Trong toán học, giá trị A của biểu thức trên không kể đến đơn vị đo được gọi là tích vô hướng của hai véc tơ OO' và Định nghĩa: SGK.. NỘI DUNG BÀI GIẢNG: Hoạt động 3: 3 Các tính chất củ
Trang 1Tiết 17-18-19: § 2 Tích vô hướng của hai véc tơ:
2) Kỹ năng:
- Thành thạo cách xác định góc giữa hai véc tơ, cách tính tích vô hướng của hai véc tơ
- Biết chứng minh hai đường thẳng vuông góc
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Thực tiễn học sinh được biết trong vật lý khái niệm công sinh ra bởi lực và công thức tínhcông theo lực
- Tranh vẽ xác định góc giữa hai véc tơ
III/ PHƯƠNG PHÁP DẠY HỌC:
Phương pháp mở vấn đáp thông qua các hoạt động
IV/ TIẾN TRÌNH BÀI:
1) Ổn định lớp: Sỹ số: Vắng:
2) Kiểm tra bài cũ:
1 Nêu định nghĩa tỷ số lượng giác của góc (00 1800)
2 Xác định các tỷ số lượng giác của góc = 600
3 Nêu nhận xét về dấu của các tỷ số lượng giác
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1:
1) Góc giữa hai véc tơ:
GV nêu định nghĩa góc giữa hai véc tơ, giải
thích trên hình vẽ.
Định nghĩa: Cho hai véc tơ a và b khác véc tơ
không Từ một điểm O bất kỳ, ta vẽ các véc tơ
b OB
Trang 2Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
gọi là góc giữa hai véc tơ a và b, ký hiệu là
a , b GV đặt câu hỏi
- Cách xác định góc giữa a và b như trên có
phụ thuộc vào việc chọn điểm O hay không?
Chứng minh, từ đó suy ra cách chọn điểm O cho
- Nếu a , b = 900 thì ta nói rằng a và b vuông
góc với nhau, ký hiệu: a b
Ví dụ: Cho ABC có A = 900, B = 500 Hãy xác
định góc giữa hai véc tơ sau: C
tại điểm O và làm cho vật đó di chuyển một quãng
đường s = OO’ thì công A của lực
OO' là độ dài của véc tơ OO' tính bằng mét,
là góc giữa hai véc tơ OO' và
- Học sinh trả lời
- a , b = b , a
- a , b = 00 khi a b; a , b = 1800 khi a b
- Học sinh lên bảng tính Kết quả như sau:
0
50 ) BC BA
0
130 ) BC AB
0
40 ) CB CA
F
O O’
Trang 3F , công A được tính
bằng Jun
Trong toán học, giá trị A của biểu thức trên
(không kể đến đơn vị đo) được gọi là tích vô
hướng của hai véc tơ OO' và
Định nghĩa: (SGK).
a b a b cosa b
Ví dụ: Cho ABC đều cạnh a, trọng tâm G Tính
các tích vô hướng sau:
GC GB , AB AG , CB AC
AC
.
BC
GA
, GA
.
BG
G
B M C
- Nếu a b thì a b có giá trị như thế nào?
- Chiều ngược lại có đúng không? Chứng minh
rằng: a b a b= 0
Bình phương vô hướng:
Tích vô hướng a.a được ký hiệu là (a )2 hay
đơn giản là a 2 và gọi là bình phương vô hướng
của véc tơ a Ta có: a a = a 2 = a 2
Ví dụ: Cho tam giác ABC vuông cân tại A với
AB = AC = a Gọi M là trung điểm của BC Tính
, BC AB , BM BA
1 a 0 AB.AC.cos6
2 2
AC
2 0
2
a
0 AG.AB.cos3 AB
AG
a - 20 GB.GC.cos1 GC
GB
a 0 BG.GA.cos6 GA
BG
BC GA vì 0 BC GA
hoặc cos( a ,b) =0
4
2 a BM BA 0, BC AM
2
, a - BC
4
2 a CA MA
2
41
Trang 4A C
, 4
2 a CB
2
2 a - CB
Học sinh suy nghĩ và trả lời:
GV đặt câu hỏi:
- Khi AB CD thì AB.CD có giá trị đặc biệt?
- Khi AB CD thì AB.CD có giá trị đặc biệt?
- Nếu a , b nhọn thì giá trị của a.b có tính
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Trang 5Tiết 18:
I ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:
II KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Định nghĩa góc giữa hai véc tơ
- Định nghĩa tích vô hướng của hai véc tơ – bình
phương vô hướng của hai véc tơ
- Làm BT4(51)
III NỘI DUNG BÀI GIẢNG:
Hoạt động 3:
3) Các tính chất của tích vô hướng:
GV yêu cầu học sinh:
- Phát biểu các tính chất của hai số thực
- Dự đoán tính chất nào cũng đúng cho tích vô
hướng của hai véc tơ
GV: Với hai số thực a và b bất kỳ, ta luôn có:
(a.b)2 = a2.b2 Vậy với hai véc tơ a , b bất kỳ thì
đẳng thức: (a b)2 = a 2.b2 có đúng không?
Học sinh trả lời
Hai học sinh lên bảng
Các học sinh khác nhận xét bài của bạn
Học sinh suy nghĩ trả lời
đẳng thức: (a b)2 = a 2.b2 chỉ đúng khi a ,
b cùng phương A
43
Trang 6Bài toán 1: Cho tứ giác ABCD.
a) CMR: AB2 + CD2 = BC2 + AD2 = 2 CA BD
b) Từ câu a) hãy CMR: điều kiện cần và đủ để tứ
giác có hai đường chéo vuông góclà tổng các bình
phương của các cặp cạnh đối diện bằng nhau
CD
Bài toán 2: Cho đoạn thẳng AB có độ dài 2a và
số k2 Tìm tập hợp những điểm M sao cho
Từ đó suy ra quỹ tích các điểm M
Bài toán 3: Cho hai véc tơ OA OB Gọi B’ là
hình chiếu của B trên đường thẳng OA CMR:
OB' OA
OB
Hướng dẫn giải:
GV lưu ý học sinh giải quyết bài toán trong cả hai
trường hợp: AOB 900 vàAOB 900.
GV phát biểu thành công thức hình chiếu.
Véc tơ được gọi là hình chiếu của véc tơ trên
đường thẳng OA Công thức OA OB OA OB'
được gọi là công thức hình chiếu
B B
O B’ A B’ O A
Bài toán 4: Cho đường tròn (O, R) và một điểm
M cố định, một đường thẳng thay đổi luôn đi
qua M, cắt đường tròn tại hai điểm A, B CMR:
R - MO
2 2BD AD
2 2BD AD
2 AD
Các học sinh khác theo dõi, nhận xét
Học sinh dựa vào hướng dẫn của GV để chứngminh
Học sinh theo dõi và ghi bài
Học sinh dựa theo gợi ý của GV để chứngminh
Trang 7Sử dụng công thức hình chiếu của MC trên
đường thẳng MB (BC là đường kính của đường
tròn đã cho) ta suy ra được điều chứng minh
Chú ý: 1) MA MB d 2 - R 2 nói trong bài toán
4 gọi là phương tích của điểm M đối với đường
tròn
(O) ký hiệu là PM/(O) và PM/(O)= d2 – R2 (d =MO
),
y
(x
a 1 1 2 2 Hãy biểu diễn a và b
theo i và j rồi tính a b a2 cosa , b.
yyxxb
,
a
cos
2 2
2 2
2 1
2 1
2 1 2
a) CMR: ABC vuông và tính chi vi ABC
b) Tính cosC theo hai cách
Học sinh dựa vào tính chất của tích vô hướngcủa hai véc tơ đưa ra kết quả
a) a b 1.(-1) + 2m = 0 m = .
2 1
ABC vuông tại A
45
Trang 8+ AB = 2, AC = 3, BC = 13 chu vi
ABC là: 5 + 13.b) + Cách 1: ABC vuông tại A
GV yêu cầu học sinh đưa ra công thức tính AB
với A(x, y), B(x’, y’)
GV nhấn mạnh lại kiến thức trọng tâm của bài.
BTVN: BT7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 14(52).
cosC = .
13
13 3 13
3 CB
9 0 CA.CB
CB CA
+ Học sinh tính tọa độ của AB từ đó súy racông thức tính AB
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Trang 9Tiết 19:
I Ổn định lớp: Sỹ số: Vắng:
II KIỂM TRA BÀI CŨ:
- Phát biểu các tính chất của tích vô hướng
- Biểu thức tọa độ của tích vô hướng
- Phương tích của điểm M đối với đường tròn
tâm O bán kính R
BÀI MỚI:
Bài tập 4: Trong trường hợp nào thì tích vô hướng
a b có giá trị dương, có giá trị âm, bằng 0?
Bài tập 5: Cho tam giác ABC, tổng các góc
AB BC BC CA CA AB có thể nhận giá
trị nào trong các giá trị sau: 900, 1800, 2700, 3600?
Bài tập 6: Cho tam giác vuông ở A, B = 300 Tính
giá trị của các biểu thức sau:
2
) CB AC ( tan ) BC BA sin(
) BC
) BA BC cos(
) AC
a)
2
3 2 b)
+ Học sinh:
- Xen điểm O bất kỳ vào các véc tơ, dùng tínhchất phân phối của tích vô hướng để bỏ dấungoặc, ta đi đến kết quả
- Áp dụng đẳng thức trên suy ra ba đường caotrong một tam giác đồng quy
+ Học sinh:
AC BA BA
) AC BA ( BA BC
47
Trang 10Bài tập 10: Cho hai điểm M, N nằm trên đường
tròn đường kính AB = 2R Gọi I là giao điểm của
hai đường thẳng AM và BN
a) CMR: AM AI AB AI , BN BI BA BI
b) Tính AM AI BN BI theo R
Bài tập 11: Cho hai đường thẳng a và b cắt
nhau tại M Trên a lấy hai điểm A và B, trên b
lấy hai điểm D và C đều khác M sao cho
MD MC
a) Tính chu vi và diện tích ABC
b) Tìm tọa độ trực tâm H, trọng tâm G và tâm I của
đường tròn ngoại tiếp ABC.Từ đó hãy kiểm tra
Gọi C và D’ là các giao điểm của đường tròn điqua ba điểm A, B, C và đường thẳng b Tachứng minh D D’
a) - Chu vi ABC là: cABC = 6 1 5
- Diện tích ABC là: SABC= 18
b) G(0, 1), , 1
4
1 - I , 1 , 2
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Trang 11Tiết 20-21: Hệ thức lượng trong tam giác:
- Áp dụng được định lý côsin, định lý sin để giải các bài toán có liên quan đến tam giác
- Biết vận dụng kiến thức giải tam giác vào các bài toán có nội dung thực tiễn
3) Tư duy:
- Biết quy lạ về quen
- Biết suy ra một số trường hợp đặc biệt
4) Thái độ:
- Cẩn thận, chính xác
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
II/ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
- Sách giáo khoa, thước, tranh
2) Kiểm tra bài cũ:
Học sinh 1: Cho ABC vuông tại A, CMR:
BC2 AB2 AC2 (*)
3) Giảng bài mới:
Hoạt động 1: (Hình thành định lý côsin trong
tam giác)
1 Định lý côsin trong tam giác:
GV: Trong chứng minh (*) giả thiết góc A vuông
được sử dụng như thế nào?
Bây giờ ta hãy xét một tam giác ABC tùy ý Đặt
BC = a, CA = b, AB = c Hãy tìm một đẳng thức
liên hệ giữa a, b, c và góc A
GV: Như vậy ta có định lý sau gọi là định lý côsin
trong tam giác.
+ Học sinh 1 trả lời
Học sinh dựa theo cách chứng minh đẳng thức(*) rồi suy ra hệ thức cần tìm
49
Trang 12Định lý: (SGK).
GV: - Yêu cầu học sinh phát biểu bằng lời định lý
- Từ định lý hãy viết công thức tính cosA, cosB,
cosC.
Hệ quả: (SGK).
Ví dụ 1: Hai chiếc tàu thủy cùng xuất phát từ vị trí
A, đi thẳng theo hai hướng tạo với nhau một góc
600, tàu B chạy với vận tốc 20 hải lý một giờ, tàu C
chạy với vận tốc 15 hải lý một giờ Sau hai giờ hai
tàu cách nhau bao nhiêu hải lý?
GV treo tranh vẽ minh họa.
Ví dụ 2: Cho ABC, biết a = 7, b = 24, c = 23.
Tính góc A
GV hướng dẫn học sinh sử dụng máy tính bỏ túi để
tính góc A.
Hoạt động 2: (Tiếp cận hình thành định lý sin).
2) Định lý sin trong tam giác:
GV: Ch ABC có BC = a, CA = b, AB = c nội tiếp
đường tròn (O, R) Nếu góc A vuông thì tính a, b,
c?
A = 2RsinA, b = 2RsinB, c = 2RsinC (*)
Bây giờ ta xét trường hợp A không phải là góc
vuông Hãy kiểm tra công thức (*) xem nó có còn
đúng không?
Hướng dẫn: Gọi (O, R) là đường tròn ngoại tiếp
ABC, vẽ đường kính BA’
Ví dụ 3: Từ hai vị trí A, B của một tòa nhà, người
ta quan sát đỉnh C của một ngọn núi Biết rằng độ
cao AB = 70 m, phương nhìn AC tạo với phương
nằm ngang một góc 300, phương nhìn BC tạo với
phương nằm ngang một góc 15030’ Hỏi ngọn núi
+ Học sinh suy nghĩ và tính toán
Đáp số: A 16058’
+ Học sinh trả lời
+ Học sinh suy nghĩ và chứng minh
+ Học sinh ghi nội dung định lý
Trang 13cao bao nhiêu mét so với mặt đất?
GV treo tranh minh họa.
Hướng dẫn
Vận dụng định lý sin vào tính chiều cao ngọn núi
Ví dụ 4: Cho ABC có a = 4, b = 5, c = 6 CMR:
sinA – 2sinB + sinC = 0
GV hướng dẫn học sinh dùng máy tính bỏ túi để
giải bài toán.
Hoạt động 3: (Tiếp cận và hình thành định lý).
3) Tổng bình phương hai cạnh và độ dài đường
trung tuyến của tam giác:
Bài toán 1: Cho ba điểm A, B, C, trong đó BC =
a > 0 Gọi I là trung điểm của BC, biết AI = m
Hãy tính AB2 + AC2 theo a và m
A
B I C
Bài toán 2: Cho hai điểm P, Q phân biệt Tìm
tập hợp các điểm M sao cho MP2 + MQ2 = k2,
trong đó k là hằng số cho trước
Bài toán 3: Ký hiệu ma, mb, mc lần lượt là
các đường trung tuyến ứng với các cạnh BC = a,
CA = b, AB = c của ABCChứng minh công thức
sau đây, gọi là gọi là công thức trung tuyến.
4
a - 2
c b m 2m
b - 2
a c m 2m
a
c
2 2 2 2 b
c - 2
b a m 2m
b
a
2 2 2 2 c
4) Diện tích tam giác:
Cho ABC, biết AB = c, BC = a, CA = b, bán kính
đường tròn ngoại tiếp và nội tiếp lần lượt là R và r;
độ lớn các góc A, B, C Hãy tìm các công thức tính
+ Học sịnh tính được chiều cao là: 134,7 m.+ Học sinh vận dụng định lý sin tính đượcsinA, sinB, sinC, sau đó thay vào VT của biểuthức cần chứng tính đpcm
+ Học sinh:
IB AI
AB
IC AI
2
a 2m AC AB AC AB
2 2 2 2 2
k MI 2
a 2MI MQ MP
2 2 2
2 2 2
Trang 14diện tích tam giác ABC theo các yếu tố đó.
A A
c ha b ha c b
B H a C H B a C
GV: Hãy tính ha trong AHB theo cạnh c và góc
B, rồi thay vào công thức: ah
1 S bcsinA
Áp dụng hệ quả của định lý côsin, thay vào biểu
thức trên ta có được công thức cần tính
Vậy ta có các công thức tính diện tích tam giác:
; c.h 2
1 b.h 2
1
1 absinC
-p(p
S
(5)
Công thức (5) gọi là công thức Hê rông)
GV lưu ý: Ta gọi tam giác có độ dài các cạnh là
ba số nguyên liên tiếp và có diện tích bằng một số
nguyên là tam giác Hê rông.
Trong mọi trường hợp, ta đều tính được:
ha = csinB = bsinC nên:
absinC.
acsinB 2
B
Ta có : S ABC S OAB S OBC S OCA
pr.
cr 2
1
br 2
1
ar 2
Trang 15Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Tiết 21:Luyện tập:
I/ ỔN ĐỊNH LỚP: Sỹ số: Vắng:
II/ KIỂM TRA BÀI CŨ:
Phát biểu nội dung định lý côsin, định lý sin, các công thức tính độ dài đường trung tuyến, côngthức tính diện tích tam giác
III/ NỘI DUNG BÀI:
Bài 15: Cho ABC có a = 12, b = 13, c = 15 Tính
cosA và góc A?
Bài 16: Cho ABC có AB = 5, AC = 8, A = 600
Kết quả nào trong các kết quả sau là độ dài của
cạnh BC?
69 d) 49;
c) 7;
b)
Bài 20: Cho ABC có A = 600, a = 6 Tính bán
kính đường tròn ngoại tiếp tam giác
Bài 21: Chứng minh rằng nếu ba góc của tam giác
ABC thỏa mãn hệ thức sinA = 2sinBcosC thì tam
giác ABC là tam giác cân
Bài 23: Gọi H là trực tâm của tam giác không
vuông ABC CMR: bán kính của đường tròn
ngoại tiếp các tam giác ABC, HBC, HCA, HAB
bằng nhau
+ GV gọi học sinh
50
A 39
F F E
H A
53
Trang 16B C B C
BAC EHF
sin 180
Bài 24: ABC có: a = 7, b = 8, c = 6 Tính ma.
Bài 25: ABC có: a = 5, b = 4, c = 3 Lấy D đối
xứng với B qua C Tính độ dài AD
a BHC
+ Học sinh: Áp dụng công thức trung tuyến
+ Học sinh: Áp dụng công thức tính diện tíchtam giác:
16,3 .sin84
.6,12.5,35 2
1 bcsinA 2
1
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
Trang 17Tiết 2 3 : Hệ thức lượng trong tam giác: (Tiếp).
Học sinh biết vận dụng các định lý và công thửctên thành thạo vào các bài toán tính các cạnh
và các góc của tam giác dựa vào một số điều kiện cho trước
3) Thái độ, tư duy:
- Tích cực học tập, biết quy lạ về quen
- Toán học bắt nguồn từ thực tiễn
4) Phương tiện: Sách giáo khoa, thước.
II/ TIẾN TRÌNH:
1) Ổn định lớp: Sỹ số: Vắng:
2) Kiểm tra bài cũ:
Phát biểu nội dung định lý côsin, định lý sin, các công thức tính độ dài đường trung tuyến, côngthức tính diện tích tam giác
3) Nội dung bài:
Hoạt động 6: Giải tam giác và ứng dụng thực
tiễn:
5) Giải tam giác và ứng dụng thực tiễn:
GV: Giải tam giác là tính các cạnh và các góc của
tam giác dựa trên một số điều kiện cho trước.
Ví dụ 5: Cho ABC, biết a = 17,4; B = 44030’;
C = 640 Tính góc A và các cạnh b, c của tam giác
55
Trang 18Còn B = 1800 – (A + C) 31038’.
Ví dụ 7: Cho ABC biết a = 24, b = 13, c = 15.
A 0,4667 -
2bc
a - c b
38' 28 B 0,8778
2ac
b - c a
+Học sinh:
C = 1800 = (A + B) = 750
Áp dụng định lý sin vào ABC, ta được:
(km).6sin75
sin458
b:raSuy sinC
csinB
9,1;
sinC
csinB
b) B = 750; a 2,3; Do B = C c = b 4,5.c) B = 200; a 26; b 13,8
bsinA sinB mà B nhọn B
Trang 19C 570
Bài tập 37(67): Từ vị trí A người ta quan sát một
cây cao, biết AH = 4m, BH = 20m, BAC 450
Bài tập 38(67): Trên nóc một tòa nhà có một cột
ăng ten cao 5 m Từ vị trí quan sát A cao 7 m so
với mặt đất, có thể nhìn thấy đỉnh B và chân C của
cột ăng ten dưới góc 500 và 400 so với phương nằm
ngang Tính chiều cao của tòa nhà
(Hình 62 trang 67 SGK).
c) c2 = b2 + a2 – 2bacosC 784,98 c 28,0
0,1916 c
asinC
nên A 110; B 390.+ Học sinh:
AB2 = AH2 + HB2 = 42 + 202 = 416 AB 20,4 (m)
0,9804 20,4
20 AB
HB HAB
BC
0
(m)
17,4sin56
sin
5sin40sinA
asinBb
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung
57
Trang 20Tiết 24: ÔN TẬP CHƯƠNG II I/ Mục đích yêu cầu:
1) Về kiến thức:
Học sinh nhớ lại những kiến thức cơ bản nhất đã được học trong chương: Giá trị lương giác củagóc từ 00 đến 1800, định nghĩa tích vô hướng của hai véc tơ, định lý côsin, định lý sin trong tam giác,công thức độ dài đường trung tuyến và các công thức tính diện tích tam giác
2) Về kỹ năng:
Học sinh vận dụng được lý thuyết vào các bài toán chứng minh, tính toán hình học và giảiquyết một số bài toán thực tế
3) Về tư duy và thái độ:
Học sinh tích cực hoạt động, trả lời các câu hỏi Biết quy lạ về quen
II/ Phương tiện dạy học:
Sách giáo khoa, thước
III/ Phương pháp:
Chủ yếu dùng phương pháp phát vấn
IV/ Tiến trình:
1) Ổn định tổ chức lớp: Sỹ số: Vắng:
2) Kiểm tra bài cũ:
3) Nội dung bài giảng:
I Lý thuyết:
GV yêu cầu học sinh nhắc lại các iến thức cần nhớ
trong chương II.
II Bài tập:
Bài 1: Chứng minh các công thức sau:
; b - a - b a 2
1) Giá trị lượng giác của một góc
2) Tích vô hướng của hai véc tơ
3) Định lý côsin, định lý sin trong tam giác.4) Công thức đường trung tuyến của tam giác.5) Các công thức tính diện tích của tam giác
+ Học sinh:
Vận dụng công thức: 2 2
b a b
MA và thay thế VT của biểuthức, khai triển, ta sẽ suy ra được đpcm
Trang 21Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 5: Cho hình vuông ABCD cạnh a, gọi N là
trung điểm của CD, M AC sao cho
c) Gọi I là giao điểm của BN và AC Tính CI
d) Tính bán kính đường tròn ngoại tiếp BDN
Bài 7: Cho ABC CMR: điều kiện cần và đủ để
hai trung tuyến kẻ từ B và C vuông góc với nhau
cotA 2 2 2
4S
c b a cotC cotB
Bài 11: Cho hai đường tròn (O; R) và (O’; R’) cắt
nhau tại A và B Trên AB lấy điểm Cở ngoài hai
đường tròn; kẻ hai tiếp tuyến CE, CF đến hai
đường tròn đó (E, F là hai tiếp điểm)
CMR: CE = CF
b) Vận dụng câu a), ta có:
k - GA GB GC 3
10 a
; 2
5 a BN
; 4
10 a
1 S
2 a CI CN AB
CN IC
+ Học sinh: Vận dụng định lý sin và hệ quảđịnh lý côsin, tính được:
4S
a - c b cotA
2 2 2
b) Làm tương tự, ta có kết quả câu b)
59
Trang 22Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh
Bài 12: Cho đường tròn (O; R) và một điểm P cố
định ở bên trong đường tròn đó Hai dây cung thay
đổi AB và CD luôn đi qua P và cùng vuông góc
+ Học sinh:
a) Ta có: O, P cố định và R không đổinên phảitính AB2 + CD2 theo R và OP
KQ: AB2 + CD2 = 8R2 + 4.OP2.b) KQ: PA2 + PB2 + PC2 + PD2 = 4R2
V/ Củng cố:
Những lưu ý, kiến nghị, bổ sung, sửa đổi sau tiết giảng:
Lớp: Đối tượng học sinh: Nội dung