Vecto pháp tuyến của mặt phẳng P là: A... Với giá trị nào của m thì a vuông góc với b mặt phẳng Oxz có tọa độ là... Điểm nào thuộc đoạn Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độOxyzc
Trang 1
Ngân hàng 10.000 câu hỏi Trắc
nghiệm Toán
TOẠ ĐỘ KHÔNG GIAN – ĐỀ 01
Câu 1: Cho 3 vecto u 1;3; 2;v 1; x; x; w 0;1; 2 Tìm x biết rằng u; v.w 2
Câu 2: Cho 3 vecto u 1; 2; 3;v x; x 1;5; w 0; 2; 4 Tìm x biết rằng u; v w
qua N Giá trị của MN.MP là:
a2 b2 c2 bằng
Q qua 2 điểm A,B và vuông góc với mặt phẳng Plà:
khoảng bằng 1 là:
MQ 1; 3; 2 Tọa độ trọng tâm G của tứ diện MNPQ là:
; 1
; 3
; 1
; 3
; 5
; 3
; 7 ; 3
4 4 4
góc với cả 2 mặt phẳng trên và đi qua gốc toạ độ là:
Trang 2
I 1; 3; 2một khoảng bằng 4 là:
D Cả A và C đều đúng
M 1;0;0, N 0;1;0, P 0;0;1,Q m;1;1 m Với giá
trị nào của m thì M , N, P,Q là 4 đỉnh của tứ diện ?
A1; 2; 1, B 1;1;3,C 1; 1; 2, D2; 2; 3 Thể tích tứ diện A.ABC là:
song với P là:
A1; 2; 1 và mặt phẳng P: x y 2z 3 0 Phương trình mặt phẳng qua A và song
u 0;1;1 là:
A1;0;1; B 1; 2; 1 và có một vecto chỉ phương là
A A2;1; 0 B A0; 2;1 C A2; 0;1 D A1;1;1
Câu 18: Cho 2 veto u 1; 1;0;v x; x 3; x 1 Tìm x biết u; v 3
của b là:
Trang 3
Câu 20: Cho 2 điểm A2;1;3và B 1; 2;1 Gọi P là mặt phẳng qua A,B và có một vecto chỉ phương là:
u P 1; 2; 2 Vecto pháp tuyến của mặt phẳng P là:
A n P 5; 4;1 B n P 10; 4;1 C n P 2; 1; 4 D n P 0;3; 2
A1;1; 2và B 1; 3; 2 Phương trình P là
phẳng chứa điểm M và song song với P: x y z 2 0 là :
mãn a.w 1;b.w 8;c.w 5 Tọa độ của w là:
a 2; 2;1,b 3; 1; 2, c 2; 4; 1 w thỏa
đoạn BC sao cho MC 2MB Độ dài đoạn AM là:
b 2a b 8 ?
a 2; m 1; 1,b 1; 3; 2 Với giá trị nào của m thì
Tọa độ điểm D để tứ giác ABCD là hình bình hành là :
5
sau đây đúng ?
Trang 4Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho 3 điểm
giác ABC bằng
A1;0;0, B 0;0;1,C 2;1;1 Diện tích của tam
5
6
2
D 11
2
(i) Đi qua điểm A với AB 2BC và B 2;1; 0, C 1;3; 2
B 4; 0; 0, C 0;3; 0, B1 4; 0; 4 Phương trình mặt phẳng chứa điểm M là trung điểm của A1B1 và song song với mặt phẳng BCB1 là phương trình :
điểm A, B, C thỏa mãn G
1; 4; 4 là trọng tâm ABC là :
3
mặt phẳng Plà
qua điểm M 1;1; 2 và có véc tơ pháp tuyến là n 1; 2;1 Phương trình
tích của tứ diện ABCD là
A1;0;0, B 0;1;0,C 0;0;1, D 2;1; 1 Thể
4
3
2
3
điểm D thỏa mãn AD 2AB 3AC
ABCD là hình bình hành thì tọa độ đỉnh D là
A1; 2; 4, B 2; 1;0, C 2;3; 1 Để tứ giác
2 2
của AB là:
A2;3;5, B 4;5; 1 Phương trình mặt phẳng trung trực
Trang 5
x 2 3t
y t
z 4 4t
x 2 3t
y t
z 4 4t
x 2 3t
y t
z 4 4t
x 1 3t
y t
z 4
Trang 6Đ ề S ố 3
3
và v
2; 1; x
Tìm x để 2 vecto u và 2u v vuông góc với nhau
và B
2;
là :
x 1 y z 2 x
1 1 1
z
2 t
x 1 y 1 z 2
1
, B
3;6;4 Gọi M là điểm nằm trên
0;3;1 , C
đoạn BC sao cho MC 2MB Độ dài đoạn AM là:
C 29 D 2 5
Tìm x và y biết rằng w xu yv 1;
A x3;y2 B x3;y 2 C xy 2 D xy3
x 2 2t 3x 7 y 3z 3 0 x 4 y 3 z 2
2 6 5
3 5t
x y z 5 0
Trong các phương trình trên, phương trình nào là phương trình của đường thẳng đi qua M 2;0; 3 và nhận
vecto a 2; 3;5 làm một vecto chỉ phương ?
