ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY
Trang 1(6) (7)
(8) (9)
(10) (11)
(12) (13)
(14) (15)
(16) (17)
(18) (19)
(20) (21) (22) (24)
(66) (67)
(68) (69)
(70) (71)
(72) (73)
(74) (75)
(76) (77)
(78) (79)
(80) (81) (82) (84)
(126) (127)
(128) (129)
(130) (131)
(132) (133)
(134) (135)
(136) (137)
(138) (139)
(140) (141) (142) (144)
(186) (187)
(188) (189)
(190) (191)
(192) (193)
(194) (195)
(196) (197)
(198) (199)
(200) (201) (202) 204)
(246) (247)
(248) (249)
(250) (251)
(252) (253)
(254) (255)
(256) (257)
(258) (259)
(260) (261) (262) (264)
(306) (307)
(308) (309)
(310) (311)
(312) (313)
(314) (315)
(316) (317)
(318) (319)
(320) (321) (322) (324)
(36) (37)
(38) (39)
(40) (41)
(42) (43)
(44) (45)
(46) (47)
(48) (49)
(50) (51) (52) (54)
(96) (97)
(98) (99)
(100) (101)
(102) (103)
(104) (105)
(106) (107)
(108) (109)
(110) (111) (112) (114)
(156) (157)
(158) (159)
(160) (161)
(162) (163)
(164) (165)
(166) (167)
(168) (169)
(170) (171) (172) (174)
(216) (217)
(218) (219)
(220) (221)
(222) (223)
(224) (225)
(226) (227)
(228) (229)
(230) (231) (232) (234)
(276) (277)
(278) (279)
(280) (281)
(282) (283)
(284) (285)
(286) (287)
(288) (289)
(290) (291) (292) (294)
Trang 2Bảng1 Bảng nội suy độ cao tự nhiên
Trang 73) Tính cao trình san bằng theo công thức:
n
H H
H H
H o
3
8
∑H i- tổng cao trình tự nhiên của tất cả các đỉnh tại đó có i ô tam giác
3303
81.507
Kết quả cao trình đỏ đã được ghi ở bảng 1.
5) Tính khối lượng đất công tác trong các ô tam giác:
a Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp được tính theo công thức:
Vđào(đắp) = ( )
2
h h h
(
3 3 2
h h h h
h a
+
h1 ở tử lấy theo giá trị đại số; h1 ,h2 ,h3 ở mẫu lấy theo giá trị tuyệt đối
Vnêm = V- Vchóp
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 2.
Bảng 2 Khối lượng đất đào đắp
Trang 156) Tính khối lượng đất mái dốc:
- Ô mái dốc loại 1 được tính theo công thức:
- Ô mái dốc loại 2 được tính theo: V=
6
2
1 l mh
; ở đây không có ô mái dốc loại 2
- Hệ số mái dốc m= 1
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 3.
Bảng 3 Kết quả tính khối lượng đất mái dốc:
KHỐI LƯỢNG ĐẤT Ô MÁI DỐC
Trang 17II/ Xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình:
- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình Để vẽ biểu đồ Cutinôp, ta dựng hệ trục toạ độ VOL, sau đó xây
dựng biểu đồ cộng dồn khối lượng đào, đắp Kết quả tính toán được ghi trong bảng 4 đến bảng 10.
