1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

tìm tập xác định, tính đạo hàm của hàm số logarit

20 501 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Hướng dẫn giải Chọn A... Hướng dẫn giải Chọn A... Hướng dẫn giải Chọn C... Hướng dẫn giải Chọn C.. Hướng dẫn giải Chọn B.. Ta có điều kiện xác định của hàm số là... Hướng dẫn giải Chọn C

Trang 1

GIẢI TÍCH 12 – CHƯƠNG II CHỦ ĐỀ 3.3 Tìm TXĐ và tính đạo hàm của hàm số logarit.

MỨC ĐỘ 2

Câu 1 [2D2-3.3-2] [THPT Lê Hồng Phong] Tìm tập xác định D của hàm số

2

yx  x

A D 2;8 B D2; 2 2 C D2 2;�  D D2;� 

Hướng dẫn giải Chọn B.

x x

x

 

Câu 2 [2D2-3.3-2] [THPT chuyên Phan Bội Châu lần 2] Tập xác định của hàm số

2

A 0;�  B 2;

3

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có 3x 2 0�3x 2� xlog 2.3 .

Câu 3 [2D2-3.3-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Đạo hàm của hàm số  2 

3

log x 2x là:1

'

x y

x x

'

ln 3

x

y  

( 1).ln 3

y x

'

x y

x x

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

'

y

Câu 4 [2D2-3.3-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Tìm tập xác định của hàm số

  log3 2.4x 5.2x 2

f x    

A 1;2

2

D � � �� �� B D   �; 1 �1;� 

2

D � �� ��� �

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

x Vậy tập xác định của hàm số là

 1;1

D 

Trang 2

Câu 5 [2D2-3.3-2] [BTN 164] Tập xác định của hàm số  2 

2

x y

A 5; �. B �; 5 C D �\ 5 

Hướng dẫn giải Chọn A.

y

  

x

   có nghĩa khi và chỉ khi

2 16 0

x

�    �

5

x

Suy ra hàm số có tập xác định là 5;� 

Câu 6 [2D2-3.3-2] [BTN 164] Hàm số  2 

yx   x có đạo hàm là:

2

2 tan 3 1

x

x

x

1

x

x

Hướng dẫn giải Chọn D.

Câu 7 [2D2-3.3-2] [BTN 164] Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

log

yxx

A D  1;3 B D  � �;0 1;�.

C D   �; 1 �3;�  D D   �; 1 �3;� 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện xác định x2 x 0� � � �x  ;0 1;� 

Câu 8 [2D2-3.3-2] [THPT CHUYÊN TUYÊN QUANG] Cho hàm số ln 7

7

y x

 Hệ thức nào sau đây là hệ thức đúng?

xy�  e

Hướng dẫn giải Chọn B.

7

x

 và

7 7

y

e x

 .

y

Trang 3

Câu 9 [2D2-3.3-2] [CHUYÊN SƠN LA] Hàm số f x  x2.lnx đạt cực trị tại điểm?

A x 1

e

e

Hướng dẫn giải Chọn C.

ĐK: x Ta có0

2

x

e

� 

Câu 10 [2D2-3.3-2] [BTN 173] Tính đạo hàm của hàm số  2 

2

A 22 1

1

x

x x

1 ln 2

x

x x

2

2 1 ln 2

1

x

x x

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

'

y

Câu 11 [2D2-3.3-2] [BTN 173] Tính đạo hàm của hàm số     2  

1

f x   x xx

A    2  

ln 1

x

f x

ln 1

f x

C    2  

ln 1

x

f x

 

ln 1

f x

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

ln

1 2 ln 1

1

'

x x

x

Câu 12 [2D2-3.3-2] [BTN 169] Tìm tất cả các giá trị thực của m để hàm số  2 

2

yxx m xác định trên �

A m4 B m4 C m�4 D m�4

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hàm số có TXĐ là D��x24x m  0 x� ��  �0�4 m 0�m4

Câu 13 [2D2-3.3-2] [Chuyên ĐH Vinh] Hàm số f x  log 22 x  4x  có đạo hàm là.1

A   2

x x

f x� 

4x 1

f x� 

 .

