1 H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN AOTRANGTB.COM... 3 H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN L I NÓI Đ U Đ giúp các em
Trang 11
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
AOTRANGTB.COM
Trang 2HOÀNG KHANH – VŨ ĐÌNH TUÝ
Trang 33
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
L I NÓI Đ U
Đ giúp các em học sinh yêu thích môn V t lí có thêm tài li u tham kh o, nhóm tác gi chúng tôi biên so n cu n sách
“Các chủ đề cơ bản ôn thi vào
Đại học - Cao đẳng môn Vật lí” Sách đ ợc vi t dựa trên ch ơng trình V t lí m i của B Giáo dục và Đào t o và đ ợc
c u trúc gồm 3 ph n chính :
Ph n m t : Các ch đ c b n
Ph n này đ ợc biên so n làm 10 chủ đ Mỗi chủ đ gồm có :
I – Tóm tắt kiến thức cần nhớ : Tóm tắt các ki n thức cơ b n giúp học sinh nắm vững ki n thức trọng tâm, thu n lợi
cho vi c tr l i các câu h i lí thuy t
Tác gi gi i thi u 6 đ thi và đáp án, đ ợc vi t theo c u trúc của B Giáo dục và Đào t o
Các đ thi này sẽ giúp tổng hợp và h th ng hoá toàn b n i dung V t lí trong ch ơng trình phổ thông, rèn luy n kĩ năng làm bài thi, chu n bị t t v mặt ki n thức đ học sinh tự tin b c vào kì thi các tr ng đ i học và cao đẳng
Hi vọng rằng cu n sách sẽ giúp các b n có thêm những ki n thức và kĩ năng t t đ vững tin hơn trong kì thi tuy n
sinh vào Đ i học - Cao đẳng
Tác gi
Trang 4Là đ i l ợng đặc tr ng cho tác dụng làm quay của lực, đ ợc đo bằng tích của lực và cánh tay đòn của nó :
M = Fd = rFsin Trong đó : = ( , ), d = rsin Momen lực có giá trị d ơng n u làm cho v t quay theo chi u d ơng đã chọn và ng ợc l i
b) Phương trình cơ bản của chuyển động quay của vật rắn quay quanh một trục cố định
t s
21
r F
Trang 5chuy n đ ng quay, đơn vị là kg.m2)
Momen quán tính của m t s v t đồng ch t
+ Vành tròn hay hình trụ rỗng, m ng, có trục quay là trục đ i xứng :
I = MR2+ Đĩa tròn hay hình trụ đặc, có trục quay là trục đ i xứng :
3 Momen đ ng lư ng – Đ nh lu t b o toàn momen đ ng lư ng
a) Momen động lượng L của m t v t rắn đ i v i m t trục quay là đ i l ợng đo bằng tích của momen quán tính và
t c đ góc của v t trong chuy n đ ng quay :
L = I (kg.m2/s)
Tr ng hợp ch t đi m kh i l ợng m cách trục quay kho ng cách r :
L = rmv
b) Định luật bảo toàn momen động lượng : N u tổng các momen lực tác dụng lên m t v t rắn (hay h v t) đ i v i
m t trục bằng 0 thì tổng momen đ ng l ợng của v t rắn (hay h v t) đ i v i trục đó b o toàn :
121
31
21
Trang 62 M t v t rắn quay đ u quanh m t trục c định đi qua v t M t đi m xác định trên v t rắn không nằm trên trục quay có
A tọa đ góc không đổi theo th i gian
B t c đ góc tỉ l v i bán kính quỹ đ o
C đ l n gia t c pháp tuy n bằng 0
D đ l n gia t c ti p tuy n bằng 0
3 Chuy n đ ng quay đ u không có đặc đi m nào sau đây ?
A T c đ góc không đổi theo th i gian
B Vectơ gia t c ti p tuy n của m t đi m trên v t bằng 0
C Gia t c góc bằng 0
D Vectơ v n t c dài của m t đi m trên v t không đổi theo th i gian
4 M t v t rắn đang quay quanh m t trục c định xuyên qua v t.Vectơ gia t c ti p tuy n của m t đi m trên v t có đ l nkhông đổi theo th i gian, có chi u ng ợc v i vectơ v n t c dài của đi m đó Chuy n đ ng của v t là :
A Chuy n đ ng quay đ u
B Chuy n đ ng quay nhanh d n đ u
C Chuy n đ ng quay ch m d n đ u
D Chuy n đ ng quay ch m d n
5 M t v t rắn đang quay quanh m t trục c định xuyên qua v t Các đi m trên v t rắn (không thu c trục quay)
A trong cùng m t kho ng th i gian quay đ ợc những góc càng l n n u càng cách xa trục quay
B cùng m t th i đi m, có gia t c góc khác nhau phụ thu c vào kho ng cách đ n trục quay
C cùng m t th i đi m, có cùng t c đ dài
D cùng m t th i đi m, có cùng t c đ góc
6 M t v t rắn đang quay ch m d n đ u quanh m t trục c định xuyên qua v t thì
A t c đ góc luôn có giá trị âm
B gia t c góc luôn có giá trị âm
Trang 77
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
D Vì mọi đi m trên v t rắn (không thu c trục quay) đ u có quỹ đ o là đ ng tròn có tâm nằm trên trục quay nênchúng có cùng gia t c h ng tâm
8 M t đĩa tròn quay đ u xung quanh m t trục c định thẳng đứng đi qua tâm So sánh t c đ góc, t c đ dài của m t
đi m trên vành đĩa v i m t đi m trung đi m đ ng bán kính ?
A T c đ góc của chúng nh nhau ; t c đ dài của m t đi m trên vành đĩa bằng nửa t c đ dài của m t đi m trung
D T c đ góc của m t đi m trên vành đĩa bằng hai l n t c đ góc của m t đi m trung đi m đ ng bán kính ; t c
đ dài của m t đi m trên vành đĩa bằng nửa t c đ dài của m t đi m trung đi m đ ng bán kính
9 M t bánh xe có đ ng kính 4 m quay v i gia t c góc không đổi 4 rad/s2, g c th i gian là lúc bánh xe bắt đ u quay.Gia t c h ng tâm của m t đi m trên vành bánh xe th i đi m t = 2 s bằng :
B Ban đ u khi momen c n nh v t quay nhanh d n, sau đó ch m d n rồi dừng l i
C V t quay nhanh d n, sau đó chuy n sang quay đ u
D V t quay nhanh d n đ u, sau đó chuy n sang quay đ u
12 M t bánh xe có bán kính 20 cm quay v i gia t c góc không đổi 3 rad/s2 G c th i gian là lúc bánh xe bắt đ u quay
T c đ dài của m t đi m t i trung đi m đ ng bán kính bánh xe th i đi m t = 5 s bằng :
A 2,4 m/s B 1,5 m/s C 12 cm/s D 30 cm/s
13 M t bánh đà bắt đ u quay nhanh d n đ u từ tr ng thái đứng yên, sau 2 s nó đ t t c đ góc 5 rad/s Trong th i gian đóbánh xe quay đ ợc :
A 10 vòng B 2,5 vòng C 2,5 vòng D 2 vòng
14 Phát bi u nào sau đây sai khi nói v momen quán tính của m t v t rắn đ i v i m t trục quay xác định ?
A Momen quán tính của m t v t rắn đặc tr ng cho mức quán tính của v t trong chuy n đ ng quay
B Momen quán tính của m t v t rắn phụ thu c hình d ng của v t rắn
C Momen quán tính của m t v t rắn có th d ơng, có th âm tùy thu c vào chi u quay của v t
D Momen quán tính của m t v t rắn phụ thu c vào vị trí trục quay
Trang 815 Hai bánh xe có momen quán tính đ i v i trục quay nh nhau Bánh xe thứ nh t có bán kính l n hơn bán kính bánh xethứ hai Tác dụng vào mỗi bánh xe m t momen lực nh nhau Lực c n không đáng k H i bánh xe nào thu đ ợc gia
t c góc l n hơn ?