2;3 và B 2;1;4
là:
A 1;
x 1 t
x 1 y 2 z 3 x 2 y 1 z 4
A y 2 3t B C D Đáp án khác
1
3
1
z 3 t
A C
Trang 7Câu 9: Cho hai mặt phẳngP
x 3y 3z 5 0 Giá trị của
và Q lần lượt có phương trình là m 2 m 1x 3 y m 3 z 1 0
và m để hai mặt phẳng song song là :
A m1 B m2 C m 3 D Đáp án khác
và x 3 y 3 z 5 0 Giá trị của m để hai mặt phẳng vuông góc là :
A m0 B m 1 C m 2 D Đáp án khác
; B
2;2;0 ;C 3;2; x
Gọi G là trọng tâm tam giác ABC
Tính giá trị của biểu thức f GC.GD
A f1 B f 4 C fx4 D fx3
1
1 2 1
đường thẳng d : x 2 y 3 z 1 là:
Câu 13: Cho 4 vectoa 1;0; 2 ;b 0;1;1 ; c 2;1;0 ; d 3;0; 1 Tìm các số thực x; y; z biết rằng
d xa yb zc
A xyz1 B xy1;z 1
C xy 1;z1 D x1;yz 1
thức nào sau đây là đúng?
A 2a b c a b15
diện ABCD (đơn vị thể tích) gần nhất với
5;2;3
: 2x y z 7 0
A 1;0;1 , B và mặt phẳng Phương trình mặt phẳng đi qua A, B và vuông góc với là:
A x2y10 B x2z10
M 3;0;0, N 0; 4;0, P 0;0; 2 Phương trình mặt phẳng là:
A 4x3y6z90 B x y z 1
3 4 2
C 4x3y6z120 D x y z 1
D b 2c2a c 69
Trang 8Câu 18: Cho đường thẳngd: 2 x y 3 z có vectơ chỉ phương là:
3
2 3
4 1 2
A A(1;3; 2) B B( 3; 4;0) C C( 7;5; 2) D D( 1;3; 2)
đường thẳng AB:
Đ ề 4
2
đường thẳng d :
x
1 y 2 z 3 là:
, C
5;0;4 , D 4;0;6
Mặt phẳng chứa
, B 1;6;2
AB và song song với CD có VTPT là:
5; 5; 1
C
x 2
y 1
z 3
D Cả A và B đều đúng
0;1; m Với giá trị nào của m
2;3; 1 , N 1;1;1 ; P thì mặt phẳng MNP song song với mặt phẳng 2 x 2 y z 1 0 ?