Trang 4

C   2 ln 2

x x

f x� 

4 1ln 2

x x

f x� 

Hướng dẫn giải Chọn A.

x x

x x

f x

4 ln 4

x x

x

2

x x

Câu 14 [2D2-3.3-2] [Chuyên ĐH Vinh] Tập xác định của hàm số

3

1

2 log

y

x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện: 2 log 3x0�log3x2�0 x 9 suy ra D 0;9

Câu 15 [2D2-3.3-2] [Cụm 1 HCM] Tập xác định của hàm số ylogx12x là:

A �;2 \ 0   B �;2 C 1;2 \ 0   D 1;2

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có hàm số xác định khi

0

x

x

  

Vậy TXĐ của hàm số là 1;2 \ 0  

Câu 16 [2D2-3.3-2] [SỞ GD-ĐT ĐỒNG NAI] Tìm giá trị lớn nhất M và giá trị nhỏ nhất m của hàm

số y x ln 2 2  x trên 1;1

2

2

M  và m  1 ln 4

C M ln 2 và m 1 ln 4 D M ln 2 và 1

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Hàm số liên tục và xác định trên đoạn [ 1; ]1

2

x y

1

x

x

2

1

2

y y y� �

� �

Trang 5

Câu 17 [2D2-3.3-2] [THPT HÀM LONG] Tập xác định của hàm số  2 

2

khi:

A m� 4 B m 4 C m 4 D m 4

Hướng dẫn giải Chọn D.

Hàm số có tập xác định D � khi:x24x m  0 x�   �4 m 0�m4

Câu 18 [2D2-3.3-2] [THPT HÀM LONG] Đạo hàm của hàm sốy x lnx là.1

A 1 1

xB lnx1 C ln x D 1

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: y� �x ln x 1 lnx1 �xlnx  1 1 ln x

Câu 19 [2D2-3.3-2] [SỞ GD ĐT HÀ TĨNH] Tập xác định của hàm số 1

2

2 log

2

x y

x

 là:

A.  �; 2�0; 2. B. 0; 2  C.  �; 2. D. (0; 2)

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có điều kiện xác định của hàm số là

1 2

2

2

2

2

x

x x

x

x

x x

Câu 20 [2D2-3.3-2] [THPT Nguyễn Văn Cừ] Tìm tập xác định của hàm số 1

1 ln

y

x

Hướng dẫn giải Chọn C.

1 ln

y

x

 có nghĩa khi và chỉ khi.

   

Câu 21 [2D2-3.3-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Tính đạo hàm của hàm số

2

1 log

x y

x

+

= (x>0;x� 1 )

ln

y

2 2

log

x x x y

x x

C

2

ln log

y

2 2

log

y

Hướng dẫn giải

Trang 6

Chọn C.

Ta có:

2

2

2 2

2

1 '

1

x ln 2

log

x y

x

x

Cách khác: Nếu F x có đạo hàm là   f x thì khi đó   F a�   f a  với a D

Dùng máy tính thử

Với  

2

1 log

x

F x

x

Với f x là bốn phương án trả lời với   x , bấm CALC ta được :10

Câu 22 [2D2-3.3-2] [THPT Nguyễn Đăng Đạo] Tập xác định của hàm số 1

2

log

1

x y

x

� - ��

- là.

A 0;1

2

� �

2

= - ��� ��� +�

Hướng dẫn giải Chọn A.

Điều kiện :

1 2

0 1

0 1

x x

x log

x

� 

1

1 2

1 1

x x

� 

1

1 2

0 1

x x

� �

� 

1

1 2

x

� �

� � �

� 1

0

2

x

Câu 23 [2D2-3.3-2] [THPT Ngô Gia Tự] Đạo hàm của hàm số  2  

3

yx xx là:

A 1 2 2cot 2ln 3

1

x

x

ln 3 1

x

Trang 7

C 2 2 2cot 2

ln 3 1

ln 3 1

x

x

Hướng dẫn giải Chọn A.