A Bánh xe thứ nh t thu đ ợc gia t c góc l n hơn gia t c góc của bánh xe thứ hai
B Bánh xe thứ nh t thu đ ợc gia t c góc nh hơn gia t c góc của bánh xe thứ hai
C Hai bánh xe có gia t c góc bằng nhau
D Không th so sánh đ ợc
16 M t v t r ắn quay quanh m t trục c định v i t c đ góc không đổi Nh n định nào d i đây là sai ?
A Chuy n đ ng của v t là chuy n đ ng quay đ u
B Tổng các momen lực đ i v i trục quay là hằng s
C Tổng các momen lực đ i v i trục quay bằng 0
D Đ l n t c đ dài của m t đi m trên v t (không thu c trục quay) không thay đổi theo th i gian
17 M t v t rắn có trục quay c định ban đ u đang đứng yên Tác dụng vào v t rắn m t momen lực có đ l n gi m d n t i
0 B qua mọi lực c n H i v t sẽ chuy n đ ng nh th nào ?
A Ban đ u khi momen l n v t quay nhanh d n, sau đó ch m d n rồi dừng l i
B Ban đ u khi momen l n v t quay nhanh d n đ u, sau đó ch m d n đ u rồi dừng l i
C V t quay nhanh d n đ u, sau đó chuy n sang quay đ u
D V t quay nhanh d n, sau đó chuy n sang quay đ u
18 M t v t rắn đang quay nhanh d n quanh m t trục c định, N u đ t nhiên hợp lực tác dụng vào v t rắn có momen tri ttiêu thì v t rắn sẽ
A ti p tục quay nhanh d n theo quán tính
A V t thứ nh t thu đ ợc gia t c góc l n hơn gia t c góc của v t thứ hai
B V t thứ nh t thu đ ợc gia t c góc nh hơn gia t c góc của v t thứ hai
C Hai v t có gia t c góc bằng nhau
Trang 99
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
21 M t momen lực M = 0,12 N.m tác dụng lên m t ch t đi m chuy n đ ng trên m t đ ng tròn làm ch t đi m chuy n đ ng
v i gia t c góc không đổi = 2 rad/s2 Bi t đ ng kính đ ng tròn là 20 cm Kh i l ợng của ch t đi m là :
A 1,5 kg B 6 kg C 0,8 kg D 0,5 kg
22 M t đĩa mài bán kính 20 cm, kh i l ợng 1 kg đang đứng yên thì chịu m t momen lực không đổi 4 N.m B qua lực
c n T c đ góc của đĩa t i th i đi m t = 10 s là :
A 5 rad/s2 B 200 rad/s2 C 80 rad/s2 D 240 rad/s2
23 M t ròng rọc có bán kính 10 cm và momen quán tính đ i v i trục quay là
I = 2.10-2 kg.m2 Ban đ u ròng rọc đang đứng yên, tác dụng vào ròng rọc m t lực không đổi F = 2 N ti p tuy n v ivành ngoài của nó T c đ góc của ròng rọc th i đi m 6 s bằng :
A 60 rad/s B 10 rad/s C 4 rad/s D 6 rad/s
24 M t momen lực có đ l n 4 N.m tác dụng vào m t v t rắn có momen quán tính đ i v i trục quay bằng 2kg.m2
th i đi m ban đ u khi bắt đ u tác dụng momen lực, v t đang quay v i t c đ góc 10 rad/s Sau 10 s v t có t c đ góc là :
A 80 rad/s B 40 rad/s C 30 rad/s D 24 rad/s
25 M t đĩa mài bán kính 20 cm, kh i l ợng 1 kg đang quay v i t c đ góc
2 rad/s H i c n tác dụng vào đĩa m t lực ti p tuy n bằng bao nhiêu đ sau 4 s v t đ t t c đ góc 10 rad/s ?
26 M t momen lực có đ l n 6 N.m tác dụng vào m t v t rắn có momen quán tính đ i v i trục quay bằng 2kg.m2 T i
th i đi m ban đ u khi tác dụng momen lực, v t đang quay v i t c đ góc 10 rad/s Sau 10 s v t đ t t c đ góc là 30 rad/s Đ l n momen lực c n tác dụng lên v t là :
A 8 N.m B 4 N.m C 3 N.m D 2 N.m
27 M t đĩa mài bán kính 20 cm, kh i l ợng 1 kg đang quay v i t c đ góc
20 rad/s N u tác dụng vào vành đĩa m t lực hãm ti p tuy n bằng 2N thì cho t i khi dừng l i, đĩa quay đ ợc góc làbao nhiêu ?
A 10 rad B 4 rad C 20 rad D 14 rad
28 M t đĩa có bán kính 10 cm và momen quán tính đ i v i trục quay đi qua tâm đĩa là I = 2.10-2 kg.m2 Ban đ u đĩa đangđứng yên, tác dụng vào đĩa m t lực không đổi F = 2 N ti p tuy n v i vành ngoài của nó T c đ dài của m t đi m vành đĩa th i đi m 6 s bằng :
A 6 m/s B 10 m/s C 4 m/s D 20 m/s
29 M t đĩa tròn bán kính 20 cm, kh i l ợng 1 kg đang quay v i t c đ góc
20 rad/s Đ hãm đĩa má phanh tác dụng lên vành đĩa m t áp lực 4 N, h s ma sát giữa vành đĩa và má phanh là 0,1
Th i gian đ đĩa dừng l i là :
Trang 10A bằng không B không đổi C tăng lên D gi m đi
33 M t ng i đang đứng mép của m t sàn hình tròn, nằm ngang Sàn có th quay trong mặt phẳng nằm ngang quanh
m t trục c định, thẳng đứng, đi qua tâm sàn B qua các lực c n Ban đ u sàn và ng i đứng yên N u ng i y ch yquanh mép sàn theo m t chi u thì sàn
A quay cùng chi u chuy n đ ng của ng i
B quay ng ợc chi u chuy n đ ng của ng i
C v n đứng yên vì kh i l ợng của sàn l n hơn kh i l ợng của ng i
D quay cùng chi u chuy n đ ng của ng i rồi sau đó quay ng ợc l i
34 M t v n đ ng viên đang thực hi n cú nh y c u Khi ng i đó đang chuy n đ ng trên không Đ i l ợng v t lí nào làkhông đổi (b qua mọi sức c n của không khí) ?