A m 1 B m0 C m1 D m2
1
1 3 1 đường thẳng d : x 2 y 1 z 4 là:
2
6
1
4 3 5
x 1 4t
y 1 6t (t ) là:
z 5 2t
Trang 9Câu 7: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyzcho hai vectoam;3;4,b4;m;7 Với giá trị nào của
m thì a vuông góc với b
mặt phẳng Oxz có tọa độ là
Trang 10
A 0; 4;0 B 3;0;5 C 0; 4;5 D 3; 4;0 Câu 9: Cho mặt phẳng P
, phương trình đường thẳng qua A và vuông : x 2 y z 3 0 và điểm A 1;2;0 góc với P là: A x 1 y 2 z B x 1 y 2 z
1 2 1 1 2 2 C x 1 y 2 z D x 1 y 2 z 2 1 1 2 1 1 và B 4;6; 2 Điểm nào thuộc đoạn Câu 10: Trong không gian với hệ tọa độOxyzcho hai điểmA1;0;1
AB trong 4 điểm sau A M 2; 6; 5
B N 2; 6;4 C P 7;12;5 D Q 2;2;0 Câu 11: Cho ba vecto a b 0; 2; 2n; n 1; 2 Giá trị của n gần giá trị nào nhất 3;1;1 , 1 và c
trong các giá trị bên dưới để a 2b 3c 6 là : A n1 B n 1 C n0 D n 1 5 Câu 12: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho a 0;1;3 , b 2;3;1 Nếu 2x 3a 4b thì x bằng: 9 5 9 5 9 5 9 5 A x 4;
; B x 4; ;
C x 4; ; D x 4; ; 2 2 2 2 2 2 2 2 Câu 13: Trong không gian với hệ tọa độOxyzchoa 3; 2;2, b 4;3;5 và c a , b thì :
A c cùng phương với a B c cùng phương với b
C c vuông góc với hai vectơ a và b D Cả A và B đều đúng
và B 3; 2;4 Điểm M trên trục Câu 14: Trong không gian với hệ tọa độOxyz cho 2 điểm A1;3;5
Ox cách đều hai điểm A, B có tọa độ là : 3 3
C M 3;0;0 D M 3;0;0
A M ; 0; 0 B M 2 ; 0; 0
2
Câu 15: Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, phương trình AxCzD0 A2 C2 0 là phương trình mặt phẳng: A Song song với Ox hoặc chứa Ox B Song song với Oy hoặc chứa Oy
C Song song với Oz hoặc chứa Oz D Không phải là phương trình mặt phẳng Câu 16: Trong không gian với hệ tọa độOxyzcho 3 điểm A 3;0;0 , B 0;2;0 , C
0;0; 1 Điều kiện cần và đủ của x, y z để điểm M x, y , z thuộc ABC là: A 2x3y6z60 B 2x3y6z60
C 2x3y6z60 D 2x3y6z60
Câu 17: Trong không gian với hệ
tọa độ Oxyz cho
2 mặt
phẳng
: 2x my 3z 5 0 và
: nx 12 y 9z 7 0 Với giá trị nào của m và n thì và song song với nhau:
A m 4; n 6 B m 4; n 6
m 2;n 3 D m 2;n3
Trang 11Câu 18: Trong không gian với hệ tọa độOxyz cho A
0;1;2
và 2 vectơ u
Mặt phẳng
3;2;1 , v 3;0;1 qua A và song song với giá của u và v có phương trình:
A x3y3z90 B x3y3z90
C x3y3z90 D x3y3z30
2;3;4 Giá trị của
biểu thức a , b .c bằng
, n 9 B m 10, n 9
C m 9 , n 10 D m 9;n 10
Đề 5
MN, với M (4;3;5), N(2;1;3) là
phẳng (BCD) là :
: 3x 2 y z 3 0 có phương trình là:
(1) Vecto u 0 gọi là vecto chỉ phương của đường thẳng nếu giá của u song song hoặc trùng với đường
thẳng
(2) Dường thẳng đi qua điểm M x0 ; y0 ; z0 và có vecto chỉ phương là u a;b; c thỏa mãn điều kiện
abc 0 thì có phương trình chính tắc là x x0
x y0 x z0 (3) Dường thẳng đi qua hai điểm phân biệt
A, B thì AB là một vecto chỉ phương của đường thẳng đó
(4) Hai đường thẳng song song với nhau thì vecto chỉ phương của đường thẳng này cũng là một vecto chỉ phương của đường thẳng kia
Số phát biểu đúng là :
VTCP là:
và : x 3y 2z 3 0 là đường thẳng có
Trang 12A u 4; 2;5 B u 2; 4; 5 C u 2;5; 4 D u 5; 2; 4
trình mặt cầu S là:
mặt cầu S có tâm I 3; 2;1và bán kính R 6 Phương
y 22
z 12
6
y 22
z 12
6
y 22
z 12
6
y 22
z 12
6
Phương trình mặt cầu S là:
Oxyz, mặt cầu S đi qua điểm M 2;1; 3 và có tâm I 1; 1;3
Trang 13A x 12
y 12
z 32
y 12
z 32
41
y 12
z 32
41
D Đáp án khác
bán kính R Khẳng định nào sau đây là đúng:
có phương trình là:
mặt cầu S đi qua A1; 2;1, B 0;1;3, C 2;1;3, D 3;0;3
B x2 y2 z2 2x 2y 2z 8 0
D x2 y2 z2 2x 2y 2z 6 0
mặt phẳng (P) Phương trình mặt cầu đường kính
AA' là
Q: 2x y z 1 0 và mặt phẳng R: x 3y 2z 1 0 đồng thời P tiếp xúc với mặt cầu S có
phương trình x2 y2 z2 2x 2y 2z 32 0 Khoảng cách từ điểm M 1;1;0 đến mặt phẳng P bằng:
35
35
hoặc 32
35 hoặc 36
35
35
35
hoặc 34
35 hoặc 38
35
P: x 2y 2z 1 0 Phương trình mặt cầu S là:
9
x y z 1 x 1 y z 2
d1 :
1
2 1 và d2 :
2
1 1 Phương trình đường thẳng qua
A2;1; 1và vuông góc với cả d1; d2 là:
x 2 y 1 z 1
I thuộc trục Ox Phương trình mặt cầu S là:
A x2 y2 z2 4x 1 0 B x2 y2 z2 6x 3 0
Trang 14
C x2 y2 z2 2x 1 0 D x2 y2 z2 8x 5 0
1 2 1
của đường thẳng đi qua điểm A0; 3;0nằm trên P và vuông góc với d là :
x t
y 3
z t
x 1 t
y 3 t
z 2t
x t
y 3 2t
z t
x 1 t
y 2 t
z 3 t
n 6
m 6
n 6
m 6
m 4
n 3
m 3
n 3
m 3
n
4
m 3
n
3
có bán kính r 3
Q: 2x y 3z 4 0 có phương trình là:
A3;1; 1, B 2; 1; 4 và vuông góc với mặt phẳng
C x 13y z 11
của đỉnh D là :
B(3;0;1) , C(2; 1;3) , điểm D thuộc Oy và thể tích của tứ diện ABCD bằng 5 Tọa độ
(0;8; 0)
(0; 7; 0)
D
(0; 8; 0)
(1) Nếu n1 n2 thì hai mặt phẳng Pvà Q cắt nhau
(2) Nếu P song song với Q thì n1 n2
(3) k n1 với k là một số thực bất kỳ cũng là vecto pháp tuyến của mặt phẳng P
(4) Hai mặt phẳng Pvà Q Số phát biểu đúng là vuông góc với nhau thì n
1
Trang 15
vuông góc với n2
x , biết x u v
u (2;5;8), v (3;1; 2) Tìm tọa độ của vectơ
vecto pháp tuyến là:
A1; 0; 2 và nhận 2 vecto n1 1;1;1và n2 3; 2;1là các
x y 1 z m x 1 m 1t
1
2
1 và đường thẳng 2 : y 1 2 mt
z 1 2m 1t
(1) Với m 0 thì hai đường thẳng 1, 2 trùng nhau
(2) Không tồn tại giá trị nào của để hai đường thẳng 1, 2 song song
Nhận xét nào trong các nhận xét dưới đây là đúng :
xuống mặt phẳng (ABC) là :
Trang 16Câu 8: Mặt phẳng (P) : x 2y 3z 5 0
là một đường tròn có bán kính bằng
cắt mặt cầu (S) : (x 1)2 ( y 2)2 (z 1)2 12 theo giao tuyến
159
159
156
14
toạ độ O và song song với cả 2 mặt phẳng trên là :
x
x
y z
2 2 1
thẳng qua A1; 2;3 song song với Pđồng thời vuông góc với d là :
độ của vectơ x , biết x u v 3w
vuông góc với mặt phẳng Q: x 2 y z 1 0 và R: x 3y z 2 0 Phương trình mặt phẳng P là:
vuông góc với mặt phẳng Q: x 4 y 3z 1 0
d : x 4 y 5 z 1 Phương trình mặt phẳng Plà:
và P song song với đường thẳng
2 1 1
vuông góc với mặt phẳng Q: 2x 3y z 1 0 Phương trình mặt phẳng P là:
bằng:
m (x1; y1; z1 ) , n (x2 ; y2 ; z2 ) Giá trị m.n
Trang 17
thẳng d : x 2 y 1 z 2 Phương trình mặt phẳng P là:
1 1 2
x 2 y 2 z 3
x 1 t
d1 : 2
1 1 và d2 : y 1 2t và điểm
z 1 t A(1; 2;3) Đường thẳng
đi qua A, vuông góc với d1 và cắt d 2 có phương trình là :
vuông góc với (ABC) có phương trình là :
y 1 4t B
y 1 4t C
y 1 4t D
y 1 4t
z 3t
z 3t
z 3t
z 3t
() : x 2y 1 0 và ( ) : x 2z 3 0 gọi () là góc giữa đường thẳng d và mặt phẳng (P) Khi đó:
góc với đường thẳng d : x 2 y 3 z 5 và tiếp xúc với mặt cầu S : x2 y2 z2 2x 4y 2z 3 0
1 1 1
Khi a 1; d 0 thì tổng a2 b2 c2 d 2
bằng: