Xây dựng công thức tính chu vi HCN * Ôn về chu vi các hình - GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ có độ dài các cạnh lần lợt là 6 cm, 7 cm, 8 cm, 9 cm và yêu cầu học sinh tính chu vi của hìn
Trang 1TUẦN 18
Thứ hai ngày 5 thỏng 1 năm 2009
( Cụ Hoài cựng đội thiếu niờn phụ trỏch) _
chu vi hình chữ nhật
I) Mục tiêu: Giúp học sinh
- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- Vận dụng quy tắc tính chu vi HCN để giải các bài toán có liên quan
II) Đồ dùng dạy học
- Thớc thẳng, phần màu
III) Các hoạt động dạy học
5'
2 Kiểm tra bài cũ
- Yêu cầu học sinh nêu đặc điểm hình
vuông, hình chữ nhật
- GV nhận xét
- Vài học sinh nêu
- HS nhận xét
1'
10'
3 Bài mới
a Giới thiệu bài
- Nêu mục tiêu giờ học, ghi đầu bài
b Xây dựng công thức tính chu vi HCN
* Ôn về chu vi các hình
- GV vẽ lên bảng hình tứ giác MNPQ
có độ dài các cạnh lần lợt là 6 cm, 7
cm, 8 cm, 9 cm và yêu cầu học sinh
tính chu vi của hình này
- Yêu cầu học sinh nhăc slại cách tính
chu vi của một hình ta làm nh thế nào?
* Tính chu vi hình chữ nhật
- Vẽ lên bảng HCN – ABCD có chiều
dài 4 cm, chiều rộng 3 cm
- Yêu cầu học sinh tính chu vi của hình
chữ nhật ABCD
- Nhận xét phép tính tính chu vi hình
HS lắng nghe, nhắc lại đầu bài
- HS thực hiện yêu cầu của GV Chu vi hình tứ giác MNPQ là
6 + 7 + 8 + 9 = 30 cm
- Ta tính tổng độ dài các cạnh của hình đó
- HS quan sát hình vẽ và vẽ vào vở
- HS nêu
Trang 2chữ nhật ABCD
- Vậy chu vi hình chữ nhật ABCD gấp
2 lần tổng độ dài của 1 cạnh chiều dài
cộng chiều rộng
- Muốn tính chu vi của HCN có thể tính
nh thế nào?
- Yêu cầu học sinh đọc quy tắc tính chu
vị hình chữ nhật
Chu vi của hình chữ nhật ABCD
4 + 3 + 4 + 3 = 14 ( cm)
- Có 2 lần chiều dài cộng chiều rộng
- Học sinh lắng nghe
- HS tính: Chu vi HCN – ABCD là (4 + 3 ) x 2 = 14 (cm )
- HS đọc CN - ĐT
7'
c Luyện tập
Bài 1:
- Gọi học sinh đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu học sinh tự làm bài
- HV chốt lại lời giải đúng
- HS đọc yêu cầu: Tính chu vi HCN
- HS là vào vở, 2 học sinh lần lợt lên bảng a) Chu vi hình chữ nhật là
(10 + 5 ) x 2 = 30 ( cm ) b) Đổi 2 dm = 20 cm
Chu vi hình chữ nhật là
( 20 + 13 ) x 2 = 66 ( cm)
- HS nhận xét
8' Bài 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Yêu cầu học sinh tóm tắt và giả bài
Tóm tắt Chiều dài: 35 cm
Chiều rộng: 20 cm
Chu vi:…… cm
- GV nhận xét, ghi điểm
- 2 học sinh đọc đề bài
- HS là vào vở, 1 học sinh lên bảng tóm tắt,
1 học sinh giải
Bài giải Chu vi mảnh vờn là:
(35 + 20 ) x 2 = 110 ( cm )
Đáp số: 110 cm
- HS nhận xét
8' Bài 3
- Yêu cầu học sinh tính chu vi của 2
hình sau đó so sánh
- GV chốt lại lời giải đúng
- HS làm bài, khoanh tròn câu c Chu vi hình ABCD = chu vi hình MNPQ
- HS nhận xét
1' 4 Củng cố dặn dò
- Yêu cầu học sinh nhắc lại cách tính chu vi HCN
- Về nhà xem lại bài và chuẩn bị bài sau
- Nhận xét tiết học
Trang 3Tiết 3 + 4: TậP ĐọC- Kể CHUYệN
ÔN TậP CUốI HọC Kì 1 (tiết 1)
I / Mục tiêu:
1 Kiểm tra lấy điểm đọc:
- Kiểm tra kĩ năng đọc thành tiếng: HS thi đọc thông các bài tập đọc đã học từ đầu năm phát âm rõ, tốc độ đọc tối thiểu 70 chữ/ phút, biết ngừng nghỉ sau các dấu câu, giữa các cụm từ)