Bảng 4 Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp :
Trang 18Phương x Vđắp Vđào Phương y Vđắp Vđào
25.23955021V
13738145V
)(
V = dao + dap =
L= L2x +L2y = 502.242 +288.032 =578.97(m)
hướng vận chuyển cùng chiều với trục tọa độ, còn theo phương X thì hướng vận chuyển ngược chiều với trục tọa độ
III/ Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
1/ Chọn máy thi công:
Khu vực đất san bằng là vùng đất rộng, có độ dốc nhỏ do đó có thể dùng máy cạp để san nền
Chọn máy cạp Belaz-531 Các thông số kỹ thuật của máy:
Trang 19k bh
q
L dao s t 0.9 1.3 16.71
35.03
- ks = 0.6 ÷0.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợ
lực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9
- kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng, kt = 1.2÷1.3; lấy kt = 1.3
b)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:
m k
bh
q
L do s 0.9 12.86
35.03
tg s k T
k k q Q
- ktg : hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.8÷0.9; lấy ktg=0.9
- Tck : thời gian một chu kỳ làm việc của máy
q h d
v
l v
l v
l v
l
4
4 3
3 2
2 1
- v1, v2,v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s:
* v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s
* v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s
* v3 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s
* v4 : cho máy kéo chạy số 4 với vận tốc v4=11.4 km/h=3.167 m/s
- n 1 t d : số lần và thời gian một lần thay đổi tốc độ, thường td=4÷6 s; lấy td=4s; n1=3
- n 2 t h : số lần và thời gian một lần nâng hạ thùng cạp, thường th=4÷5 s; lấy th=5s;
n2=2
- tq : thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s
Khoảng cách vận chuyển trung bình là L= 578.97 m
l2 =578.97-16.71 = 562.26m
Trang 20l4 =639.9- 12.86 = 566.11m
s
167.3
11.566375.2
86.12735.2
26.562794.0
71
=
h m
3.105.280
9.09.015
ca m x
x ZK
N
N TT = LT tg =119.29 8 0.9=858.89 3/Chọn 3 mây lăm việc 1 ca trong 1ngăy, thời gian thi công san đất lă:
1989.8585
68.47696
=
=
x nxN
K V
2/ Sơ đồ di chuyển:
Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng câch vận chuyển trung bình dăi, cho mây di chuyển theo hướng đê xâc định ở trín theo sơ đồ di chuyển hình elíp
Tuần tự đăo vă rải đất theo câc vòng nối tiếp nhau rải kín khu vực đăo đắp
Đào
Đắp
Trang 21PHẦN II: THI CÔNG ĐỔ BTCT TOÀN KHỐI MẶT CẮT
H2 = 3900 mm ( chiều cao tầng 2,3,4,5 như nhau)
Kích thước các cấu kiện trong các tầng như sau:
Trang 22Tầng 1, 2, 3 : 250300 mm.
Tầng 4, 5 : 250400 mm
- Kích thước tiết diện dầm chính: 250400 mm
- Kích thước tiết diện dầm phụ : 250350 mm
- Chiều dày sàn : 90 mm
- Công xôn : 250350 mm
- Dầm bo : 150350 mm
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng : 60 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột : 170 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25 kg/m3
Trang 23II/ Thiết kế vân khuôn:
1 3 5
VÁN KHUÔN THÀNH MÓNG NẸP ĐỨNG
THANH CHỐNG XIÊN CỌC NEO THANH CHỐNG NGANG VÁN KHUÔN CỔ MÓNG GÔNG CỔ MÓNG
Trang 24Xem ván khuôn cổ móng làm việc như một dầm liên tục có các gối tựa là các gông.
c Tải trọng tác dụng:
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
)/(7504.075.02500
)/(9753.1750
1
q tt = tc = =Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
)/(1004.0250
)/(1303.1100
2
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(850100750
2
q
q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toán:
)/(1105130
l q
max
.1010
=
3 2
2
906
3.606
135.10
m q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
13512
3.6012
cm h
135.10.128
400
J
Trang 25Chiều dài ván khuôn cổ móng là 1,2 m Ta bố trí 2 gông trên toàn bộ chiều dài
cổ móng Các gông được chế tạo theo định hình
)/(5.2923.1225
1
q tt = tc = =Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
)/(753.0250
)/(5.973.175
2
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(30075225
2
q
q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toán:
)/(3905.975.292
l q
max
.1010
=
3 2
2
5.526
3.356
75.7810
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
75.7812
3.3512
cm h
b
Nên :
Trang 2694 0.94
3.400
75,78.10.128
400
J
Chọn trước tiết diện thanh nẹp là 48 cm
Kiểm tra khả năng làm việc của thanh nẹp :
▪ Kiểm tra theo điều kiện cường độ :
- Momen lớn nhất trên thanh nẹp :
).(19.158
30,0.13508
