Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng ABC là trung điểm cạnh AC... Thể tích khối tứ diện có đáy là tam giác MNP và đỉnh là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng Dễ thấy khoảng cách từ đ
Trang 1Tài liệu sưu tầm, ngày 8 tháng 12 năm 2020
Trang 22 Th ể tích khối đa diện được phân chia :
+) Kh ối chóp tam giác : .
C
B A
S
Trang 3+) Thể tích khối lăng trụ tam giác : .
,
1.3
ABC MNP ABC A B C
A'
C B
A S
Trang 4II CÁC DẠNG BÀI TẬP TƯƠNG TỰ
♦ Khối đa diện cắt ra từ một khối chóp
Phân tích hướng dẫn giải
2 HƯỚNG GIẢI:
B1:Tính thể tích khối B EMN theo thể tích khối hộp với E là trung điểm cạnh BB
B2:Hoàn toàn tương tự, tính thể tích 3 khối nhỏ là V C NFP. ;V D GPQ. ;V A MHQ.
B3: Thể tích khối đa diện cần tìm sẽ bằng thể tích khối EFGH ABCD trừ đi thể tích 4 khối nhỏ bằng
Q
D'
D
P N
M
C' B'
A'
C B
A
Trang 5T ừ đó, ta có thể giải bài toán cụ thể như sau:
L ời giải Chọn B
Gọi E F G H, , , lần lượt là trung điểm của BB CC DD, , và AA′
Ta có:
EMNA B C
3
Câu 1Cho khối lăng trụ đứng ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có đáy là hình thoi cạnh a , 120 ABC= °
Biết góc giữa hai mặt phẳng (A BC′ ) và (A CD′ ) bằng 60° Tính thể tích V của khối lăng trụ
Trang 6Kẻ OM ⊥ A C′ tại M thì A C′ ⊥(BDM)⇒A C′ ⊥MD, do đó góc giữa hai mặt phẳng
(A BC′ ) và (A CD′ ) là góc giữa hai đường thẳng MB và MD Vậy 60BMD= ° hoặc
⇒ = (vô lý vì ∆OMC vuông tại M )
TH2: 120BMD= ° thì do tam giác BMD cân tại M nên 60BMO= °
3.cot 60
Câu 2 2H1-3.2-2] Cho lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B, AC=2a,
cạnh bên AA′ = 2a Hình chiếu vuông góc của A′ trên mặt phẳng (ABC ) là trung điểm cạnh
AC Tính th ể tích V của khối lăng trụ ABC A B C ′ ′ ′
a
Trang 7Vì ABC là tam giác vuông cân tại B nên trung tuyến BH cũng là đường cao
12
3
ABC= ° Góc giữa cạnh bên AA′ và mặt đáy bằng 60° Đỉnh A′ cách đều các điểm A, B
, D Tính theo a thể tích khối lăng trụ đã cho
A
3
32
a
3
36
a
3
32
Trang 8Mặt phẳng ( )P ch ứa MN và song song với
A
D
C B
N
Trang 9Câu 5 Cho hình chóp đều S ABC có đáy là tam giác đều cạnh a Gọi E, F lần lượt là trung điểm của
các cạnh SB , SC Biết mặt phẳng (AEF vuông góc v) ới mặt phẳng (SBC Tính th) ể tích
khối chóp S ABC
A
3
612
a
3
58
a
3
324
a
3
524
a
Lời giải
1 .3
Câu 6 Cho hình lăng trụ tam giác đều ABC A B C ′ ′ ′ có tất cả các cạnh bằng 1 Gọi E, F lần lượt là
trung điểm các cạnh AA′ và BB′; đường thẳng CE cắt đường thẳng C A′ ′ tại E′, đường thẳng
CF cắt đường thẳng C B′ ′ tại F ′ Thể tích khối đa diện EFA B E F′ ′ ′ ′ bằng
N
Trang 10Câu 7 Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác vuông cân tại B,AC a= 2, cạnh bên SA
vuông góc với đáy và SA a= Gọi G là trọng tâm của tam giác SBC Gọi ( )α là mặt phẳng
chứa AG và song song với BC, chia khối chóp thành hai phần Tính thể tích của khối đa diện không chứa đỉnh S
A
3
49
a
3
427
a
3
29
a
3
554
E'
F E
Trang 11Trong mặt phẳng (SBC), qua G kẻ đường thẳng song song với BC, lần lượt cắt SC, SB tại
E và F Khi đó, khối đa diện không chứa đỉnh S là ABCEF
Gọi M là trung điểm BC Vì G là trọng tâm của SBC∆ nên 2
Vì ABCD là hình bình hành nên S ABC S ACD
Do đó V S ABCD. 2V S ABC. 2V S ACD.