- Kiểm tra kĩ năng đọc hiểu: HS trả lời đợc 1 hoặc 2 câu hỏi nội dung bài đọc
2 Rèn kĩ năng viết chính tả: qua bài chính tả nghe- viết “ Rừng cây trong nắng”.
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1
III
/ Hoạt động dạy và học:
5'
1'
15'
18'
A/ Kiểm tra bài cũ:
- Gọi HS đọc bài “ Âm thanh thành
phố” và TLCH nội dung
- Nhận xét, ghi điểm
B/ Bài mới:
1 Giới thiệu bài:
- Giới thiệu nội dung ôn tập tuần 18
- Nêu mục đích yêu cầu của tiết học
- Ghi bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc( 1/4 số HS trong
lớp)
- GV bỏ thăm tên các bài tập đọc đã
chuẩn bị sẵn, yêu cầu từng HS lên bốc
thăm đọc bài và TLCH
- GV đặt câu hỏi về đoạn HS vừa đọc
- GV cho điẻm, với những HS cha đạt
yêu cầu cho các em về luyện đọc lại
3 Bài tập 2:
a) H ớng dẫn HS chuẩn bị:
- GV đọc mẫu một lần đoạn văn “
Rừng cây trong nắng”
- Giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS nói nghĩa
? Đoạn văn tả cảnh gì?
- Yêu cầu HS đọc thầm đoạn văn, nêu
những từ khó, dễ lẫn
b) GV đọc cho HS viết
c) Chấm, chữa bài:
- GV chữa 7 bài, nhận xét từng bài
C/ Củng cố dặn dò:
- GV nhận xét tiết học
- Thu vở chấm, yêu cầu về nhà tiếp
tục luyện đọc
- 3 HS đọc bài và TLCH nội dung bài
- Nghe giới thiệu
- 7 HS
- Từng HS lên bốc thăm chọn bài tập
đọc( sau khi bốc thăm xem lại bài từ 1 đến 2 phút)
- HS đọc đoạn hoặc cả bài thơ theo chỉ định trong phiếu
- HS trả lời
- HS theo dõi, 2 HS đọc lại + Suy nghĩ: Có dáng vẻ tôn nghiêm, gợi sự tôn kính
+ Tráng lệ: Đẹp lộng lẫy -> Tả cảnh đẹp của rừng cây trong nắng Có nắng vàn óng, rừng cây uy nghi, tráng lệ, mùi hơng lá tràm thơm ngát, tiếng chim vang xa, vọng lên bầu trời cao xanh thẳm
- HS đọc thầm, nêu các từ dễ viết sai:
+ Uy nghi, tráng lệ + Vơn thẳng, xanh thẳm
- HS nghe GV đọc bài
- HS tự sửa lỗi bằng bút chì
Trang 4Tiết 4: TIếNG VIệT
Ôn tập cuối học kì I
tiết 2:
I/ Mục Tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc( nh yêu cầu của tiết 1)
- Ôn luyện về so sánh( tìm đợc những hình ảnh so sánh trong câu văn)
- Hiểu nghĩa của từ, mở rộng vốn từ
II/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1
- Bảng lớp chép sẵn 2 câu văn của bài tập 2 và 3
III/ Hoạt động dạy và học:
1
15'
12'
11'
1'
1 Giới thiệu bài:
- GV nêu yêu cầu tiết học
- GV ghi bài lên bảng
2 Kiểm tra đọc: 1/ 4 lớp( 7 em)
- GV cho HS bộc thăm bài
- Cho HS đọc và TLCH nội dung
- GV nhận xét, ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- Yêu cầu HS giải nghĩa từ
- Yêu cầu HS tự làm bài
- GV gách dới những từ ngữ chỉ sự vật
đợc so sánh với nhau trong từng câu
văn viết trên bảng lớp, chốt lại lời giải
đúng
4 Bài tập 3 :
- Yêu cầu HS đọc bài
- GV chốt lại lời giải đúng
5 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học, khen ngợi những
