Đ2: tổng và hiệu của hai vectơTiết theo PPCT : 6 - Bài tập I - Mục đích, yêu cầu: HS nắm vững định nghĩa tổng của các vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bùnh hành, các tính chất của p
Trang 1Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Ch ơng I : vectơ
- HS biết cách chứng minh hai vectơ bằng nhau
- Khi cho trớc một điểm A và vectơ ar, dựng đợc điểm B sao chouuurAB a=r
3 Về t duy, thái độ:
- Cẩn thận, chính xác, biết qui lạ về quen.
- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
3 Bài mới
Trang 2HĐ3: Một vectơ hoàn toàn đợc xác
định khi biết những yếu tố nào?
HĐ4: Cho hai điểm A và B phân biệt,
Khi biết điểm đầu và
điểm cuối của vectơ đó
Tình huống 2 Hai vectơ cùng phơng, cùng hớng
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
- Giá của vectơ là đờng
thẳng đi qua điểm đầu và
điểm cuối của vectơ đó
- Ba điểm phân biệt A, B, C thẳng hàng nếu hai vectơ
AB→ và AC→ cùng phơng
- Vectơ - không cùng hớng với mọi véctơ
Trang 3có cùng phơng (hoặc cùng hớng) với nhau.
4 - Củng cố, luyện tập:
* Vectơ khác với đoạn thẳng nh thế nào?
* Một vectơ hoàn toàn đợc xác định khi biết những yếu tố nào?
* Các khẳng định sau đay có đúng không?
a Hai vectơ cùng phơng với 1 vectơ thứ ba thì cùng phơng
b Hai vectơ cùng phơng với 1 vectơ thứ ba khác 0r thì cùng phơng
c Hai vectơ cùng hớng với 1 vectơ thứ ba thì cùng hớng
d Hai vectơ cùng hớng với 1 vectơ thứ ba khác 0rthì cùng hớng
e Hai vectơ ng ợc hớng với 1 vectơ khác 0r thì cùng hớng
5 – H ớng dẫn học sinh tự học
Học kỹ lý thuyết và làm các bài tập 3, 4 - (SGK)
Trang 4) có điểm đầu và điểm cuối là các đỉnh A, B, C?
Bài 2 Cho hai vectơ không cùng phơng a→ và b→ Có hay
không một vectơ cùng phơng với cả hai vectơ đó
Câu hỏi ĐVĐ: Cho ∆ABC với M, N, P theo thứ tự là trung
điểm của các cạnh AB, BC, CA
Có nhận xét gì về phơng, hớng của các cặp vectơ sau:
) , ,) , ,) , ,
AM MB PN
BN NC MP
AP PC MN
+++
uuuur uuur uuuruuur uuur uuuruuur uuur uuuur
Có 6 vectơ
Có, đó là vectơ - không
HS vẽ hình và nêu nhận xét
Tình huống 3:Hai vectơ bằng nhau :
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
HĐ1: GV nêu định nghĩa độ dài
của vectơ
HĐ2: GV yêu cầu HS: So sánh độ
dài của hai vectơ AB→ và BA→
?2 Cho biết độ dài của vectơ -
không
?3 HD HS trả lời câu hỏi 3
Định nghĩa: Hai vectơ a→ và b→
gọi là bằng nhau nếu chúng cùng
hớng và cùng độ dài
Kí hiệu: a→ = b→.
HĐ3: HD HS thực hiện (1) bằng
hình thức trả lời phiếu học tập
Cho ∆ABC Gọi P, Q, R lần lợt là
trung điểm các cạnh AB, BC, CA
Hãy vẽ hình và tìm trên hình vẽ
các vectơ bằng PQ QR RP→ , → , →
HĐ4: GV đặt các câu hỏi gợi mở:
HS theo dõi và ghi chép
* Bằng nhau
* Bằng 0
HS suy nghĩ và trả lời
HS dựa vào định nghĩa để nhận biết 2 vectơ bằng nhau
3.Hai vectơ bằng nhau
- Độ dài của vectơ AB→ là độ dài của đoạn thẳng AB Kí hiệu:
* Mọi vectơ - không đều bằng nhau, vectơ - không kí hiệu là
Trang 5Ví dụ: Cho hình bình hành ABCD
với O là giao điểm của hai đờng
chéo Hãy nêu các cặp vectơ bằng
sau:
- Từ O dựng tia Ox cùng
ph-ơng với a→
- Trên tia Ox, xác định điểm
A sao cho: đoạn OA bằng độ
* Cho a→, có bao nhiêu vectơ bằng a→? Các vectơ này có tính chất gì?
