CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ TUYỂN TẬP PT – BPT CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT TRÊN CẢ NƯỚC PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP PHƯƠNG PHÁP LIÊN HỢP TỐI ƯU CHỨNG MINH PT BẬC 4, BẬC 6 VÔ
Trang 1CÁC PHƯƠNG PHÁP GIẢI
PHƯƠNG TRÌNH VÔ TỶ
TUYỂN TẬP PT – BPT CÓ LỜI GIẢI CHI TIẾT TRÊN CẢ NƯỚC
PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
PHƯƠNG PHÁP LIÊN HỢP TỐI ƯU
CHỨNG MINH PT BẬC 4, BẬC 6 VÔ NGHIỆM
PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
PHƯƠNG PHÁP LIÊN HỢP TỐI ƯU
CHỨNG MINH PT BẬC 4, BẬC 6 VÔ NGHIỆM
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 2Bước 1: Tìm được nghiệm X k Gán nghiệm vào biến A:X k A
Bước 2: Nhập vào máy F X F A AX F(p) = q B a p p q
là cách nhanh nhất
Bài 02.Giải phương trình: (x4)( x 2 2) ( x1)(x2 2x3) (1)
Điều kiện: x 2 Quan sát thấy 2 vế có sự tương đồng: x 2 x 1
Xét f t( ) t3 2t22, '( ) 3f t t24t 2 0 t f x( 1) f( x2)
Phần I PHƯƠNG PHÁP HÀM SỐ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 3Bài 03 Giải phương trình: x3 5x217x 7 2(x24) 2x2 7 (1)
Điều kiện: x Dự đoán 2x2 7 x 2( thay nghiệm của phương trình vào)
Lấy x35x217x 7 (x 2)3 (x 2) ( x2)2(2x27)
(1)( 2) ( 2) ( 2) (2 7) 2 7 2 7 2 7 (2) Xét f t( ) t3 t2 t f t, '( ) 3 t2 2t 1 0 t
Điều kiện: 1 x 1 Dự đoán x 1 1x
Nên (1) (x 1 2) x 1 x 1 (1 x 2) 1 x 1 x
Xét f t t2 t t2 t3 t2 t t x x x
( ) ( 2) 2 , 0 1 1 0 Chú ý: Biến t chạy theo căn, chứ không phải chạy theo x nên xét trên miền 0;
Bài 05 Giải phương trình: x x 3 x x
Trang 4Bài 07 Giải phương trình: 2(4x3) x 1 (x11) x 2 6x2 (1).
Điều kiện: x 2 Từ hai nghiệm, ta có mối quan hệ: 2 x 1 x 2 2
Bài 08 Giải phương trình: (2x3) 2x 3 (x 2) x 1 4x5 (1)
Điều kiện: x 1 Dự đoán: 2x 3 x 1 1
Trang 5Bài 11 Giải phương trình: x x x
Bài 13 Giải phương trình: x x 1 (2x3) (22 x 2) x 2 (1)
Điều kiện: x 1 Dự đoán x 1 2x3 do hai vế có dạng giống nhau
Trang 6Bài 15 Giải phương trình: 4 x 4 x 4 x 4 x
3 6 3 4 2 (1) Điều kiện: 0 x 2 Ta có:
Trường hợp 3: x 1 (thỏa mãn) Vậy x 1 là nghiệm của phương trình
Với x 1, phương trình 2 0(không thỏa mãn)
Phân tích Phương trình có nghiệm duy nhất x 1
Nhìn qua có thể thấy mối liên hệ giữa căn thức trên và căn thức dưới Ta có:
Trang 7Nên từ (3) suy ra a b f a( ) f b( ) 0 (2) vô nghiệm
Bài 17 Giải phương trình:(8x10) x 1 (5 x1)(x10 x 1 25)
Điều kiện: x 1 Phương trình đã cho tương đương với:
Bài 18 Giải phương trình: 5 5 1 x3 x2(4x225x18) (1)
Điều kiện: x 1 Phương trình đã cho tương đương với:
Trang 8Bài 20 Giải phương trình: x4 x2 (x22x1)3 2 4x23 x2 x4 (1).