em học tốt
- Dặn dò về nhà luyện đọc nhiều hơn
- HS theo dõi
- HS bốc thăm bài
- Chuẩn bị 1 đến 2 phút
- HS đọc và TLCH nội dung
- 1 HS đọc, lớp theo dõi SGK + Nến: Vật để thắp sáng, làm bằng mỡ, hay sáp, ở giữa có bấc, có nơi còn gọi là sáp hay đèn cầy
+ Dù: Vật nh chiếc ô dùng để che nắng, che ma cho khách trên bãi biển
- HS làm bài cá nhân vào vở sau đó nêu bài giải
a) Những thân cây tràm vơn thẳng lên trời
Nh những cây
nến khổng lồ b) Đ ớc mọc
san sát, thẳng
đuột
Nh hằng hà sa số
cây dù xanh cắm trên bãi biển
- Đọc yêu cầu của bài, suy nghĩ, phát biểu ý kiến
+ Từ biển trong câu “ Từ trong biển lá xanh rờn” không phải là biển cá vàng nớc mặn mà nghĩa là tập hợp rất nhiều sự vật Lợng lá trong rừng tràm bạt ngàn trên một diện tích rộng lớn khiến ta tởng nh
đang đứng trớc một biển lá
Thứ ba ngày 6 thỏng 1 năm 2009
Trang 5Ôn tập cuối học kì I
tiết 3:
I / Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc( nh yêu cầu của tiết 1)
- Luyện tập điền vào giấy tờ in sẵn: Điền đúng vào nội dung giấy mời cô( thầy ) hiệu trởng đến dự liên hoan với lớp chào mừng ngày nhà giáo Việt Nam 20 - 11
II/ Đồ dùng dạy học :
- Phiếu viết tên bài đọc trong SGK tập viết 3 tập 1
- Bản phô tô giấy mời cỡ nhỏ
III/ Hoạt động dạy và học:
1 Giới thiệu bài:
- Nêu yêu cầu tiết học, ghi bảng
2 Kiểm tra đọc : 1/ 4 lớp( 7 em)
- GV cho HS bộc thăm bài
- Gọi HS đọc và TLCH nội dung
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GV hớng dẫn HS: Mỗi HS đóng vai là
lớp trởng viết giấy mời thầy( cô) hiệu
tr-ởng
- Bài tập giúp HS thực hành giúp HS viết
giấy mời đúng nghi thức
- Gọi HS điền miệng vào giấy mời
- Yêu cầu HS điền vào vở
5 Củng cố, dặn dò: - Nhận xét tiết học,
thu bài chấm
- Về nhà tiếp tục luyện đọc, chi nhớ mẫu
giấy mời, thực hành viết đúng mẫu khi
cần thiết
- HS lên bốc thăm bài, chuẩn bị 1 đến 2 phút
- Đọc bài và TLCH nội dung
- 1 HS đọc yêu cầu của bài và mẫu giấy mời
- Nêu điền ghi nhớ khi viết giấy mời + Lời lẽ ngắn gọn, trân trọng
+ Ghi rõ ràng ngày giờ, địa điểm
- 2 HS điền miệng:
Giấy mời Kính gửi: Cô hiệu trởng trờng Tiểu học Tân Dân A
Lớp 3C trân trọng kính mời cô
Tới dự: Buổi liên hoan chào mừng
Vào hồi: 8 giờ, ngày 20 / 11 năm 2008 Tại: Phong học lớp 3C
Chúng em rất mong đợc đón cô
Ngày 17 tháng 11 năm 2008
TM lớp Lớp trởng Nguyễn Thuỳ Dung
- Lớp làm bài vào vở
chu vi hình vuông
I) Mục tiêu: Giúp học sinh
- Xây dựng và ghi nhớ quy tắc tính chu vi hìnhvuông
- Vận dụng quy tắc tính chu vi hình vuông để giải các bài toán có liên quan
II) Đồ dùng dạy học
Trang 6- Thớc thẳng, phấn màu
III) Phơng pháp
- Đàm thoại, luyện tập thực hành
IV) Các hoạt động dạy học
5' 2 Kiểm tra bài cũ
- KT bài tập giao về nhà của học sinh
- Gọi vài học sinh nêu quy tắc tính
chu vi hình chữ nhật?
- Nhận xét, ghi điểm
- Đổi vở kiểm tra chéo
- 4,5 học sinh nêu quy tắc tính chu vi hình chữ nhật
- HS nhận xét
1'
6'
3 Bài mới:
a Giới thiệu bài, ghi tên bài lên bảng
b HD xây dựng công thức tính chu vi
hình vuông
- GV vẽ lên bảng hình vuông ABCD
có cạnh 3 dm và yêu cầu học sinh tính
chu vi của hình vuông ABCD
- Yêu cầu học sinh nhận xét phép tính
3 + 3 + 3 + 3 = 12 để có cách tính
khác?
- 3 là gì của hình vuông?
- 4 là gì của hình vuông?
- Cách tính nào nhạn gọn hơn
- Vậy muốn tính chu vi hình vuông ta
làm nh thế nào?
- HS lắng nghe
- HS tính chu vi hình vuông vào vở, vài học sinh nêu miệng cách tính
+ Chu vi hình vuông ABCD là
3 + 3 + 3 + 3 = 12 ( dm )
- HS nêu: 3 x 4 = 12 ( dm)
- 3 là độ dài cạnh hình vuông
- 4 là số cạnh của hình vuông
- Cách thứ 2: 3 x 4 = 12 ( dm )
- Muốn tính chu vi hình vuông ta lấy độ dài
1 cạnh nhân với 4
- HS đọc CN - ĐT quy tắc
7' c Luyện tập
Bài 1:
- Cho học sinh tự làm bài sau đó đổi
chéo vở để kiểm tra bài của nhau
- GV nhận xét
- HS làm bài vào vở, 2 học sinh lên bảng làm
Cạnh HV
Ch vi HV
12 x 4 = 48 (cm)
31 x 4 = 124(cm)
- HS nhận xét
Trang 76' Bài 2:
- Gọi học sinh đọc đề bài
- Muốn tính độ dài của dây ta làm nh
thế nào?
- Yêu cầu học sinh áp dụng quy tắc
tính chu vi hình vuông để làm vào vở
- GV nhận xét, ghi điểm
- 1 học sinh đọc đề, lớp đọc thầm
- Ta tính chu vi của hình vuông có cạnh 10 cm
- HS là vào vở, 1 học sinh lên bảng làm bài
Bài giải
Đoạn dây đó dài là
10 x 4 = 40 (cm)
Đáp số: 40 cm
6' Bài 3:
- Muốn tính chu vi hình chữ nhật ta
phải biết đợc gì?
- Chiều rộng hình chữ nhật bằng bao
nhiêu?
- Chiều dài của HCN nh thế nào so
với chiều rộng của hình chữ nhật?
- Yêu cầu học sinh làm bài
- GV nhận xét, ghi điểm
- 1 học sinh đọc đề
- Ta phải biết đợc chiều dài và chiều rộng của hình chữ nhật
- Chiều rộng hình chữ nhật bằng 20 cm chính là cạnh của viên gạch hình vuông
- Chiều dài của hình chữ nhật gấp 3 lần chiều rộng của HCN (cạnh của viên gạch HV)
- HS làm vào vở, 1 học sinh lên bảng làm
Bài giải Chiều dài hình chữ nhật là
20 x 3 = 60 ( cm ) Chu vi hình chữ nhật là:
( 60 + 20 ) x 2 = 160 ( cm)
Đáp số: 160 cm
- HS nhận xét
7' Bài 4:
- Gọi 1 học sinh đọc yêu cầu
- Bài tập yêu cầu làm gì?