2

1

x

x y

x

Câu 24 [2D2-3.3-2] [THPT Lý Văn Thịnh] Hàm số

2

1 log

x y

x

 có đạo hàm là.

2 2

log

x x x y

x x

 

2

ln log

y

 

ln

y

2 2

log

y

 

Hướng dẫn giải Chọn A.

2

2

1

x y

Câu 25 [2D2-3.3-2] [THPT Lý Văn Thịnh] Giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 2 ln x trên  2;3 là

Hướng dẫn giải Chọn C.

Xét trên  2;3 hàm số liên tục

Ta có y� 1 lnx Cho y�0�1 ln x0�lnx1�x e .

Khi đó: f  2  4 2ln 2, f  3  6 3ln 3 và f e   e

Nên min 2;3 f x   f  2  4 2ln 2.

Câu 26 [2D2-3.3-2] [THPT LÝ THƯỜNG KIỆT] Tìm tập xác định D của hàm số

1 5

yx x .

A D 0; 4 B D  �; 0 �4;� 

C D  �; 0 �4;�  D D0 ; 4

Hướng dẫn giải Chọn D.

Điều kiện 4x x 2 0�0 x 4

Câu 27 [2D2-3.3-2] [THPT Lý Thái Tổ] Tập hợp các giá trị của x để  3 2 

5

log xx 2x có nghĩa là

A   0; 2 �4;� . B 1;0 �2;�. C 1;� D  0;1

Hướng dẫn giải Chọn B.

5

log x  x 2x có nghĩa khi và chỉ khi: 3 2 1 0

2

  

x x x

Trang 8

Câu 28 [2D2-3.3-2] [THPT Lý Nhân Tông] Đạo hàm của hàm số yln sin x là.

A 1

1

Hướng dẫn giải Chọn C.

Vì hàm số (lnu) u

u

� (u >0)

Câu 29 [2D2-3.3-2] [THPT Lý Nhân Tông] Tập xác định của hàm số 1

3

9

Hướng dẫn giải Chọn A.

x

Câu 30 [2D2-3.3-2] [THPT LƯƠNG TÀI 2] Tính đạo hàm của hàm số  2 

2016

A  2 

1

1 ln 2016

2

1 ln 2016

x

1 '

1

y x

 . D 2 ln 2016x .

Hướng dẫn giải Chọn B.

 2   

2

1 ln 2016

x

x

Câu 31 [2D2-3.3-2] [THPT LƯƠNG TÀI 2] Tìm giá trị thực của tham số m sao cho hàm số

yxmx có tập xác định là �?

2

m m

 

� 

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có tập xác định của ylnx2mx1 là ��x2mx  1 0 x��

Câu 32 [2D2-3.3-2] [THPT Lương Tài] Giá trị lớn nhất của hàm số 2

8ln

y x  x trên  1;e là.

Hướng dẫn giải Chọn D.

yy e  e y  

Câu 33 [2D2-3.3-2] [THPT Hoàng Quốc Việt] Tìm tập xác định của hàm số  3 6 

2

y  

2

D �  �� ��

1

; 2

D � �� ��

2

D �� ���

Trang 9

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

   �   � 

Câu 34 [2D2-3.3-2] [THPT Thuận Thành] Hàm số 1  2 

2

x

A � �;1  1;2 B  �; 1  �1;2 . C  1; 2 D � �;1  1;2

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

1; 2

x x

 

� �

Câu 35 [2D2-3.3-2] [THPT Thuận Thành] Đạo hàm của hàm số f x  xlnx x trong điều kiện xác

định bằng

A f x�  lnx xB f x�  lnx 1 C f x  1 1

x

�   D f x�  lnx

Hướng dẫn giải Chọn D.