Điều kiện: x Biến đổi phương trình về cùng dạng hai vế
Bài 21 Giải phương trình: 2x3x232x33x 1 3x 1 3 x22
Bài 22 Giải phương trình: x3 15x2 78x141 5 2 3 x9
Bài 23 Giải phương trình:(9x1) 9x 1 8x312x2 10x3
Bài 24 Giải phương trình:2x310x2 17x 8 2x35x x 3
Bài 25 Giải phương trình: 3 x x 4 2 12 x x2 4x 2 4x5
Bài 26 Giải phương trình: 1x2 x2 x 4 x2 x 5 x
Bài 27 Giải phương trình:5(x2 x 6) 5x19 ( x 2)(x 5 4 x3)( x 3 2)
Bài 28 Giải phương trình: x x x
2(2 1) (4 4 3)
Bài 30.Giải phương trình: (x23 )(1x x2 1) 2 x 3 2 x7
Trang 9
Th2: (2)x24x 3 (x26 )x x 1 0x x( 3) x 1 (x 3) x x( 3) 3x x 1 0
Phần II PHƯƠNG PHÁP NHÂN LƯỢNG LIÊN HỢP
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 10Bài 02 Giải phương trình: x2 x x x x x
Vì x 1 có thể âm nên ta sẽ tìm lượng liên hợp cho 4x5nhận cả 2 nghiệm x 1
Trang 11Bài 05 Giải phương trình: (x2 x 6) x 1 (x 2) x 1 3x2 9x2
Điều kiện: x 1 Phương trình đã cho tương đương với:
8
Th2.(3)(2x1) 2x 1 x 1 4 x 3 4x(4) Xét f t( ) t3 t f t, '( ) 3 t2 1 0 t
Trang 12 là nghiệm của phương trình
Bài 08 Giải phương trình: 5x2 4 x x 1 x 1 x (1)
4 Điều kiện: 1 x 1
Cách 1 Phương trình đã cho tương đương với:
Trang 13Chú ý Cách 1 đi thi rất khó làm bởi vì đòi hỏi nhạy bén, tư duy sắc sảo Đi thi nên làm cách liên hợp
Bài 09 Giải phương trình: 4 x 1 2 2x 3 (x1)(x22)
Điều kiện: x 1 Phương trình đã cho tương đương với:
Vậy phương trình có nghiệm x 1 và x 3.
Bài 10 Giải phương trình: 3x 2 3 x 1 x33x2 4x1 (1)
Trang 14Suy ra 2(8x27x 1) (x1) 2x 3 2(3x1) 4x2 Vậy phương trình vô nghiệm
Bài 12 Giải phương trình: x33x210x26 3x 3 5 2 (1). x
.Vậy x 2 là nghiệm duy nhất
Bài 13 Giải phương trình: x x x x
Trang 15Bài 14 Giải phương trình: (x2) x 1 (4x5) 2x 3 6x23 0 (1).
Điều kiện: x 1 Ta sẽ giải bài này theo 2 cách
Trang 16II Bài tập áp dụng:
Bài 16 Giải phương trình: (5x4) 3x 2 5 2 x (6x1) x3
Bài 17 Giải phương trình: x x 2 x34x25x x33x24
Bài 18 Giải phương trình: x2 4x 3 (x1) 8x 5 6x2
Bài 19 Giải phương trình: x3 4x2 x 3 x32x2 6 2x2 x 3
Bài 20 Giải phương trình: x x
Bài 21 Giải phương trình: (x1) x 2 (x 6) x 7 x27x12
Bài 22 Giải phương trình: 3 5x 1 3 x 3 4x2 26x10 0
Bài 23 Giải phương trình: 2 x 2 x 4x2 2(x2 x 1)
Bài 24 Giải phương trình: 2(x3) x 4 (x 5) 2x 3 3(x1)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 17I.Lý thuyết:
Xét phương trình h x( ) f x( )3r x( )0 có một nghiệm duy nhất x m
Giả sử lượng liên hợp cần tìm là c f x c( ), Lượng liên hợp này sẽ bị ngược dấu biểu thức trong ngoặc
Do đó ta cần tìm lượng liên hợp ax b f x( )sao cho: ax b f x( )0,x
Lúc này: ax b f x( )(x m g x ) ( )có nghiệm duy nhất x m
a b
2
3 2 02
( ) 1 ( 1) 3( 3 2) ( 1 3 5) 0 Lời giải Phương trình đã cho tương đương với:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 18Bài 02 Giải phương trình x2 x x 3x
Chú ý: Nhìn phương pháp có vẻ mất thời gian, thực ra chỉ mất tối đa từ 1-2 phút để tìm lượng liên hợp
Bài 03 Giải bất phương trình: x3 x 3 x2 x 2
Trang 19x x x x x x x
Do biểu thức trong ngoặc luôn dương x 34.Vậy tập nghiệm là S 3 4; 2
Bài 04 Giải phương trình: x3 x 3x2
Điều kiện: x D ;1 1; Ta có: x3 ax b cx d 3 x2
Thay x3 vào 3 x2 1, ta có:x3 x2 1 1 x 1 3x2 1 0
Kiểm tra, (x1)3(x2 1) (x 3)(x2x); (x2 x) 0 x D
Thay x3 vào x32, ta có: x3 x x3 x
Kiểm tra, (x3 2) (2x1)2 (x 3)(x2 x 1);(x2 x 1) 0 x D
(1) 2 ( 2) 1 1 0 (2) Lời giải Phương trình đã cho tương đương với:
Bài 05 Giải phương trình: x3 2 3 x2 1 3x2(1)
Điều kiện: x32 Áp dụng bất đẳng thức Cauchy tại điểm rơi x0 3, ta có:
Bài 06 Giải phương trình: 3 3x 2 x 3x 2 2 2x21
Bài 07 Giải phương trình: x3164x4 8 2 3 x2
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 20I Lý thuyết:
Phương pháp đánh giá thường được dùng cho các phương trình vô tỷ có nghiệm bội hai (nghiệm kép) hoặc nghiệm đụng biên (nghiệm tại tập xác định của phương trình) Các định hướng để giải loại phương trình này là
sử dụng bất đẳng cauchy hoặc đưa phương trình về tổng của các bình phương
Muốn tìm nghiệm kép có 2 cách phổ biến
Cách 1: Phím tích phân d
dx
Cách 2: CALC cho các giá trị lân cận của nghiệm Ví dụ phương trình có nghiệm xa
Khi đó ta CALC cho x 4 b
Bài 02.Giải phương trình: 3x22x 2 (x2) 2x2 1 (x1) 2x26x2 (1)
Điều kiện: x2 26x 2 0 Phương trình có nghiệm x 2 7 Ta có:
Thử lại, nghiệm x 2 7thỏa mãn
Chú ý: Dấu bằng sắp xếp ngay ở ngoài căn nên bài toán trở nên nhẹ nhàng Dưới đây là các ví dụ cần phải lựa chọn dấu bằng chính xác để tránh bị ngược dấu
Bài 03 Giải phương trình: x
2
Phần IV PHƯƠNG PHÁP ĐÁNH GIÁ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 21Điều kiện: x 1 Rút gọn phương trình, ta được:
Thử lại, nghiệm x 2 thỏa mãn phương trình đã cho
Chú ý: Việc chọn dấu bằng đòi hỏi sự tinh tế của người giải toán Bạn đọc phải tìm cho mình hướng tư duy đúng đắn để tránh mắc sai lầm
Bài 04 Giải phương trình: 3x32x2 2 3x3x22x 1 2x22x2
Trang 22Bài 06 Giải phương trình: x3 6x28x 9 4x2 x 1 3 2x21 (1).
Vậy x 2 là nghiệm của phương trình
Chú ý: Khi chọn dấu bằng, phải chọn sao cho bậc của VP bé hơn bậc của VT
Nên (1)(x 1) 0 x 1 Thử lại, x 1 là nghiệm của phương trình
Chú ý: Ta có thể khử x 1 để tạo ra lượng đa thức 0
Chú ý: PT (1) có nghiệm biên x 1 nên có thể đưa về tổng các đại lượng không âm
Trang 23Bài 09 Giải phương trình: x x
Dấu bằng xảy ra x 1.Vậy x 1 là nghiệm của phương trình
Bài 10 Giải phương trình: x2 x x x2 x2
Bài 11 Giải phương trình:4x 9 x23 x2 5 2 8x3x2
Bài 14 Giải phương trình:x310x25x24 2 x2 4x 3 2x 8(5x3)
Trang 24I Chứng minh PT bậc 4 vô nghiệm:
Ở đây tôi sẽ trình bày cách chứng minh bậc 4 vô nghiệm nhanh nhất, nhằm giải quyết lượng đa thức phát sinh sau khi bình phương hai vế của một phương trình
Với xx0 min chính là điểm rơi của bài toán
Bước 2: Tìm ksao cho: a
2
Bước 3: Ta sẽ trừ phần còn lại Cái này vào ví dụ tôi sẽ trình bày rõ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 25III Chứng minh phương trình bậc 6 vô nghiệm:
Tương tự với chứng minh phương trình bậc 4 vô nghiệm, ta sẽ nhóm phương trình bậc 6 thành dạng sau:
Ví dụ 5: Chứng minh phương trình x62x5 4x44x3 8x23x 1 0 vô nghiệm
Ví dụ 6: Chứng minh phương trình 3x4x3 2x2 4x 3 0 vô nghiệm
Trang 26Bài 01 Giải phương trình:4 2 x 3 x x25
Bài 02 Giải phương trình: x2 x x x2
3 10 6 (2 ) 2 0
Bài 03 Giải phương trình: x x 1 (2x3) (22 x 2) x 2
Bài 04 Giải phương trình: x x2 x x2 x
1 ( 2 2) ( 1) 2 3 0
Bài 05 Giải phương trình: 4x2 7x 5 3x 3 5 x2 x 2
Bài 06 Giải phương trình: 3x32x2 2 3x3 x22x 1 2x22x2
Bài 07 Giải phương trình:4(x3 1) (x x22x2)3
Bài 08 Giải phương trình:x x( 4)(x2 4x9) 6 4 x 6 x4
Bài 14 Giải phương trình: 9x2 3 9x 1 9x215
Bài 15 Giải phương trình:1 4x2 20 x 4x29
Bài 16 Giải phương trình:(4x2 x 7) x 2 4x8x210
Bài 17 Giải phương trình:2(x1)2(x5)(1 2x3)2
Phần VI TỔNG HỢP BÀI TẬP PT – HPT TRÊN CẢ NƯỚC
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 27Bài 18 Giải phương trình:(x2)( 2x 3 2 x 1) 2x25x 3 1
Bài 19 Giải phương trình:2x2 9x 3 3x27x 1 3x 2 0
Trang 28Bài 33 Giải hệ phương trình: x x x y y y
Trang 29Bài 1 Giải phương trình: 3x32x2 2 3x3x22x 1 2x22x2
Đề thi thử chuyên Sư Phạm lần 1 2016
Phần VII LỜI GIẢI CÁC CÂU PT – HPT CÁC ĐỀ THI THỬ
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 30Để ý VP của phương trình có căn bậc 3, VT của phương trình có lượng bậc 3 đã nhóm sẵn, 2 vế có 2 lượng
x4 x2giống nhau nên ta sẽ thử đưa về hàm số Ta có:
Trang 31Hướng dẫn giải:
Phương trình có nghiệm kép x 2 Do đó ta có các hướng giải quyết như sau:
- Đưa về tổng các bình phương
- Sử dụng bất đẳng thức CauChy
Ở vế trái của phương trình xuất hiện lượng x2 4x 5 x2 4x 4 (x 2)2
Điều kiện: x1Phương trình đã cho tương đương với:
x
x2 x
21
để mẫu không bị bằng 0tại x1
Tóm lại, khi liên hợp cần kiểm tra xem mẫu đã khác 0 hay chưa, nếu chưa phải xét điều kiện
Bài 6 Giải bất phương trình: 3x 2 3 x 1 x33x24x1(1)
Thi Thử Phan Châu Trinh Đà Nẵng 2016
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 322 2
Trang 33Bài 9 Giải hệ phương trình: x y x y x y y y
Phân tích Phương trình có nghiệm x 1 , dấu trước căn bậc 2 là dấu âm nên ta cần truy ngược, do trước căn
bậc hai dấu của lượng x 1 không xác định nên ta cần ghép x2 3 ax b nhận 1, 1 là nghiệm:
x b
a b
2
3 2 02
Dấu căn thứ ba cũng tương tự Tuy nhiên lại có 1 vấn đề nảy sinh! Ta truy ngược dấu cho 2 căn thức nhưng một
dấu âm lại sinh ra ở phần đa thức còn lại
Tại sao lại như vậy? Có lẽ vấn đề chính là sự chênh lệch bậc khá lớn và chưa thực sự tối ưu ( bậc giữa hai biểu
