ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY
Trang 1PHẦN I: CÔNG TÁC SAN ĐẤT
Khu vực san mặt có kích thước 550x700m, với bản đồ địa hình đính kèm Độ chênh cao đường đồng mức là 0,2m.
I/ Tính toán san bằng khu vực xây dựng:
Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào, phần đắp.
1) Chia khu vực san bằng thành ô vuông:
Chia khu vực san bằng thành các ô vuông có cạnh dài 50m, kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mức qua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 308 ô tam giác được đánh số trên hình vẽ.
(34) (35)
(36) (37)
(38) (39)
(40) (41)
(42) (43)
(44) (45)
(46) (47)
(48) (49)
(50) (51)
(52) (53)
(54) (55)
(56)
(85)
(86) (87)
(88) (89)
(90) (91)
(92) (93)
(94) (95)
(96) (97)
(98) (99)
(100) (101)
(102) (103)
(104) (105)
(106) (107)
(108) (109)
(110) (111)
(112)
(57)
(58) (59)
(60) (61)
(62) (63)
(64) (65)
(66) (67)
(68) (69)
(70) (71)
(72) (73)
(74) (75)
(76) (77)
(78) (79)
(80) (81)
(82) (83)
(84)
(113)
(114) (115)
(116) (117)
(118) (119)
(120) (121)
(122) (123)
(124) (125)
(126) (127)
(128) (129)
(130) (131)
(132) (133)
(134) (135)
(136) (137)
(138) (139)
(140)
(141)
(142) (143)
(144) (145)
(146) (147)
(148) (149)
(150) (151)
(152) (153)
(154) (155)
(156) (157)
(158) (159)
(160) (161)
(162) (163)
(164) (165)
(166) (167)
(168)
(169)
(170) (171)
(172) (173)
(174) (175)
(176) (177)
(178) (179)
(180) (181)
(182) (183)
(184) (185)
(186) (187)
(188) (189)
(190) (191)
(192) (193)
(194) (195)
(196)
(197)
(198) (199)
(200) (201)
(202) (203)
(204) (205)
(206) (207)
(208) (209)
(210) (211)
(212) (213)
(214) (215)
(216) (217)
(218) (219)
(220) (221)
(222) (223)
(224)
(225)
(226) (227)
(228) (229)
(230) (231)
(232) (233)
(234) (235)
(236) (237)
(238) (239)
(240) (241)
(242) (243)
(244) (245)
(246) (247)
(248) (249)
(250) (251)
(252)
(253)
(254) (255)
(256) (257)
(258) (259)
(260) (261)
(262) (263)
(264) (265)
(266) (267)
(268) (269)
(270) (271)
(272) (273)
(274) (275)
(276) (277)
(278) (279)
(280)
(281)
(282) (283)
(284) (285)
(286) (287)
(288) (289)
(290) (291)
(292) (293)
(294) (295)
(296) (297)
(298) (299)
(300) (301)
(302) (303)
(304) (305)
(306) (307)
1.601.80
(6) (7)
(8) (9)
(10) (11)
(12) (13)
(14) (15)
(16) (17)
(18) (19)
(20) (21)
(32) (33)
Hình 1.
2) Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông:
- Các đỉnh ô vuông được đánh số từ 1 → 180.
- Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng cách:
+ Qua đỉnh ô vuông cần xác định vẽ đường thẳng càng vuông góc với 2 đường đồng mức càng tốt.
+ Đo khoảng cách từ đỉnh đó đến đường đồng mức (x) và khoảng cách 2 đường đồng mức (L).
+ Dựng toàn bộ lên hình chiếu đứng Dùng tam giác đồng dạng:
L
H H x H
1
− +
= Với: H1, H2là cao trình của 2 đường đồng mức.
Trang 2Kết quả tính ghi trong bảng 1:
Bảng1 Bảng nội suy độ cao tự nhiên
Trang 6H H
Ho
3
8
∑ Hi- tổng cao trình tự nhiên của tất cả các đỉnh tại đó có i ô tam giác.
308 3
76 1019
m
×
= Vậy Ho=1.104(m)
4) Tính cao trình đỏ: htc = Hi− Ho
Với: Hi là cao trình đen của đỉnh hình vuông.
Holà cao trình san bằng.
Kết quả cao trình đỏ đã được ghi ở bảng 1.
