1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2

56 474 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 1,84 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAYĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY

Trang 1

(6) (7)

(8) (9)

(10) (11)

(12) (13)

(14) (15)

(16) (17)

(18) (19)

(20) (21) (22) (24)

(66) (67)

(68) (69)

(70) (71)

(72) (73)

(74) (75)

(76) (77)

(78) (79)

(80) (81) (82) (84)

(126) (127)

(128) (129)

(130) (131)

(132) (133)

(134) (135)

(136) (137)

(138) (139)

(140) (141) (142) (144)

(186) (187)

(188) (189)

(190) (191)

(192) (193)

(194) (195)

(196) (197)

(198) (199)

(200) (201) (202) 204)

(246) (247)

(248) (249)

(250) (251)

(252) (253)

(254) (255)

(256) (257)

(258) (259)

(260) (261) (262) (264)

(306) (307)

(308) (309)

(310) (311)

(312) (313)

(314) (315)

(316) (317)

(318) (319)

(320) (321) (322) (324)

(36) (37)

(38) (39)

(40) (41)

(42) (43)

(44) (45)

(46) (47)

(48) (49)

(50) (51) (52) (54)

(96) (97)

(98) (99)

(100) (101)

(102) (103)

(104) (105)

(106) (107)

(108) (109)

(110) (111) (112) (114)

(156) (157)

(158) (159)

(160) (161)

(162) (163)

(164) (165)

(166) (167)

(168) (169)

(170) (171) (172) (174)

(216) (217)

(218) (219)

(220) (221)

(222) (223)

(224) (225)

(226) (227)

(228) (229)

(230) (231) (232) (234)

(276) (277)

(278) (279)

(280) (281)

(282) (283)

(284) (285)

(286) (287)

(288) (289)

(290) (291) (292) (294)

Trang 2

Bảng1 Bảng nội suy độ cao tự nhiên

Trang 7

3) Tính cao trình san bằng theo công thức:

n

H H

H H

H o

3

8

H i- tổng cao trình tự nhiên của tất cả các đỉnh tại đó có i ô tam giác

3303

81.507

Kết quả cao trình đỏ đã được ghi ở bảng 1.

5) Tính khối lượng đất công tác trong các ô tam giác:

a Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp được tính theo công thức:

Vđào(đắp) = ( )

2

h h h

(

3 3 2

h h h h

h a

+

h1 ở tử lấy theo giá trị đại số; h1 ,h2 ,h3 ở mẫu lấy theo giá trị tuyệt đối

Vnêm = V- Vchóp

Kết quả tính toán được ghi trong bảng 2.

Bảng 2 Khối lượng đất đào đắp

Trang 15

6) Tính khối lượng đất mái dốc:

- Ô mái dốc loại 1 được tính theo công thức:

- Ô mái dốc loại 2 được tính theo: V=

6

2

1 l mh

; ở đây không có ô mái dốc loại 2

- Hệ số mái dốc m= 1

Kết quả tính toán được ghi trong bảng 3.

Bảng 3 Kết quả tính khối lượng đất mái dốc:

KHỐI LƯỢNG ĐẤT Ô MÁI DỐC

Trang 17

II/ Xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình:

- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vận chuyển trung bình Để vẽ biểu đồ Cutinôp, ta dựng hệ trục toạ độ VOL, sau đó xây

dựng biểu đồ cộng dồn khối lượng đào, đắp Kết quả tính toán được ghi trong bảng 4 đến bảng 10.

Bảng 4 Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp :

Trang 18

Phương x Vđắp Vđào Phương y Vđắp Vđào

25.23955021V

13738145V

)(

V = dao + dap =

L= L2x +L2y = 502.242 +288.032 =578.97(m)

hướng vận chuyển cùng chiều với trục tọa độ, còn theo phương X thì hướng vận chuyển ngược chiều với trục tọa độ

III/ Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:

1/ Chọn máy thi công:

Khu vực đất san bằng là vùng đất rộng, có độ dốc nhỏ do đó có thể dùng máy cạp để san nền

Chọn máy cạp Belaz-531 Các thông số kỹ thuật của máy:

Trang 19

k bh

q

L dao s t 0.9 1.3 16.71

35.03

- ks = 0.6 ÷0.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợ

lực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9

- kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng, kt = 1.2÷1.3; lấy kt = 1.3

b)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:

m k

bh

q

L do s 0.9 12.86

35.03

tg s k T

k k q Q

- ktg : hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.8÷0.9; lấy ktg=0.9

- Tck : thời gian một chu kỳ làm việc của máy

q h d

v

l v

l v

l v

l

4

4 3

3 2

2 1

- v1, v2,v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s:

* v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s

* v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s

* v3 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s

* v4 : cho máy kéo chạy số 4 với vận tốc v4=11.4 km/h=3.167 m/s

- n 1 t d : số lần và thời gian một lần thay đổi tốc độ, thường td=4÷6 s; lấy td=4s; n1=3

- n 2 t h : số lần và thời gian một lần nâng hạ thùng cạp, thường th=4÷5 s; lấy th=5s;

n2=2

- tq : thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s

Khoảng cách vận chuyển trung bình là L= 578.97 m

l2 =578.97-16.71 = 562.26m

Trang 20

l4 =639.9- 12.86 = 566.11m

s

167.3

11.566375.2

86.12735.2

26.562794.0

71

=

h m

3.105.280

9.09.015

ca m x

x ZK

N

N TT = LT tg =119.29 8 0.9=858.89 3/Chọn 3 mây lăm việc 1 ca trong 1ngăy, thời gian thi công san đất lă:

1989.8585

68.47696

=

=

x nxN

K V

2/ Sơ đồ di chuyển:

Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng câch vận chuyển trung bình dăi, cho mây di chuyển theo hướng đê xâc định ở trín theo sơ đồ di chuyển hình elíp

Tuần tự đăo vă rải đất theo câc vòng nối tiếp nhau rải kín khu vực đăo đắp

Đào

Đắp

Trang 21

PHẦN II: THI CÔNG ĐỔ BTCT TOÀN KHỐI MẶT CẮT

H2 = 3900 mm ( chiều cao tầng 2,3,4,5 như nhau)

Kích thước các cấu kiện trong các tầng như sau:

Trang 22

Tầng 1, 2, 3 : 250300 mm.

Tầng 4, 5 : 250400 mm

- Kích thước tiết diện dầm chính: 250400 mm

- Kích thước tiết diện dầm phụ : 250350 mm

- Chiều dày sàn : 90 mm

- Công xôn : 250350 mm

- Dầm bo : 150350 mm

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng : 60 kg/m3

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột : 170 kg/m3

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25 kg/m3

Trang 23

II/ Thiết kế vân khuôn:

1 3 5

VÁN KHUÔN THÀNH MÓNG NẸP ĐỨNG

THANH CHỐNG XIÊN CỌC NEO THANH CHỐNG NGANG VÁN KHUÔN CỔ MÓNG GÔNG CỔ MÓNG

Trang 24

Xem ván khuôn cổ móng làm việc như một dầm liên tục có các gối tựa là các gông.

c Tải trọng tác dụng:

Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:

)/(7504.075.02500

)/(9753.1750

1

q tt = tc = =Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:

)/(1004.0250

)/(1303.1100

2

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(850100750

2

q

q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toán:

)/(1105130

l q

max

.1010

=

3 2

2

906

3.606

135.10

m q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

13512

3.6012

cm h

135.10.128

400

J

Trang 25

Chiều dài ván khuôn cổ móng là 1,2 m Ta bố trí 2 gông trên toàn bộ chiều dài

cổ móng Các gông được chế tạo theo định hình

)/(5.2923.1225

1

q tt = tc = =Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:

)/(753.0250

)/(5.973.175

2

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(30075225

2

q

q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toán:

)/(3905.975.292

l q

max

.1010

=

3 2

2

5.526

3.356

75.7810

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

75.7812

3.3512

cm h

b

Nên :

Trang 26

94 0.94

3.400

75,78.10.128

400

J

Chọn trước tiết diện thanh nẹp là 48 cm

Kiểm tra khả năng làm việc của thanh nẹp :

▪ Kiểm tra theo điều kiện cường độ :

- Momen lớn nhất trên thanh nẹp :

).(19.158

30,0.13508

4.86

- Kiểm tra ứng suất :

[ ] 150( / ))

/(31.713

,21

100.19,

▪ Kiểm tra theo điều kiện độ võng :

250

1EJ

.128

4

5.13128

Trang 27

Tăng đơLổ vệ sinh

b Sơ đồ tính:

Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông

c Tải trọng tâc dụng:

Âp lực ngang của hỗn hợp bí tông mới đổ:

)/(5.5623.075.02500

)/(25.7313.15.562

1

q tt = tc = =Tải trọng phât sinh do chấn động khi đổ bí tông:

)/(753.0250

)/(5.973.175

2

q tt = tc = =Tải trọng tiíu chuẩn:

)/(5.637755.562

2

q

q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toân:

)/(75.8285.9725.731

l q

max

.1010

=

3 2

2

456

3.306

Trang 28

5.6710

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

5.6712

3.3012

cm h

5.6710128

400

J

x

x x q

MẶT CẮT I-ITL1-10

Dây chằngTăng đơLổ vệ sinh

b Sơ đồ tính:

Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông

Trang 29

l l

c Tải trọng tác dụng:

Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:

)/(7504.075.02500

)/(9753.1750

1

q tt = tc = =Tải trọng phát sinh do chấn động khi đổ bê tông:

)/(1003.0250

)/(1303.1100

2

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(850100750

2

q

q tc = tc + tc = + =Tải trọng tính toán:

)/(1105130

l q

max

.1010

=

3 2

2

606

3.406

9010

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

9012

3.4012

cm h

9010128

400

J

x

x x q

E

Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,6 m= 60cm

Chiều cao cột tầng 4,5 là 3,9 m

Trang 30

l l l l

Chiều dài ván khuôn cột tầng 4,5 :=3.9-0.4=3.5m Ta bố trí 5 gông trên toàn bộ

chiều cao cột Các gông được chế tạo theo định hình

C Tính ván khuôn sàn:

1/ Tính ván sàn:

a Sơ đồ cấu tạo:

Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải

trọng phân bố trên sàn giống nhau Vì vậy tính ván

sàn cho ô loại 1 thì sẽ thoả mãn các ô còn lại Cấu

tạo một ô sàn cho như sau:

1 Cột

2 Dầm phụ

3 Dầm chính

4 Xà gồ đỡ sàn

Ván sàn sẽ được bố trí theo phương cạnh dài của ô sàn ,xà gồ ván khuôn sẽ

được bố trí theo phương vuông góc tức là bố trí theo phương cạnh ngắn của ô sàn

b Sơ đồ tính:

- Sơ đồ làm việc của ván sàn coi như dầm liên tục hai đầu khớp ở giữa gối tựa

là xà gồ

- Chọn gỗ ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ

- Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ có bề rộng b = 1m để tính

c Tải trọng tác dụng:

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

)/(234109.02600

)/(4.2571.1234

1

q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:

)/(18103.0600

)/(8.191.118

1

q tt = tc = =Hoạt tải thi công:

)/(2501250

q tc = =

)/(3253.1250

3

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(50225018234

3 2

q

q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:

)/(2.6023258.194.257

3 2

Trang 31

l q

max

.1010

=

3 2

2

1506

3.1006

22510

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

22512

3.10012

cm h

22510128

400

J

x

x x q

max

W M

10

.60210

2

646

866

2

10150

m

Trang 32

- Theo điều kiện về độ võng:

4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

cm h

256.10.128

400

J.128

4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:

Chọn trước tiết diện cột chống là 510 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,

Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm

Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:

bh

b h F

l/2

Trang 33

l l l l

[ ] 150.17

.12805

,0

32.85,1.132.85,1.1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3212

bh

bh F

J

[ ] 150.17

.1281

,0

32.7,332.7,3.1

l m y

y y

Ta có : λx = λy = 128.17

17.128

31003100

2 2

max

λ

ϕĐiều kiện ổn định :

[ ] 150( / )72

.63510189,0

2.602

2 min

cm kg F

5/ Tính ván đáy và cột chống dầm phụ :

5.1 Tính ván đáy dầm phụ :

a Sơ đồ cấu tạo:

Cấu tạo ván khuôn dầm phụ:

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống

c Tải trọng tác dụng:

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

4

32

76

81

55

Trang 34

)/(25.2501.15.227

1

q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:

)/(5.425.003.0600

)/(95.41.15.4

1

q tt = tc = =Hoạt tải thi công:

)/(5.6225.0250

)/(25.813.15.62

3

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(5.2945.625.45.227

3 2

q

q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:

)/(45.33625.8195.425.250

3 2

q

q tt = tt + tt + tt = + + =

d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :

- Theo điều kiện về cường độ:

][

max

W M

10

.45.33610

2

5,376

3256

645

101505,

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

cm h

b

Nên :

.848,087.84945

.2400

25,5610128

400

J

x

x x q

Trang 35

lx = l/2 ; ly = l (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột chống là khớp )

bh

b h F

32.76,1.132.76,1.1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3212

bh

bh F

J

1,0

32.52,332.52,3.1

l m y

y y

Ta có : λmax = λx = λy = 121.94

94.121

31003100

2 2

max

λϕ

Điều kiện ổn định :

510208,0

16.269

2 2

min

cm kg cm

kg F

Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm

6/ Tính ván đáy và cột chống dầm chính :

6.1 Tính ván đáy dầm chính :

a Sơ đồ cấu tạo:

Cấu tạo ván khuôn dầm chính :

3

10

11

82

6

9

1

Trang 36

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống

c Tải trọng tác dụng:

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

)/(26025.04.02600

)/(2861.1260

1

q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:

)/(5.425.003.0600

)/(95.41.15.4

1

q tt = tc = =Hoạt tải thi công:

)/(5.6225.0250

)/(25.813.15.62

3

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(3275.625.4260

3 2

q

q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:

)/(2.37225.8195.4286

3 2

q

q tt = tt + tt + tt = + + =

d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :

- Theo điều kiện về cường độ:

][

max

W M

10

2.37210

2

5,376

3256

22

101505,

m

Trang 37

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

cm h

b

Nên :

.82,095.8127

.3400

25,5610128

400

J

x

x x q

bh

b h F

32.735,1.132.735,1.1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3212

bh

bh F

J

1,0

32.47,332.47,3.1

l m y

y y

Ta có : λmax = λx = λy = 120.2

2.120

31003100

2 2

max

λϕ

Điều kiện ổn định :

510215,0

76.297

2 2

min

cm kg cm

kg F

Trang 38

a Sơ đồ cấu tạo:

Cấu tạo như ván khuôn dầm chính,dầm phụ

b Sơ đồ tính:

- Tiết diện dầm chính sàn tầng và dầm chính dầm mái như nhau và bằng : 150350 mm

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồ được tựa lên cột chống

c Tải trọng tác dụng:

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

)/(5.13615.035.02600

)/(15.1501.15.136

1

q tt = tc = =Trọng lượng của ván khuôn:

)/(7.215.003.0600

)/(97.21.15.4

1

q tt = tc = =Hoạt tải thi công:

)/(5.3715.0250

)/(75.483.15.62

3

q tt = tc = =Tải trọng tiêu chuẩn:

)/(7.1765.377.25.136

3 2

q

q tc = tc + tc + tc = + + =Tải trọng tính toán:

)/(87.20175.4897.215.150

3 2

q

q tt = tt + tt + tt = + + =

d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :

- Theo điều kiện về cường độ:

][

max

W M

Trang 39

Trong đó: 20.187 ( )

10

87.20110

2

5,226

3156

187

101505,

.400

J.128400

1J.128

l E

l q

cm h

b

Nên :

.85,082.8477

.1400

75.3310128

400

J

x

x x q

bh

b h F

32.76,1.132.76,1.1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3212

bh

bh F

J

Trang 40

121.94 [ ] 150.

1,0

32.52,332.52,3.1

l m y

y y

Ta có : λmax = λx = λy = 121.94

94.121

31003100

2 2

max

λ

ϕ Điều kiện ổn định :

510208,0

496.161

2 2

min

cm kg cm

kg F

Vậy tiết diện đê chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định Chọn thanh giằng gỗ có kích thước tiết diện 38 cm

III Thống kí vật liệu:

Bảng 5 Thống kí khối lượng vân khuôn:

Bảng I:BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN

Diện tích hay khối lượng

Tổng số cấu kiện

Diện tích hay khối lượng t/ cộng Tiết diện Chiều dài

Trang 41

3 0.0

Trang 43

3 Thanh giằng

Trang 44

0.06 x 0.08 0.83 0.004 96 0.38

Thanh giằng ngang

Sàn : Ván dày 3cm 1404 m 2

Dầm chính : Ván dày 3cm 191 m 2

Dầm phụ : Ván dày 3cm 266.3 m 2

a/Ván : Cột :Gỗ ván dày 3cm 240.6 m 2

Sàn : Ván dày 3cm 1404 m 2

Trang 45

Dầm chính : Ván dày 3cm 194 m 2

Dầm phụ : Ván dày 3cm 266.3 m 2

Sàn : Ván dày 3cm 1404.0 m 2

Dầm chính : Ván dày 3cm 136.4 m 2

Dầm phụ : Ván dày 3cm 172.5 m 2

tích(m3)

Số lượng

Khối lượngbêtông trong tầng

Trang 47

Bảng 8 Tính công lao động cho công tâc vân khuôn

TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC VÁN KHUÔN

lượng

cầu

Tổng số

3

Số hiệuđịnh mức

Trang 48

Bảng 9 Tính công lao động cho công tâc bítông

Bảng : TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC BÊ TÔNG

Khối lượng (m2)

cầu

Tổng số công trong tầng

Ngày công/m3

Số liệu định mức

Ngày công

Trang 49

Dầm bo - 3.19 3.56 AF123 11

Dầm công

Bảng 10 Tính công lao động cho công tâc cốt thĩp

Bảng: TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC CỐT THÉP

Khối lượng(m2)

cầu Tổng số công

trong tầng

Ngay công/tấn

Số liệu định mức

Ngày công

Bảng 11 Tính công lao động cho công tâc dỡ vân khuôn

TÍNH CÔNG LAO ĐỘNG CHO CÔNG TÁC THÁO DỠ VÁN KHUÔN

Tổng số

hiệu

Ngày công

công trong

Ngày đăng: 13/10/2016, 11:19

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng1. Bảng nội suy độ cao tự nhiên - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 1. Bảng nội suy độ cao tự nhiên (Trang 2)
Bảng 2. Khối lượng đất đào đắp - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 2. Khối lượng đất đào đắp (Trang 7)
Bảng 3. Kết quả tính khối lượng đất  mái dốc: - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 3. Kết quả tính khối lượng đất mái dốc: (Trang 15)
Bảng 4. Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp : - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 4. Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp : (Trang 17)
Sơ đồ mặt cắt khung: - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Sơ đồ m ặt cắt khung: (Trang 21)
1/ Sơ đồ cấu tạo : - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
1 Sơ đồ cấu tạo : (Trang 23)
Sơ đồ tính của cột chống là 2 đầu khớp. - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Sơ đồ t ính của cột chống là 2 đầu khớp (Trang 32)
Bảng I:BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
ng I:BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN (Trang 40)
Bảng 5. Thống kê khối lượng ván khuôn: - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 5. Thống kê khối lượng ván khuôn: (Trang 40)
Bảng 6. Tthống kê khối lượng gỗ dùng cho các tầng nhà: - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 6. Tthống kê khối lượng gỗ dùng cho các tầng nhà: (Trang 44)
Bảng 7. Thống kê khối lượng bêtông và cốt thép: - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 7. Thống kê khối lượng bêtông và cốt thép: (Trang 45)
Bảng 8. Tính công lao động cho công tác ván khuôn - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 8. Tính công lao động cho công tác ván khuôn (Trang 47)
Bảng 9. Tính công lao động cho công tác bêtông - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 9. Tính công lao động cho công tác bêtông (Trang 48)
Bảng 10. Tính công lao động cho công tác cốt thép - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 10. Tính công lao động cho công tác cốt thép (Trang 49)
Bảng 12. Bảng thống kê thời gian tiến hành các công tác: - ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG HAY 2
Bảng 12. Bảng thống kê thời gian tiến hành các công tác: (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w