A Đ ng năng của ng i
B Momen đ ng l ợng của ng i đ i v i trục đi qua kh i tâm của ng i
C Momen quán tính của ng i đ i v i trục đi qua kh i tâm
D Th năng của ng i
35 M t v n đ ng viên tr ợt băng đang thực hi n đ ng tác đứng quay quanh trục thân mình N u đ t nhiên ng i đó danghai tay ra thì
A momen quán tính của v n đ ng viên đ i v i trục quay gi m, do đó t c đ góc gi m
B momen quán tính của v n đ ng viên đ i v i trục quay gi m, do đó t c đ góc tăng
C momen quán tính của v n đ ng viên đ i v i trục quay tăn,g do đó t c đ góc gi m
D momen quán tính của v n đ ng viên đ i v i trục quay tăng, do đó t c đ góc tăng
36 M t qu c u đồng ch t có đ ng kính 80 cm, kh i l ợng 6 kg đang quay đ u v i t n s 60 vòng/s quanh m t trục điqua tâm qu c u Momen đ ng l ợng của qu c u đ i v i trục quay là :
Trang 1140 M t dĩa mài đang đứng yên thì chịu tác dụng của m t momen lực không đổi
2 N.m B qua lực c n Momen đ ng l ợng của đĩa t i th i đi m t = 12 s là :
A 6 kg.m2/s B 3 kg.m2/s C 48 kg.m2/s D 24 kg.m2/s
41 M t ng i có kh i l ợng m = 50 kg đứng t i mép m t sàn quay hình tròn có trục quay đi qua tâm Sàn có momen
R = 1 m, ma sát trục quay nh không đáng k Ban đ u sàn đứng yên H i khi ng i ch y quanh mép sàn v i t c đ
v = 3 m/s đ i v i mặt đ t thì sàn quay theo chi u nào và t c đ góc bằng bao nhiêu ?
A 45 rad/s ; sàn quay ng ợc chi u chuy n đ ng của ng i
B –10 rad/s ; sàn quay ng ợc chi u chuy n đ ng của ng i
C 15 rad/s ; sàn quay ng ợc chi u chuy n đ ng của ng i
D 30 rad/s ; sàn quay cùng chi u chuy n đ ng của ng i
42 Hai đĩa tròn có momen quán tính là I1 và I2 = 2I1 , đang quay cùng chi u quanh cùng m t trục v i t c đ góc 1 = 5rad/s và 2 = 2 rad/s B qua lực c n N u cho hai đĩa dính vào nhau thì chúng quay v i t c đ góc là :
A 7 rad/s B 3,5 rad/s C 3 rad/s D 4 rad/s
43 Hai đĩa tròn có momen quán tính là I1 = 1 kg.m 2 và I2 = 3 kg.m2, đang quay quanh cùng m t trục và ng ợc chi u nhau v i t c góc 1 = 5 rad/s và
2 = 2 rad/s B qua lực c n N u cho hai đĩa dính vào nhau thì t c đ góc và chi u quay là :
A 1 rad/s ; quay cùng chi u v i đĩa thứ nh t
B 0,5 rad/s ; quay cùng chi u v i đĩa thứ hai
C –0,25 rad/s ; quay cùng chi u v i đĩa thứ hai
D 4 rad/s ; quay cùng chi u v i đĩa thứ nh t
Trang 1246 M t v t rắn đang quay đ u quanh trục quay c định Bi t momen quán tính đ i v i trục quay bằng 4 kg.m2, v t quay
đ ợc 40 vòng trong 8 s Đ ng năng của v t là :
A R1 = 4R2 B R1 = 2R2 C R1 =1
2 R2 D R1 =
1
4R2
49 Công đ tăng t c m t cánh qu t từ tr ng thái nghỉ đ n khi có t c đ góc
100 rad/s là 3000 J Mo men quán tính của cánh qu t bằng :
A 30 kg.m2 B 15 kg.m2 C 3 kg.m2 D 0,6 kg.m2
50 M t momen lực có đ l n 4 N.m tác dụng vào m t v t rắn có momen quán tính đ i v i trục quay bằng 2kg.m2 Th i
đi m ban đ u khi tác dụng momen lực, v t đang đứng yên Sau 10 s v t có đ ng năng là :
A 800 J B 400 J C 350 J D 240 J
Trang 131 Dao đ ng đi u hòa
a) Các định nghĩa về dao động, dao động tuần hoàn, dao động điều hòa
– Dao đ ng là chuy n đ ng qua l i quanh m t vị trí cân bằng
– Dao đ ng tu n hoàn là chuy n đ ng đ ợc lặp l i liên ti p nh cǜ sau những kho ng th i gian bằng nhau
– Dao đ ng đi u hòa là dao đ ng mà ph ơng trình có d ng sin : x = Asin( t + ) hoặc cosin : x = Acos( t + ) Trong
đó A, và là những hằng s
b) Tần số góc, chu kì, tần số và pha của dao động điều hoà
– Chu kì T là kho ng th i gian thực hi n m t dao đ ng Đơn vị : giây (s)
– T n s f là s dao đ ng toàn ph n thực hi n đ ợc trong m t đơn vị th i gian Đơn vị : hec (Hz)
– Gia t c : a = x''(t) = – 2Acos( t + ) = – 2x
+ D u trừ cho th y gia t c của dao đ ng đi u hòa bi n thiên đi u hòa cùng t n s nh ng ng ợc pha v i li đ
+ Gia t c của v t dao đ ng đi u hoà có đ l n cực đ i bằng 2A khi v t đi qua các vị trí biên (x = A)
d) L ực kéo về
Lực làm v t dao đ ng đi u hoà có đ l n tỉ l v i đ d i và luôn luôn h ng v vị trí cân bằng nên gọi là lực kéo về + Lực kéo v có đ l n cực đ i Fmax bằng kA khi v t đi qua các vị trí biên (x = A)
Trang 14+ Lực kéo v có giá trị cực ti u Fmin = 0 khi v t đi qua vị trí cân bằng
e) Năng lượng trong dao động điều hoà
– Trong quá trình dao đ ng đi u hòa của con lắc lò xo thì cơ năng không đổi và tỉ l v i bình ph ơng biên đ dao
– Con lắc đơn chỉ dao đ ng đi u hòa khi không có sức c n môi tr ng và biên đ góc th a mãn đi u ki n < 10o :
2
1
21
Trang 1515
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
– Ph ơng trình dao đ ng : = o cos( t + )
có đ cứng k, đ u kiacủa lò xo c định
V t nh treo vào đ usợi dây có chi u dài
l
V t rắn quay quanhtrục nằm ngang
M = – mgdsin
là li đ góc
Ph ơng trình
đ ng lực họccủa chuy n
Ph ơng trìnhdao đ ng
– Dao đ ng tắt d n là dao đ ng có biên đ gi m d n theo th i gian
– Nguyên nhân do ph i sinh công thắng lực ma sát, lực c n môi tr ng mà cơ năng gi m nên biên đ gi m Lực ma sát càng l n thì sự tắt d n càng nhanh
c) Dao động cưỡng bức
– Dao đ ng c ỡng bức là dao đ ng của v t do lực tác dụng của m t ngo i lực bi n thiên tu n hoàn
Trang 16F = F0cos t – Đặc đi m :
+ Dao đ ng c ỡng bức có t n s bằng t n s của lực c ỡng bức
+ Biên đ của dao đ ng c ỡng bức không chỉ phụ thu c vào biên đ của lực c ỡng bức, mà còn phụ thu c vào c t n
s của ngo i lực c ỡng bức f Khi t n s của lực c ỡng bức càng g n v i t n s riêng thì biên đ của dao đ ng c ỡng bứccàng l n
N u cung c p thêm năng l ợng cho v t dao đ ng đ bù năng l ợng bị tiêu hao vì ma sát mà không làm thay đổi chu
kì riêng của v t thì dao đ ng kéo dài mãi mãi và đ ợc gọi là dao đ ng duy trì Trong dao đ ng duy trì thì t n s và biên đdao đ ng v n giữ nguyên nh khi h dao đ ng tự do
4 T ổng h p các dao đ ng đi u hòa
– N u m t v t tham gia đồng th i hai dao đ ng đi u hoà cùng ph ơng, cùng t n s v i các ph ơng trình :
x1 = A1cos( t + 1) và x2 = A2cos( t + 2) thì dao đ ng tổng hợp sẽ là : x = x1 + x2 = Acos( t + ) v i A và đ ợc xác định b i :
– Tổng hợp hai dao đ ng đi u hoà đi u hoà cùng ph ơng cùng t n s là m t dao đ ng đi u hoà cùng ph ơng, cùng
t n s v i các dao đ ng thành ph n Biên đ và pha ban đ u của dao đ ng tổng hợp phụ thu c vào biên đ và pha ban đ ucủa các dao đ ng thành ph n :
+ Khi hai dao đ ng thành ph n cùng pha : 2– 1 = 2k thì dao đ ng tổng hợp có biên đ cực đ i A = A1 + A2.