5) Tính khối lượng đất công tác trong các ô tam giác:
a Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp được tính theo công thức:
2
h h h
a
+ +
h1, h2, h3 lấy giá trị đại số.
b Các ô chuyển tiếp:
Vchóp đào(đắp) =
) )(
(
3 3 2
h h h h
h a
Trang 146) Tính khối lượng đất mái dốc:
- Ô mái dốc loại 1 được tính theo công thức:
; với a là cạnh ô vuông, a=50m.
- Ô mái dốc loại 2 được tính theo: V=
6
.
2
1 l mh
; ở đây không có ô mái dốc loại 2.
- Hệ số mái dốc m= 0.6
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 3.
Trang 15Bảng 3 Kết quả tính khối lượng đất mái dốc:
Trang 1625
II/ Xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình:
- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình Để vẽ biểu đồ Cutinôp, ta dựng hệ trục toạ độ VOL, sau đó xây
dựng biểu đồ cộng dồn khối lượng đào, đắp Kết quả tính toán được ghi trong bảng 4 đến bảng 10.
Bảng 4 Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp :
Phương x Vđào Vđắp Phương y Vđào Vđắp
Trang 1785 34386989 V
25 22917584 V
) (
III/ Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
1/ Chọn máy thi công:
Khu vực đất san bằng là vùng đất rộng, có độ dốc nhỏ do đó có thể dùng máy cạp để san nền.
Chọn máy cạp Belaz-531 Các thông số kỹ thuật của máy:
k bh
q
35 0 3
- ks = 0.6 ÷ 0.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợ
lực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9
- kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng, kt = 1.2 ÷ 1.3; lấy kt = 1.3
b)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:
m k
bh
q
35 0 3
Trang 18c) Năng suất của máy cạp:
t ck
tg s
k T
k k q Q
- ktg : hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.8 ÷ 0.9; lấy ktg=0.9
- Tck : thời gian một chu kỳ làm việc của máy
q h d
v
l v
l v
l v
l
4
4 3
3 2
2 1
- v1, v2, v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s:
* v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s.
* v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s
* v3 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s
* v4 : cho máy kéo chạy số 4 với vận tốc v4=11.4 km/h=3.167 m/s
- n1td : số lần và thời gian một lần thay đổi tốc độ, thường td=4 ÷ 6 s; lấy td=4s; n1=3
- n2th : số lần và thời gian một lần nâng hạ thùng cạp, thường th=4 ÷ 5 s; lấy th=5s;
n2=2
- tq : thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s
Khoảng cách vận chuyển trung bình là L= 639.9 m
04 627 375 2
86 12 735 2
19 623 794 0
71 16
=
× +
× +
× + +
+ +
=
h m
3 1 7 489
9 0 9 0 15
ca m x
x ZK
N
NTT = LT tg = 68 7 8 0 9 = 494 64 3 / Chọn 5 máy làm việc 1 ca trong 1ngày, thời gian thi công san đất là:
26 64 494 5
54 66046
=
=
= ∑
x nxN
K V
2/ Sơ đồ di chuyển:
Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng cách vận chuyển trung bình dài, cho máy di chuyển theo hướng đã xác định ở trên theo sơ đồ di chuyển hình elíp.
Tuần tự đào và rải đất theo các vòng nối tiếp nhau rải kín khu vực đào đắp.
Trang 20+3.55+7.05+10.55+14.05+17.55
H2 = 3500 mm ( chiều cao tầng 2,3,4,5 như nhau)
Kích thước các cấu kiện trong các tầng như sau:
Trang 21Tầng 4, 5 : 250300 mm.
- Kích thước tiết diện dầm chính: 250400 mm.
- Kích thước tiết diện dầm phụ : 250350 mm.
- Chiều dày sàn : 90 mm.
- Công xôn : 250350 mm.
- Dầm bo : 150350 mm
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng : 60 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột : 170 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm chính : 220 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm phụ : 150 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25 kg/m3
II/ Thiết kế ván khuôn:
A Tính ván khuôn móng :
1/ Sơ đồ cấu tạo :
Trang 221 3
5
2 4
6 7
7 6 5 4 3 2
1 VÁN KHUÔN THÀNH MÓNG NẸP ĐỨNG
THANH CHỐNG XIÊN CỌC NEO
THANH CHỐNG NGANG VÁN KHUÔN CỎ MÓNG GÔNG CỔ MÓNG
Trang 23l l
c Tải trọng tác dụng:
Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0,75 m nên Hmax = 0,75 m.