4.86
- Kiểm tra ứng suất :
[ ] 150( / ))
/(31.713
,21
100.19,
▪ Kiểm tra theo điều kiện độ võng :
250
1EJ
.128
4
5.13128
Trang 27Tăng đơLổ vệ sinh
b Sơ đồ tính:
Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông
c Tải trọng tâc dụng:
Âp lực ngang của hỗn hợp bí tông mới đổ:
)/(5.5623.075.02500
)/(25.7313.15.562
1
q tt = tc = =Tải trọng phât sinh do chấn động khi đổ bí tông:
)/(753.0250
)/(5.973.175
2
q tt = tc = =Tải trọng tiíu chuẩn:
)/(5.637755.562
2
q
q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toân:
)/(75.8285.9725.731
l q
max
.1010
=
3 2
2
456
3.306
Trang 285.6710
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
5.6712
3.3012
cm h
5.6710128
400
J
x
x x q
MẶT CẮT I-ITL1-10
Dây chằngTăng đơLổ vệ sinh
b Sơ đồ tính:
Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông
Trang 29l l
c Tải trọng tác dụng:
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
)/(7504.075.02500
)/(9753.1750
1
q tt = tc = =Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:
)/(1003.0250
)/(1303.1100
2
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(850100750
2
q
q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toán:
)/(1105130
l q
max
.1010
=
3 2
2
606
3.406
9010
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
9012
3.4012
cm h
9010128
400
J
x
x x q
E
Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,6 m= 60cm
Chiều cao cột tầng 4,5 là 3,9 m
Trang 30l l l l
Chiều dài ván khuôn cột tầng 4,5 :=3.9-0.4=3.5m Ta bố trí 5 gông trên toàn bộ
chiều cao cột Các gông được chế tạo theo định hình
C Tính ván khuôn sàn:
1/ Tính ván sàn:
a Sơ đồ cấu tạo:
Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải
trọng phân bố trên sàn giống nhau Vì vậy tính ván
sàn cho ô loại 1 thì sẽ thoả mãn các ô còn lại Cấu
tạo một ô sàn cho như sau:
1 Cột
2 Dầm phụ
3 Dầm chính
4 Xà gồ đỡ sàn
Ván sàn sẽ được bố trí theo phương cạnh dài của ô sàn ,xà gồ ván khuôn sẽ
được bố trí theo phương vuông góc tức là bố trí theo phương cạnh ngắn của ô sàn
b Sơ đồ tính:
- Sơ đồ làm việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu khớp ở giữa gối tựa
là xà gồ
- Chọn gỗ ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ
- Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ có bề rộng b = 1m để tính
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
)/(234109.02600
)/(4.2571.1234
1
q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:
)/(18103.0600
)/(8.191.118
1
q tt = tc = =Hoạt tải thi công:
)/(2501250
q tc = =
)/(3253.1250
3
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(50225018234
3 2
q
q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:
)/(2.6023258.194.257
3 2
Trang 31l q
max
.1010
=
3 2
2
1506
3.1006
22510
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
22512
3.10012
cm h
22510128
400
J
x
x x q
max
W M
10
.60210
2
646
866
2
10150
m
Trang 32- Theo điều kiện về độ võng:
4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
cm h
256.10.128
400
J.128
4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là 510 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,
Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm
Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:
bh
b h F
l/2
Trang 33l l l l
[ ] 150.17
.12805
,0
32.85,1.132.85,1.1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3212
bh
bh F
J
[ ] 150.17
.1281
,0
32.7,332.7,3.1
l m y
y y
Ta có : λx = λy = 128.17
17.128
31003100
2 2
max
λ
ϕĐiều kiện ổn định :
[ ] 150( / )72
.63510189,0
2.602
2 min
cm kg F
5/ Tính ván đáy và cột chống dầm phụ :
5.1 Tính ván đáy dầm phụ :
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm phụ:
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
4
32
76
81
55
Trang 34)/(25.2501.15.227
1
q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:
)/(5.425.003.0600
)/(95.41.15.4
1
q tt = tc = =Hoạt tải thi công:
)/(5.6225.0250
)/(25.813.15.62
3
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(5.2945.625.45.227
3 2
q
q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:
)/(45.33625.8195.425.250
3 2
q
q tt = tt + tt + tt = + + =
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
][
max
W M
10
.45.33610
2
5,376
3256
645
101505,
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
cm h