( ) ln

f x�  x

Câu 36 [2D2-3.3-2] [THPT Thuận Thành 2] Tính đạo hàm của hàm số y x ln 2 x

A y� 1 ln 2 x B y x 2

x

�  C y�ln 2 x  2 D y� 2

Hướng dẫn giải Chọn A.

Ta có: ln 2  2 1 ln 2 

2

x

Câu 37 [2D2-3.3-2] [THPT Quế Vân 2] Hàm số yln( x2   có tập xác định là.x 2 x)

A  �; 2 B  �; 2 � 2;� 

C  �; 2�2;�  D 2; 2

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có: x2   x 2 x 0� x2  x 2 x

2

0 2 0

2 0

x

x

x x

� ��

��   �

� � �

0

2 2

0

2 1

2

x

x x

x

x x

x

� �

� ��

ۣ

���

�����

Vậy tập xác đinh của hàm số yln( x2   là x 2 x) D  ( �; 2] (2;� � )

Câu 38 [2D2-3.3-2] [THPT chuyên Vĩnh Phúc lần 5] Đạo hàm của hàm số y=log 3 2x- 1 là:

Trang 10

A y'= 2x 41 ln 3

4 '

2 1 ln 3

y x

=

2 '

2 1 ln 3

y x

=

2 '

2 1 ln 3

y

x

=

Hướng dẫn giải Chọn A.

Điều kiện 1

2

x

2

2

3

3

y=log 2x- 1=log 2x- 1=2log 2x- 1=log 2x- 1 .

4

2 1 ln 3

y

x

Câu 39 [2D2-3.3-2] Tìm tập xác định D của hàm số yln 2 x28 

A D   �; 2 �2;�  B D  2;2

C D  2;2 D D   �; 2 �2;� 

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có hàm số xác định khi 2

Câu 40 [2D2-3.3-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 01] Đạo hàm của hàm số 2 

2

A 2x21 ln 2 . B  

 2 

2 1 ln 2

x x

 2 

2 1 ln 2

x x

 . D 4 log 22 1

x x

Hướng dẫn giải Chọn B.

2log (2 1)[log (2 1)]

Câu 41 [2D2-3.3-2] [THPT Trần Cao Vân - Khánh Hòa] Hàm số yln x2 5x có tập xác6

định là:

A. � �;2 3:� B. �;0 C.  2;3 . D. 0;�

Hướng dẫn giải Chọn C.

Tập xác định của hàm số là:  x2 5x 6 0�2 x 3

Câu 42 [2D2-3.3-2] [THPT Nguyễn Khuyến –NĐ] Tính đạo hàm của hàm số  2 

yx

A  2 

2

3 ln 2

x y

x

�

2 3

x y

x

�

2

x y

x

�

D y� x x3.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Câu 43 [2D2-3.3-2] [THPT Nguyễn Chí Thanh - Khánh Hòa] Hàm số 2

xác định là

A �;0 B  1;3 . C 0;� D � �;1 3;�

Trang 11

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện:  x2 4x 3 0�1 x 3

Câu 44 [2D2-3.3-2] [THPT Hoàng Văn Thụ - Khánh Hòa] Đạo hàm của hàm số yln ot )(c x

sin 2x

sin 2x.

Hướng dẫn giải Chọn B.

1

(cot )

cos

ln

sin

x

x x

Câu 45 [2D2-3.3-2] [THPT Hoàng Hoa Thám - Khánh Hòa] Tìm tập xác định D của hàm số

2

yxx

A D  � �;1 3;�  B D  � �;1 3;� 

C D 1;3 D D 1;3

Hướng dẫn giải Chọn B.

3

x

x x

x

Câu 46 [2D2-3.3-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 07] Đạo hàm của hàm số  2 

3

log x 2x là:1

A ' 2 2 1

x y

x x

'

ln 3

x

y  

( 1).ln 3

y x

'

x y

x x

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

'

y

Câu 47 [2D2-3.3-2] [Sở GDĐT Lâm Đồng lần 05] Tính đạo hàm của hàm số y2 lnx 2x

Hướng dẫn giải Chọn A.