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
) / ( 1125 6
0 75 0 2500
) / ( 5 1462 3
1 1125
) / ( 195 3 1 150
5 1462
l q
max
10 10
=> =
=
3 2
2
90 6
3 60 6
135 10
10 max
m q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
4 3
3
135 12
3 60 12
.
cm h
135 10 128
400
J
Trang 24Chiều dài ván khuôn cổ móng là 1,5 m Ta bố trí 4 gông trên toàn bộ chiều dài
cổ móng Các gông được chế tạo theo định hình
) / ( 125 398 3 1 25 306
) / ( 75 113 3 1 5 87
l q
max
10 10
=> =
=
3 2
2
5 52 6
3 35 6
75 78 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
4 3
3
75 78 12
3 35 12
.
cm h
b
Trang 25Nên :
94 3 400
75 , 78 10 128
400
J
Chọn trước tiết diện thanh nẹp là 48 cm.
Kiểm tra khả năng làm việc của thanh nẹp :
▪ Kiểm tra theo điều kiện cường độ :
- Momen lớn nhất trên thanh nẹp :
) ( 86 29 8
35 , 0 1950 8
4 8 6
, 21
100 86
▪ Kiểm tra theo điều kiện độ võng :
- Điều kiện kiểm tra: qtcl l
250
1 EJ
128
4
35 15 128
Trang 26MẶT CẮT I-I TL1-10
Dây chằng Tăng đơ Lổ vệ sinh
b Sơ đồ tính:
Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông.
c Tải trọng tâc dụng:
Chọn câch đổ bí tông từng đoạn câch nhau 0,75 m nín Hmax = 0,75 m.
Âp lực ngang của hỗn hợp bí tông mới đổ:
) / ( 5 937 5 0 75 0 2500
) / ( 75 1218 3
1 5 937
) / ( 5 162 3 1 125
5 937
162 75 1218
l q
max
10 10
=> =
=
3 2
2
75 6
3 50 6
b.h
[σ] = 150 (kg/cm2) : ứng suất cho phĩp của gỗ
=> Mmax ≤ 75150 = 11250(kg.cm) = 112.5 (kg.m).
Trang 27Nín:
9 , 0 25 1381
5 112 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
4 3
3
5 112 12
3 50 12
.
cm h
5 112 10 128
400
J
x
x x q
MẶT CẮT I-I TL1-10
Trang 28l l
c Tải trọng tác dụng:
Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0,75 m nên Hmax = 0,75 m.
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
) / ( 5 562 3 0 75 0 2500
) / ( 25 731 3 1 5 562
) / ( 5 97 3 1 75
l q
max
10 10
=> =
=
3 2
2
45 6
3 30 6
5 67 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
4 3
3
5 67 12
3 30 12
.
cm h
5 67 10 128
400
J
x
x x q
E
Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,6 m= 60cm
Chiều cao cột tầng 4,5 là 3,5 m
Trang 29l l l l
Chiều dài ván khuôn cột tầng 4,5 :=3.5-0.4=3.1m Ta bố trí 5 gông trên toàn bộ
chiều cao cột Các gông được chế tạo theo định hình
C Tính ván khuôn sàn:
1/ Tính ván sàn:
a Sơ đồ cấu tạo:
Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải
trọng phân bố trên sàn giống nhau Vì vậy tính ván
sàn cho ô loại 1 thì sẽ thoả mãn các ô còn lại Cấu
tạo một ô sàn cho như sau:
1 Cột
2 Dầm phụ
3 Dầm chính
4 Xà gồ đỡ sàn
Ván sàn sẽ được bố trí theo phương cạnh dài của ô sàn ,xà gồ ván khuôn sẽ
được bố trí theo phương vuông góc tức là bố trí theo phương cạnh ngắn của ô sàn
b Sơ đồ tính:
- Sơ đồ làm việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu khớp ở giữa gối tựa
là xà gồ
- Chọn gỗ ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ.
- Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ có bề rộng b = 1m để tính.
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 234 1 09 0 2600
) / ( 4 257 1 1 234
) / ( 8 19 1 1 18
Trang 30l l l l
) / ( 325 3 1 250
3 2
3 2
l q
max
10 10
2
150 6
3 100 6
225 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
4 3
3
225 12
3 100 12
.
cm h
225 10 128
400
J
x
x x q
max
W M
10
602 10
Trang 313 2
2
64 6
8 6 6
2
= l−σ
2 60
10 150
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
3 3 256 4
12
8 6 12
.
cm h
256 10 128
400
J 128
4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là 510 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,
Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm
Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:
l/2
Trang 32. 3 b bh
b h F
, 0
3 2 7 , 1 1 3 2 7 , 1 1
l m
x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc).
