Nhật đã phát triển nên loại mì ăn liền và đưa vào sản xuất thương mại 1971 Hiện nay mì ăn liền được tiêu thụ ở hơn 80 quốc gia và được công nhận trên tầm quốc tế nhờ tính tiện dụng, gi
Trang 1Công nghệ sản xuất
MÌ ĂN LIỀN
Nhĩm thực hiện: Lê Thị Ngọc Hương
Nguyễn Thị Thanh NgaNgơ Vũ Thùy Ngân
Lưu Thủy TiênNguyễn Ngọc Bảo Trân
Trang 2Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
NỘI DUNG BÁO CÁO:
Trang 3 Năm 1958, công ty Nissin Food Company Ltd (Nhật)
đã phát triển nên loại mì ăn liền và đưa vào sản xuất thương mại 1971
Hiện nay mì ăn liền được tiêu thụ ở hơn 80 quốc gia và được công nhận trên tầm quốc tế nhờ tính tiện dụng, giá trị dinh dưỡng và giá thành
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 4 Nguyên liệu chính: Bột mì
Nguyên liệu phụ: dầu chiên, nước
Gia vị, phụ gia
II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 5II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Bột mì:
Được chế biến từ hạt lúa mì
Vai trò của bột mì trong sản xuất mì ăn liền:
Là nguồn gluten và tinh bột chính của mì ăn liền
Là chất tạo hình, tạo bộ khung
Là chất tạo độ cứng, độ dai và đàn hồi cho sợi mì
Trang 6 Dựa vào chất lượng bột để chia ra các hạng bột: thượng hạng, loại 1, loại 2, nghiền lẫn
II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Loại bột Độ tro Cellulose Tinh
Thượng hạng 0.47 0.13 80.16 10.28 0.25 1.59
Hạt 1.74 1.51 68.99 15.51 2.06 6.42
Trang 7II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Màu sắc Trắng hoặc trắng ngà đặc trưng Mùi Mùi của bột tự nhiên , không hôi
Vị Không mốc, chua đắng, không vị lạ Tạp chất vô cơ Không có sạn
Độ ẩm Không lớn hơn 13.5%
Độ mịn Không đóng cục, lọt qua rây 118 m từ
86% trở lên Hàm lượng gluten ướt Không nhỏ hơn 28%
Hàm lượng tro 0.75%
Hàm lượng acid Không lớn hơn 3.5 o N (3.5ml NaOH 1N) Tạp chất sắt Không lớn hơn 30 mg/kg
Trang 8Nguyên liệu phụ:
Dầu chiên: sử dụng shortening
Vai trò:
Là tác nhân gia nhiệt, là thành phần của sản phẩm
Tăng giá trị cảm quan và dinh dưỡng
Các chỉ tiêu chất lượng dầu chiên
II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Tên chỉ tiêu Yêu cầu Chỉ số acid 0.2-0.3 Chỉ số peroxide 0.6-1.25 Mùi vị Thơm đặc trưng, không ôi chua Chỉ tiêu vi sinh Theo tiêu chuẩn của bộ y tế
Trang 9Nước: dùng để nhào bột, chiếm 30% tổng lượng bột Vai trò:
Nước dùng trong sản xuất mì phải đúng tiêu chuẩn dùng trong thực phẩm
II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 10Gia vị - Phụ gia:
Gia vị: bột ngọt, đường, muối, bột súp, hành, tiêu, tỏi, ớt, dầu ăn…nằm trong thành phần nước trộn bột và gói bột nêm, được pha chế khác nhau tùy theo từng loại sản phẩm
Phụ gia: muối ăn, nước kiềm (nước tro), CMC, muối phosphate, màu thực phẩm
II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 11 Thành phần nguyên liệu trong một gói mì ăn liền 85g:
II NGUYÊN LIỆU
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Bột kiềm (pha nước tro) 0.12 CMC (carboxyl metyl cellulose) 0.33 Natri polyphosphate 0.1
Bột màu thực phẩm 0.03
Trang 12III QUY TRÌNH I
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Bột mìLàm sạchNhào trộnCán thôCán bán tinhCán tinhCắt sợi
Hấp chínCắt định lượngPhun nước lèo
Vô khuônChiênLàm nguộiPhân loạiĐóng gói Vô bao
Nước
Trang 13III QUY TRÌNH II
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Bột mìLàm sạch
Ép đùn
Hấp chínCắt định lượngPhun nước lèo
Vô khuônChiênLàm nguộiPhân loạiĐóng gói Vô bao
Nhào trộn
Trang 141 Chuẩn bị nguyên liệu
a Chuẩn bị nước trộn và nước lèo:
Mục đích: Chuẩn bị
Các biến đổi:
+ Hóa lý: hòa tan phụ gia và gia vị vào nước
