1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

BVLVThs nguyen thi hai tu

32 327 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 32
Dung lượng 1,41 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨUXÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH LỢI THẾ CẠNH TRANH TRONG KINH DOANH LỮ HÀNH NÓI CHUNG VÀ CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA NÓI RIÊNG MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU NGHIÊN CỨU LÝ TH

Trang 1

Học viên thực hiện: Nguyễn Thị Hải Tú

TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ TP.HỒ CHÍ MINH

LUẬN VĂN THẠC SĨ KINH TẾ

Trang 2

THÀNH VIÊN HỘI ĐỒNG BẢO VỆ LUẬN VĂN

TS Huỳnh Thanh Tú – Phản biện 2

PGS TS Hồ Tiến Dũng – Chủ tịch

TS Trần Đăng Khoa – Phản biện 1

TS Đinh Công Tiến - Ủy viên

2 3 4

TS Bùi Thị Thanh – Thư ký

5 1

Trang 3

KẾT CẤU ĐỀ TÀI NGHIÊN CỨU

CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CẠNH TRANH

Trang 4

TỔNG QUAN VỀ CTY TRAVEL INDOCHINA VÀ

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY DU LỊCH TRAVEL INDOCHINA

Mạng lưới hơn 4000 đại lý du lịch của công ty TRAVEL INDOCHINA tại Úc, Mỹ,

Canada, New Zealand và UK

VPĐD TẠI VIỆT NAM – cung cấp các sản

phẩm du lịch tại Việt Nam và là đại lý du lịch bán các tour du lịch tại Lào, Thái Lan,

Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Tạng và Nhật Bản

VPĐD tại CAMPUCHIA – cung cấp các sản phẩm du lịch tại Campuchia

Trang 5

TỔNG QUAN VỀ CTY TRAVEL INDOCHINA VÀ

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

GIỚI THIỆU KHÁI QUÁT VỀ CÔNG TY DU LỊCH TRAVEL INDOCHINA

Chức năng kinh doanh

Sản phẩm

Thị trường

Tổ chức tour du lịch đến các nước châu Á bao gồm Việt Nam, Lào, Campuchia, Thái Lan, Ấn Độ, Trung Quốc, Tây Tạng và Nhật Bản.

-Tour du lịch trọn gói nhóm nhỏ (SGJ)

- Dịch vụ khách lẻ (FIT)

- Tour du lịch ADHOC.

- 80% là khách Úc, 20% là khách đến từ

Mỹ, Anh, New Zealand và Canada

- Chủ yếu là người lớn tuổi

Trang 6

TỔNG QUAN VỀ CTY TRAVEL INDOCHINA

Tình hình kinh doanh

Số lượng khách quốc tế vào Việt Nam

Năm Tổng cộng qua Travel Tỷ lệ thị phần

(Nguồn: Công ty Travel Indochina)

(Nguồn: Tổng cục Du lịch Việt Nam)

Trang 7

TỔNG QUAN VỀ CTY TRAVEL INDOCHINA

Tình hình kinh doanh

Trang 8

TỔNG QUAN VỀ CTY TRAVEL INDOCHINA

(Nguồn: Công ty Travel Indochina)

Trang 9

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Số lượng khách có xu hướng giảm.

Chi phí không ngừng tăng cao do lạm phát

1

Mức độ cạnh tranh ngày càng gay gắt (với đối thủ cạnh tranh, chính các nhà cung cấp) 2

Yêu cầu ngày càng cao về chất lượng sản phẩm, dịch vụ du lịch.

3

LÝ DO CHỌN ĐỀ TÀI

Trang 10

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Mục tiêu nghiên cứu

Mục tiêu nghiên cứu

Muc tiêu nghiên cứu

ty du lịch Travel Indochina trong cạnh tranh thu hút khách vào Việt Nam

Đề xuất các giải pháp nâng cao năng lực cạnh tranh cho công ty du lịch Travel Indochina

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

Trang 11

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

PHẠM VI, ĐỐI TƯỢNG NGHIÊN CỨU

Hoạt động kinh doanh

du lịch lữ hành của Văn phòng đại diện tại Việt Nam của công ty Du lịch Travel Indochina.

Thời gian nghiên cứu:

từ năm 2005 đến 2009.

Thời gian đề xuất giải pháp: 2011 - 2015

Trang 12

Nghiên cứu định lượng: kiểm định

các yếu tố hình thành lợi thế cạnh tranh ở cấp độ thị trường và đánh giá lợi thế cạnh tranh

Indochina.

Trang 13

QUY TRÌNH NGHIÊN CỨU

XÁC ĐỊNH CÁC YẾU TỐ HÌNH THÀNH LỢI

THẾ CẠNH TRANH TRONG KINH DOANH LỮ

HÀNH NÓI CHUNG VÀ CỦA CÔNG TY

TRAVEL INDOCHINA NÓI RIÊNG

MỤC TIÊU NGHIÊN CỨU

NGHIÊN CỨU LÝ THUYẾT

THU THẬP THÔNG TIN

XÁC ĐỊNH VÀ ĐÁNH GIÁ CÁC NGUỒN LỰC CỦA TRAVEL INDOCHINA TRONG CẠNH TRANH THU HÚT KHÁCH VÀO VIỆT NAM

ĐỀ XUẤT CÁC GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO NĂNG LỰC

VẤN ĐỀ NGHIÊN CỨU

Trang 14

CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CẠNH TRANH

CÁC MÔ HÌNH PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP

Mô hình chuỗi giá trị của Michael Porter về năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp

Cơ sở hạ tầng của doanh nghiệp (quản trị, tài chính, chiến lược…)

Quản trị nguồn nhân lực ( tuyển dụng, đào tạo, phát triển)Phát triển công nghệ( R&D, dịch vụ với công nghệ hiện đại)Quan hệ với các nhà cung cấp (mua sắm nguyên vật liệu…)Hậu cần

đầu vào (tiếp nhận nguyên vật liệu và lưu kho)

Sản xuất (gia công, chế biến, kiểm tra chất lượng)

Hậu cần đầu ra (lưu kho

và phân phối

thành phẩm)

Marketing

và bán hàng ( quảng cáo, xúc tiến bán hàng, kênh phân phối)

Dịch vụ ( lắp đặt, bảo hành, sữa chữa, thay thế)

Biên lợi nhuận

Trang 15

CÁC MÔ HÌNH PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP

Mô hình phân tích năng lực cạnh tranh của doanh nghiệp dựa trên nguồn lực RBV

(Resource-Based View)

4 Chọn lựa một chiến lược mà khai thác tốt nhất các nguồn lực và khả năng của doanh nghiệp đối với các cơ hội bên ngoài

3 Đánh giá các tiềm năng phát sinh

do việc cho thuê các nguồn lực và khả năng:

- Các tiềm năng duy trì lợi thế cạnh tranh

-Tính thích đáng của các nguồn thu về

2 Xác định khả năng của doanh nghiệp có thể làm được điều gì hiệu quả hơn đối thủ của mình? Xác định các nguồn của đầu vào và tính phức tạp của mỗi tiềm năng

5 Xác định các khoảng cách nguồn lực cần được rút ngắn: Bổ sung, nâng cấp và làm tăng nền tảng nguồn lực của doanh nghiệp

Chiến lược

Lợi thế cạnh tranh

Các khả năng

CƠ SỞ LÝ THUYẾT VỀ CẠNH TRANH

Trang 16

CÁC MÔ HÌNH PHÂN TÍCH, ĐÁNH GIÁ NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA DOANH NGHIỆP

Sử dụng mô hình chuỗi giá trị để nhận dạng các nguồn lực tạo ra giá trị khách hàng

A

B 1

B 2

C 2 C 1

Các nguồn lực Chuỗi giá trị với các

hoạt động

Phối thức là một hỗn hợp của sản phẩm và

Trang 17

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

Nguồn thông tin thứ cấp Nguồn thông tin sơ cấp

PHƯƠNG PHÁP THU THẬP VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU

 Các số liệu hoạt động kinh

doanh du lịch tại Việt Nam

của VPĐD công ty Travel

Indochina và các tài liệu liên

quan trong công ty.

 Các báo cáo về ngành du

lịch của tổ chức du lịch thế

giới UNWTO, của Tổng cục

Du lịch Việt Nam, của báo

chí, tạp chí về lĩnh vực du

lịch trong nước cũng như

ngoài nước Từ các số liệu

lấy được về các đối thủ

Công ty Travel Indochina:

 Tổng thể nghiên cứu: 7 đối tượng là

trưởng đại diện tại Việt Nam và các trưởng bộ phận phụ trách các phòng ban

 Phương pháp thu thập thông tin: Theo

phương pháp chuyên gia, phỏng vấn lấy

ý kiến trực tiếp của các đối tượng mẫu.