b
Nên :
.848,087.84945
.2400
25,5610128
400
J
x
x x q
Trang 35lx = l/2 ; ly = l (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột chống là khớp )
bh
b h F
32.76,1.132.76,1.1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3212
bh
bh F
J
1,0
32.52,332.52,3.1
l m y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 121.94
94.121
31003100
2 2
max
λϕ
Điều kiện ổn định :
510208,0
16.269
2 2
min
cm kg cm
kg F
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm
6/ Tính ván đáy và cột chống dầm chính :
6.1 Tính ván đáy dầm chính :
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm chính :
3
10
11
82
6
9
1
Trang 36- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
)/(26025.04.02600
)/(2861.1260
1
q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:
)/(5.425.003.0600
)/(95.41.15.4
1
q tt = tc = =Hoạt tải thi công:
)/(5.6225.0250
)/(25.813.15.62
3
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(3275.625.4260
3 2
q
q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:
)/(2.37225.8195.4286
3 2
q
q tt = tt + tt + tt = + + =
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
][
max
W M
10
2.37210
2
5,376
3256
22
101505,
m
Trang 37- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
cm h
b
Nên :
.82,095.8127
.3400
25,5610128
400
J
x
x x q
bh
b h F
32.735,1.132.735,1.1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3212
bh
bh F
J
1,0
32.47,332.47,3.1
l m y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 120.2
2.120
31003100
2 2
max
λϕ
Điều kiện ổn định :
510215,0
76.297
2 2
min
cm kg cm
kg F
Trang 38a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo như ván khuôn dầm chính,dầm phụ
b Sơ đồ tính:
- Tiết diện dầm chính sàn tầng và dầm chính dầm mái như nhau và bằng : 150350 mm
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
)/(5.13615.035.02600
)/(15.1501.15.136
1
q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:
)/(7.215.003.0600
)/(97.21.15.4
1
q tt = tc = =Hoạt tải thi công:
)/(5.3715.0250
)/(75.483.15.62
3
q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:
)/(7.1765.377.25.136
3 2
q
q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:
)/(87.20175.4897.215.150
3 2
q
q tt = tt + tt + tt = + + =
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
][
max
W M
Trang 39Trong đó: 20.187 ( )
10
87.20110
2
5,226
3156
187
101505,
.400
J.128400
1J.128
l E
l q
cm h
b
Nên :
.85,082.8477
.1400
75.3310128
400
J
x
x x q
bh
b h F
32.76,1.132.76,1.1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3212
bh
bh F
J
Trang 40121.94 [ ] 150.
1,0
32.52,332.52,3.1
l m y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 121.94
94.121
31003100
2 2
max
λ
ϕ Điều kiện ổn định :
510208,0
496.161
2 2
min
cm kg cm
kg F
Vậy tiết diện đê chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm
III Thống kí vật liệu:
Bảng 5 Thống kí khối lượng vân khuôn:
Bảng I:BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN
Diện tích hay khối lượng
Tổng số cấu kiện
Diện tích hay khối lượng t/ cộng Tiết diện Chiều dài
Trang 413 0.0
Trang 433 Thanh giằng
Trang 440.06 x 0.08 0.83 0.004 96 0.38
Thanh giằng ngang
Sàn : Ván dày 3cm 1404 m 2
Dầm chính : Ván dày 3cm 191 m 2
Dầm phụ : Ván dày 3cm 266.3 m 2
a/Ván : Cột :Gỗ ván dày 3cm 240.6 m 2
Sàn : Ván dày 3cm 1404 m 2
Trang 45Dầm chính : Ván dày 3cm 194 m 2
Dầm phụ : Ván dày 3cm 266.3 m 2
Sàn : Ván dày 3cm 1404.0 m 2
Dầm chính : Ván dày 3cm 136.4 m 2
Dầm phụ : Ván dày 3cm 172.5 m 2
tích(m3)
Số lượng
Khối lượngbêtông trong tầng
Trang 47Bảng 8 Tính công lao động cho công tâc vân khuôn
TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN
lượng
cầu
Tổng số
3
Số hiệuđịnh mức
Trang 48Bảng 9 Tính công lao động cho công tâc bítông
Bảng : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG
Khối lượng (m2)
cầu
Tổng số công trong tầng
Ngày công/m3
Số liệu định mức
Ngày công
Trang 49Dầm bo - 3.19 3.56 AF123 11
Dầm công
Bảng 10 Tính công lao động cho công tâc cốt thĩp
Bảng: TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP
Khối lượng(m2)
cầu Tổng số công
trong tầng
Ngay công/tấn
Số liệu định mức
Ngày công
Bảng 11 Tính công lao động cho công tâc dỡ vân khuôn
TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN
Tổng số
hiệu
Ngày công
công trong