- Đo cạnh hình vuông thì đo từ vạch
số mấy trên thớc có vạch chia cm?
- Yêu cầu học sinh thực hiện đo cạnh
hình vuông và tính chu vi hình vuông
MNPQ
- GV nhận xét, ghi điểm
- 1 HS đọc yêu cầu bài tập, lớp đọc thầm
- Yêu cầu đo cạnh hình vuông MNPQ, sau
đó tính chu vi hình vuông MNPQ
- Đo từ vạch số 0
- HS làm vào vở, đổi vởi kiểm tra
- Vài học sinh đọc chữa bài
Bài giải Cạnh của hình vuông MNPQ là 3 cm Chu vi của hình vuông MNPQ là
3 x 4 = 12 ( cm )
Đáp số: 12 cm
Trang 81' 4 Củng cố dặn dò
- Đọc thuộc quy tắc tính chu vi hình
vuông, chuẩn bị bài sau
_
Ôn tập cuối học kì I
tiết 4:
I/
Mục tiêu:
- Tiếp tục kiểm tra lấy điểm đọc(yêu cầu tiết 1)
- Ôn luyện về dấu chấm, dấu phẩy
II
/ Đồ dùng dạy học:
- Phiếu viết tên từng bài tập đọc
- 3 tờ phiếu viết đoạn văn BT 2
- Tranh ảnh minh hoạ cây bình bát, cây bần
III/ Hoạt động dạy và học:
A/
Bài cũ :
- Trả bài viết giấy mời tiết trớc
- Nhận xét, gọi điểm
B/
Bài mới:
1'
18'
19'
1 Giới thiệu bài: - Nêu y/c của tiết 4
- Ghi bài lên bảng
2 KT đọc : Số HS còn lại (8 em)
- Gọi HS bốc thăm bài
- Cho HS đọc và đa ra câu hỏi nd
- Nhận xét, ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Gọi HS đọc y/c của bài
- GVcho HS quan sát tranh cây bình
bát, cây bần
- Y/c lớp đọc thầm bài văn, làm bài
- GVnhắc HS nhớ viết hoa những chữ
đầu câu sau khi điền dấu chấm
- GVnhận xét, phân tích từng dấu câu,
chốt lại lời giải đúng
- HS bốc thăm bài, chuẩn bị bài đọc 1-> 2 phút
- Đọc bài và TL CH nội dung
- 1 HS đọc y/c, 1 HS chú giải trong sgk
+ Cây bình bát + Cây bần
- Lớp đọc thầm bài, lớp nhận xét
Cà Mau đất xốp Mùa nắng, đất nẻ chân chim, nền nhà cũng rạm nứt
Trên cái đất phập phều và gió lắm giông nh thế, cây đứng lẻ khô mà chống chọi nổi Cây bình bát, cây bần cũng phải quây quần thành chòm, thành rặng Rễ phải dài, phải cắm sâu vào lòng đất
( 3') 4 Củng cố dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Y/c HS về nhà đọc lại đoạn văn BT 2, đọc lại những bài TĐ có y/c HTL để CB cho tiết học sau
Đội hình đội ngũ và bài tập rèn luyện t thế cơ bản.
I) MụC TIêU:
Trang 9-Kiểm tra các nội dung: Tập hợp hàng ngang, dóng hàng, quay phải, quay trái đi chuyển hớng phải trái đi vợt chớng ngại vật thấp
- Yêu cầu thực hiện đợc các động tác tơng đối chính xác
II) Địa điểm - Phơng tiện:
- Địa điểm : trên sân trờng.
