1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Chuyên đề nhóm halogen ôn thi đh

8 563 2

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 171,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nước Javen: Là dung dịch thu được khi cho khí clo qua dung dịch NaOH 2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O Nước Javen cĩ tính oxi hĩa mạnh dùng để tẩy trắng, sát trùng.. NaClO là muối của axi

Trang 1

Chuyên đề:NHÓM HALOGEN VÀ HỢP CHẤT I/ KIẾN THỨC CƠ BẢN:

1/Khái niệm và cấu tạo:

Nguyên tử halogen có 7 electron lớp ngoài cùng ns2np5, bán kính nguyên tử nhỏ, có độ âm điện lớn

⇒dễ nhận e, halogen có tính oxi hóa mạnh và là phi kim điển hình

Ion halogenua X- có mức oxi hóa thấp nhất nên thể hiện tính khử

I2 Br2 Cl2 F2 Tính oxi hóa tăng dần 2I- 2Br- 2Cl- 2F- Tính khử giảm dần

2/ Lí tính:

3/ Tính oxi hóa của halogen:

Fe + I2 → FeI2

2P + 3Cl2 → PCl3 hay PCl5 Halogen tính

oxi hóa yếu

Đẩy halogen có tính oxi hóa yếu ra khỏi dung dịch muối

Cl2 + 2NaBr → Br2 + 2NaCl Br2 + 2NaI → I2 + 2NaBr

Br2 + SO2 + H2O → H2SO4 + 2HBr 4Cl2 + H2S + 4H2O → H2SO4 + 8HCl Dung dịch

kiềm

Loãng nguội hoặc đặc

6KOH + 3Cl2 ñ, to→5KCl + KClO3 + 3H2O 2Ca(OH)2 + Cl2 → CaCl2 + Ca(ClO)2 + 2H2O

Cl2 + H2O → HCl + HClO

4/ Tính chất hóa học của các Halogenua:

a/ Các phản ứng chứng minh khả năng khử giảm dần từ I- đến F -

b/ Dựa vào tính khử của X- ta có phương pháp điểu chế halogen

Cl2: có thể oxi hóa Cl- bằng KMnO4 hoặc MnO2 or K2Cr2O7 trong môi trường axit

2KMnO4 + 16HCl → 2MnCl2 + 2KCl + 5Cl2 + 8H2O

MnO2 + 4HCl → MnCl2 + Cl2 + 2H2O

K2Cr2O7 + 14HCl → 2CrCl3 + 3Cl2 + 2KCl + 7H2O

Br2: oxi hòa Br- bằng MnO2 trong môi trường axit

MnO2 + 2KBr + 2H2SO4 → Br2 + K2SO4 + MnSO4 + 2H2O

MnO2 + 4HBr → MnBr2 + Br2 + 2H2O

I2: oxi hóa I- bằng MnO2 trong môi trường axit

MnO2 + 2KI + 2H2SO4 → I2 + K2SO4 + MnSO4 + 2H2O

F2: nhiệt phân nóng chảy KF, với anot bằng than chì vào katot bằng thép

NaCl + H2SO4 (ñ) →250 C o NaHSO4 + HCl

2NaBr + 2H2SO4 (ñ) → Na2SO4 + Br2 + SO2 + 2H2O

2NaI + 2H2SO4 (ñ) → Na2SO4 + I2 + SO2 + 2H2O

Trang 2

II/ KIẾN THỨC BỔ SUNG:

1/ Hợp chất chứa oxi của clo:

Trong hợp chất, clo cĩ nhiều số oxi hĩa khác nhau, chủ yếu là các số oxi hĩa lẻ (-1, +1, +3, +5, +7)

a/ Nước Javen: Là dung dịch thu được khi cho khí clo qua dung dịch NaOH

2NaOH + Cl2 → NaCl + NaClO + H2O

Nước Javen cĩ tính oxi hĩa mạnh dùng để tẩy trắng, sát trùng

NaClO là muối của axit yếu, trong khơng khí tác dụng vĩi khí CO2 tạo dung dịch axit hipoclorơ là axit kém bền và cĩ tính oxi hĩa mạnh

b/ Clorua vơi: Cơng thức cấu tạo: Cl – Ca – O – Cl

Chất bột màu trắng của muối clo, được điều chế bằng cách cho khí clo tác dụng với vơi sữa

Cl2 + Ca(OH)2 → CaOCl2 + H2O

CaOCl2 là muối của 2 axit: HClO và HCl Trong khơng khí, clorua vơi tác dụng với CO2 tạo dung dịch axit hipoclorơ là axit kém bền cĩ tính oxi hĩa mạnh

2CaOCl2 + CO2 + H2O → CaCO3 + CaCl2 + 2HClO

c/ Kali clorat: Tinh thể màu trắng, được điều chế bằng cách cho khí clo qua dd KOH dư nhiệt độ khoảng 70oC

6KOH + 3Cl2 đ, to→5KCl + KClO3 + 3H2O

Nhiệt phân KClO3 cĩ xúc tác MnO2, phản ứng dễ dàng:

2KClO3 →to 2KCl + 3O2

Chất oxi hĩa mạnh, nĩ dễ dàng phản ứng khi nung với S hoăc C:

2KClO3 + 3S →t o 2KCl + SO2

2KClO3 + 3C →t o 2KCl + 3CO2

d/ Các axit Clorua Oxi của clo:

Các axit clorua oxi của clo gồm: axit hipoclorơ HClO, axit clorơ HClO2, axit clorit HClO3, axit

peclorit HClO4

Tính axit trong dung dịch tăng dần và tính oxi hóa giảm dần theo thứ tự: HClO, HClO2, HClO3, HClO4

HClO: axit yếu kém bền:

2HClO → 2HCl + O2

HClO2: axit trung bình, kém bền

3HClO2 → 2HClO3 + HCl

HClO3: axit mạnh, kém bền khi nồng độ > 50%

3HClO3 → HClO4 + ClO2 + H2O

HClO4: axit mạnh nhất trong các axit vô cơ, kém bền khi đun nóng với P2O5

2HClO4 →to Cl2O7 + H2O

2/ Giải tốn liên quan đến halogen:

a/ Nhận biết X - bằng dd AgNO 3

Riêng I- sau khi oxi hố bằng Fe3+: 2Fe3+ + 2I-→ 2Fe2+ + I2

Iot sinh ra làm hồ tinh bột cĩ màu xanh thẫm.

b/ Các halogen X 2 (trong dung dịch) khi cơ cạn sẽ bị bay hơi.

Chú ý: + 2 muối halogenua tác dụng với AgNO3 cĩ tạo kết tủa (cĩ thể 2 hoặc 1 muối tạo kết tủa) + Cho halogen X tác dụng với muối halogenua NaY, cĩ thể gặp trường hợp X2 thiếu, Y2 bị đẩy ra khơng hồn tồn

III/ BÀI TẬP ỨNG DỤNG:

Câu 1 Các nguyên tố halogen cĩ cấu hình lớp e ngồi cùng là:

Câu 2/ Halogen cĩ thể rắn (điều kiện thường), cĩ tính thăng hoa là:

Trang 3

A flo B clo C brom D iot

Câu 3/ Thứ tự tăng dần độ âm điện của các halogen là:

A F<Cl<Br<I B Br<Cl<F<I C I<Cl<Br<F D I<Br<Cl<F

Câu 4/ Thứ tự tăng dần bán kính nguyên tử của các halogen là:

A F<Cl<Br<I B Br<Cl<F<I C I<Cl<Br<F D I<Br<Cl<F

Câu 5/ Cĩ 7e lớp ngồi cùng, các tính chất chung của các halogen là:

Câu 6/ Trong các hợp chất clo cĩ những số oxi hố nào ?

A -1, 0, +1, +5 B -1, 0, +1, +7 C -1, +3, +5, +7 D -1, +1, +3, +5, +7

Câu 7/ Chọn halogen cĩ phản ứng mạnh nhất với H2

Câu 8/ Trong phản ứng: Cl2 + H2O  HCl + HClO, khí clo thể hiện tính

Câu 9/ Chọn phản ứng trong đĩ halogen cĩ tính khử:

Câu 10/ Chọn kim loại phản ứng với Clo và HCl cho cùng một muối:

Câu 11/ Trong phịng thí nghiệm , khí clo thường được điều chế từ:

Câu 12/ Xét về tính oxi hố – khử, axit clohidric

C Clo cĩ tính oxi hố và tính khử D Khơng cĩ tính Oxi hố và tính khử

Câu 13/ Phản ứng nào dưới đây khơng xảy ra ?

