てんいん ĐIẾM VIÊN nhân viên tiệm ウォークマン Walkman, máy nghe nhạc bỏ túi それでしたら nếu như vậy thì よさん DỰ TOÁN dự toán おかいどく MÃI ĐẮC mua được giá ~なんか chẳng hạn~ げんぴんかぎり HIỆN PHẨM GI
Trang 1ウォークマン 店員
何かあがりまし
Trang 2てんいん
ĐIẾM VIÊN nhân viên tiệm
ウォークマン
Walkman, máy nghe nhạc bỏ túi
それでしたら
nếu như vậy thì
よさん
DỰ TOÁN
dự toán
おかいどく
MÃI ĐẮC mua được giá
~なんか
chẳng hạn~
げんぴんかぎり
HIỆN PHẨM GIỚI chỉ hiện vật thôi
ショーケース
tủ trưng bày
かんど
CẢM ĐỘ dđộ nhạy cảm
とちゅう
ĐỒ TRUNG giữa chừng
ほしょう「する」
BẢO CHỨNG bảo hành
ほしょうきかん
BẢO CHỨNG KÌ GIAN thời gian bảo hành
はあ
vâng
なにかあがりましたら
HÀ nếu có gì trục trặc
しんせいひん
TÂN CHẾ PHẨM sản phẩm mới
しん~
TÂN
~mới
Trang 3領収書 チラン
Trang 4チラン
tờ quảng cáo
りょうしゅうしょ
LÃNH THỤ THƯ
biên lai
せんでん「する」
TUYÊN TRUYỀN quảng cáo
しょうひん
THƯƠNG PHẨM sản phẩm
いるい
Y LOẠI quần áo
いんさつ「する」
ẤN LOÁT
in, ấn loáy
じゅうたく
CHÚ TẠC nhà ở
しょくひん
THỰC PHẨM thực phẩm
おりこみこうこく
CHIẾT DẪN QUẢNG CÁO
tờ quảng cáo xếp kẹp vào tờ báo
きゅうじんあんない
CẦU NHÂN ÁN NỘI thông tin tìm việc
こべつ
HỘ BIỆT từng nhà
~として
như là~,là~
のる
TÀI đăng tải
くばる
PHỐI phân phát
いっぴんかぎり
NHẤT PHẨM GIỚI giới hạn 1 sản phẩm, 1 cái
おひとりさま
NHẤT NHÂN DẠNG
1 vị, người
Trang 5済む「話が~」 電子辞書
ター
プリント「す
Trang 6でんしじしょ
ĐIỆN TỬ TỪ THƯ
từ điển điện tử
すむ「はなしが~」
TẾ xong, kết thúc (chuyện)
えきまえ
DỊCH TIỀN trước nhà ga
でんし~
ĐIỆN TỬ
はで「な」
PHÁI THỦ lòe loẹt, sặc sỡ
ドレス
áo đầm
とくべつ「な」
ĐẶC BIỆT đặc biệt
さき「あしの~」
TIÊN TÚC trước, đầu mũi (ngón chân)
サービスカウンター
quầy phục vụ
すそ
gấu quần
デジタルカメラ
máy ảnh kỹ thuật số
きのう
CƠ NĂNG
cơ năng, tính năng
レンート
phiếu thu in ra ở máy tính tiền
プリント「する」
in
ごうかく「する」
HỢP CÁCH thi đậu, đỗ
だい~
ĐỆ
đệ (nhất)~
Trang 7代表「する」 急に
こんなに「早
く」
Trang 8きゅうに
CẤP khẩn cấp, đột nhiên
だいひょう「する」
ĐẠI BIỂU đại diện
かのう
KHẢ NĂNG khả năng
うけみ
THỤ THÂN thể bị động
いや「な」
HIỀM ghét
そんけい「する」
TÔN KÍNH tôn kính
こんなに「はやく」
TẢO đến thế này (nhanh)