+ Khi hai dao đ ng thành ph n ng ợc pha : 2 – 1 = (2k + 1) thì dao đ ng tổng hợp có biên đ cực ti u A = |A1 –
A2|
II – CÁC BÀI LUY N T P
1 Nói v chuy n đ ng của v t dao đ ng đi u hoà, câu nào sau đây là đúng ?
A Khi v t qua vị trí cân bằng thì v n t c bằng 0, gia t c bằng 0
B Khi v t biên đ thì v n t c bằng 0, gia t c bằng 0
C Khi v t qua vị trí cân bằng thì v n t c bằng 0, gia t c cực đ i
D Khi v t qua vị trí cân bằng thì v n t c cực đ i, gia t c bằng 0
2 Đ i v i con lắc lò xo nằm ngang dao đ ng đi u hoà nh n xét nào sau đây là đúng ?
A Trọng lực của Trái Đ t tác dụng lên v t càng l n chu kì dao đ ng của v t càng l n
Trang 177 M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ơng trình x = 8cos( t –
2) (cm) T c đ trung bình trên đo n đ ng v t đi từ vị
3 s B 24 cm/s C 8 cm/s D 4 2 cm/s
8 M t v t dao đ ng đi u hòa theo ph ơng trình x = 6cos(2 t +
2) (cm) Những th i đi m v t đi qua li đ x = 3 cm theo chi u trục tọa đ là :
A t = – 5
12 + k (s) v i k = 0 , 1 , 2 …
Trang 18A Con lắc đơn ; con lắc lò xo
B Con lắc v t lí ; con lắc đơn
Trang 1919
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
C I = ml2 ; d = l
D Không th đ ợc vì đây là hai lo i con lắc khác nhau
16 M t con lắc đơn có đ dài l1 dao đ ng v i chu kì T1 = 0,8 s M t con lắc đơn khác có đ dài l2 dao đ ng v i chu kì
T2 = 0,6 s Chu kì con lắc đơn có đ dài l1 + l2 là :
A T = 0,7 s B T = 1,8 s C T = 1 s D T = 1,4 s
17 Ng i ta đ a m t con lắc đơn từ mặt đ t lên đ cao h = 15 km Bi t bán Kính Trái Đ t R = 6400 km Đ chu kì dao
đ ng của con lắc không thay đổi, ta ph i thay đổi chi u dài con lắc m t l ợng so v i chi u dài ban đ u là :
18 M t con lắc đơn gồm dây treo dài l= 50 cm và qu c u kim lo i có kh i l ợng m = 40 g, tích đi n d ơng có đ l n q =
8.10–5C đ ợc đặt t i nơi có gia t c trọng tr ng g = 9,79 m/s2 và trong đi n tr ng có vectơ c ng đ đi n tr ng
h ng thẳng đứng xu ng d i và đ l n 50 V/cm Chu kì T của con lắc là
19 M t con lắc đơn gồm m t qu c u nh , kh i l ợng m = 50 g treo vào đ u m t sợi dây dài l = 1 m, nơi có gia t c
trọng tr ng g = 10 m/s2 B qua ma sát Con lắc dao đ ng v i góc l ch cực đ i so v i ph ơng thẳng đứng o = 10o
V n t c và lực căng dây t i vị trí cân bằng là :
A v = 1,62 m/s ; T = 0,62 N
B v = 2,63 m/s ; T = 0,62 N
C v = 4,12 m/s ; T = 1,34 N
D v = 0,55 m/s ; T = 0,515 N
20 Treo m t con lắc đơn có chu kì T0 = 2s vào trong m t thang máy Cho
g = 10 m/s2 Khi thang máy chuy n đ ng ch m d n đ u xu ng phía d i v i gia t c a = 2 m/s2 thì chu kì dao đ ngcủa con lắc là
A 1,82 s B 0,82 s C 1,5 s D 2,12 s
21 M t con lắc đơn và m t con lắc v t lí có cùng kh i l ợng, cùng chi u dài, đặt cùng m t nơi So sánh chu kì dao
đ ng đi u hòa của chúng ?
A Hai chu kì bằng nhau
B Chu kì của con lắc đơn l n hơn của con lắc v t lí
C Chu kì của con lắc đơn nh hơn của con lắc v t lí
Trang 2027 Khi nói v cơ năng của v t dao đ ng đi u hoà, Phát bi u nào sau đây sai ?
A Cơ năng bằng đ ng năng của nó khi đi qua vị trí cân bằng
B Cơ năng là hằng s và tỉ l v i biên đ dao đ ng
C Cơ năng bằng tổng đ ng năng và th năng m t vị trí b t kì
D Cơ năng bằng th năng của nó vị trí biên
Trang 2121
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
28 M t con lắc đơn có kh i l ợng m = 200 g và đ dài dây treo l = 2 m Góc l ch cực đ i của dây so v i đ ng thẳng
đứng 0 = 10o Cơ năng và v n t c v t nặng khi nó vị trí th p nh t là :
A W = 6,1 J ; v = 2 m/s
B W = 0,061 J ; v = 0,78 m/s
C W = 2 J ; v = 2 m/s
D W = 0,02 J ; v = 0,78 m/s
29 Nguyên nhân gây ra sự tắt d n của dao đ ng là do
A biên đ dao đ ng bị tiêu hao d n trong quá trình dao đ ng
B lực ma sát làm t n s của dao đ ng gi m d n theo th i gian làm cho biên đ gi m d n
