Hãy chọn hệ thức đúng: A... BẢNG ĐÁP ÁN Giáo viên : Lê Anh Tuấn.
Trang 1Câu 1 Miền giá trị của 2
y x 6x 1 là
A T ; 10 B T 10; C T ; 10 D T 10;
1 y
2sin x 3 là
A
6
C
5
2
1 y
4 5cos x 2sin x có tập xác định là:
A
5
4
C
3
1 y
cot x 3
A
6
C
3 2 D
2
A Hàm số có TXĐ là DR B Hàm số luôn có CĐ - CT m D
B Hàm số luôn nghịch biến trên R D A và B đều đúng
Câu 6 Đạo hàm của hàm số ycos tan x bằng
A sin tan x B sin tan x 12
cos x C sin tan x D 12
sin tan x
cos x
Câu 7 Cho hàm số yg(x) 12 ln tan x
2sin x Giá trị đúng của
g
6 là
A 8
3
TẬP XÁC ĐỊNH VÀ ĐẠO HÀM HÀM SỐ
BÀI TẬP TỰ LUYỆN
Giáo viên: LÊ ANH TUẤN
Trang 2Câu 8 Cho hàm số cos x
y e Hãy chọn hệ thức đúng:
A y'.cosx y.sin x y'' 0 B.y'.sin x y.cosx y'' 0
C y'.sin x y''.cosx y' 0 D y'.cosx y.sin x y'' 0
Câu 9 Đạo hàm của hàm số y x tại điểm x0 là
y sin cos x Đạo hàm của hàm số
y 2cos x.sin xcos cos x
C 2
y sin 2x.cos cos x D y'sin 2x.cos x.cos(cos2x)
y x 4x m 3 xác định với mọi x :
2 2
y
A
2
2 2
y'
2 2 2
y'
C
2
2 2
y'
2 2 2
y'
2
y
x 3
A
2
1
x 3
2 2
y
x 3
C
2 2
y
x 3
D
2 2
y
x 3
Câu 14 Đạo hàm của hàm số 𝑦 = (𝑥2− 𝑥 + 4)√2𝑥2+ 1 tại điểm 𝑥0= 1 là
3
2 x y
x 1 có đạo hàm là:
A
2
1
y
(x 1) B
2
3 y
(x 1) C
2
3 y (x 1) D
2
2 y (x 2)
Câu 16 Tập xác định của hàm số y x 1
x là:
A D = R B D = R\{ 1} C DR\{0} D R \ {2}
Câu 17 Tính đạo hàm của hàm số sau:
f(x)
4
f '(x)
f '(x) e e
x
e
f '(x)
5
f '(x) (e e )
Trang 3Câu 18 Tập xác định của hàm số 3
y (x 2) là:
3 2
10 x
y log
x 3x 2 là:
Câu 20 Cho f(x) = ln sin2x Đạo hàm
f '
8 bằng:
2
2
ln x 5x 6 có tập xác định là
A (-; 2) (3; +) B (0; +) C (-; 0) D (2; 3)
2
2
1
x 1 là:
A 1; 2 B 1; 2 C 1; 2 D 1; 2
Câu 24 Tập xác định của hàm số y ( x 2 3x 2) là: e
A ( ; 2) B ( 1; ) C ( 2; 1) D 2; 1
y (x x) là:
A 2 1
(x x) (2 x 1)
C 2 1
(x x)
3x 2
A
2 1
;
3 2 B
3 3 C
2
2
; 3
Câu 27 Đạo hàm của hàm số y = x(lnx – 1) là:
x
3
y log x x 12 :
A ( 4; 3) B ( ; 4) (3;) C ( 4; 3] D R\ 4
Câu 29 Hàm số nào sau đây có tập xác định là R?
A yx240,1 B 1/2
y x 4 C
3
x 2 y
2 2
Câu 30 Tập xác định của hàm số y2x 1 là 12
A
1
;
1
1
;
Trang 4BẢNG ĐÁP ÁN
Giáo viên : Lê Anh Tuấn