1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bài tập ôn tập ứng dụng và đạo hàm khảo sát và vẽ đồ thị hàm số file word có đáp án image marked

31 145 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 31
Dung lượng 1,08 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dạng toán 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số... Cực tiểu của hàm số bằng −3A. Cực tiểu của hàm số bằng 1.. Cực tiểu của hàm số bằng −6.. Cực tiểu của hàm số bằng 2... ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀ

Trang 1

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Số buổi: 5 buổi Buổi 1: Tính đơn điệu của hàm số

( Dấu “ ” chỉ xảy ra hữu hạn trên K)

Chú ý: Nếu f x'( )=  0, x K thì f(x) không đổi trên K

2 Quy tắc xét tính đơn điệu hàm số

1 Tìm tập xác định

2 Tính f’(x) Tìm các điểm xi (i=1,2 n) mà f’(x)=0 hoặc f’(x) không xác định

3 Sắp xếp các điểm xi theo thứ tự tăng dần và xét dấu f’(x)

4 Kết luận về các khoảng đồng biến và nghịch biến của hs

II MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN

1 Dạng 1: Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số

Ví dụ 1 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: 3 2

Trang 2

Ví dụ 2 Xét sự đồng biến, nghịch biến của hàm số: 1

1

x y x

= +

Vậy hàm số đồng biến trên các khoảng (− −; 1) và ( 1;− +)

Bài tập rèn luyện tại lớp

Bài 1: Khoảng đồng biến của y= − +x4 2x2+4 là

A (-1; 0) B.(3;4) C.(1;+ ) D (-∞; -1) và (0; 1)

x

− +

= + nghịch biến trên:

A ( − − ; 1) àv (− +  1; ) B (1; +) C R D ( − − ; 1)

Bài 5 :Cho hàm số 3 2

y=xx + +x Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

Trang 3

Bài 6: Hàm số y=x4−2x2+ đồng biến trên khoảng nào ? 1

m m

Trang 4

x m

+

= + nghịch biến trên từng khoảng xác định

Bài 5: Giá trị của để hàm số 3 ( ) 2

y x 3 m 2 x 3x m = + − + + đồng biến trên khoảng (− ;1) là :

y = x − 2x + + x 1 Mệnh đề nào dưới đây đúng ?

A Hàm số nghịch biến trên khoảng 1;1

− 

Trang 5

C Hàm số đồng biến trên khoảng 1;1

y= − x + x + x− đồng biến trên khoảng nào?

Trang 7

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

b) Nếu f ’ (x 0 ) = 0, f ’’ (x 0 ) < 0 thì x 0 là điểm cực đại

Để tìm điểm cực đại, cực tiểu của hàm số y=f(x) ta có

4) Dựa vào dấu của f ’’ (xi) kết luận về điểm cực đại, điểm cực tiểu

II MỘT SỐ DẠNG TOÁN CƠ BẢN

1 Dạng toán 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số

Trang 8

Ví dụ 1: Tìm các điểm cực trị của hàm số theo quy tắc 1: 5 6 4

= Hàm số đạt giá trị cực tiểu tại x =3 và y CT

12

Bài tập rèn luyện tại lớp

Bài 1 Điểm cực đại của hàm số : 1 4 2 2 3

Trang 9

Bài 3: Số điểm cực trị của hàm số y = 1

x y x

+

= + Mệnh đề nào dưới đây đúng?

A Cực tiểu của hàm số bằng −3 B Cực tiểu của hàm số bằng 1

C Cực tiểu của hàm số bằng −6 D Cực tiểu của hàm số bằng 2

Câu 7: Hàm số f(x) có đa ̣o hàm là f '( )x = (x+ 1)(2x− 1) Số điểm cực tri ̣ của hàm số f(x) là

A Hàm số đạt cực tiểu tại điểm x =0, giá trị cực tiểu của hàm số là y(0) = 0

B Hàm số đạt cực tiểu tại các điểm x = 1, giá trị cực tiểu của hàm số là y ( 1) 1 =

Trang 10

C Hàm số đạt cực đại tại các điểm x = 1, giá trị cực đại của hàm số là y ( 1) 1 =

D Hàm số đạt cực đại tại điểm x =0, giá trị cực đại của hàm số là (0) 1

2

Câu11: Cho hàm số có bảng biến thiên như sau:

Hàm số đạt cực đại tại điểm

A. x =0 B y = −3 C x =1 D x = −3

2 Dạng 2: Tìm điều kiện của tham số để hàm số có cực trị

Ví dụ 1:Tìm m để hàm số 1 3 2 ( 2 )

1 1 3

Trang 11

Bài tập rèn luyện tại lớp

Trang 12

A Có cực đại và không có cực tiểu B Đạt cực tiểu tại x = 0

C Có cực đại và cực tiểu D Không có cực trị

Câu 3 Cho hàm số 1 4 2 2 1

4

y= xx + Hàm số có

A một cực đại và hai cực tiểu B một cực tiểu và hai cực đại

C một cực đại và không có cực tiểu D một cực tiểu và một cực đại

Câu 4 Tìm giá trị của m để hàm số 3 2 2

Trang 13

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Buổi 3: Giái trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số

• B3 So sánh các giá trị tìm được ở bước 2 Số lớn nhất trong các giá trị đó chính

là GTLN của f trên đoạn  a b; ; số nhỏ nhất trong các giá trị đó chính là GTNN của f trên đoạn  a b;

Trang 14

Giải.TXÑ D= Ta có

2 ' 6 6

y = x − x Với mọi x ( )0; 2 , ta có

' 0

6 x − 6 x = 0  10

x x

Trang 16

= + C

y x

Trang 17

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Buổi 4 : ĐƯỜNG TIỆM CẬN

lim ( )

x x

Trang 18

Ví dụ 1: Đường thẳng nào sau đây là tiệm cận ngang của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

+

= + ?

A y =2 B y = −1 C x =2 D x = −1

Ví dụ 2: Đồ thị hàm số 2 3

4

x y

Bài tập rèn luyện tại lớp

Câu1: Đường tiệm cận ngang của hàm số 3

2 1

x y x

= + là:

A Đồ thị hàm số đã cho không có tiệm cận ngang

B Đồ thị hàm số đã cho có hai tiệm cận ngang

C Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng y = 2

D Đồ thị hàm số đã cho có một tiệm cận ngang là các đường thẳng x = 2

Bài 6: Cho hàm số 3 1

2 1

x y x

+

=

− Khẳng định nào sau đây đúng ?

Trang 19

= + là:

Câu 2: Tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 8 25

3

x y x

x

=

− là:

Trang 20

x phương trình tiệm cận đứng và tiệm cận ngang lần lượt là:

Bài tập rèn luyện tại lớp

Bài 4: Tìm số đường tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2

2 1 5

x y

x x

− −

= + +

x y x

Trang 21

4 3 9

y x

4 Dạng 4: Một số bài toán tiệm cận liên quan đến tham số

Ví dụ 1: Tìm tất cả các giá trị thực của tham số m để đồ thị hàm số 2 4

1

m x y mx

2 0

g x =mx − = có nghiệm khác 1 và 2

Trang 22

=

− + có hai tiệm cận đứng

Trang 23

ỨNG DỤNG CỦA ĐẠO HÀM KHẢO SÁT VÀ VẼ ĐỒ THỊ HÀM SỐ

Buổi 5: Sự tương giao của hai đồ thị

- Nếu (1) vô nghiệm thì (C v1) à (C2) không cắt nhau

- Nếu (1) có n nghiệm phân biệt x x1, 2, ,x nthì (C v1) à (C2) cắt nhau tại nđiểm phân biệt ( ; ( )), ( ; ( )), ( ; (x f x1 1 x2 f x2 x n f x n))

II Một số dạng toán cơ bản:

1 Dạng toán 1: Tìm tọa độ và số giao điểm của hai đường cong

Trang 24

Vậy số giao điểm là 3

Ví dụ 3: Số điểm chung của đồ thị hàm số 3 2

Câu 1 Đường thẳng ( )d :y= −x 1 cắt đồ thị hàm số ( )C : 2 1

1

x y x

= + tại các điểm có tọa độ

A ( )2; 1 và ( 1 )

; 4 2

− − B (2; 1 − ) và ( 1 )

; 2 2

x x

Trang 25

thế vào phương trình ( )d được tung độ tương ứng 1

4

y y

Vậy đồ thị hàm số cắt trục hoành tại một điểm

Câu 4 Cho hàm số 3 2

y= xx + có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d : y= −x 1 Số giao điểm của ( )C và ( )d là:

Hướng dẫn giải

Phương trình hoành độ giao điểm: 2 4 3 0 1

3 2

x

x x

Vậy số giao điểm là 2

Câu 6 Số giao điểm của đồ thị hàm số ( )( 2 )

y= xxx+ với trục Ox là:

Trang 26

Vậy số giao điểm là 2

Câu 7 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị (C) : y 2 2 3

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d : y= 2x− 3 Số giao điểm của ( )C và ( )d là:

Hướng dẫn giải

Trang 27

Phương trình hoành độ giao điểm 2

Vậy số giao điểm là 2

Câu 10 Tọa độ giao điểm giữa đồ thị(C) : y 2 1

2

x x

= + và đường thẳng ( )d :y= −x 2 là:

= + có đồ thị ( )C và đường thẳng ( )d : y= 2x− 3 Đường thằng

( )d cắt( )C tại hai điểm A và B Khi đó hoành độ trung điểm I của AB bằng:

x

x x x

Trang 28

Lập phương trình hoành độ giao điểm 2 2 3 4 ( )

4

1 33 4

Vậy số giao điểm là 2

Câu 15 Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số( )C' : 2

1

x y x

+

= + cắt đồ thị hàm số ( ) 4 2

Tiệm cận ngang của đồ thị hàm số( )C' là y =1

Phương trình hoành độ giao điểm 4 2 2

2xx =  1 x =  =   = 1 x 1 y 1

Trang 29

Vậy chọn ( ) (1;1 , − 1;1)

2 Dạng toán 2: Biện luận số nghiện phương trình dựa vào BBT hoặc Đồ thị

VD 1: Cho hàm số y = f( )x có bảng biến thiên sau :

Với giá trị nào của m thì phương trình f x( ) =m có 3 nghiệm phân biệt

A 1  m 5 B 1  m 5 C m 1 hoặc m 5 D m 1 hoặc m 5

Bài tập thực hành

Bài 1: Cho hàm số y = f( )x có bảng biến thiên sau :

Với giá trị nào của m thì phương trình f x( ) 1 − =m có đúng 2 nghiệm

A m 1 B m  −1 C m  −1 hoặc m = −2 D m  −1 hoặc m = −2 Bài 2: Tìm các giá trị thực của m để phương trình 3 2

-1 -1

0

x

y / y

+∞

- ∞

+ _

+∞

0 +

+∞

Trang 30

biệt

A 4  m 8 B m 0 C 0  m 4 D −   − 8 m 4

Bài 3: Biết đồ thị hàm số 4 2

y = x − 4x + 3 có bảng biến thiên như sau:

Tìm m để phương trình 4 2

x − 4x + = 3 m có đúng 4 nghiê ̣m phân biê ̣t

A ( )1;1 , ( 1; 2) − B ( )1;0 , ( 1; 2) − C (− 1;0 , (1; 2)) D (1; 2 − )

Bài 4: Cho hàm số (C)

2

3 2 1

Trang 31

Bài 5: Toạ độ giao điểm giữa đồ thị hàm số (C)

2

2 3 1

1 là:

A (0;-1) B (1;0) C (2;1) D.(0;-3)

Bài 6: Biết rằng đường thẳng y = -3x - 3 cắt đồ thị hàm số y = x3 + x - 3 tại điểm duy

nhất, kí hiệu (x0;y0) là tọa độ của điểm đó Tìm y0

A y0 = -3 B y0 = 0 C y0 = 3 D y0 = -9

Bài 7: Đồ thị của hàm số 4 2

y = x − 2x + 2 và đồ thị của hàm số 2

y = − + x 4có tất cả bao nhiêu điểm chung ?

Bài 8: Biết đường thẳng y= −x 2 cắt đồ thị 2 1

1

x y x

Bài 10: Đồ thi ̣ hàm số 3

y = x + 1 và đồ thi ̣ hàm số 2

y = x + x có tất cả bao nhiêu điểm chung?

Ngày đăng: 14/06/2018, 15:40

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w