C năng l ợng dao đ ng bị tiêu hao d n trong quá trình dao đ ng
D c hai nguyên nhân B và C đ u đúng
30 Chọn câu đúng
Dao đ ng của đồng hồ qu lắc là
A dao đ ng c ỡng bức B dao đ ng tự do
C dao đ ng duy trì D dao đ ng c ng h ng
31 Biên đ của dao đ ng c ỡng bức không phụ thu c :
A T n s ngo i lực tu n hoàn tác dụng lên v t
B Biên đ ngo i lực tu n hoàn tác dụng lên v t
C Đ chênh l ch giữa t n s ngo i lực c ỡng bức và t n s dao đ ng riêng của h
D Pha ban đ u của ngo i lực tu n hoàn tác dụng lên v t
32 M t v t treo trên m t toa tàu h a đang chuy n đ ng Quan sát th y v t đang dao đ ng H i đó là dao đ ng gì ?
A dao đ ng c ỡng bức B dao đ ng tự do
C dao đ ng duy trì D dao đ ng tắt d n
33 T n s của dao đ ng duy trì
A v n giữ nguyên nh khi h dao đ ng tự do
B phụ thu c năng l ợng cung c p cho h
C phụ thu c cách Kích thích dao đ ng ban đ u
D thay đổi do đ ợc cung c p năng l ợng bên ngoài
Trang 22hợp là :
A 5 cm B 1 cm C 3,5 cm D 7 cm
Trang 2323
2) (cm) Pha ban đ u của dao đ ng tổng hợp là :
A
2 (rad) B –
2(rad) C 2 (rad) D (rad)
41 M t v t tham gia đồng th i hai dao đ ng đi u hòa cùng ph ơng có ph ơng trình x1 = 6cos(10t +
Trang 24– Sóng cơ là những dao đ ng cơ lan truy n theo th i gian trong m t môi tr ng
– Khi sóng cơ truy n đi các ph n tử v t ch t chỉ dao đ ng t i chỗ quanh vị trí cân bằng mà không chuy n d i theo sóng
– Trong môi tr ng đồng tính và đẳng h ng, sóng lan truy n v i t c đ không đổi
– Sóng cơ không truy n đ ợc trong chân không
– Sóng ngang là sóng mà các ph n tử môi tr ng dao đ ng theo ph ơng vuông góc v i ph ơng truy n sóng Trừ
tr ng hợp sóng mặt n c, sóng ngang chỉ truy n trong v t rắn
– Sóng dọc là sóng mà các ph n tử môi tr ng dao đ ng cùng ph ơng v i ph ơng truy n sóng Sóng dọc truy n đ ợc
c trong ch t khí, ch t l ng và ch t rắn
– Chu kì sóng, t n s sóng là chu kì, t n s dao đ ng chung của các ph n tử v t ch t nơi sóng truy n qua
– Biên đ của sóng t i m t đi m là biên đ dao đ ng của ph n tử v t ch t t i đi m đó
– T c đ truy n sóng là t c đ truy n bi n d ng của môi tr ng, đ ợc đo bằng quãng đ ng mà sóng truy n đi đ ợc trong m t đơn vị th i gian T c đ truy n sóng phụ thu c vào b n ch t và nhi t đ môi tr ng
– B c sóng là kho ng cách giữa hai đi m g n nhau nh t trên ph ơng truy n sóng dao đ ng cùng pha v i nhau B c sóng cǜng là quãng đ ng sóng lan truy n trong m t chu kì
– Liên h giữa b c sóng, t c đ , chu kì và t n s của sóng :
v)], hay u(x, t) = Acos[2 ( t x
T )] khi sóng truy n theo chi u d ơng của trục Ox
+ u(x, t) = Acos[ (t + x
v)] hay u(x, t) = Acos[2 ( t x
T v)] khi sóng truy n theo chi u âm của trục Ox Ph ơng trìnhsóng cho phép ta xác định đ ợc li đ u của m t ph n tử môi tr ng t i m t đi m M b t kì có to đ x
– Ph ơng trình sóng cho th y sóng có tính ch t tu n hoàn theo th i gian và tu n hoàn theo không gian
2 Giao thoa sóng
a) Nguồn kết hợp, sóng kết hợp
– Hai nguồn dao đ ng cùng t n s , cùng ph ơng dao đ ng, cùng pha hoặc có đ l ch pha không đổi theo th i giangọi là hai nguồn k t hợp Sóng do hai nguồn k t hợp t o ra gọi là hai sóng k t hợp
b) S ự giao thoa của sóng kết hợp
– Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhi u sóng k t hợp trong không gian, trong đó có những chỗ đó chúng luônluôn tăng c ng l n nhau, có những chỗ chúng luôn luôn làm y u nhau hoặc tri t tiêu nhau
+ T i những đi m mà hi u đ ng đi từ hai nguồn t i đó bằng m t s nguyên l n b c sóng : d1 – d2 = k , thì biên đcủa sóng tổng hợp có giá trị cực đ i Đó là cực đ i giao thoa
+ T i những đi m mà hi u đ ng đi từ hai nguồn t i đó bằng m t bán nguyên l n b c sóng : d1– d2 = (2k + 1) ,thì biên đ của sóng tổng hợp đó có giá trị cực ti u
2
Trang 25+ Kho ng cách giữa 2 nút hoặc 2 bụng liên ti p là
– Sóng âm là những dao đ ng cơ truy n trong các môi tr ng khí, l ng, rắn
b) Âm nghe được, hạ âm, siêu âm
– Âm nghe đ ợc có t n s từ 16 Hz đ n 20000 Hz
– H âm là những sóng âm có t n s nh hơn 16 Hz, tai ng i không nghe đ ợc
– Những sóng âm có t n s l n hơn 20000 Hz gọi là sóng siêu âm, tai ng i không nghe đ ợc
c) Môi trường truyền âm
– Sóng âm truy n đ ợc trong c ba môi tr ng rắn, l ng và khí nh ng không truy n đ ợc trong chân không
– Các v t li u nh bông, nhung, t m x p có tính đàn hồi kém nên truy n âm kém, chúng đ ợc dùng làm v t li u cách
âm
d) Tốc độ truyền âm
– Sóng âm truy n trong mỗi môi tr ng v i m t t c đ xác định
– T c đ truy n âm phụ thu c vào tính đàn hồi, m t đ của môi tr ng và nhi t đ của môi tr ng
– Nói chung t c đ âm trong ch t rắn l n hơn trong ch t l ng và trong ch t l ng l n hơn trong ch t khí
– Khi âm truy n từ môi tr ng này sang môi tr ng khác thì t c đ truy n âm thay đổi, b c sóng của sóng âm thay
đổi nh ng t n s của âm thì không thay đổi
Trang 26I
I + Đơn vị của mức c ng đ âm là ben (B), thực t th ng dùng c s của ben là đ xiben (dB):1B = 10dB
– Âm cơ b n và ho âm : Sóng âm do m t nh c cụ phát ra là tổng hợp của nhi u sóng âm phát ra cùng m t lúc Các
sóng này có t n s là f, 2f, 3f, … Âm có t n s f gọi là âm cơ b n hay họa âm thứ nh t, các âm có t n s 2f, 3f, … gọi làcác ho âm thứ hai, thứ ba… T p hợp các họa âm t o thành phổ của nh c âm nói trên Tổng hợp đồ thị dao đ ng của cáchọa âm trong m t nh c âm ta đ ợc đồ thị dao đ ng âm
f) Các đặc tính sinh lí của âm
– Đ cao của âm : phụ thu c vào t n s của âm
Âm cao (hoặc thanh) có t n s l n, âm th p (hoặc tr m) có t n s nh
– Đ to của âm tăng theo mức c ng đ âm Ng ỡng nghe của tai ng i phụ thu c t n s âm (v i âm t n s 50 Hz nó bằng 50 dB)
– Âm sắc : Giúp ta phân bi t âm do các nguồn khác nhau phát ra Âm sắc có liên quan m t thi t v i đồ thị dao đ ng
1 Tìm câu phát bi u đúng trong s các câu d i đây :
A Năng l ợng của sóng truy n trên dây, trong tr ng hợp không bị m t năng l ợng, tỉ l v i bình ph ơng biên
đ sóng và tỉ l nghịch v i kho ng cách đ n nguồn phát ra sóng
B B c sóng là kho ng cách giữa 2 đi m có li đ bằng 0 k nhau
C Sóng ngang là sóng có ph ơng dao đ ng nằm ngang
D Những đi m cùng nằm trên m t ph ơng truy n sóng, cách nhau 2,5 l n b c sóng thì dao đ ng ng ợc pha
v i nhau, s m tr hơn nhau v th i gian là 2,5 l n chu kì
ọn phát bi u đúng
Trang 278 Câu nào sau đây là đúng khi nói v b c sóng ?