thức ghép liên hợp nên gần nhau nhất có thể), do đó ta cần tăng bậc của biểu thức ghép với căn bậc ba lên, cụ thể
ta xem xét việc ghép căn bậc ba với nhị thức ax b
Do phương trình có một nghiệm duy nhất nên sẽ có rất nhiều cặp giá trị a và b thỏa mãn Mặt khác, x1 là
nghiệm của phương trình nên:
Trang 3461
Trang 35Đến đây các bạn tự giải tiếp nhé ^^
Bài 13 Giải phương trình: x33x24x 1 (x23) x2 x 1
Đề thi THPT Chuyên Hùng Vương 2016
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 36Bài 15 Giải hệ phương trình: x x y x y y
Trang 37Từ bảng biến thiên suy ra hàm số f t đồng biến t 1 và hàm số f t nghịch biến t 1
Từ điều kiện, nếu x 2 0 x 1 1 y 1 (3) f x( 1) f y( ) x 1 y
nếu x 2 0 x 1 1 y 1 (3) f x( 1) f y( ) x 1 y
Với x 1 y, (2) 4x2 x 6 (1 2 ) 5x x1(4)
x x
x
11
Bài toán trên cho ta thêm kinh nghiệm về việc khảo sát hàm, người ra đề đã tinh ý dấu điều kiện xác định để
người làm bài có thể phân vùng 2 khoảng ra, nhờ đó rút ra được x 1 y trên (;1);(1;)
f t( )
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 39 Qua đây thấy rằng việc kiểm tra khi liên hợp xem mẫu có bằng không hay
không rất quan trọng, cũng như việc chững minh biểu thức vô nghiệm phải hết sức cẩn thận, từ đó tìm ra lời giải
đẹp cho bài toán ^^
Bài 19 Giải hệ phương trình: x y y y x y x y
Trang 40Thủ thuật : Dựa vào bảng dưới đây ra có thể thấy rõ mối quan hệ: 3 8 x 33x3
Bài 20 Giải phương trình: x x 3 x x
Nên (1)(x 1) 0 x 1 Thử lại, x1 là nghiệm của phương trình
Bài 21 Giải phương trình: x 1 (2x1) 4x3 6x23x 2x1 43 x3
Thầy Kudo ShiniChi
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 43Chú ý: biến t chạy theo căn, chứ không phải chạy theo x nên xét trên miền 0;
Bài 27 Giải phương trình: (x3) x 1 (x3) 1 x 2x0
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
https://www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 44Vậy hệ có nghiệm duy nhất ( ; ) (1; 2)x y
Chú ý:(**)sử dụng kĩ thuật ẩn phụ không hoàn toàn để tìm nhân tử chung
Bài 28 Giải hệ phương trình: x y x y
Điều kiện:x2 Bấm máy ta có quan hệ 2 x 1 x 2 2(đã hướng dẫn ở bài 19)
Phương trình có thể được viết lại thành:
Trang 452 2
20
Trang 46Vớix1, biểu thức trong ngoặc hiển nhiên dương, do đó phương trình có nghiệm duy nhất x1
Giả sử có bài toán x 3 có nghiệm x 1 Khi đó ta có các khả năng sau:
Trang 47Bài 34 Giải phương trình: ( x 3 x1)(x 3 x2 2x3)4
Đề thi khai bút Đặng Việt Hùng
Phân tích: vì 10x x và (3x2) 3x1cùng bậc, và 103 3nên ta có thể chọn cách liên hợp trên
Bài 35 Giải hệ phương trình: x y x y x y
Trang 51Phân tích: Phương trình có nghiệm duy nhất x3 Do đó ta có các hướng xử lí sau:
Liên hợp tối ưu Hàm số (chia 2 vế cho x để tạo đồng biến – nghịch biến)
Để liên hợp tối ưu thì ta xét các biểu thức:
1) Chọn ax b sao cho ax b 2x 3 (x3) ( ) 0,A x x 2 Nói cách khác:
Lưu ý: Nhìn phương pháp có vẻ mất thời gian, thực ra chỉ mất tối đa từ 2-4 phút để tìm lượng liên hợp
Bài 42 Giải phương trình: x2 x 6 2x33x5 (1)
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
https://www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 52Chú ý: Khi gặp 2 đại lượng giống nhau nên thử nhóm lại, biết đâu dó là chìa khóa giải bài toán^^
Bài 43 Giải bất phương trình: (4x2 x 1) x2 x 2 (4x2 3x5) x21
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01
Trang 55 Do trục căn bằng liên hợp không rút gọn được nên ta sẽ nhân chéo PT
Phương trình đã cho tương đương với:
www.facebook.com/groups/TaiLieuOnThiDaiHoc01