Ta có
Trang 12Câu 9 Cho hình chóp S ABCD có SA⊥(ABCD), ABCD là hình chữ nhật SA= AD=2a Góc giữa
33
Câu 10 Cho khối lăng trụ ABCD A B C D ′ ′ ′ ′ có thể tích bằng 12, đáy ABCD là hình vuông tâm O Thể
tích của khối chóp A BCO′ bằng
Lời giải Chọn A
G
M D
C S
Trang 13Câu 11 Cho khối chóp S ABCD có đáy ABCD là tứ giác lồi, tam giác ABD đều cạnh a , tam giác
SC cắt các cạnh SB , SC , SD lần lượt tại M , N , P Tính thể tích khối chóp S AMNP
A
3
312
a
3
342
a
Lời giải
M
N
P
I O K
Trang 14a
⇒ tam giác ABC vuông tại B ⇒BC⊥(SAB); AM ⊂(SAB) ⇒BC⊥ AM
Lại có tam giác SAB vuông nên AM SB⊥ ⇒M là trung điểm SB 1
2
SM SB
39
Câu 12 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD Mặt phẳng ( )P qua A và vuông góc SC cắt SC SB SD, ,
lần lượt tại B C D′ ′ ′, , Biết rằng 3SB′ =2SB Gọi V V1, 2 lần lượt là thể tích hai khối chóp ′ ′ ′ ′
V
2
13
V
2
23
V
2
29
V
V = Lời giải
Trang 15V SC
Câu 13 Cho hình chóp S ABCD có thể tích bằng 18, đáy là hình bình hành Điểm M thuộc cạnh SD
sao cho SM =2MD Mặt phẳng (ABM ) cắt SC tại N Tính thể tích khối chóp S ABNM
Lời giải Chọn C
S ABNM SANM SANB
SABCD SACD SACB
Câu 14 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành M là trung điểmSC, mặt phẳng
( )P chứa AM và song song với BD, cắt SBvà SDlần lượt tại B′ vàD′ Tỷ số ' '
Gọi là tâm hình bình hành đáy
O
Trang 16Đường thẳng qua và song song cắt tại
Câu 15 Cho tứ diện S ABC có th ể tích V Gọi M, N và P lần lượt là trung điểm của SA , SB và SC
Thể tích khối tứ diện có đáy là tam giác MNP và đỉnh là một điểm bất kì thuộc mặt phẳng
Dễ thấy khoảng cách từ đỉnh tứ diện cần tính thể tích đến mặt phẳng (MNP ) cũng bằng khoảng cách từ đỉnh S đến mặt phẳng (MNP )
Ta có: .
.
1
Câu 16 Cho hình chóp S ABCD đáy là hình vuông cạnh a , cạnh bên SA vuông góc với đáy, SB hợp
với đáy một góc 45° H, K lần lượt là hình chiếu của A lên SB , SD mặt phẳng (AHK), cắt SC tại
I Khi đó thể tích của khối chóp S AHIK là:
SAMD SACD
V V
A
C B
S
Trang 17Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có đáy ABCD là hình vuông c ạnh a , cạnh bên tạo với
đáy một góc 60° Gọi M là trung điểm của SC Mặt phẳng đi qua AM và song song với BD
cắt SB tại E và cắt SD tại F Tính thể tích V khối chóp S AEMF
A
3636
a
369
a
366
a
3618
A
D
B
S
Trang 18Trong tam giác SAC hai trung tuy ến AM SO, c ắt nhau tại I suy ra 2
3
S AFM SADC
S AEM S AFM S AEMF
S ABC S ADC S ABCD
Chọn A
Trang 19Câu 20 Cho tứ diện ABCD có DA=1; DA⊥(ABC).∆ABC là tam giác đều, có cạnh bằng 1 Trên
cạnh DA DB DC, , lấy 3 điểm M N P, , sao cho 1; 1; 3
DA = DB = DC = Thể tích của tứ diện MNPD bằng
Câu 1 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng đáy
SA = < < Khi đó giá trị của k