 

Câu 48 [2D2-3.3-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Tìm tập xác định của hàm số

y  xx

Trang 12

A 1;3

2

D � � � �� � B 1;3

2

 � �

C = ;1 3; 

2

D ��� ��� �

2

D ��� ��� �

Hướng dẫn giải Chọn B.

2

Câu 49 [2D2-3.3-2] [TTGDTX Vạn Ninh - Khánh Hòa] Hàm số 2

f xx x đạt cực trị tại điểm:

A x eB x 1

e

e

Hướng dẫn giải Chọn B.

TXĐ D0;� 

2

f xx xf x�  x x x x  x .

x

f x

x e

� 

Bảng xét dấu

Vậy hàm số đạt cực trị tại điểm x 1

e

Câu 50 [2D2-3.3-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Tổng của giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất

của hàm số f x  x2 ln x trên đoạn  2;3 bằng:

Hướng dẫn giải Chọn B.

Ta có: f x'   1 lnx, f x'  0� x e

Suy ra M max 2;3 f x  e,

 2;3  

mf x   Vậy M m  4 2ln 2e.

Câu 51 [2D2-3.3-2] [TTGDTX Cam Ranh - Khánh Hòa] Đạo hàm của 2

5

A 2 1

1

1

x

x

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 13

Ta có  2 

'

y

Câu 52 [2D2-3.3-2] [TTGDTX Cam Lâm - Khánh Hòa] Hàm số

2(1 2 ) log

1

y

x

-=

+ có tập xác định là

A 1,1 \ 0{ }

2

2

Hướng dẫn giải Chọn A.

x x

> � �-�� ��

Câu 53 [2D2-3.3-2] [THPT Nguyễn Thái Học(K.H)] Đạo hàm hàm số  2 

8

A  2 

1

3 4 ln 8

x  x . B  2 

x

x x

3 4 ln 8

x

x x

3 4 ln 2

x

x x

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có

2

y

Câu 54 [2D2-3.3-2] [THPT chuyên Lê Quý Đôn] Tìm tập xác định của hàm số

  log3 2.4x 5.2x 2

f x    

A 1;2

2

2

D � �� ��� �

Hướng dẫn giải Chọn C.

2

xx   �  x  �  x Vậy tập xác định của hàm số là

 1;1

D 

Câu 55 [2D2-3.3-2] [BTN 165] Đạo hàm của hàm số  2

1

x y

x

1

x y

x x

1

x y

x x

1

x y

x x

Hướng dẫn giải Chọn C.

Sử dụng công thức đạo hàm   '

' 2

u

u và lnu'u'

u , ta được.

Trang 14

   2

x

y

Câu 56 [2D2-3.3-2] [BTN 164] Tập xác định của hàm số  2 

2

x y

A 5; �. B �; 5 C D �\ 5 

Hướng dẫn giải Chọn A.

y

  

x

   có nghĩa khi và chỉ khi

2 16 0

x

�    �

5

x

Suy ra hàm số có tập xác định là 5;� 

Câu 57 [2D2-3.3-2] [BTN 164] Hàm số  2 

yx   x có đạo hàm là:

2

2 tan 3 1

x

x

x

1

x

x

Hướng dẫn giải Chọn D.

Câu 58 [2D2-3.3-2] [BTN 164] Tìm tập xác định D của hàm số  2 

2

log

yxx

A D  1;3 B D  � �;0 1;�.

C D   �; 1 �3;�  D D   �; 1 �3;� 

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện xác định x2 x 0� � � �x  ;0 1;� 

Câu 59 [2D2-3.3-2] [BTN 162] Cho hàm số f x   log 32 x4 Tập hợp nào sau đây là tập xác

định của f x ? 

3

D �  �� ��

� �. C. D  �  1;  D. D  � 1; 

Hướng dẫn giải Chọn D.