Thị trường:

Tổng thể nghiên cứu: là khách hàng đã trực tiếp

sử dụng sản phẩm du lịch của công ty qua việc tham gia các tour du lịch trọn gói.

Phương pháp thu thập thông tin: sử dụng bảng câu hỏi và thực hiện phỏng vấn trực tiếp khách du lịch sau khi sử dụng dịch vụ của công ty du lịch

Trang 18

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

PHƯƠNG PHÁP THU THẬP VÀ XỬ LÝ SỐ LIỆU

Phân tích dữ liệu

Khảo sát khách hàng

Nghiên cứu định lượng

Thảo luận chuyên gia (đt)

Kết luận nghiên cứu

Thang đo nháp

Thang đo chính thức

- Khảo sát 170 khách hàng (28 biến quan sát)

Nghiên cứu

định tính

Nghiên cứu chính thức (định

lượng)

- Kết luận và ý nghĩa

- Hướng phân tích tiếp theo

Phần mềm SPSS

Trang 19

STT CÁC CHỈ TIÊU (BIẾN) QUAN SÁT

1 Người phục vụ tour tạo cho khách cảm giác thoải mái

2 Hướng dẫn viên có kinh nghiệm về điểm đến trong hành trình

3 Người phục vụ tour đảm bảo lịch trình của tour

4 Nhân viên chăm sóc khách hàng thân thiện

5 Người phục vụ tour hiểu rõ yêu cầu của khách

6 Dịch vụ được thực hiện đúng như cam kết ban đầu

7 Công ty không để xảy ra sai sót nào

8 Các thắc mắc của khách được trả lời một cách nhanh chóng

9 Chương trình tour bao gồm đầy đủ các điểm tham quan như đã cam kết

10 Khách du lịch biết rõ những thứ bao gồm trong giá tour

11 Công ty giải quyết tốt các rắc rối nếu có

NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

Trang 20

STT CÁC CHỈ TIÊU (BIẾN) QUAN SÁT (tt)

12 Khách du lịch luôn nhận được sự giúp đỡ khi cần

13 Sử dụng phương tiện vận chuyển tốt

14 Điều khiển phương tiện vận chuyển an toàn

15 Khách sạn (nơi lưu trú) đẹp

16 Khách sạn (nơi lưu trú) tiện nghi

17 Khách sạn (nơi lưu trú) sạch sẽ

18 Khách sạn (nơi lưu trú) gần trung tâm

19 Websites đầy đủ thông tin

20 Websites dễ sử dụng

21 Các tài liệu của chuyến đi (bảo hiểm, lịch trình, điều cần biết về nơi đến) được cung cấp đầy đủ

22 Nhân viên tư vấn thiết kế tour phù hợp với yêu cầu của khách

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

NGHIÊN CỨU ĐỊNH TÍNH

Trang 21

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

Đặc điểm mẫu khảo sát

Bảng câu hỏi được phát ra bao gồm 46 phát biểu, trong đó:

 22 phát biểu về các tiêu chí tạo ra giá trị cho khách hàng

sử dụng dịch vụ du lịch lữ hành,

 22 phát biểu về cảm nhận của khách hàng về mức độ đáp ứng của công ty Travel Indochina đối với từng tiêu chí

 2 phát biểu về mức độ hài lòng của khách hàng đối với chất lượng dịch vụ của công ty du lịch Travel Indochina

mua tour du lịch đến Việt Nam của công ty

du lịch Travel Indochina

NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG

Trang 22

Số liệu thống kê

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG

Trang 23

PHÂN TÍCH NHÂN TỐ EFA

 Đề tài sử dụng phương pháp trích Principal Component Analysis với phép xoay Varimax khi trích các yếu tố có Eigenvalue > 1, nhằm rút gọn các nhân tố chủ yếu tạo ra giá trị cho khách hàng.