A B c sóng là quãng đ ng sóng truy n đi đ ợc trong m t chu kì
Trang 28B B c sóng là kho ng cách ngắn nh t giữa hai đi m dao đ ng cùng pha
C B c sóng là đ i l ợng đặc tr ng cho ph ơng truy n của sóng
D A và B
9 K t lu n nào sau đây là sai khi nói v sự ph n x của sóng ?
A Sóng ph n x luôn luôn có cùng t c đ truy n v i sóng t i nh ng ng ợc h ng
B Sóng ph n x có cùng t n s v i sóng t i
C Sóng ph n x luôn luôn có cùng pha v i sóng t i
D Khi ph n x đ u c định sóng t i và sóng ph n x ng ợc pha nhau đi m ph n x
10 Hai nguồn k t hợp A, B cách nhau 10 cm dao đ ng cùng pha cùng t n s
20 Hz T c đ truy n sóng trên mặt ch t l ng là 20 cm/s S gợn lồi trên đo n AB là :
11 Mức c ng đ âm do nguồn S gây ra t i đi m M là L, khi cho S ti n l i g n
M m t đo n 62 m thì mức c ng đ âm tăng thêm 7 dB Kho ng cách từ S đ n M là :
A 128 m B 112 m C 97 m D 157 m
12 M t qu c u nh gắn vào âm thoa dao đ ng v i t n s f = 120 Hz Cho qu c u ch m nhẹ vào mặt n c ng i ta th y
có m t h sóng tròn lan to ra xa Bi t rằng kho ng cách giữa 13 gợn lồi liên ti p là 6 cm Kho ng cách giữa hai đi mtrên cùng ph ơng truy n sóng dao đ ng cùng pha là :
A 2k (cm) v i k N B 0,5k (cm) v i k N
C 3,2k (cm) v i k N D 6k (cm) v i k N
13 Câu nào sau đây là đúng khi nói v ph ơng dao đ ng của sóng ngang ?
A Trùng v i ph ơng truy n sóng B Nằm theo ph ơng ngang
C Vuông góc v i ph ơng truy n sóng D Nằm theo ph ơng thẳng đứng
14 Trong h sóng dừng trên m t sợi dây dài mà hai đ u đ ợc giữ c định, b c sóng bằng
A đ dài của dây
B kho ng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên ti p
C m t nửa đ dài của dây
D hai l n kho ng cách giữa hai nút sóng hoặc hai bụng sóng liên ti p
15 Trên mặt thoáng của ch t l ng có hai nguồn k t hợp A, B có ph ơng trình dao đ ng là : uA uB 4cos10 t (cm)
T c đ truy n sóng là 3 m/s Ph ơng trình dao đ ng t i M cách A, B m t kho ng l n l ợt d1 = 15 cm ; d2 = 20 cm là :
Trang 2929
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
16 Đ u O của m t sợi dây đàn hồi nằm ngang dao đ ng đi u hoà theo ph ơng thẳng đứng v i biên đ 3 cm v i t n s 2
Hz Sau 2 s sóng truy n đ ợc 2 m Chọn g c th i gian là lúc đi m O đi qua vị trí cân bằng theo chi u d ơng
Li đ của đi m M cách O m t kho ng 2 m t i th i đi m 2 s là :
A uM = 0 cm B uM = 3 cm C uM = – 3 cm D uM = 1,5 cm
17 M t sóng ngang lan truy n trên m t dây đàn hồi r t dài Đ u O của sợi dây là nguồn sóng dao đ ng theo ph ơng trình
u = 6cos(ðt) (cm) v i t c đ truy n sóng bằng 1 m/s Ph ơng trình dao đ ng của m t đi m M trên dây cách O m t
đo n 2 m là :
A uM = 6cos(ðt +1) (cm) B uM = 6cos(ðt – 2) (cm)
C uM = 6cosð(t – 2) (cm) D uM = 6cos(ðt + 0,2ð) (cm)
18 M t qu c u nh gắn vào âm thoa dao đ ng v i t n s f = 120 Hz Cho qu c u ch m nhẹ vào mặt n c ng i ta th y
có m t h sóng tròn lan to ra xa Bi t rằng kho ng cách giữa 13 gợn lồi liên ti p là 6 cm Kho ng cách giữa hai đi mtrên cùng ph ơng truy n sóng dao đ ng vuông pha là:
4
20 M t máy dò t c đ đang đứng yên phát sóng âm có t n s 150 kHz v phía m t ôtô đang chuy n đ ng l i g n nó v i
t c đ 25 m/s Bi t t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s T n s mà máy dò t c đ nh n đ ợc là :
A 140 kHz B 160 kHz C 173,8 kHz D 185,2 kHz
21 M t cái loa có công su t 1W khi m h t công su t Bi t c ng đ âm chu n
I0 = 10-12W/m2 H i mức c ng đ âm t i đi m cách nó 4 m là bao nhiêu ?
A 91 dB B 79 dB C 67 dB D 97 dB
22 M t dây đàn dài 30 cm, căng hai đ u c định, khi dây dao đ ng v i t n s 500 Hz ta quan sát trên dây có sóng dừng
v i hai bụng sóng T c đ sóng trên dây là :
A 79,8 m/s B 120 m/s C 150 m/s D 480 m/s
23 Phát bi u nào sau đây là không đúng ?
Hi n t ợng giao thoa sóng chỉ x y ra khi hai sóng đ ợc t o ra từ hai nguồn có các đặc đi m sau :
A cùng ph ơng, cùng t n s , cùng pha
B cùng ph ơng, cùng t n s , ng ợc pha
C cùng ph ơng, cùng t n s , l ch pha nhau m t góc không đổi
D cùng ph ơng, cùng biên đ , cùng pha
Trang 3024 M t ng trụ có m t pittông m t đ u ng đ có th đi u chỉnh chi u dài c t khí trong ng Đặt m t âm thoa dao
đ ng v i t n s 660 Hz g n đ u h của ng T c đ âm trong không khí là 330 m/s Đ âm nghe đ ợc to nh t ta
ph i đi u chỉnh pittông đ c t không khí trong ng có đ dài nh nh t là :
A 0,75 m B 0,50 m C 25,0 cm D 12,5 cm
25 M t ng i đang đứng yên M t cái còi phát sóng âm có t n s 1500 Hz chuy n đ ng đi ra xa ng i v phía m t vách
đá v i t c đ 10 m/s Bi t t c đ truy n âm trong không khí là 340 m/s H i âm ph n x từ vách đá mà ng i đó nghe