* Cho 3 điểm A, B, C phân biệt và thẳng hàng Trong trờng hợp nào thì hai vectơ AB→
và AC→ cùng hớng, ngợc hớng
* Hoàn thành các bài còn lại.
* Đọc trớc bài: Tổng của hai vectơ
Trang 6Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
Ngày soạn:
Ngày giảng:
Tiết 4,5 tổng và hiệu của hai vectơ
I - Mục tiêu: Qua bài học, học sinh cần nắm đợc:
- Cẩn thận, chính xác, biết qui lạ về quen.
- Biết đựơc toán học có ứng dụng trong thực tiễn
II Chuẩn bị ph ơng tiện dạy học:
A - Kiểm tra bài cũ:
GV nêu yêu cầu:
• Cho vectơ a→ và điểm A, dựng điểm B sao cho AB a→ =→ Có
bao nhiêu điểm B thoả mãn?
• Cho thêm b→, dựng điểm C sao cho BC b→ =→.
HS thực hiện các yêu cầu (có duy nhất một điểm B thoả mãn)
Trang 7Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
B - Giảng bài mới:
GV khẳng định: Với cách dựng nh trên ta đợc vectơ AC→ là
tổng của hai vectơ a→ và b→ Nêu định nghĩa
1 Tổng của hai vectơ:
Định nghĩa: Cho hai vectơ a→ và b→ Từ một điểm A vẽ
AB a→ =→, từ điểm B vẽ BC b→ =→ Khi đó vectơ AC→ đợc gọi là
Chú ý: * Định nghĩa trên không phụ thuộc cách chọn điểm A.
* Quy tắc 3 điểm: Với 3 điểm A, B, C bất kỳ ta có
AB BC AC→ + → = →
2 Quy tắc hình bình hành: Nếu ABCD là hình bình hành thì
AB AD AC→ + → = → .
GV nêu ứng dụng vật lý của quy tắc hình bình hành
3 Tính chất của phép cộng các vectơ:
GV yêu cầu HS nêu tính chất của phép cộng các số thực và
yêu cầu HS chứng minh rằng các tính chất đó cũng đúng cho
phép cộng các vectơ
GV chính xác hoá
a) Tính chất của vectơ - không: →a+ = + =→0 0→ →a a→ ,∀→a
b) Tính chất giao hoán: a b b a→ + = +→ → → ;∀a b→ →,
HS theo dõi và ghi chép
HS chứng minh quy tắc hình bình hành
HS suy nghĩ và trả lời:
a + 0 = 0 + a = a
a + b = b + a (a + b) + c = a + (b + c) với a, b, c là các số thực bất kỳ
Chứng minh:
a) Vẽ AB a→ =→, ta có:
00
Trang 8nhiều vectơ ta có thể bỏ các dấu ngoặc.
4 Hiệu của hai vectơ:
a Vectơ đối của một vectơ:
GV nêu định lý và yêu cầu HS nêu các bớc chứng minh
Định lý: Với mỗi vectơ a→ cho trớc luôn có một vectơ duy nhất
x
→
sao cho → →a x+ =→0.
GV yêu cầu HS nhận xét về hớng và độ dài của x→ và a→
GV nêu định nghĩa vectơ đối
Định nghĩa: Nếu →a + =b→ →0 thì vectơ b→ gọi là vectơ đối của
vectơ a→, kí hiệu là - a→.
Vậy: • →a + − →a=→0
ữ
• Nếu b→ là vectơ đối của a→ thì a→ là vectơ đối của b→.
• Mỗi vectơ có một vectơ đối duy nhất.
GV yêu cầu HS xác định các cặp vectơ đối trong hình bình
hành ABCD
b Hiệu của hai vectơ:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Hiệu của vectơ a→ và vectơ b→ là tổng của a→ và
vectơ đối của b→, tức là a→ + − b→
Trang 9Đ2: tổng và hiệu của hai vectơ
Tiết theo PPCT : 6 - Bài tập
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa tổng của các vectơ, quy tắc ba điểm, quy tắc hình bùnh hành, các tính chất của phép cộng vectơ
HS có kỹ năng xác định tổng của các vectơ và phân tích một vectơ thành tổng của các vectơ thành phần
II Ph ơng pháp ph ơng tiện
• Phơng pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
• Phơng tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III Tiến trình
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
Chữa bài tập:
Bài 1(9) Cho 4 điểm A, B, C, D Chứng minh rằng:
AB CD AD CB→ + → = → + →
Bài 2(9) Chứng minh rằng nếu AB CD→ = → thì AC BD→ = → .
Bài 3(9) Cho O là trung điểm đoạn thẳng AB Chứng minh:
OA OB→ + → =→0
Bài 4(9) Gọi O là tâm hình bình hành ABCD Chứng minh:
OA OB OC→ + → + → +OD→ =→0
Bài 5(10) Cho 3 điểm O, A, B không thẳng hàng Với điều
kiện nào thì vectơ OA OB→ + → nằm trên đờng phân giác của
góc AOB
Bài 6(10) Cho hai lực F1 = F2 = 100N, có điểm đặt tại O và
tạo với nhau góc 600 Tìm cờng độ lực tổng hợp của hai lực
Trang 10I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa phép nhân vectơ với một số, tính chất của phép nhân vectơ với một số
HS nắm đợc định lý về: hai vectơ cùng phơng, chia đoạn thẳng theo một tỉ số cho trớc, tính chất của trọng tâm tam giác
II Ph ơng pháp ph ơng tiện
• Phơng pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
• Phơng tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III Tiến trình
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
II - Tiến hành:
Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa: hai vectơ bằng nhau, độ dài của một
đó nêu định nghĩa tổng quát về phép nhân vectơ với một số
Định nghĩa: Tích của vectơ a→ và số thực k (hay tích của số
HS tái hiện kiến thức và trả lời
Trang 11HS theo dõi và ghi chép.
Phép xác định vectơ k a→ gọi là phép nhân vectơ a→ với số
GV hoạt động HS chứng minh tính chất 10) dựa vào định
nghĩa phép nhân vectơ với một số và định nghĩa hai vectơ
bằng nhau (các tính chất khác chứng minh tơng tự)
3 Trung điểm của đoạn thẳng và trọng tâm của tam giác:
GV yêu cầu HS nhắc lại định nghĩa trọng tâm tam giác
GV nêu định lý
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
tr-và cùng độ dài
HS suy nghĩ và giải ví dụ
HS theo dõi và ghi chép
Trang 12GV yêu cầu HS chứng minh định lý.
4 Điều kiện để hai vectơ cùng phơng:
Nếu hai vectơ a→ và b→ cùng phơng, trong đó a→ ≠ 0→ thì có
duy nhất số thực k sao cho b→ = k a→.
GV hớng dẫn HS chứng minh định lý
• Số thực k cần thoả mãn những điều kiện gì để b→ = k a→? Từ
đó nêu cách chọn k trong từng trờng hợp a→ và b→ cùng hớng,
ngợc hớng
GV yêu cầu HS phát biểu mệnh đề đảo của định lý và chứng
minh đó cũng là định lý, từ đó suy ra phơng pháp chứng minh
3 điểm thẳng hàng
Chú ý: Để chứng minh 3 điểm A, B, C thẳng hàng ta có thể
chứng minh hai vectơ , AB AC→ → cùng phơng hay AB k AC→ = → với k
∈ R.