 Phân tích nhân tố lần 1

 3 biến “Điều khiển phương tiện vận chuyển an toàn”; “Sử dụng phương tiện vận chuyển tốt”; “Công ty không để xảy

ra sai sót nào” có hệ số tải nhân tố nhỏ hơn 0.5 => loại

 Tuy nhiên, vì phương tiện vận chuyển là yếu tố là rất quan trọng,

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG

Trang 24

 Phân tích nhân tố lần 2

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

NGHIÊN CỨU ĐỊNH LƯỢNG

NHÂN TỐ quan sát Số biến Cronchbach's Độ tin cậy

Alpha

Hệ số tương quan biến- tổng nhỏ nhất

Phương sai trích Đánh giá

CHẤT LƯỢNG THÔNG TIN TRỰC TUYẾN 2 0.912 0.838

CÔNG TÁC TƯ VẤN, CHUẨN BỊ TRƯỚC CHUYẾN ĐI 2 0.839 0.723

CÔNG TÁC VẬN CHUYỂN 2 0.66 0.495

Trang 25

Mức độ quan trọng đối với từng tiêu chí

 Các tiêu chí liên quan đến “người phục vụ tour”, “cung cấp dịch vụ đúng hợp đồng”,

“khả năng đáp ứng” và “chất lượng lưu trú” là quan trọng nhất.

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

PHÂN TÍCH THỐNG KÊ MÔ TẢ CÁC BIẾN

Trang 26

KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU THANG ĐO

Mức độ đáp ứng của công ty Travel Indochina đối với các tiêu chí

 16/21 tiêu chí đạt điểm trên 4.0 – mức rất tốt; thể hiện nhân tố “chất lượng

người phục vụ tour”, “cung cấp dịch vụ đúng như hợp đồng”, “công tác tư vấn

và chuẩn bị trước chuyến đi” và “chất lượng lưu trú”

 5/21 tiêu chí chưa được đánh giá cao, đó là các tiêu chí thể hiện “chất lượng

thông tin trực tuyến” (3.93 và 3.45), “khả năng giải quyết các rắc rối” (3.88), và

Trang 27

 Công tác tư vấn, chuẩn bị

trước chuyến đi

Trang 28

THỰC TRẠNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH

CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA

Phân tích chuỗi giá trị của công ty Travel Indochina

• Quan hệ với các nhà cung cấp

• Công tác nghiên cứu, phát triển và ứng

dụng công nghệ

• Tổ chức và quản lý của công ty Travel

Indochina (đào tạo và phát triển nguồn nhân lực)

• Nền tảng tài chính và kinh doanh

C hín

h s ác

Công tác điều hành tour du lịch

Công tác Marketing, bán hàng

Các hoạt động hậu mãi

Trang 29

ĐÁNH GIÁ CÁC NGUỒN LỰC CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA

THỰC TRẠNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH

CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA

Q

u trị viên cấp

M ố ệ vớ

i các n

C h

Uy tín thương hiệu

M ạn

lư ớ i

p i

C ô ệ th

N g

n lự c

Các nguồn lực

Trang 30

ĐÁNH GIÁ CÁC NGUỒN LỰC CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA

Nguồn lực Đánh giá Nguồn lực cốt lõi

Công nghệ thông tin Trung bình Bình thường

Mối quan hệ với các nhà cung cấp Mạnh Bình thường

Cơ sở hạ tầng Tương đối mạnh Bình thường

THỰC TRẠNG VỀ NĂNG LỰC CẠNH TRANH

CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA

Trang 31

HƯỚNG NGHIÊN CỨU NÂNG CAO NĂNG LỰC CẠNH TRANH CỦA CÔNG TY TRAVEL INDOCHINA

Nỗ lực không ngừng duy trì và phát triển

“uy tín thương hiệu”

tăng cường mức độ

chính sách marketing sản phẩm nhạy bén với nhu cầu thị trường

sử dụng tốt chi phí

tăng cường mối quan hệ với các đối tác hiện có, lựa chọn đối tác chiến lược, mở rộng tìm kiếm các đối tác mới

xây dựng, củng cố

và phát triển đội ngũ nhân lực

mở rộng mạng lưới phân phối trên toàn thế giới, xây dựng một cổng thông tin chung cho tất cả các thị trường

MỤC TIÊU TĂNG GIÁ TRỊ KHÁCH HÀNG ~ TỐI ĐA HÓA LỢI NHUẬN CÔNG TY

Trang 32

Cám ơn Thầy, Cô trong Hội đồng

và các Bạn tham dự !

Ngày đăng: 24/10/2016, 20:40

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Hình  thành  lợi  thế - BVLVThs nguyen thi hai tu
nh thành lợi thế (Trang 10)
Hình  thành  lợi  thế - BVLVThs nguyen thi hai tu
nh thành lợi thế (Trang 12)
Bảng câu hỏi được phát ra bao gồm 46 phát biểu, trong đó: - BVLVThs nguyen thi hai tu
Bảng c âu hỏi được phát ra bao gồm 46 phát biểu, trong đó: (Trang 21)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w