やる「えいがを」 ÁNH HỌA chiếu phim あやまるほう TẠ PHƯƠNG bên xin lỗi しょうがっこう TIỂU HỌC HIỆU trường tiểu học ソフト phần mềm せつめいかい THUYẾT MINH HỘI buổi thuyết minh ~かい HỘI hội ~ ちゅうもん「する」 C
Trang 1騒音 苦情
どなた様です
電話ぐらいする
Trang 2くじょう
KHỔ TÌNH than phiền
そうおん
TAO ÂM tiếng ồn
きがつく
KHÍ nhận ra điều gì
どなたさまですか。
DẠNG
dạ thưa ai đó (cách hỏi tên một cách
lịch sự
つい
vụt một cái, vô ý
むちゅうになる
MỘNG TRUNG say sưa làm việc gì đó
アイロン
bàn ủi, bàn là
あやまる
TẠ xin lỗi
~ぐらい
đại loại như
こげる
TIÊU cháy khét
そろう
sắp xếp
でんわぐらいするもんだよ
ĐIỆN THOẠI như điện thoại chẳng hạn
10じいこう
THỜI DĨ GIÁNG
sau 10h
~いこう
DĨ GIÁNG
về sau ~ , sau ~
しんや
THÂM DẠ đêm khuya
きんじょ
CẬN SỞ láng giềng
Trang 3話し声 迷惑
かける「アイロ
かける「エンジ
Trang 4めいわく
MÊ HOẶC làm phiền
はなしごえ
THOẠI THANH tiếng nói chuyện
しゅうりょう「する」
CHUNG LIỆU kết thúc
くれぐれも
lặp đi lặp lại, nghiêm chỉnh
ぼうし「する」
PHÒNG CHỈ phòng chống
かさい
HỎA TAI hỏa hoạn
プラグ
ổ cắm điện
かける「アイロンを」
là, ủi
ゲーム
trò chơi
はいる「ボーナスが~」
NHẬP
có ở trong, vào, được nhận (tiền
thưởng)
きゅう「な」
CẤP khẩn cấp
かける「エンジンを」
bật (máy xe)
キャンネル
kênh (truyền hình)
よごす
Ô làm dơ
~ほう
PHƯƠNG phía ~, bên ~
けんか「する」
cãi nhau
Trang 5謝る方 やる「映画を
~」
注意書き
Trang 6やる「えいがを」
ÁNH HỌA chiếu (phim)
あやまるほう
TẠ PHƯƠNG bên xin lỗi
しょうがっこう
TIỂU HỌC HIỆU trường tiểu học
ソフト
phần mềm
せつめいかい
THUYẾT MINH HỘI
buổi thuyết minh
~かい
HỘI hội ~
ちゅうもん「する」
CHÚ VĂN đặt hàng
はんのう「する」
PHẢN ỨNG phản ứng
しょっき
THỰC KHÍ
đồ dùng để ăn
カップ
cốc, ly
コンセント
đồ cắm điện
おそれいりますが
KHỦNG NHẬP xin lỗi (cách nói lễ phép của từ
sumimasen
ちゅういがき
CHÚ Ý THƯ quy định, lời chú ý