1. Trang chủ
  2. » Khoa Học Tự Nhiên

Tìm tập xác định của các hàm số pptx

3 4,7K 21
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tìm tập xác định của các hàm số pptx
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Báo cáo môn học
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 138 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b/ Tính m để phương trình có hai nghiệm trái dấu.. b/ Định m để phương trình có một nghiệm bằng 3.. a/ Định m để phương trình có một nghiệm.. Không sử dụng máy tính, giải các hệ phương t

Trang 1

1 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

x + +

− c/ y = x+ +3 2−x d/ y =

1 1

x+

2 Cho hàm số: y = f(x) = 2x2 + 1

a/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hàm số y = 2x2 + 1

b/ Các điểm nào sau đây, điểm nào thuộc đồ thị hsố: A(0; 1) , B(1; 0) , C(–2; –3) , D(–3; 19)

3 Xét tính đồng biến và nghịch biến của hàm số sau trên khoảng đã chỉ ra

a/ y = –3x + 1 trên R b/ y = 2x2 trên (0 , +∞)

c/y = 3(x – 1) – x + 2 trên R d/ y = x2 – 2x + 3 trên (2 , +∞).

4 Tìm tập xác định của các hàm số sau:

2

x x

1

5 6

x

+

1 1

x

5 Xét tính chẵn lẻ của các hàm số sau:

a/ y = x6 – 4x2 + 5 b/ y = 6x3 – x c/ y = 2|x| + x2

d/ y = x− +4 x+4 e/ y = |x + 1| – |x – 1| f/ y = x2 +1

6 Vẽ đồ thị hàm số.

1/ y = |2x – 1| 2/ y = x2 – 4x + 3 3/ y = – x2 – 3x 4/y = – 2x2 + x – 1 5/ y = 3x2 + 1 6/ y = x2 – 4x + 1 7/ y = x2 + 3x + 2 8/y = −2x2 + 4x+1 9/ y = x2 +5x+4 10/ y = x2 +5x+4 11/y=2x2 −3x−5 12/ y = – x2 + 4x

7 Tìm tập xác định, lập bảng biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số sau:

y = f(x) =

 + < ≤

neáu neáu neáu

8 Cho hàm số: y = 3x2 – 2x – 1

a/ Vẽ đồ thị hàm số

b/ Từ đồ thị đó, hãy chỉ ra những giá trị của x để y < 0

c/ Từ đồ thị đó, hãy tìm giá trị nhỏ nhất của hàm số

9 Tìm phương trình parabol: y = ax2 + bx + 2 biết rằng

a/ Parabol đi qua 2 điểm A(1 , 5) , B(–2 , 8)

b/ Đỉnh S(– 1; 0)

c/ Trục đối xứng x = 2, parabol đi qua điểm M(2; 1)

d/ Đỉnh của (P) là I ( 1; 3 )

10 Tìm phương trình của parabol: y = ax2 + bx + c biết rằng

a/ Parabol đi qua 3 điểm A(0 , –1) , B(1 , –1) , C(–1 , 1)

b/ Parabol đi qua M(0 , 1) và có đỉnh I(–2 , 5)

11 Giải các phương trình sau:

Trang 2

1/ x2 +3x + 1 = 3x 2/ 22 1 2

x

xx =

− + 3/ x4 – 8x2 – 9 = 0 4/ x2 + 5x – |3x – 2| – 5 = 0 5/ 14x+ =2 x2 −3x+18 6/ |3x + 1| = |2x – 5| 7/ |x + 2| = 3x – 7 8/ (x2 – 5x + 6) 2x−3 = 0 9/ 4x+ =1 x2 + 2x −4

10/ 2

xx+ = x− 11/ 4x + =7 2x −3 12/2x2 + − =x 3 3x −5 13/ 3x− = −4 x 3 14/ 3x− =1 x2 − −x 6 15/3+ 4x+ =7 2x

