん
LIỆU LÝ NHÂN Đầu bếp
~つき
PHÓ kèm theo~
おすすめ
KHUYẾN
Sự tiến cử
だいサービス
ĐẠI Phục vụ hết mình
コーヒーを付き
PHÓ Kèm theo cà phê
ひょうばん
BÌNH PHÁN Đánh giá
けんそんする
KHIÊM TỐN Khiêm tốn
まあ
ừ thì
かつこいい
Đẹp trai, bảnh bao
Trang 3おしゃれ それほどでも
カラオケボック
Trang 4それほどでも
Không đến nổi như vậy
おしゃれ
Ăn diện, điệu
とんでもない
Không dám ( đâu)
カラオケボックス
Phòng hát karaoke, phòng hộp
うらやましい
Phát gen, ganh tị
プロ
Dân chuyên nghiệp
オープン
Khai trương
かなう
Địch nổi
ランチ
Bữa ăn trưa
さすが
Đúng là, quả là
カレー
Cari
めん
Mì
センス
Khả năng cảm nhận
たっぶり
Nhiều, tràn đầy
ん?
Hả, hử?
そういう
Nói như vậy
Trang 5どっか ラーメン
ビス
ひょうばん
Trang 6ラーメン
Mì
どっか
Đâu đó
モーニングサービス
Phụ vụ bữa sáng
サンドイッチ
Bánh mì sandwich
スープ
Súp, canh
スパゲッテイ
Mòn mì của Ý
プリンター
Máy in
サラダ
Rau xà lách trộn
ひょうばん
Đánh giá