để mặt phẳng (BMC chia kh) ối chóp S ABCD thành hai phần có thể tích bằng nhau là
Trang 20Giả sử (MBC ) cắt SD tại N Khi đó MN//BC//AD suy ra SM SN k k( 0)
Trang 21= a
Ta có AD′ ⊥(SDC)⇒AD′⊥SD; AB′ ⊥(SBC)⇒AB′⊥SB
Do SC⊥(AB D′ ′)⇒SC⊥AC′
Tam giác S AC vuông cân tại A nên C′ là trung điểm của SC
Trong tam giác vuông S AB′ ta có
2 2
Câu 3 Cho tứ diện đều ABCD có cạnh bằng 1 Gọi M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC
Điểm P là một điểm trên cạnh CD sao cho PC=2PD Mặt phẳng (MNP) cắt cạnh AD tại
Q Thể tích của khối đa diện BDMNPQ bằng
Vì M , N lần lượt là trung điểm các cạnh AB, BC nên MN là đường trung bình của tam giác
ABC Khi đó MN//AC⇒(MNP) (∩ ACD)=PQ//MN với P CD∈ và Q AD∈
O
D A
S
B'
Trang 22Thể tích khối tứ diện đều ABCD là 0 2
SI = SO Mặt phẳng ( )α thay đổi đi qua B và I ( )α cắt các cạnh ,SA SC SD ,
lần lượt tại , ,M N P Gọi m n, lần lượt là GTLN, GTNN của .
Trang 23+) Đặt
SA x SM SC y SN
36
5
35
320
125
1 4
51
2
.
x x x
x xy xy y
x
y x V
V
ABCD S
BMPN S
=+) Xét ( ) ( 2)
( 2)2
3 2 6
1
0'
x f
525
325115
m n
m n
⇒ =
Câu 5 Cho lăng trụ đều ' ' '
trên cạnh BC ;P Q l, ần lượt nằm trên cạnh AC AB sao cho MNPQ là hình ch, ữ nhật Hình hộp
a
D.
3
64
N
Trang 24Nên chọn C
Câu 6 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình bình hành Gọi M , N lần lượt là trung điểm của
các cạnh SA , SD Mặt phẳng ( )α chứa MN cắt các cạnh SB , SC lần lượt tại Q, P Đặt
P
N
Q'
M' N' P'
M
N M
C B
S
P Q
Trang 25Câu 7 Cho hình đa diện như hình vẽ
Biết SA= , 6 SB= , 3 SC= , 4 SD= và 602 ASB=BSC=CSD=DSA=BSD= ° Thể tích khối đa diện S ABCD là
A 10 2 B 6 2 C 5 2 D 30 2
Hướng dẫn giải Chọn C
Trên SA , SB , SC lần lượt lấy các điểm A′, B′, C′ sao cho SA′=SB′=SC′=SD= Ta có 2
2
A B′ ′=B C′ ′=C D′ =DA′= Khi đó hình chóp S A B D′ ′ và hình chóp S CB D′ là các hình chóp tam giác đều có tất cả các cạnh bằng 2
S
Trang 26Câu 8 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy, SA=a 2
Một mặt phẳng đi qua A vuông góc với SC cắt SB , SD , SC lần lượt tại B′, D′, C′ Thể tích khối chóp S AB C D′ ′ ′ là:
=a
Lời giải Chọn D
= a
Ta có AD′ ⊥(SDC) ⇒AD′⊥SD; AB′ ⊥(SBC)⇒AB′⊥SB
Do SC⊥(AB D′ ′)⇒SC⊥ AC′
Tam giác S AC vuông cân tại A nên C′ là trung điểm của SC
Trong tam giác vuông S AB′ ta có
2 2
S
B' A'
O
D A
S
B'
Trang 27Câu 9 Cho khối tứ diện ABCD có thể tích 2017 Gọi M , N , P, Q lần lượt là trọng tâm của các
tam giác ABC , ABD, ACD , BCD Tính theo V thể tích của khối tứ diện MNPQ
SA a Gọi B D′ ′; lần lượt là hình chiếu vuông góc của A trên các cạnh SB SD, Mặt phẳng
(AB D ′ ′) cắt cạnh SC tại ′ C Tính thể tích của khối chóp ′ ′ ′S AB C D
Trang 28Ta có V S AB C D. ′ ′ ′ =2V S AB C. ′ ′ ( )1 mà ′ ′ ′ ′ ( )*
=
SAB C SABC
Ta có BC⊥(SAB)⇒BC⊥AB và ′ SB⊥AB suy ra ′ AB′ ⊥(SBC nên ) AB′ ⊥BC
Tương tự AD′ ⊥SC Từ đó suy ra SC ⊥(AB D′ ′) (≡ AB C D nên ′ ′ ′) SC⊥ AC ′
Câu 11 Một hình lăng trụ có đáy là tam giác đều cạnh bằng a , cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng
đáy một góc α Thể tích của khối chóp có đáy là đáy của lăng trụ và đỉnh là một điểm bất kì trên đáy còn lại là
Chọn D
Gọi H là hình chiếu của A′ trên (ABC) Khi đó α =A AH′
Ta cóA H′ =A A′ sinα =bsinα nên thể tích khối lăng trụ là
2
3 sin
B'
C' A'
H
S
Trang 29Câu 12 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích 48 Trên các cạnh SA , SB ,
Ta có V =V SA B C D′ ′ ′ ′ =V S D A B. ′ ′ ′+V S D C B. ′ ′ ′
3 1 3
92
S D C B
V ′ ′ ′ = Vậy V = 9
Câu 13 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a , cạnh bên hợp với đáy một góc 60°
Gọi M là điểm đối xứng của C qua D , N là trung điểm SC Mặt phẳng (BMN ) chia khối chóp S ABCD thành hai phần Tỉ số thể tích giữa hai phần (phần lớn trên phần bé) bằng:
D'
B'
C' A'
D
B A
S
C
Trang 30Giả sử các điểm như hình vẽ
E=SD∩MN⇒E là trọng tâm tam giác SCM , DF //BC⇒F là trung điểm BM
Câu 14 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD có cạnh đáy bằng a, cạnh bên hợp với đáy một góc 60
Gọi M là điểm đối xứng với C qua D ; N là trung điểm của SC , mặt phẳng (BMN ) chia
khối chóp S ABCD thành hai phần Tính tỉ số thể tích giữa hai phần đó
M F
O
A B
Trang 31Đặt 1 1
?
SABIKN NBCDIK
SA′ = SA Mặt phẳng qua A′ và song song với mặt đáy của hình chóp cắt các cạnh
1
1
Trang 32S A BC D
V
Câu 16 Cho khối chóp S ABCD có đáy là hình bình hành ABCD Gọi M , N , P, Q lần lượt là trọng
tâm các tam giác SAB , SBC , SCD , SDA Biết thể tích khối chóp S MNPQ là V , khi đó thể tích của khối chóp S ABCD là:
V
Lời giải Chọn B
S S
S S
S S
= =
29
Câu 17 Cho hình chóp tứ giác đều S ABCD , M là trung điểm của SC Mặt phẳng ( )P qua AM và
song song với BD cắt SB , SD tại N , K Tính tỉ số thể tích của khối S ANMK và khối chóp
S ABCD
F
E J
Q P
H
N
K M
I O
D
S
A
B C
29
13
12
35
Trang 33Gọi H là tâm hình vuông ABCD , E =SH∩AM ⇒ là trọng tâm SAC E ∆
= = Ta có .
.
Câu 18 Cho hình chóp S ABCD có đáy là hình bình hành và có thể tích là V Điểm P là trung điểm của SC,
một mặt phẳng qua AP cắt các cạnh SD và SB lần lượt tại M và N Gọi V1 là thể tích khối chóp
S
Trang 34V ậy giá trị nhỏ nhất của V1
G3 G2
N
P M
A
B
C S
G1
Trang 35A B và BC′ ′ Mặt phẳng (DMN) chia hình lập phương thành 2 phần Gọi V 1 là thể tích của
phần chứa đỉnh A V , 2 là thể tích của phần còn lại Tính tỉ số 1
Gọi H = AB∩DN ; MH cắt B B' tại K, cắt A A' tại S; SD cắt A D' ' tại E
Thiết diện tương ứng là ngũ giác DNKME
Phần đa diện chứa A có thể tích là: V1=V S ADH. −V S A EM ' −V K BNH.
Dùng tam giác đồng dạng kiểm tra được: BA=BH; AH =4 'A M ; AD=4 'A E và
A
N
M A'
S
H