Câu 14/ Trong phịng thí nghiệm người ta điều chế HCl bằng phản ứng:

Câu 15 Nhận xét nào đúng về tính oxi hĩa-khử của nhĩm halogen ?

A Clo, brom và iot chỉ có tính oxi hóa mạnh

B Tính khử giảm dần theo thứ tự clo, brom, iot

C Tính oxi hóa tăng dần theo thự tự là flo, clo, brom, iot

D Flo chỉ có tính oxi hóa, còn clo, brom, iot có cả tính khử và tính oxi hóa

Câu 16/ Thực hiện phản ứng giữa 0,03g H2 với 0,71g Cl2 Nếu hiêu suất phản ứng đạt 40% thì thể tích khí sinh ra sau phản ứng ở đ ktc là :

Câu 17/ Cho a mol khí HCl vào 92,7g H2O được dd A Lấy 1/5 dd A tác dụng với AgNO3 dư được 5,74g kết tủa Nồng độ % ddh A là

Câu 18/ Axit halogenhidric nào cĩ thể ăn mịn thuỷ tinh?

Câu 19/ Số oxi hố của Clo trong clorua vơi là:

Câu 20 Clorua vơi và nước Javen thể hiện tính oxi hố là do:

A Chứa ion ClO-, gốc của axit cĩ tính oxi hố mạnh

B Chứa ion Cl-, gốc của axit clohidric điện li mạnh

C nước clo đều là sản phẩm của chất oxi hố mạnh Cl2 với kiềm

D Trong phân tủ cĩ chứa cation kim loại mạnh

Câu 21/ Chọn câu đúng

A Các ion F-, Cl-, Br-, I- đều tạo kết tủa với Ag+

B Các ion Cl-, Br-, I- đều cho kết tủa màu trắng với Ag+

Trang 4

C Có thể nhận biết ion Cl-, F-, I- chỉ bằng dd AgNO3

D Trong các ion halogenua, chỉ có ion Cl- mới tạo kết tủa với Ag+

Câu 22/ Dãy axit nào được xếp theo thứ tự tính axit giảm dần ?

A HCl, HBr, HI, HF B HI, HBr, HCl, HF C HCl, HI, HBr, HF D HF, HCl, HBr, HI

D NaF

Câu 25/ Cho 19g muối MgX2 (X: halogen) tác dụng với dd AgNO3 dư được 57,4g kết tủa Công thức của muối là :

Câu 26/ Cho 0,03mol hh 2 muối NaX vào NaY (X, Y là 2 halogen thuộc 2 chu kì liên tiếp) tác dụng với AgNO3 dư được 4,75g kết tủa X và Y là:

Câu 27/ Cho 5,6g Fe và 6,4g Cu vào dung dịch HCl dư Thể tích khí thu được ở đktc là:

Câu 28/ Phản ứng nào sau đây có thể xảy ra được?

Câu 29/ Dẫn 0,15mol khí clo qua V lít dung dịch NaBr 0,1M, phản ứng kết thúc thu được 8g Br2 Giá trị

V là :

Câu 30/ Chọn một hợp chất để phân biệt các dd NaNO3, HCl, NaCl và AgNO3

Câu 31/ Cho 200ml dd HCl 0,75M vào bình chứa 5,30g Na2CO3 thì thấy có khí không màu bay lên Thể tích khí thoát ra ở đktc là:

Câu 32/ Chọn câu sai:

A Có thể điều chế Brom bằng phản ứng giữa Cl2 với NaBr

B Muối AgBr không bền đã bị phân tích khi có ánh sáng

C Có thể điều chế HBr bằng phản ứng NaBr với H2SO4 đặc

D Ở điều kiện thường Br2 có thể lỏng màu đỏ nâu, dễ bay hơi

Câu 33/ Muối Iot là muối có chứa Iot o dạng nào :

Câu 34/ Nếu phân biệt 2 dd NaBr, NaI ta có thể dùng

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2007

Câu 1: Khi cho 100ml dd KOH 1M vào 100ml dd HCl thu được dd có chứa 6,525 gam chất tan Nồng độ

mol (hoặc mol/l) của HCl trong dd đã dùng là (Cho H = 1; O = 16; Cl = 35,5; K = 39)

Câu 2: Cho kim loại M tác dụng với Cl2 được muối X; cho kim loại M tác dụng với dung dịch HCl được

muối Y Nếu cho kim loại M tác dụng với dung dịch muối X ta cũng được muối Y Kim loại M có thể là

Câu 3: Các khí có thể cùng tồn tại trong một hỗn hợp là

A NH3 và HCl B H2S và Cl2 C Cl2 và O2 D HI và O3.