- Phơng tiện: còi
III) Các hoạt động dạy học:
1) Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung yờu cầu
giờ học
- Chạy chậm theo 1 hàng dọc xung
quanh sõn tập
- Trũ chơi “ Cú chỳng em"
1 -2’
1’
2’
- Tập họp 3 hàng dọc, điểm số bỏo
cỏo
- Chạy quanh sõn tập 100- 200m
- Phổ biến cỏch chơi
- Cỏn sự điều khiển trũ chơi
2) Phần cơ bản
* Kiểm tra cỏc động tỏc: Tập hợp hàng
ngang, dúng hàng, quay phải trỏi, đi đều
1-4 hàng dọc, di chuyển hướng phải trỏi
* Chơi trũ chơi "Mốo đuổi chuột"
6- 10'
2 x 8 nhịp
2m 5-6'
6 - 8'
- Kiểm tra theo tổ dưới sự điều khiển của GV
- Khởi động cỏc khớp Cỏn sự điều khiển
- Lần lựot từng tổ thực hiện cỏc động tỏc
- Cỏc tổ quan sỏt để rỳt kinh nghiệm
* Cỏch đỏnh giỏ:
- Hoàn thành: Thực hiện đỳng từ 4ĐT trở lờn, cỏc động tỏc khỏc cũn sai sút nhỏ, cú ý thức tập luyện Nếu thực hiện đỳng từ 6 động tỏc trở lờn, chất lượng thực hiện cỏc ĐT tốt, cú
ý thức tập luyện, hợp tỏc tốt , sẽ được đỏnh giỏ hoàn thành tốt
3) Phần kết thỳc:
- Đứng tại chỗ vỗ tay và hỏt
- Hệ thống bài
- Nhận xột, dặn dũ ụn lại bài và chuẩn bị
bài sau
1’
1’
2-3’
- Vỗ tay và hỏt bài hỏt “Như cú Bỏc
Hồ trong ngày vui đại thắng"
Thứ tư ngày 7 thỏng 1 năm 2008
ễN TẬP CUỐI HỌC Kè 1: ( Tiết 5)
Trang 10I / Mục tiêu:
- Kiểm tra lấy điểm học thuộc lòng 17 bài tập đọc có yêu cầu học thuộc lòng
- Luyện viết đơn( gửi th viện trờng xin cấp thẻ đọc sách)
II/ Đồ dùng dạy học:
- Chuẩn bị 17 phiếu, mỗi phiếu ghi 1 bài tập đọc học thuộc lòng từ đầu năm
- Vở bài tập tiếng việt 3- tập 1
III/ Hoạt động dạy và học:
1'
15'
23'
1 Giới thiệu bài:
- Nêu mục đích, yêu cầu của tiết học
- Ghi bảng
2 Kiểm tra tập đọc: 10 HS
- Gọi HS lên bốc thăm bài
- Gọi HS đọc bài, đa ra câu hỏi nội
dung
- Nhận xét ghi điểm
3 Bài tập 2:
- Gọi HS đọc yêu cầu của bài
- GVHD: So với mẫu đơn, lá đơn này
thể hiện nội dung xin cấp lại thẻ đọc
sách đã mất
- Gọi HS làm miệng
- Yêu cầu HS làm bài vào vở bài tập
- Gọi 1 số HS đọc đơn
- GV chấm 1 số đơn, nhận xét
4 Củng cố, dặn dò:
- Nhận xét tiết học
- Yêu cầu HS ghi nhớ mẫu đơn, về
nhà ôn luyện các bài tập đọc học
thuộc lòng Chuẩn bị giấy mời để làm
bài tập viết th trong tiết tới
- Nghe giới thiệu
- Từng HS lên bốc thăm, chọn bài học thuộc lòng Xem lại bài khoảng 1 đến 2 phút
- HS đọc thuộc lòng cả bài hoặc khổ thơ,
đoạn văn theo phiếu đã bốc và TLCH nội dung đoạn thơ đó
- 2 HS đọc yêu cầu của bài, lớp theo dõi
- Mở SGK đọc mẫu đơn xin cấp thẻ đọc sách( trang 11)
- 2 HS làm miệng + Tên đơn đổi lại: Đơn xin cấp lại thẻ đọc sách
+ Mục nội dung: Em làm đơn này xin đề nghị th viện cấp cho em thẻ đổi lại: đề nghị th viện cấp lại cho em thẻ đọc sách năm 2004 vì em đã chót làm mất
- HS làm vào vở bài tập
- 1 số HS đọc đơn
LUYỆN TẬP I) Mục tiêu: Giúp học sinh củng cố về
- Tính chu vi hình chữ nhật, hình vuông
- Giải các bài toán có nội dung hình học
II) Phơng pháp
Đàm thoại, luyện tập thực hành