28 Câu nào sau đây là đúng khi nói v sự giao thoa sóng ?
A Quỹ tích những đi m có biên đ sóng cực đ i đ u là những đ ng hypebol
B Giao thoa là sự tổng hợp của hai hay nhi u sóng khác nhau
C Đi u ki n đ có giao thoa là các sóng ph i xu t phát từ các nguồn dao đ ng cùng t n s và có hi u s pha khôngđổi theo th i gian
Trang 3131 0
u 5sin 4 t (cm) Ng i ta
1,5 2 mm
41 M t dây đàn dài 0,6 m, hai đ u c định dao đ ng v i t n s 100 Hz Ng i ta th y có m t bụng duy nh t giữa dây
T c đ truy n sóng trên dây là :
A 60 m/s B 75 m/s C 120 m/s D 82 m/s
Trang 3242 Âm sắc là m t đặc tính sinh lí của âm có th giúp ta phân bi t đ ợc hai âm lo i nào trong các lo i đ ợc li t kê sauđây :
A Có cùng biên đ phát ra b i cùng m t nh c cụ
B Có cùng t n s phát ra b i cùng m t nh c cụ
C Có cùng biên đ phát ra b i hai nh c cụ khác nhau
D Có cùng t n s phát ra b i hai nh c cụ khác nhau
43 Khi sóng âm truy n từ không khí vào n c, b c sóng và t n s của âm có thay đổi hay không ?
A T n s thay đổi, nh ng b c sóng thì không
B C hai đ i l ợng đ u không thay đổi
C C hai đ i l ợng đ u thay đổi
D B c sóng thay đổi, nh ng t n s thì không
44 Đặt m t âm thoa dao đ ng v i t n s f phía trên mi ng m t ng trụ dài trong có pittông T c đ truy n âm trongkhông khí là v Âm nghe th y có c ng đ cực đ i khi chi u dài của c t khí trong ng là :
A l = kv
v (k 0,5)
2f
C l = kv
v (k 0,5)
a) S ự biến thiên điện tích và dòng điện trong mạch dao động
– M ch dao đ ng đi n từ là m t m ch đi n kín gồm m t tụ đi n có đi n dung C và m t cu n dây có đ tự c m L
– Đi n tích trên m t b n tụ đi n trong m ch dao đ ng bi n thiên tu n hoàn theo ph ơng trình : q = Q0cos( t + )
– C ng đ dòng đi n trong m ch có bi u thức :
i = q' = – qosin( t + ) = I0cos( t + + )
Đi n tích trên tụ đi n và c ng đ dòng đi n trong m ch dao đ ng bi n thiên đi u hoà v i t n s góc = 1
LC T n
s của m ch dao đ ng chỉ phụ thu c vào những đặc tính của m ch
b) Năng lượng điện từ trong mạch dao động
– Năng l ợng đi n tr ng trong tụ đi n
2
Trang 33Q1
W = Wđ + Wt =
2 0
Q1
2 C sin
2
( t + ) +
2 0
Q1
Q1
2 C = L
2 0
I = CU20
– Năng l ợng đi n tr ng và năng l ợng từ tr ng luôn chuy n hóa cho nhau Nh ng tổng của chúng là không đổi,tức là đ ợc b o toàn
c) Dao động điện từ tắt dần
Cu n c m và dây n i bao gi cǜng có đi n tr thu n dù r t nh làm tiêu hao năng l ợng của m ch do t a nhi t Ngoài
ra còn m t ph n năng l ợng bị bức x ra không gian xung quanh d i d ng sóng đi n từ cǜng làm gi m năng l ợng của
m ch.Năng l ợng của m ch dao đ ng gi m d n, do đó dao đ ng đi n từ trong m ch tắt d n
Mu n duy trì dao đ ng trong m ch, c n ph i bổ xung năng l ợng đ bù đắp ph n bị tiêu hao sau mỗi chu kì Khi đó ta
có h tự dao đ ng
2 Đi n t trường
a) Hai gi ả thuyết của Mắc-xoen
– Gi thuy t v từ tr ng bi n thiên : Khi m t từ tr ng bi n thiên theo th i gian, nó sinh ra trong không gian xungquanh nó m t đi n tr ng xoáy, có các đ ng sức là những đ ng cong khép kín, bao quanh các đ ng sức từ của từ
tr ng
– Gi thuy t v đi n tr ng bi n thiên : Khi m t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian, nó làm xu t hi n trong khônggian xung quanh nó m t từ tr ng có các đ ng sức từ bao quanh các đ ng sức của đi n tr ng
– Sự khác nhau giữa đi n tr ng xoáy và đi n tr ng tĩnh :
+ Đi n tr ng xoáy có đ ng sức khép kín, đi n tr ng tĩnh có đ ng sức không khép kín
+ Đi n tr ng xoáy bi n thiên theo th i gian, không gian Đi n tr ng tĩnh không bi n đổi theo th i gian, chỉ bi n đổi theo không gian
+ Đi n tr ng xoáy do từ tr ng bi n thiên sinh ra, đi n tr ng tĩnh do đi n tích đứng yên sinh ra
2
1
21
2
1
21
Trang 34Sóng đi n từ là đi n từ tr ng bi n thiên tu n hoàn theo th i gian lan truy n trong không gian
a) Tính chất của sóng điện từ
– Sóng đi n từ cǜng có những tính ch t gi ng nh sóng cơ Chúng ph n x đ ợc trên các mặt kim lo i Chúng giaothoa đ ợc v i nhau
– Sóng đi n từ truy n đ ợc trong môi tr ng v t ch t và c trong chân không T c đ lan truy n của sóng đi n từ
trong chân không bằng t c đ ánh sáng : c = 3.108 m/s
– Trong chân không t n s f và b c sóng của sóng đi n từ liên h v i nhau theo h thức = c
1 Tìm k t lu n sai v dao đ ng đi n từ trong m ch dao đ ng LC ?
A Năng l ợng của m ch dao đ ng gồm năng l ợng đi n tr ng t p trung tụ đi n và năng l ợng từ tr ng t p trung
cu n c m
Trang 3535
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
B Năng l ợng đi n tr ng và năng l ợng từ tr ng bi n thiên cùng t n s v i dòng đi n ch y qua cu n c m
C Khi năng l ợng đi n tr ng gi m thì năng l ợng từ tr ng tăng và ng ợc l i
D mọi th i đi m năng l ợng đi n từ trong m ch LC không đổi
2 Cho m ch dao đ ng đi n từ có C = 5 F ; L = 0,2 H T i th i đi m hi u đi n th giữa 2 b n tụ u = 2 V và dòng đi n
ch y qua cu n c m i = 0,01 A Hi u đi n th cực đ i trên tụ là :
4 M ch dao đ ng dùng làm m ch chọn sóng của máy thu vô tuy n đi n gồm cu n c m và tụ đi n thực hi n dao đ ng
đi n từ tự do, đi n tích cực đ i trên m t b n tụ là Q0 = 10-6C và dòng đi n cực đ i trong m ch là I0 = 2 A B c sóng máy thu đ ợc là :
A 172 m B 942 m C 1234 m D 680 m
5 Sóng đi n từ nào sau đây bị ph n x m nh nh t t ng đi n li ?
6 Trong m ch dao đ ng LC năng l ợng đi n từ của m ch dao đ ng
A bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì 2T
B bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì T
C bi n thiên đi u hoà theo th i gian v i chu kì T
2
D không bi n thiên theo th i gian
7 Nh n xét nào sau đây v đặc đi m của m ch dao đ ng đi n từ LC là không đúng ?
A Đi n tích trên m t b n tụ đi n bi n thiên đi u hoà
B Năng l ợng đi n tr ng t p trung chủ y u tụ đi n
C Năng l ợng từ tr ng t p trung chủ y u cu n c m
D T n s dao đ ng của m ch phụ thu c vào đ l n đi n tích của b n tụ đi n
8 Trong m ch chọn sóng của máy thu vô tuy n đi n, tụ xoay có th bi n đổi đi n dung từ 56 pF đ n 600 pF Mu n cho
120 m, cu n c m trong m ch ph i có đ tự c m nằm trong gi i h n nào ?
