そういえば nếu nói như vậy たとえる LỆ thí dụ まどり GIAN THỦ bản vẽ nhà うさぎごや TIỂU ỐC nhỏ như nhà của thỏ とこ viết tắt ところ ねこのひたい MIÊU NGẠCH hẹp như trán mèo こうがい GIAO NGOẠI ngoại thành
Trang 1例える そういえば
ごみごみしてい
Trang 2そういえば
nếu nói như vậy
たとえる
LỆ thí dụ
まどり
GIAN THỦ bản vẽ nhà
うさぎごや
TIỂU ỐC nhỏ như nhà của thỏ
とこ
viết tắt ところ
ねこのひたい
MIÊU NGẠCH hẹp như trán mèo
こうがい
GIAO NGOẠI ngoại thành
ごみごみしている
bầy hầy
さける
TỊ trách
ほっとする
an tâm
あしがぼうになる
TÚC BỔNG chân cứng như gổ
くたくた
mệt rã rời
めとはなのさき
MỤC TỊ TIÊN ngay trước mắt,mũi (gần)
そば
món mì soba của nhật
だけど
nhưng mà
ゆねる
DAO rung
Trang 3週末 暴走族
Trang 4ぼうそうぞく
BẠO TẨU TỘC bọn chạy xe phá phách
しゅうまつ
CHU MẠT cuối tuần
そのてん
ĐIỂM điểm đó
いらいらする
bực bội
ひゆ
TỶ
tỷ du như
しぜん
TỰ NHIÊN
tự nhiên
いし
THẠCH cục đá
すいか
dưa hấu
このような
giống như vậy
かみなり
LÔI sấm sét
すごさ
sự ghê gớm, sự đáng sợ
かたさ
CỐ
sự cứng rắn
かっこく
CÁC QUỐC các nước
そこで
Vì lẽ đó
~さ
SAI sai khác
こじん
CÁ NHÂN
cá nhân
Trang 5個人差 世代
Trang 6せだい
THẾ ĐẠI thế hệ
こじんさ
CÁ NHÂN SAI sai khác nhau của từng người
しょうじょ
TIỂU NỮ thiếu nữ
ヒント
mấu chốt,gợi ý
ゆうれい
U LINH
ma quỉ
たけ
TRÚC tre
はくぶつかん
BÁC VẬT QUÁN viện bảo tàng
じょうぎ
ĐỊNH QUY thước kẻ
しろ
THÀNH thành trì
きゅうでん
CUNG ĐIỆN cung điện
ゴルフ
chơi gôn
やまのてせん
SƠN THỦ TUYẾN tuyến xe điện yamanote
ゴルフじょう
TRƯỜNG sân gôn
じょう
TRƯỜNG sân
プロジェクト
đề án Dự án
テニスコート
sân tenis
Trang 7トキドキ セクション
Trang 8セクション
khu phận
トキドキ
tim đập thình thịch,hồi hộp
じゅうたくひ
TRÚ TRẠCH PHÍ chi phí nhà cửa
ひ
PHÍ chi phí
ぎおんご
NGHĨ ÂM NGỮ
từ tượng thanh
じゆう「な」
TỰ DO
tự do
ざあざあ
diễn tả tiếng mưa lơn rơi
ぎたいご
NGHĨ THÁI NGỮ
từ tượng hình
にこにこ
cười khúc khích
ぐうぐう
khì khì ( ngáy ngủ)
ちょうさ「する」
ĐIỀU TRA điều tra
ごちゃごちゃ
lung ta lung tung