1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

01 toa do khong gian de 01 update

3 212 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 423,94 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Giá trị của MN MP là:.. Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là: A.. HỘI ĐỒNG BIÊN SOẠN VÀ KIỂM DUYỆT Thầy Đặng Việt Hùng – Lê Văn Tuấn – Lương Tuấn Đức – Nguyễn Thế Duy Vũ Văn Bắc – B

Trang 1

VIDEO BÀI GIẢNG và LỜI GIẢI CHI TIẾT CÁC BÀI TẬP chỉ có tại website MOON.VN

Câu 1: Cho 3 vecto u1;3; 2 ; v1; ;xx w; 0;1; 2 Tìm x biết rằng u v w;   2

A x1 B x 1 C x 2 D x2

Câu 2: Cho 3 vecto u1; 2; 3 ;   vx x; 1;5 ; w0; 2; 4 Tìm x biết rằng u v;   w

A x1 B x 1 C x2 D x0

Câu 3: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M0; 2;5 ,  N 3; 1;1  Gọi P là điểm đối xứng với M

qua N Giá trị của MN MP là:

A 52 B 42 C 32 D 22

Câu 4: Gọi G (a; b; c) là trọng tâm của tam giác ABC với A (1;2;3), B(1;3;4), C(1;4;5) Giá trị của tổng

2 2 2

abc bằng

Câu 5: Cho 2 điểm A0; 1;0  và B1;0;1 và mặt phẳng  P :x3y7z 1 0 Phương trình mặt phẳng

 Q qua 2 điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng  P là:

A 2x   y z 1 0 B x2y  z 2 0

C x2y  z 2 0 D x   y z 2 0

Câu 6: Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng  Q : 2x2y  z 1 0 và cách gốc toạ độ một khoảng bằng 1 là:

A 2x2y  z 3 0 B 2x2y  z 9 0

C 2x2y  z 1 0 D x2y2z 3 0

Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M2; 4; 3 ;  MN    1; 3; 4 ; MP   3; 3;3 ;

1; 3; 2

MQ  Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là:

A 1; 1 3;

4 4 4

G  

1 1 3

; ;

G  

 

C 5; 5 3;

G  

5 7 3

; ;

4 4 4

G  

 

Câu 8: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho A1; 2;3,B7;10;3 và C1;3;1 ABC là:

A Tam giác cân B Tam giác nhọn

C Tam giác tù D Tam giác vuông

Câu 9: Cho 2 mặt phẳng  P :x   y z 3 0 và  Q :3x y 5z 1 0 Phương trình mặt phẳng vuông

góc với cả 2 mặt phẳng trên và đi qua gốc toạ độ là:

A.x2y z 0 B.x2y z 0 C 2x  y z 0 D x2y z 0

Ngân hàng 10.000 câu hỏi Trắc nghiệm Toán

TOẠ ĐỘ KHÔNG GIAN – ĐỀ 01

Thầy Đặng Việt Hùng – Moon.vn

Trang 2

Câu 10: Phương trình mặt phẳng song song với mặt phẳng  Q : 2x y 2z21 0 và cách điểm

1; 3; 2

I  một khoảng bằng 4 là:

A 2x y 2z21 0 B 2x y 2z 3 0

C 2x y 2z 3 0 D Cả A và C đều đúng

Câu 11: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho M1;0;0 , N 0;1;0 , P 0;0;1 , Q m;1;1m Với giá

trị nào của m thì M N P Q, , , là 4 đỉnh của tứ diện ?

A m1 B m0 C m1 D m

Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho hình hộp ABCD A B C D     Biết rằng

1; 2; 1 ,  1;1;3 ,  1; 1; 2 , 2; 2; 3

ABC   D   Thể tích tứ diện A A BC  là:

A 3

2 B

1

2 C 3 D

9

2

Câu 13: Phương trình mặt phẳng trung trực của 2 điểm A3;1; 2 và B 1; 1;8 là :

A 4x2y6z130 B x2y3z 1 0

C 2x y 3z130 D 2x y 3z130

Câu 14: Cho điểm A1; 2; 1  và mặt phẳng  P :x y 2z 3 0 Phương trình mặt phẳng qua A và song

song với  P là:

A x2y2z 3 0 B x y 2z 3 0

C x2y  z 1 0 D x   y z 4 0

Câu 15: Cho 3 điểm A1;1; 2 ; B 1;0; 2 ; C 0; 1; 1   Phương trình mặt phẳng đi qua 3 điểm A,B,C là:

A x2y  z 2 0 B x2y  z 1 0

C 2x   y z 1 0 D 2x2y  z 2 0

Câu 16: Phương trình mặt phẳng đi qua 2 điểm A1;0;1 ; B 1; 2; 1  và có một vecto chỉ phương là

0;1;1

u là:

A 2x   y z 1 0 B 2x   y z 3 0

C 2x   y z 1 0 D x2y  z 2 0

Câu 17: Điểm nào sau đây thuộc cả 2 mặt phẳng xOy và mặt phẳng   P :x   y z 3 0

A A2;1;0 B A0; 2;1 C A2;0;1 D A1;1;1

Câu 18: Cho 2 veto u1; 1;0 ;  vx x; 3;x1 Tìm x biết u v;   3

A 1; 2

3

xx B.x0;x1 C 1; 1

3

xx D.x1 Câu 19: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a3; 2; 1 ;  b ngược hướng với a và b 3a Tọa độ

của b là:

A b9;6; 3  B b   9; 6;3

C 1; ;2 1

3 3

2 1 1; ;

3 3

b   

 

Trang 3

Câu 20: Cho 2 điểm A2;1;3 và B1; 2;1  Gọi  P là mặt phẳng qua A,B và có một vecto chỉ phương là:

1; 2; 2

P

u   Vecto pháp tuyến của mặt phẳng  P là:

A n P5; 4;1  B n P 10; 4;1  C n P 2; 1; 4  D n P 0;3; 2

HỘI ĐỒNG BIÊN SOẠN VÀ KIỂM DUYỆT

Thầy Đặng Việt Hùng – Lê Văn Tuấn – Lương Tuấn Đức – Nguyễn Thế Duy

Vũ Văn Bắc – Bùi Thị Hà – Trịnh Anh Dũng

Lưu Minh Thiện – Lương Đức Khiêm – Phạm Minh Tú

Vũ Minh Hiếu – Phùng Minh Hiếu – Phạm Vân Anh – Trần Vân Anh

Đỗ Thanh Mai – Đỗ Tiến – Diệu Huyền – Thu Hiền – Nguyễn Thanh Tùng

Ngày đăng: 22/10/2016, 22:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w