Thiết bị: hình trụ, có cánh khuấy, có lớp vỏ gia nhiệt bằng hơi
Cách thực hiện: các thành phần được hòa tan bằng nước nóng, sau đó thêm vào lượng nước vừa đủ, khuấy lại cho đều
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 15+ Các gia vị khác: đường, bột ngọt+ Thời gian: 15-30ph
+ Nồng độ chất khô trong nước trộn: 5-6oBe+ pH = 9-11
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 16 Nước lèo: (cho 1 tấn bột)+ Muối: 14.5kg
+ Bột ngọt: 3.2kg+ Đường: 4kg
+ Bột súp: 0.5kg+ Tỏi khô: 0.5kg+ Ớt bột: 1kg+ Ribô: 0.05kg+ Thời gian: 10-15ph+ Nồng độ chất khô: 3-3.5oBe
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 17b Định lượng và làm sạch bột mì:
Mục đích: chuẩn bịBiến đổi:
Vật lý: khối lượng bột giảm
Thiết bị: cân, thiết bị rây, sàng, thiết bị tách tạp chất kim loại
Cách thực hiện:
Bộthệ thống sàng thiết bị tách kim loại cân
Hiện nay các nhà máy sử dụng bột mì chất lượng tốt, có thể bỏ qua giai đoạn này
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 18IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 19IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 20 Cách thực hiện: Khối bột sau khi nhào được chứa trong thùng có cánh gạt giúp phân phối bột vào hệ thống cán
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 21 Thiết bị: thùng gạt bột có cánh gạt, hệ thống cán 7 cặp trục
Thông số kỹ thuật:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
6 250 2.0 0.4 11.2 22.57
7 250 1.0 0.2 14.0 32.78
Trang 22IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 234 Cắt sợi - Tạo bông:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 24 Thông số kỹ thuật:
+ Đường kính trục lược cắt: 88mm+ Chiều sâu của rãnh: 3mm
+ Khoảng cách 2 rãnh: 0.9-1.2mm
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 255 Hấp chín:
Mục đích:
+ Chế biến: làm chín sợi mì + Hoàn thiện: cố định cấu trúc dạng sóng của sợi mì, tăng độ dai
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 26IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 27+ Vật lý: độ ẩm giảm, tỉ trọng giảm, nhiệt độ giảm
Thiết bị: hệ thống quạt thổi
Thông số kỹ thuật:
+ Lưu lượng không khí: 4-5m3/kg sản phẩm
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 28+ Vật lý: giảm chiều dài
Thiết bị: dao cắt chuyển động tròn
Thông số kỹ thuật:
+ Tốc độ dao cắt: 28-42 lần/phút + Mì sau khi cắt: chiều dài 23-25cm, khối lượng 100-
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 29IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 308 Phun nước lèo:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 31IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 32Thiết bị: hệ thống quạt thổi khí
Thông số kỹ thuật:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 33+ Vật lý: hình dạng thay đổi tùy dạng khuôn
Thiết bị: các khuôn dạng tròn hoặc chữ nhật, thiết bị sửa khuôn gồm 2 bộ đũa
Thông số kỹ thuật:
+ Kích thước khuôn: tùy theo kích thước sản phẩm + Kích thước đũa: đường kính 8mm, dài 154mm
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 34+ Hóa học và hóa sinh: VSV và enzyme bị tiêu diệt
Thiết bị: thiết bị chiên bề sâu, liên tục Chảo chiên có dạng hình chữ nhật, gồm 2 băng tải: một nhúng ngập vào dầu và một ở phía trên treo các nắp khuôn
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 35Các thiết bị khác:
+ Thiết bị gia nhiệt cho dầu: ống lồng ống + Bộ lọc dầu, bơm hồi lưu, đường ống dẫn dầu, bồn trung gian để ổn định lưu lượng dầu
+ Hệ thống máng hứng dầu bên dưới băng tải
Thông số kỹ thuật:
+ Nhiệt độ dầu chiên: 140-160oC + Thời gian chiên: 1-2 ph
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 36IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 37 Thiết bị: hình hộp chữ nhật, bên trong có hệ thống quạt
Thông số kỹ thuật:
+ Thời gian: 95 – 140s+ Nhiệt độ không khí vào: 20 – 27oC+ Nhiệt độ không khí ra: 30 – 40oC
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 38IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 3913 Phân loại:
Mục đích:
+ Hoàn thiện: phân ra mì chính phẩm, thứ phẩm
Cách tiến hành: thủ công
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 4014 Đóng gói
Mục đích+ Hoàn thiện:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 4115 Sản xuất gói gia vị và gói dầu:
a Quy trình sản xuất gói gia vị
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
MuốiSấyXayQuay trộnĐóng góiGói gia vịTiêu, tỏi khô
Bao bì
Trang 42 b Quy trình sản xuất gói dầu:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Dầu tinh luyện
Gia nhiệtVớt bãLọc sơ bộLọc trongPhối trộnĐóng gói
BãCặnCặnHương liệu
Củ hành, tỏiXay nhuyễn
Bao bì
Trang 43Cách thực hiện:
+ Cho từng loại nguyên liệu vào nấu đến khi vàng thì vớt ra và cho nguyên liệu khác vào
+ Sau khi nấu xong, bơm dầu ra thùng chứa và lọc + Trọng lượng mỗi gói dầu từ 1.5 – 2g
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 44+ Hóa lý: ẩm bốc hơi
Thiết bị: gồm bộ phận chuẩn bị nguyên liệu, bộ phận nhập liệu, trục vis, buồng ép, dĩa khuôn
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 45 Thông số kỹ thuật:
+ Nhiệt độ buồng ép: 35 – 40oC+ Áp lực buồng ép: 30 – 50 kg/cm2
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 46 So sánh 2 quy trình:
IV GIẢI THÍCH VÀ SO SÁNH QUY TRÌNH
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Yếu tố Quy trình 1 Quy trình 2 Nguyên liệu Sử dụng được loại bột
hạng thấp
Loại bột hạng thấp có tỉ lệ gluten thấp, khó tạo hình Chỉ được đảo trộn tại
thùng trộn Được đảo trộn nhiều tại buồng ép Tổn thất do rơi vãi Ít tổn thất hơn (không cần
vận chuyển nhiều) Sản phẩm Khó đa dạng hình dạng
sợi mì Dễ đa dạng hình dạng sợi mì (chỉ cần thay dĩa khuôn) Cấu trúc sợi mì ít chặt Cấu trúc sợi mì chặt chẽ Thiết bị Nhiều thiết bị (cần thiết bị
vận chuyển) Ít thiết bị
Trang 471 Chỉ tiêu vi sinh:
Tống vi khuẩn hiếu khí ≤ 104 (khuẩn lạc/g)
Tổng số bào tử nấm men, nấm mốc: không phát hiện
Coliform: không phát hiện
Staphylococcus aureus: không phát hiện
Clostridium perfingens: không phát hiện
Salmonella: không phát hiện
V SÀN PHẨM
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 482 Chỉ tiêu hóa lý:
Khối lượng tịnh:
Độ ẩm: ≤5%
Hàm lượng chất béo: 15 – 20% chất khô
Hàm lượng protide: 10% chất khô
Hàm lượng nitơ tổng của gói gia vị: 2% chất khô
Hàm lượng NaCl trong vắt mì: ≤ 4%
Chỉ số acid: ≤ 2.0mg KOH/g
Chỉ số peroxide:
+ Trong vắt mì: ≤0.4 ml Na2S2O3 0.002 N/g mẫu thử + Trong dầu sa tế: ≤ 0.5 ml Na S O 0.002 N/g mẫu thử
V SÀN PHẨM
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Loại gói (g) Sai lệch cho phép 70
85 1000
Trang 49 Mùi vị: vắt mì thơm, không có mùi ôi khét, mùi lạ Nước
mì thơm béo, tùy vào gói gia vị mà có mùi vị riêng
V SÀN PHẨM
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 50V SÀN PHẨM
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 511 Nguyên liệu:
Ngoài bột mì có thể sử dụng các nguồn tinh bột khác như khoai tây, khoai lang, các nguồn tinh bột kém chất lượng khác…
2 Cải tiến chất lượng sản phẩm:
Bổ sung chất dinh dưỡng
Bổ sung các chất phụ gia nhằm tăng độ dai, đàn hồi, giữ màu sắc sợi mì.
VI THÀNH TỰU CÔNG NGHỆ:
Công nghệ sản xuất MÌ ĂN LIỀN
Trang 52CÁM ƠN SỰ THEO DÕI CỦA THẦY & CÁC BẠN