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn hh X gồm Fe và Mg bằng một lượng vừa đủ dd HCl 20%, thu được dd Y Nồng

độ của FeCl2 trong dd Y là 15,76% Nồng độ phần trăm của MgCl2 trong dd Y là

ĐỀ THI TUYỂN SINH CAO ĐẲNG NĂM 2009

Câu 1: Chất dùng để làm khô khí Cl2 ẩm là

A Na2SO3 khan B dung dịch NaOH đặc C dung dịch H2SO4 đậm đặc D CaO Câu 2: Dãy gồm các chất vừa tan trong dung dịch HCl, vừa tan trong dung dịch NaOH là:

Trang 5

A NaHCO3, MgO, Ca(HCO3)2 B NaHCO3, ZnO, Mg(OH)2

C NaHCO3, Ca(HCO3)2, Al2O3 D Mg(OH)2, Al2O3, Ca(HCO3)2.

Câu 3: Đốt cháy hoàn toàn 7,2 gam kim loại M (có hoá trị hai không đổi trong hợp chất) trong hỗn hợp

khí Cl2 và O2 Sau phản ứng thu được 23,0 gam chất rắn và thể tích hh khí đã phản ứng là 5,6 lít (ở đktc)

Câu 4: Dãy nào sau đây chỉ gồm các chất vừa tác dụng được với dd HCl, vừa tác dụng được với dd

AgNO3?

A Fe, Ni, Sn B Al, Fe, CuO C Zn, Cu, Mg D Hg, Na, Ca.

Câu 5: Nung nóng 16,8 gam hh gồm Au, Ag, Cu, Fe, Zn với một lượng dư khí O2, đến khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 23,2 gam chất rắn X Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng với chất rắn X

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối A

Câu 1: Cho từ từ dd chứa a mol HCl vào dd chứa b mol Na2CO3 đồng thời khuấy đều, thu được V lít khí (ở đktc) và dd X Khi cho dư nước vôi trong vào dd X thấy có xuất hiện kết tủa Biểu thức liên hệ giữa V với a, b là: A V = 22,4(a - b) B V = 11,2(a - b) C V = 11,2(a + b) D V = 22,4(a + b) Câu 2: Dung dịch HCl và dung dịch CH3COOH có cùng nồng độ mol/l, pH của hai dung dịch tương ứng

là x và y Quan hệ giữa x và y là (giả thiết, cứ 100 phân tử CH3COOH thì có 1 phân tử điện li)

A y = 100x B y = 2x C y = x - 2 D y = x + 2.

Câu 3: Trong phòng thí nghiệm, người ta thường điều chế clo bằng cách

A điện phân nóng chảy NaCl B cho dung dịch HCl đặc tác dụng với MnO2, đun

nóng

C điện phân dung dịch NaCl có màng ngăn D cho F2 đẩy Cl2 ra khỏi dung dịch NaCl.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối A

Câu 1: Để hoà tan hoàn toàn 2,32 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe3O4 và Fe2O3 (trong đó số mol FeO bằng số

mol Fe2O3), cần dùng vừa đủ V lít dung dịch HCl 1M Giá trị của V là

Câu 2: Khi điện phân NaCl nóng chảy (điện cực trơ), tại catôt xảy ra

A sự khử ion Cl- B sự oxi hoá ion Cl- C sự oxi hoá ion Na+ D sự khử ion

Na+

Câu 3: Cho 2,13 gam hh X gồm ba kim loại Mg, Cu và Al ở dạng bột tác dụng hoàn toàn với oxi thu được

hh Y gồm các oxit có khối lượng 3,33 gam Thể tích dd HCl 2M vừa đủ để phản ứng hết với Y là

Câu 4: Cho các chất: Al, Al2O3, Al2(SO4)3, Zn(OH)2, NaHS, K2SO3, (NH4)2CO3 Số chất đều phản

ứng được với dung dịch HCl, dung dịch NaOH là

Câu 5: Cho các phản ứng sau: 4HCl + MnO2 →MnCl2 + Cl2 + 2H2O

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính oxi hóa là

Câu 6: Trộn lẫn V ml dung dịch NaOH 0,01M với V ml dung dịch HCl 0,03 M được 2V ml dung dịch Y

Dung dịch Y có pH là

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, khối A

Câu 1: Nếu cho 1 mol mỗi chất: CaOCl2, KMnO4, K2Cr2O7, MnO2 lần lượt phản ứng với lượng dư

dung dịch HCl đặc, chất tạo ra lượng khí Cl2 nhiều nhất là

Câu 2: Dãy gồm các chất đều tác dụng được với dung dịch HCl loãng là:

Trang 6

A KNO3, CaCO3, Fe(OH)3 B FeS, BaSO4, KOH

C AgNO3, (NH4)2CO3, CuS D Mg(HCO3)2, HCOONa, CuO.

Câu 3: dd X chứa hh gồm Na2CO3 1,5M và KHCO3 1M Nhỏ từ từ từng giọt cho đến hết 200 ml dd HCl 1M vào 100 ml dd X, sinh ra V lít khí (đktc) Giá trị của V là

Câu 4: Hoà tan hoàn toàn 14,6 gam hỗn hợp X gồm Al và Sn bằng dung dịch HCl (dư), thu được 5,6 lít

khí H2 (ở đktc) Thể tích khí O2 (ở đktc) cần để phản ứng hoàn toàn với 14,6 gam hỗn hợp X là

A 2,80 lít B 1,68 lít C 4,48 lít D 3,92 lít.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2007, Khối B

Câu 1: Cho 13,44 lít khí clo (ở đktc) đi qua 2,5 lít dung dịch KOH ở 100oC Sau khi phản ứng xảy ra

hoàn toàn, thu được 37,25 gam KCl Dung dịch KOH trên có nồng độ là (cho Cl = 35,5; K = 39)

Câu 2: Cho 1,67 gam hh gồm hai kim loại ở 2 chu kỳ liên tiếp thuộc nhóm IIA (PNC nhóm II) tác dụng

hết với dd HCl (dư), thoát ra 0,672 lít khí H2 (ở đktc) Hai kim loại đó là (cho Be = 9, Mg = 24, Ca = 40, Sr = 87,

Ba = 137)

A Be và Mg B Mg và Ca C Sr và Ba D Ca và Sr.

Câu 3: Nung 13,4 gam hh 2 muối cacbonat của 2 kim loại hóa trị 2, thu được 6,8 gam chất rắn và khí X

Lượng khí X sinh ra cho hấp thụ vào 75 ml dd NaOH 1M, khối lượng muối khan thu được sau phản ứng là:

A 5,8 gam B 6,5 gam C 4,2 gam D 6,3 gam.

Câu 4: Trong một nhóm A (phân nhóm chính), trừ nhóm VIIIA (phân nhóm chính nhóm VIII), theo chiều

tăng của điện tích hạt nhân nguyên tử thì

A tính phi kim giảm dần, bán kính nguyên tử tăng dần.

B tính kim loại tăng dần, độ âm điện tăng dần.

C độ âm điện giảm dần, tính phi kim tăng dần.

D tính kim loại tăng dần, bán kính nguyên tử giảm dần.

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2008, khối B

Câu 1: Cho biết các phản ứng xảy ra sau: 2FeBr2 + Br2 → 2FeBr3; 2NaBr + Cl2 → 2NaCl + Br2

Phát biểu đúng là:

A Tính khử của Cl- mạnh hơn của Br - B Tính oxi hóa của Br2 mạnh hơn của Cl2.

C Tính khử của Br- mạnh hơn của Fe2+ D Tính oxi hóa của Cl2 mạnh hơn của Fe3+.

Câu 2: Cho 9,12 gam hỗn hợp gồm FeO, Fe2O3, Fe3O4 tác dụng với dung dịch HCl (dư) Sau khi các

phản ứng xảy ra hoàn toàn, được dung dịch Y; cô cạn Y thu được 7,62 gam FeCl2 và m gam FeCl3 Giá trị của m là

Câu 3: Cho các phản ứng: Ca(OH)2 + Cl2 → CaOCl2 + H2O 2H2S + SO2 → 3S + 2H2O

2NO2 + 2NaOH → NaNO3 + NaNO2 + H2O

4KClO3 →t o KCl + 3KClO4 O3 → O2 + O

Số phản ứng oxi hoá khử là

Câu 4: Cho 1,9 gam hỗn hợp muối cacbonat và hiđrocacbonat của kim loại kiềm M tác dụng hết với dung

dịch HCl (dư), sinh ra 0,448 lít khí (ở đktc) Kim loại M là :

Câu 5: Hỗn hợp rắn X gồm Al, Fe2O3 và Cu có số mol bằng nhau Hỗn hợp X tan hoàn toàn trong dung

dịch:

A NaOH (dư) B HCl (dư) C AgNO3 (dư) D NH3(dư).

Câu 6: Cho các phản ứng: (1) O3 + dung dịch KI → (2) F2 + H2O →t o

Các phản ứng tạo ra đơn chất là:

Trang 7

A (1), (2), (3) B (1), (3), (4) C (2), (3), (4) D (1), (2), (4).

Câu 7: Cho các dung dịch: HCl, NaOH đặc, NH3, KCl Số dung dịch phản ứng được với Cu(OH)2 là

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2009, khối B

Câu 1: Cho các phản ứng sau:

Số phản ứng trong đó HCl thể hiện tính khử là:

Câu 2: Cho dung dịch chứa 6,03 gam hỗn hợp gồm hai muối NaX và NaY (X, Y là hai nguyên tố có trong

tự nhiên, ở hai chu kì liên tiếp thuộc nhóm VIIA, số hiệu nguyên tử ZX < ZY) vào dung dịch AgNO3 (dư), thu được 8,61 gam kết tủa Phần trăm khối lượng của NaX trong hỗn hợp ban đầu là

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011, khối A

Câu 1: Phát biểu nào sau đây là sai?

A Bán kính nguyên tử của clo lớn hơn bán kính nguyên tử của flo

B Độ âm điện của brom lớn hơn độ âm điện của iot

C Tính khử của ion Br − lớn hơn tính khử của ion Cl−

D Tính axit của HF mạnh hơn tính axit của HCl

Câu 2: Trong các thí nghiệm sau:

(1) Cho SiO2 tác dụng với axit HF

(2) Cho khí SO2 tác dụng với khí H2S

(3) Cho khí NH3 tác dụng với CuO đun nóng

(4) Cho CaOCl2 tác dụng với dung dịch HCl đặc

(5) Cho Si đơn chất tác dụng với dung dịch NaOH

(6) Cho khí O3 tác dụng với Ag

(7) Cho dung dịch NH4Cl tác dụng với dung dịch NaNO2 đun nóng

Số thí nghiệm tạo ra đơn chất là

Câu 3: Không khí trong phòng thí nghiệm bị ô nhiễm bởi khí clo Để khử độc, có thể xịt vào không khí dung dịch nào sau đây?

Câu 4: Cho hỗn hợp X gồm Fe2O3, ZnO và Cu tác dụng với dung dịch HCl (dư) thu được dung dịch

Y và phần không tan Z Cho Y tác dụng với dung dịch NaOH (loãng, dư) thu được kết tủa

C Fe(OH)2, Cu(OH)2 và Zn(OH)2 D Fe(OH)3 và Zn(OH)2

ĐỀ THI TUYỂN SINH ĐẠI HỌC, CAO ĐẲNG NĂM 2011, khối B

Câu:1 Trong tự nhiên clo có hai đồng vị bền: 3717Cl chiếm 24,23% tổng số nguyên tử, còn lại là 35

17Cl Thành phần % theo khối lượng của 37

17Cl trong HClO4 là:

Câu 2: Cho dãy các chất sau: Al, NaHCO3, (NH4)2CO3, NH4Cl, Al2O3, Zn, K2CO3, K2SO4 Có bao nhiêu chất trong dãy vừa tác dụng được với dung dịch HCl, vừa tác dụng được với dung dịch NaOH?

Câu 3: Dãy gồm các chất (hoặc dung dịch) đều phản ứng được với dung dịch FeCl2 là:

A Bột Mg, dung dịch NaNO3, dung dịch HCL

Trang 8

B Bột Mg, dung dịch BaCl2, dung dịch HNO3

C Khí Cl2, dung dịch Na2CO3, dung dịch HCL

D Khí Cl2, dung dịch Na2S, dung dịch HNO3

Bài giảng được biên soạn và tổng hợp bởi CLB Gia Sư Bách Khoa

Mọi đóng góp ,thắc mắc của bạn đọc xin gửi vể địa chỉ :

giasubachkhoa09@gmail.com

Hoặc liên hệ với trưởng nhóm gia sư Nguyễn Gia Huy 0904532035

Ngày đăng: 20/10/2016, 17:43

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w