Trang 15

Hàm số xác định 2 

1

x

 

� 

Câu 60 [2D2-3.3-2] [BTN 162] Đạo hàm của hàm số   ln tan 1

cos

x

A. sin

1 sin

x x

1

1 cos sinx x. D.

1

cos x.

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có:  

tan

1

tan

x

f x

x

Câu 61 [2D2-3.3-2] [BTN 162] Hàm số f x  2lnx    đạt giá trị lớn nhất tại giá trị của x 1 x2 x

bằng:

Hướng dẫn giải Chọn D.

Tập xác định D  �  1; 

1

1;

2

x

x

Ta có bảng biến thiên:

Vậy, hàm số đạt giá trị lớn nhất tại x 1

Câu 62 [2D2-3.3-2] [BTN 161] Hàm số y x 2lnx đạt cực trị tại điểm

e

D x 1

e

Hướng dẫn giải Chọn D.

Ta có: y�2 lnx x x ;

 

0

1

e

� 

Trang 16

Câu 63 [2D2-3.3-2] [THPT Thanh Thủy] Tìm giá trị lớn nhất của hàm số ylnx2  trên đoạnx 2

 1;3

A max 1;3 yln12. B

  1;3

maxyln14. C

  1;3

maxyln10. D

  1;3

maxyln 4.

Hướng dẫn giải Chọn B.

Hàm số xác định trên  1;3

  2

x

x x

Ta có f  1 ln 4 ; 3f   ln14 Vậy max 1;3 yln14.

Câu 64 [2D2-3.3-2] [THPT TH Cao Nguyên] Tập xác định D của hàm số ylnx2 là

C D  � �;0 0;�  D D � ;0 .

Hướng dẫn giải Chọn C.

Điều kiện: x2  ۹0 x 0

Câu 65 [2D2-3.3-2] [THPT TH Cao Nguyên] Đạo hàm của hàm số ylog3 x trên 0;� là.

A

ln 3

x

ln 3

y x

x

Hướng dẫn giải Chọn B.

ln 3

y x

Câu 66 [2D2-3.3-2] [THPT Kim Liên-HN] Cho hàm số f x( )=ln(e-x+xe-x) Tính f � ( )2

A ( )2 2

3

f� =

3

f � =

3

f � =

3

f� =

-

Hướng dẫn giải Chọn A.

1

f x

-�

f �

Câu 67 [2D2-3.3-2] [THPT Kim Liên-HN] Tìm tập xác định của

log 3

x y

x

A. (0; )\ 1

3

1

; 3

1

; 3

D �� �

=�� +���

D. D=(0;+�).

Hướng dẫn giải Chọn C.

Trang 17

Điều kiện :

( )

1

1

3

x x

x x

� �

Câu 68. [2D2-3.3-2] [THPT Chuyên Thái Nguyên] Tìm tập xác định của hàm số 1 

4

y  x

.

A 19;

4

� �. B ���194 ;5���. C ��194 ;5���. D � ;5

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ta có y xác định khi và chỉ khi:

;5

4

x

Câu 69 [2D2-3.3-2] [Chuyên ĐH Vinh] Hàm số f x  log 22 x  4x  có đạo hàm là.1

A   2

x x

f x� 

4x 1

f x� 

 .

C   2 ln 2

x x

f x� 

4 1ln 2

x x

f x� 

Hướng dẫn giải Chọn A.

x x

x x

f x

4 ln 4

x x

x

2

x x

Câu 70 [2D2-3.3-2] [Chuyên ĐH Vinh] Tập xác định của hàm số

3

1

2 log

y

x

Hướng dẫn giải Chọn B.

Điều kiện: 2 log 3x0�log3x2�0 x 9 suy ra D 0;9

Câu 71 [2D2-3.3-2] [Cụm 1 HCM] Tập xác định của hàm số ylogx12x là:

A �;2 \ 0   B �;2 C 1;2 \ 0   D 1;2

Hướng dẫn giải Chọn C.

Ngày đăng: 22/09/2018, 20:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w