GV nêu ví dụ áp dụng
Ví dụ: Cho ∆ABC trọng tâm G, gọi M là điểm sao cho
→
→
−
HS chứng minh tính duy nhất của k bằng phản chứng
HS suy nghĩ và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS suy nghĩ và giải ví dụ
Trang 13-Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
Đ3: tích của một số với một vectơ
Tiết theo PPCT : 8- Bài tập
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa phép nhân vectơ với một số, tính chất của phép nhân vectơ với một số
HS nắm đợc định lý về: hai vectơ cùng phơng, chia đoạn thẳng theo một tỉ số cho trớc, tính chất của trọng tâm tam giác
II Ph ơng pháp ph ơng tiện
• Phơng pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
• Phơng tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III Tiến trình
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
Chữa bài tập:
Bài 1(16) (giống ví dụ)
Bài 2(16) Cho ∆ABC và điểm M tuỳ ý Chứng minh rằng
vectơ →v =MA MB→ + → −2MC→ không phụ thuộc vào vị trí
điểm M Dựng điểm D sao cho CD v→ =→
Bài 3(16) Cho 2 tam giác ABC và A'B'C' có trọng tâm lần
l-ợt là G và G' Chứng minh rằng 3GG→ '= AA→ '+BB CC→ '+ → '
Từ đó suy ra một điều kiện cần và đủ để hai tam giác có
cùng trọng tâm
Bài 4(17) Cho lục giác ABCDEF Gọi P, Q, R, S, T, U lần
lợt là trung điểm các cạnh AB, BC, CD, DE, EF, FA Chứng
minh rằng 2 tam giác PRT và QSU có cùng trọng tâm
Bài 5(17) Cho tứ giác ABCD Hãy xác định vị trí điểm G
sao cho GA GB GC GD→ + → + → + → =→0 Chứng minh rằng với mọi
áp dụng kết quả bài 3
G là trung điểm của đoạn nối trung điểm các cặp cạnh đối
4.Luyện tập, củng cố:
GV nhắc lại nội dung chính của bài
5 - Bài tập về nhà:1 4
Trang 14
-Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
kiểm tra 45’
Tiết theo PPCT : 9
I - Mục đích, yêu cầu:
Kiểm tra đánh giá đúng HS về các kiến thức, kỹ năng tiếp thu đợc sau khi học
ch-ơng I nh: các phép toán về vectơ, tọa độ của vectơ và của điểm trong hệ trục tọa độ
Đêcac vuông góc, kỹ năng tính toán một số yếu tố trong tam giác
II - Nội dung kiểm tra:
A Đề bài:
Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho ∆ABC biết A(2; 2), B(-4; -1), C(3; 0)
a Tính chu vi và diện tích ∆ABC
b Tìm tọa độ điểm D sao cho 1 3 1
0
2 DA 5 DB 3 DC
+ − =
c Tính độ dài đờng phân giác trong AE của ∆ABC
d Đờng thẳng BA cắt trục Ox tại điểm F Điểm F chia đoạn thẳng BA theo tỉ số nào? Tìm tọa độ điểm F
e Tìm tọa độ ba điểm M, N, P sao cho A, B, C lần lợt là trung điểm các cạnh
Trang 15Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
Đ4: hệ trục tọa độ
Tiết theo PPCT : 10 + 11
I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa trục, tọa độ của vectơ trên trục, độ dài đại số của vectơ,
định lý về tọa độ của vectơ trên trục Từ đó nắm đợc định nghĩa tọa độ của điểm trên trục, hệ thức Salơ
HS biết cách tìm tọa độ của một điểm trên trục thoả mãn điều kiện cho trớc
II Ph ơng pháp ph ơng tiện
• Phơng pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
• Phơng tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III Tiến trình
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
Kiểm tra bài cũ:
Nêu định nghĩa phép nhân vectơ với một số và định lý
về hai vectơ cùng phơng
- Giảng bài mới:
1 Trục và độ dài đại số trên trục:
GV nêu định nghĩa trục tọa độ và vẽ hình
a Định nghĩa: Trục tọa độ (hay trục số, hay trục) là đờng
thẳng trên đó đã chọn một điểm O làm gốc và một vectơ i→
có độ dài bằng 1 (gọi là vectơ đơn vị).
Lấy điểm I trên đờng thẳng sao cho OI i→ =→ thì tia OI gọi
là tia dơng của trục, kí hiệu là Ox; tia đối của tia Ox gọi là
tia âm của trục, kí hiệu là Ox' Trục kí hiệu là x'Ox.
GV khẳng định khái niệm trục vừa nêu hoàn toàn chỉ là
chính xác hoá khái niệm trục số HS đã biết
b Tọa độ của điểm trên trục:
GV nêu định nghĩa
Định nghĩa: Cho điểm M nằm trên trục x'Ox Khi đó tọa
độ của vectơ OM→ đợc gọi là tọa độ của điểm M.
GV lấy ví dụ bằng cách cho các điểm cụ thể trên trục và
yêu cầu HS nêu tọa độ của các vectơ đó đồng thời so sánh
HS tái hiện kiến thức và trả lời
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
Trang 16Giáo án: hình học 10 - Ban Cơ bản
với tọa độ của điểm trên trục số đã học trớc đây
GV yêu cầu HS: Cho biết khi nào điểm M có tọa độ dơng,
tọa độ âm, bằng 0?
GV chính xác hoá thành nhận xét
c Định nghĩa: * Số a trong đẳng thức u→ = a i→ đợc gọi là
tọa độ của u→ trên trục x'Ox.
* Nếu u AB→= → thì tọa độ a của u→ còn gọi là
độ dài đại số của đoạn thẳng định hớng AB (hay của vectơ
a Định nghĩa: Hệ trục tọa độ
Đêcac vuông góc gồm hai trục
x'Ox ⊥ y'Oy trên mp Trục x'Ox
có vectơ đơn vị i→, trục y'Oy có
vectơ đơn vị j→ Kí hiệu hệ tọa độ
Đêcac vuông góc là Oxy, gọi tắt
là hệ tọa độ Trong đó x'Ox gọi
là trục hoành, y'Oy gọi là trục
tung, điểm O gọi là gốc.
GV khẳng định các khái niệm của hệ tọa độ vừa nêu hoàn
toàn giống với hệ tọa độ đã biết trong Đại số
b Tọa độ của vectơ:
Định nghĩa: Nếu u x i y j→= →+ → thì cặp số (x; y) gọi là tọa
độ của u→ đối với hệ tọa độ Oxy Viết là u→ = (x; y) hoặc u→
(x;y) Trong đó x gọi là hoành độ, y gọi là tung độ.
c Tọa độ của điểm:
GV nêu định nghĩa tọa độ của một điểm
Định nghĩa: Trong mặt phẳng với hệ tọa độ Oxy cho điểm
M bất kỳ Khi đó tọa độ của vectơ OM→ cũng đợc gọi là tọa
độ của điểm M Kí hiệu M(x; y) hay M = (x; y).
HS theo dõi và ghi chép
HS theo dõi và ghi chép
Trang 17GV: Cho hai điểm A(xA; yA) và B(xB; yB), hãy tính tọa độ
và độ dài của vectơ AB→
4 Tọa độ trung điểm của đoạn thẳng Tọa độ trọng
tâm của tam giác
a) Cho hai điểm A(x A ; y A ) và B(x B ; y B )
Nếu M là trung điểm của đoạn AB thì 2
y y y
C B A G C B
A
G
y y y y x x
Ví dụ: Trên trục x'Ox cho ba điểm A, B, C lần lợt có tọa
độ là 2, 4, -1 Tìm tọa độ của điểm M sao cho :
MA→ +2MB→ −3MC→ =→0 Từ đó tính CM .
HS suy nghĩ và giải ví dụ
Trang 18I - Mục đích, yêu cầu:
HS nắm vững định nghĩa trục, tọa độ của vectơ trên trục, độ dài đại số của vectơ,
định lý về tọa độ của vectơ trên trục Từ đó nắm đợc định nghĩa tọa độ của điểm trên trục, hệ thức Salơ
HS biết cách tìm tọa độ của một điểm trên trục thoả mãn điều kiện cho trớc
II Ph ơng pháp ph ơng tiện
• Phơng pháp: Đàm thoại + nêu vấn đề
• Phơng tiện: Tri thức + đồ dùng dạy học
III Tiến trình
1 ổn định lớp
2 Kiểm tra bài cũ
3 Giảng bài mới
Chữa bài tập:
Bài 1 Trên trục x'Ox cho hai điểm A, B có tọa độ lần
l-ợt là a và b
a) Tìm tọa độ x của điểm M sao cho MA k MB k→ = → ( ≠1)
b) Tìm tọa độ trung điểm I của đoạn thẳng AB
c) Tìm tọa độ x của điểm M sao cho 2MA→ = −5MB→
Bài 2 Trên trục x'Ox cho 3 điểm A, B, C có tọa độ lần
lợt là a, b, c Tìm tọa độ điểm I sao cho :
IA IB IC+ + =0
Bài 3 Trên trục x'Ox cho 4 điểm A, B, C, D tuỳ ý
Chứng minh:
a) AB CD +AC DB +AD BC =0.
b) Gọi I, J, K, L lần lợt là trung điểm AC, BD, AB, CD
Chứng minh rằng IJ và KL có chung trung điểm
)
1)
=+