2

x

x

x − = −

+ 17/2x− 3x+ =4 7 18/3x2 −2x x− − =3 5 0 19/2x− 4x− =9 5 20/2x x−13= − +3x x 11

− + 21/1+ x2 −2x+ =3 2x 22/2x2 − 3x− = −5 3 x 23/2xx2 +3x− =3 3 24/x2 −5 x− − =1 1 0

12 Cho phương trình: mx2 – 3(m + 1)x + 5 = 0

a/ Với giá trị nào của m thì phương trình có một nghiệm x = 2 Tính nghiệm kia

b/ Tính m để phương trình có hai nghiệm trái dấu

13 Giải và biện luận các phương trình sau:

a/ m(x – 2) = 3x + 1 b/ mx2 – 2mx + m + 1 = 0

c/ mx2 – x + 1 = 0 d/ |m(x + 2) + 3| = |2x + m + 1| e/ 2 2

2 1

mx

m

x + = +

14 Xác định hai cạnh hình chữ nhật biết chu vi là 50m và diện tích bằng 156m2

15 Tìm m để phương trình: x2 – (m – 5)x – 2 = 0 có hai nghiệm x1, x2 thỏa

1 2

4

x + x = .

16 Cho phương trình: (m + 1)x2 – 2(m – 1)x + m – 2 = 0

a/ Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt

b/ Định m để phương trình có một nghiệm bằng 3 T ính nghi ệm kia

c/ Định m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 thỏa 4(x1 + x2) = 7x1x2

17 Cho phương trình: x2 – 2(m – 1)x + m2 – 3m + 4 = 0

a/ Định m để phương trình có một nghiệm

b/ Định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1, x2 thỏa 2 2

1 2 20

x +x =

18 Không sử dụng máy tính, giải các hệ phương trình sau:

Trang 3

a/ 3 2 6

x y

x y

 + = −

=

=

− +

7 2

0 9 5 3

y x

y x

c/



=

= +

1 10 9

3 5 6

y x

y x

d/



= +

+

= +

+

1 2

4 2

3

3 2

2 2

6

y x y x

y x y x

e/

= +

= +

7 5

3 2

y x

y x

f/



= + +

= + +

= + +

1 3

2

1 3 2

z y x

z y x

z y x

g/



=

− +

=

− +

3

2 3

5 2

y x

y x

y x

y x

h/

= +

= + +

5

5 2

2 y x

xy y x

i/

= + + +

=

0 3

3

2

x

y x

19 Tính nghiệm gần đúng của hệ phương trình sau chính xác đến hàng phần trăm.

a/



=

= +

5 3

2

2 3

5

y x

y x

b/



= + +

= + +

= + +

3 3

5

2 2

3 3

1 2

4

z y x

z y x

z y x

20 Giải và biện luận các hệ phương trình sau:

a/

+

= +

=

+

1

6 3 2

m y x

y mx

b/

= +

=

+

2

6 9

my x

y mx

21 Một đoàn xe gồm 13 xe tắc xi tải chở 36 tấn xi măng cho một công trình xây dựng Đoàn xe

chỉ gồm có hai loại: xe chở 3 tấn và xe chở 2,5 tấn Tính số xe mỗi loại

22 Giải bài toán sau bằng cách lập hệ phương trình:

Ba máy trong 1 giờ sản xuất 95 sản phẩm Số sản phẩm máy III làm trong 2 giờ nhiều hơn tổng số sản phẩm máy I và máy II làm trong 1 giờ là 10 sản phẩm Số sản phẩm máy I làm trong

8 giờ đúng bằng số sản phẩm máy II làm trong 1 giờ Hỏi trong 1 giờ, mỗi máy sản xuất được bao nhiêu sản phẩm

23 Cho phương trình: x2 – (k – 3)x – k + 6 = 0 (1)

a/ Khi k = –5 hãy tìm nghiệm gần đúng của phương trình (1) chính xác đến hàng phần chục

b/ Tùy theo k hãy biện luận số giao điểm của parabol y = x2 – (k – 3)x – k + 6 với đường thẳng y = –kx + 4

c/ Với giá trị nào của k thì phương trình (1) có một nghiệm dương

Ngày đăng: 28/06/2014, 03:20

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w