A 0,08 H L 2,46 H B 8 mH L 20,42 mH
C 6,76 H L 8 H D 4 H L 8,4 H
9 Cho m ch dao đ ng đi n từ có C = 5 F ; L = 0,2 H T i th i đi m hi u đi n th giữa 2 b n tụ u = 2 V và dòng đi n
ch y qua cu n c m i = 0,01 A C ng đ dòng đi n cực đ i trong m ch là :
A I0 = 2.10–2 (A) B I0 = 3.10-2 (A)
Trang 36C I0 = 2.10-2 (A) D I0 = 2,5.10-2 (A)
10 M t m ch dao đ ng LC gồm m t cu n c m có đ tự c m L = 5 H, và hai tụ đi n C1 và C2 Khi mắc cu n c m riêng
rẽ v i từng tụ C1, C2 thì chu kì dao đ ng của m ch t ơng ứng là T1 = 3 ms và T2 = 4 ms Chu kì dao đ ng của m chkhi mắc đồng th i cu n c m C1 song song v i C2 là :
A 5 ms B 3 ms C 7 ms D 1 ms
11 M ch dao đ ng dùng làm m ch chọn sóng của m t máy thu vô tuy n đi n gồm cu n c m và tụ đi n thực hi n dao đ ng
đi n từ tự do, đi n tích cực đ i trên m t b n tụ là Q0 = 10–6C và dòng đi n cực đ i trong khung là I0 = 2 A N u thay tụ
đi n C bằng tụ C thì b c sóng của sóng vô tuy n đi n mà máy có th thu đ ợc tăng 2 l n H i b c sóng mà máy thu
đ ợc sẽ là bao nhiêu n u mắc C và C song song ?
C bi n thiên trong không gian và theo c th i gian
D có đ ng sức là những đ ng tròn đồng tâm có tâm nằm nguồn phát sóng
13 Công thức nào sau đây là sai khi nói v năng l ợng từ tr ng cực đ i của m ch dao đ ng :
A
2 0 0t
Q
W =
2C B
2 2 0t 0
1
W = Lω Q
2 C
2 0t
1
W = Li
2 D
2 0t 0
17 Ch ọn phát bi u sai trong các phát bi u d i đây khi nói v tính ch t của sóng đi n từ:
A Sóng đi n từ ph n x đ ợc trên các mặt kim lo i
B Các sóng đi n từ có th giao thoa đ ợc v i nhau
C Sóng đi n từ có th t o ra hi n t ợng sóng dừng
D Sóng đi n từ không có hi n t ợng nhi u x
Trang 3737
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
18 M ch dao đ ng dùng làm m ch chọn sóng của m t máy thu gồm cu n c m và tụ đi n thực hi n dao đ ng đi n từ tự
do Đi n tích cực đ i trên m t b n tụ là Q0 = 10–6C và dòng đi n cực đ i trong khung là I0 = 2 A N u thay tụ đi n C bằng tụ C thì b c sóng thu đ ợc tăng 2 l n H i b c sóng thu đ ợc là bao nhiêu n u mắc C và C n i ti p ?
21 Cho m ch dao đ ng đi n từ LC dùng làm m ch chọn sóng (đ tự c m L không đổi) N u C1 = 2 nF thì b c sóng
đi n từ thu đ ợc là 200 m N u C1 = 18 nF thì b c sóng đi n từ thu đ ợc là :
A 150 m B 600 m C 1800 m D 900 m
22 Ch ọn câu tr l i sai
Dao đ ng đi n từ có những tính ch t sau :
A Năng l ợng dao đ ng gồm năng l ợng đi n tr ng t p trung tụ đi n và năng l ợng từ tr ng t p trung cu n
c m
B Năng l ợng đi n tr ng và năng l ợng từ tr ng cùng bi n thiên tu n hoàn
C T i mọi th i đi m, tổng của năng l ợng đi n tr ng và năng l ợng từ tr ng đ ợc b o toàn
D Sự bi n thiên của đi n tích của m t b n tụ đi n trong m ch dao đ ng có cùng t n s v i sự bi n thiên của năng
Trang 38T 2
I D
0 0
QT
2 I
4) (C) Ph ơng trình dòng đi n trong m ch là :
C Khi m t đi n tr ng bi n thiên theo th i gian, xu t hi n m t từ tr ng bi n thiên trong không gian xung quanh nó
D Đi n tr ng xoáy là đi n tr ng mà đ ng sức là đ ng cong l n
29 Trong m ch dao đ ng LC v i C không đổi thì khi L1 = 2 mH t n s dao đ ng của m ch là 600 Hz N u L2 = 8 mHthì t n s dao đ ng của m ch là :
A 150 Hz B 300 Hz C 1200 Hz D 2400 Hz
30 Phát bi u nào sau đây là đúng khi nói v đi n từ tr ng ?
A Đi n tr ng bi n thiên và từ tr ng bi n thiên tồn t i riêng bi t, đ c l p v i nhau
B Đi n tr ng bi n thiên và từ tr ng bi n thiên liên quan m t thi t v i nhau và là hai thành ph n của m t tr ng
th ng nh t gọi là đi n từ tr ng
C T c đ lan truy n của đi n từ tr ng trong ch t rắn l n nh t, trong ch t khí bé nh t và không lan truy n đ ợc trongchân không
D A, B và C đ u đúng
31 Đ truy n thông tin trong vǜ trụ, ng i ta sử dụng
A sóng cực ngắn vì nó không bị t ng đi n li ph n x hoặc h p thụ
B sóng ngắn vì nó có kh năng truy n đi xa
C sóng dài vì sóng dài có b c sóng l n nh t
Trang 3939
H ợp tác giữa Nhà Xuất Bản Giáo Dục Việt Nam và Mạng đào tạo BEA.VN
D sóng trung vì sóng trung cǜng có kh năng truy n đi xa
32 M t m ch dao đ ng gồm m t cu n dây L và tụ đi n C dùng làm m ch chọn sóng của máy thu vô tuy n đi n Đ b csóng mà máy thu đ ợc tăng lên hai l n thì ph i thay tụ đi n C bằng tụ đi n C có giá trị :
A C = 4C B C = 2C C C = C/4 D C = C/2
33 Đi n tích cực đ i trên m t b n tụ đi n của m t m ch dao đ ng là Qo = 10–5C và c ng đ dòng đi n cực đ i trong
m ch là Io = 0,1 A Chu kì dao đ ng của m ch dao đ ng là:
3 Các giá tr hi u d ng c a dòng đi n xoay chi u
- C ng đ hi u dụng của dòng đi n xoay chi u bằng c ng đ của m t dòng đi n không đổi mà n u cho hai dòng đi n
đó l n l ợt đi qua cùng m t đi n tr trong những kho ng th i gian bằng nhau đủ dài thì nhi t l ợng t a ra bằng nhau
Trang 40UIZ
5 Dòng đi n xoay chi u trong đo n m ch R, L, C m c nối ti p
a) Biểu thức cường độ dòng điện tức thời qua mạch
Gi sử giữa hai đ u đo n m ch R, L, C có hi u đi n th u = U0cos t
thì trong m ch có dòng đi n xoay chi u : i = I0cos ( t – )