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
J
8 117 1
, 0
3 2 4 , 3 3 2 4 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λx = λy = 117.8
8 117
3100 3100
2 2
max
λ
ϕ Điều kiện ổn định :
54 5 10 223 , 0
2 602
2 min
cm kg F
5/ Tính ván đáy và cột chống dầm phụ :
5.1 Tính ván đáy dầm phụ :
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm phụ:
7 6
8 1
5 5
Trang 33l l l l
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống.
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 5 227 25 0 35 0 2600
) / ( 25 250 1 1 5 227
) / ( 95 4 1 1 5 4
) / ( 25 81 3 1 5 62
3 2
3 2
q
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
] [
max
W M
10
45 336 10
2
5 , 37 6
3 25 6
645
= l−σ
645 33
10 150 5 ,
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
Trang 343 3 56 , 25 4
12
3 25 12
.
cm h
b
Nên :
848 , 0 87 84 945
2 400
25 , 56 10 128
400
J
x
x x q
. 3 b bh
b h F
3 2 61 , 1 1 3 2 61 , 1 1
l m
x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc).
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
3 2 22 , 3 3 2 22 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 111.54
=> 0 , 249
54 111
3100 3100
2 2
max
λ ϕ
Điều kiện ổn định :
21 62 ( / ) [ ] 150 ( / )
5 10 249 , 0
16 269
2 2
min
cm kg cm
kg F
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm.
6/ Tính ván đáy và cột chống dầm chính :
6.1 Tính ván đáy dầm chính :
SVTH: Hồ Quốc Thống - Lớp 28X1B - Khoa XDDD&CN Trang 34
5 7
3
10
11
8 2
6
1
Trang 35l l l l
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm chính :
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống.
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 260 25 0 4 0 2600
) / ( 286 1 1 260
) / ( 95 4 1 1 5 4
) / ( 25 81 3 1 5 62
3 2
3 2
q
Trang 36d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
] [
max
W M
10
2 372 10
2
5 , 37 6
3 25 6
22
= l−σ
22 37
10 150 5 ,
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
3 3 56 , 25 4
12
3 25 12
.
cm h
b
Nên :
82 , 0 95 81 27
3 400
25 , 56 10 128
400
J
x
x x q
. 3 b bh
b h F
3 2 585 , 1 1 3 2 585 , 1 1
l m
x x x
Trang 37bh F
J
1 , 0
3 2 17 , 3 3 2 17 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 109.8
=> 0 , 257
8 109
3100 3100
2 2
max
λ
ϕ Điều kiện ổn định :
23 17 ( / ) [ ] 150 ( / )
5 10 257 , 0
76 297
2 2
min
cm kg cm
kg F
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm.
D Tính ván khuôn dầm bo :
1 Tính ván đáy dầm bo :
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo như ván khuôn dầm chính,dầm phụ.
b Sơ đồ tính:
- Tiết diện dầm chính sàn tầng và dầm chính dầm mái như nhau và bằng : 150350 mm.
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống.
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 5 136 15 0 35 0 2600
) / ( 15 150 1 1 5 136
) / ( 97 2 1 1 5 4
) / ( 75 48 3 1 5 62
Trang 38) / ( 7 176 5 37 7 2 5 136
3 2
3 2
q
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
] [
max
W M
10
87 201 10
2
5 , 22 6
3 15 6
187
= l−σ
187 20
10 150 5 ,
400
J 128 400
1 J 128
l E
l q
f = ≤ => ≤ Với : E = 105 kg/cm2.
3 3 33 75 4
12
3 15 12
.
cm h
b
Nên :
85 , 0 82 84 77
1 400
75 33 10 128
400
J
x
x x q
Trang 39
3 2 12
. 3 b bh
b h F
3 2 61 , 1 1 3 2 61 , 1 1
l m
x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc).
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
J
1 , 0
3 2 22 , 3 3 2 22 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 11.54
=> 0 , 249
54 111
3100 3100
2 2
max
λ ϕ
Điều kiện ổn định :
12 97 ( / ) [ ] 150 ( / )
5 10 249 , 0
496 161
2 2
min
cm kg cm
kg F
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm.