Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ
Trang 1§ơ ¸n m«n hôc: Kü thuỊt thi c«ng 1
PhÌn 1: c«ng t¸c san lÍp mƯt b»ng
I tÝnh to¸n san b»ng khu vùc x©y dùng:
DiÖn tÝch khu ®Ít: 580 x 600 (m2)
TÝnh to¸n san b»ng khu vùc x©y dùng theo yªu cÌu c©n b»ng phÌn ®µo vµ ®¾p víi ph¬ngph¸p chia « tam gi¸c
1 Chia khu vùc san b»ng lµ c¸c « cê c¹nh (58 x 60)m, kÎ ®íng chÐo xu«i chiÒu ®íng ®ơngmøc Khu vùc x©y dùng ®îc chia thµnh 200 « tam gi¸c ®îc ®¸nh sỉ nh h×nh vÏ
2 X¸c ®Þnh cao tr×nh tù nhiªn t¹i c¸c ®Ønh tam gi¸c:
5 Khỉi lîng ®Ít ®µo, ®¾p trong c¸c « tam gi¸c:
a Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo :
1 2
1 3 2 36
Khỉi lîng ®µo, ®¾p c¸c « tam gi¸c ®îc thÓ hiÖn ị b¶ng sau:
TT Cao ñoô töï nhieđn Ho Cao ñoô thi cođng a1 a2 Vi Vchoùp V+
1 5.75 5.50 5.60 6.46 -0.71 -0.96 -0.86 58 60 -1,475.39 -1,475.390
Trang 7
Dùng phơng pháp đồ thị để xác định hớng vận chuyển và cự ly vận chuyển trungbình Từ biểu đồ Cutinop xác định đợc hớng vận chuyển và cự ly vận chuyển trung bình
nh sau:
III chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
Khu vực san bằng là đất cấp II, vùng đất rộng, độ dốc <5% nên có thể chọn máy cạp đểsan bằng
Chọn máy cạp mã hiệu: DZ-33A
d t dao
q K K
b h
Trong đó: Kđ= 0,8 - Hệ số kể đến sự đầy vơi
Kt= 0,85 - Hệ số kể đế sự tơI xốp của đất
2,1 0, 2
d t dao
T
K K qK
Trong đó: q = 3 m3 dung tích lý thuyết của thing cạp
Ktg=1 Hệ số sử dụng thời gian
Tck: Thời gian chu kỳ hoạt động của máy
Kđ= 0,8 - Hệ số kể đến sự đầy vơi
Kt= 0,85 - Hệ số kể đế sự tơI xốp của đấtKhoảng cách vận chuyển trung bình: L =
Quãng đờng đào: l 1= 5,36 m
Cho máy chạy số 1 với vận tốc v1= 2,25(Km/h)= 0,65(m/s)
Trang 8định hình ta tiến hành lựa chọn ván khuôn rồi tổ hợp theo kích thớc của từng cấu kiện và
sử dụng bài toán kiểm tra để lựa chọn cho phù hợp
B Thiết kế ván khuôn:
Lựa chọn loại ván khuôn sử dụng:
Ván khuôn, cột chống kim loại do công ty Hòa Phát sản xuất
Bộ ván khuôn bao gồm:
+ Các tấm khuôn phẳng
+ Các tấm góc (trong và ngoài)
+ Các phụ kiện liên kết: Giun mạ kẽm Ф12, chốt chữ L
Bảng đặc tớnh kĩ thuật của một số tấm vỏn khuụn phẳng
Mụđun Dài Rộng (mm) Cao (mm) J (cm4) W (cm3)
Trang 10§ơ ¸n m«n hôc: Kü thuỊt thi c«ng 1
ốngngoài(mm)
trong(mm)
Trọnglượn
g (KG)
Tốithiểu(mm)
Tốiđa(mm)
Khinén(KG)
Khikéo(KG)
K-102 1500 2000 2000 3500 2000 1500 12,7 K-
K-104 1500 2700 2700 4200 1800 1200 14,8
K-105 1500 3000 3000 4500 1700 1100 15,5
1 TÝnh to¸n v¸n khu«n mêng
1.1 Tư hîp v¸n khu«n vµ cÍu t¹o:
TÝnh to¸n v¸n khu«n cho mĩt mêng ®iÓn hÝnh cê kÝch thíc nh sau:
§Õ mêng : BỊc 1: 2000x2600x300 (mm3)
BỊc 2: 1800x1400x300 (mm3)
Cư mêng: cê tiÕt diÖn 450x300 cao 1200
Tõ kÝch thíc mêng trªn ta lùa chôn v¸n khu«n vµ tư hîp nh sau:
BỊc 1: Víi c¹nh 2600 sö dông 02 tÍm v¸n khu«n HP1230 (1200x300x55), víi c¹nh
2000 sö dông 2 tÍm v¸n khu«n HP0930 (900x300x55), bỉn gêc sö dông v¸n khu«n N0610(600x100x100x55)
BỊc 2: Víi c¹nh 1800 sö dông 02 tÍm v¸n khu«n HP0930 (900x300x55) víi c¹nh
1400 sö dông 1 tÍm v¸n khu«n HP1530 (1500x300x55)
Cư mêng:Víi c¹nh 300 sö dông 02 tÍm v¸n khu«n HP1230(1200x300x55); víi c¹nh 450 sö dông 02 tÍm v¸n khu«n HP1245 (1200x450x55), bỉn gêc sö dông 04
thanh trît gêc J1200-1200x50x50
C¸c tÍm v¸n khu«n ®îc cỉ ®Þnh b»ng kÑp m¹ kÏm, thanh chỉng dïng côc gì 50x50
1.2 TÝnh to¸n v¸n khu«n cho ®Õ mêng
a S¬ ®ơ tÝnh:
V¸n khu«n ®Õ mêng ®îc tÝnh to¸n nh dÌm ®¬n gi¶n nhỊn c¸c sín ®øng lµm gỉi tùa
b T¶i trông t¸c dông
Trang 11Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 1200013000 (lần/phút) Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn
q l
R.
8.W
* Tính toán và kiểm tra cho bậc 1: 2600 x 2000x300
- ứng suất lớn nhất trong ván khuôn là:
2 max
q l 5,4.120
1483,97kG / cm R.
Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =0,9: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 30cm ta có W = 6,55 cm3
* Tính toán và kiểm tra cho bậc 2: 1800x1400
- ứng suất lớn nhất trong ván khuôn là:
2318.7kG / cm R.
Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =0,9: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 30cm ta có W = 6,55 cm3
So sánh thấy không thỏa mãn, ta đặt thêm một gối đỡ tại giữa nhịp ván khuôn Kiểmtra lại:
STT Tên tải trọng Công thức n P
tc(kG/m2)
Ptt(kG/m2)
P H2500.0,3 1,1 750 825
Trang 12504,96kG / cm R.
Chän lg = 70 cm tháa m·n ®iÒu kiÖn chÞu lùc
d KiÓm tra theo ®iÒu kiÖn biÕn d¹ng
B¶ng tÝnh t¶i träng t¸c dông cña v¸n khu«n
Ptt(kG/m2)
P H2500.0,65
Trang 13q l 13,1625 120
3363,5kG / cm R.
Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =0,9: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 45cm ta có W = 7,044 cm3
So sánh thấy không thỏa mãn điều kiện chịu lực, ta đặt thêm một gông tại giữa nhịpván khuôn Kiểm tra lại:
q l 13,1625 60
840.88kG / cm R.
Chọn lg = 60 cm thỏa mãn điều kiện chịu lực
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
Ta thấy: f = 0,029 < [f] = 0,24 Thỏa mãn điều kiện biến dạng
2 Tính toán ván khuôn, cây chống xiên cho cột
2.1 Tổ hợp ván khuôn và cấu tạo:
Tất cả các cột trong công trình đều có kích thớc giống nhau do đó ta tính toán chomột cột điển hình có kích thớc nh sau: 350x200
Chiều cao tính toán h= 3600 - 500 = 3100 mm
Với cạnh 200: Chọn 04 ván khuôn HP1220(1200x200x55) và 02 ván khuôn HP0920(900x200x55)
Với cạnh 350: Chọn 04 ván khuôn HP1235 (1200x350x55) và 02 ván khuôn HP0935(900x350x55)
Bốn góc sử dụng 8 thanh trợt góc J1200-1200x50x50 và 4 thanh J900-900x50x50Các tấm ván khuôn đợc cố định bằng kẹp mạ kẽm, cây chống dùng cọc thép tổ hợp
Bố trí và ghép ván khuôn cột nh hình vẽ:
2.2 Tính toán ván khuôn cột
Trang 14Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =1: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 350cm ta có W = 6,784
cm3
Thỏa mãn điều kiện cờng độ
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
STT Tên tải trọng Công thức n Ptc
(kG/m2)
Ptt(kG/m2)
P H2500.0,75 1,1 1875 2062,5
Trang 15Ta thấy: f = 0,132 < [f] = 0,225 Thỏa mãn điều kiện biến dạng
2.2 Kiểm tra khả năng chịu lực của cây chống xiên
Cây chống xiên ván khuôn cột sử dụng cây chống đơn
* Sơ đồ làm việc của cây chống xiên cho ván khuôn cột nh hình vẽ
Trang 16Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1
+ n: hệ số độ tin cậy của tải trọng gió n = 1,2
+ h : chiều rộng cạnh đón gió lớn nhất của cột h = 0,35m
(: Góc nghiêng cây chống so với phơng ngang = 45o)
Dựa vào sức chịu tải và chiều dài cây chống đơn cho trong bảng ta chọn cây chốngK-103B do Công ty Hòa Phát chế tạo, các thông số kỹ thuật nh sau:
+ Chiều dài lớn nhất: 4m
+ Chiều cao ống ngoài: 1,5m
+ Chiều cao ống trong: 2,5m
+ Sức chịu tải khi nén: 1850 kG
+ Sức chịu tải khi kéo: 1250 kG
3 Tính toán ván khuôn, xà gồ, cây chống đỡ sàn
3.1 Tổ hợp ván khuôn và cấu tạo
Tính toán cho ô sàn điển hình có kích thớc: (5400 x 3900); (3900 x 2700) và(3900x1200)
Với ô sàn 5400x3900: Chọn các tấm HP1220(1200x300x55) và HP1210(1200x100x55) để ghép ván khuôn sàn
Với ô sàn 3900 x 2700: Chọn các tấm HP1220(1200x300x55) và HP1210(1200x100x55) để ghép ván khuôn sàn
Với ô sàn 3900x1200: Chọn các tấm HP1220(1200x300x55) để ghép ván khuôn sànChọn tấm ván khuôn HP1220(1200x300x55) có số lợng nhiều nhất để kiểm tra
3.2 Tính toán ván khuôn sàn
a Sơ đồ tính toán:
Trang 17Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1
Để thuận tiện cho thi công chọn khoảng cách giữa các xà gồ là l = 120 cm Vánkhuôn sàn đợc tính toán nh các dầm đơn giản nhận các xà gồ làm gối tựa Sơ đồ tính nhsau:
Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2)
+ =1 - hệ số điều kiện làm việc
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, W = 6,55 cm3
Vậy ván khuôn sàn đảm bảo khả năng chịu lực
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
tc 4 s
Với thép ta có: E = 2,1x106 kG/cm2; J = 28,64 cm4
Trang 18q l M
.R
Trang 193 2
Chọn khoảng cách giữa các cây chống xà gồ là: l = min(l cc1 ; l cc2 ) = 120 cm
d Kiểm tra khả năng chịu lực của các thanh xà gồ
+Theo điều kiện cờng độ:
max max
q l M
Thỏa mãn điều kiện cờng độ
+ Theo điều kiện độ võng:
Dựa vào chiều cao tầng nhà H=3,6m chọn cột chống K-103B có các thông số:
+ Chiều cao ống ngoài: 1,5m
+ Chiều cao ống trong: 2,5m
Trang 20Sơ đồ làm việc là thanh chịu nén hai đầu khớp
Chiều dài tính toán: l= 150 cm
- Kiểm tra độ mảnh:
0 150
76,92 1501,95
Sơ đồ làm việc là thanh chịu nén hai đầu khớp
Chiều dài tính toán: l= 360-8-5,5-8-150= 188,5 cm
Trong đó: Chiều dày sàn BTCT 8 cm
Chiều dày ván khuôn 5,5 cmChiều cao xà gồ 8cm
- Kiểm tra độ mảnh:
0 188,5
142,8 1501,32
Vậy khoảng cách và tiết diện cột chống xà gồ chọn nh trên thỏa mãn yêu cầu về cờng
độ và ổn định Hệ giằng đợc bố trí theo hai phơng có khoảng cách và vị trí nh tính toán
4 Tính toán ván khuôn, cây chống đỡ dầm chính
4.1 Tổ hợp ván khuôn và cấu tạo
Lựa chọn ván khuôn định hình cho dầm chính có tiết diện: 200x500
Chiều dài dầm l=5400-300= 5100 mm
Với kích thớc và tiết diện nh trên ta tổ hợp các tấm ván khuôn nh sau:
Ván thành: Chọn 12 ván HP1220(1200x200x55) và 04 ván HP1520 (1500x200x55)Ván đáy: Chọn 03 ván HP1220(1200x200x55) và 01 ván HP1520(1500x200x55)
P
P
Trang 214.2 Tính toán ván khuôn thành dầm
a Sơ đồ tính:
Ván thành dầm đợc giữ bởi các thanh sờn đứng, chọn khoảng cách các thanh sờn
đứng 80cm Ván khuôn thành dầm đợc tính nh dầm đơn giản có gối tựa là các thanh sờn
đứng
b Tải trọng tính toán
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 1200013000 (lần/phút) Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn
Trang 22+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =1: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 20cm ta có W = 4,42 cm3Thỏa mãn điều kiện cờng độ
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
Ta thấy: f = 0,049 < [f] = 0,24 Thỏa mãn điều kiện biến dạng
4.3 Tính toán ván khuôn đáy dầm
a Sơ đồ tính
Chọn khoảng cách các cây chống dới đáy dầm là 80 cm Ván khuôn đáy dầm tính
nh một dầm đơn giản nhận các đà ngang làm gối tựa Ta có sơ đồ tính toán nh hình vẽ
STT Tên tải trọng Công thức n P
tc(kG/m2)
Ptt(kG/m2)
P H2500.0, 42 1,1 1050 1155
Trang 23q l
.R 8.W
Tính toán và kiểm tra cho 1 tấm ván khuôn tiết diện 200
q l 5,829 80
Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2)
+ =1 - hệ số điều kiện làm việc
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, tấm 20cm ta có W = 4,42 cm3
Thỏa mãn điều kiện cờng độ
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
Trang 244.4 Kiểm tra khả năng chịu lực cho cây chống đỡ dầm
Dùng các đà ngang trên cột chống là các thanh xà gồ C8, sờn đứng là các thanhchống C6,5 và các thanh chông xiên là các tăng đơ, khoảng cách giữa các cột chống là80cm
+ Chiều cao ống trong: 2,5m
+ Sức chịu tải khi chịu nén: 1850kG
- ống ngoài (phần cột dới): D1 = 60mm ; = 5mm ; d1 = 50mm
J=32,92 cm4; A=8,64 cm2; r= 1,95 cm
- ống trong (phần cột trên) : D2 = 42mm ; = 5mm ; d2 = 32mm
J=10,13 cm4; A=5,81 cm2; r= 1,32 cmSơ đồ tính toán cột chống là thanh chịu nén Bố trí hệ giằng cột chống theo hai phơng(phơng vuông góc với xà gồ và phơng xà gồ), vị trí đạt thanh giằng ở chỗ nối giữa hai đoạncột
Ta thấy tải trọng tác dụng lên cột chống dầm chính nhỏ hơn cột chống sàn (Ndc=482,96 kG <Ns=1582,764 kG) nên cột chống đủ khả năng chịu lực
5 Tính toán ván khuôn, cây chống đỡ dầm phụ
5.1 Tổ hợp ván khuôn và cấu tạo
Lựa chọn ván khuôn định hình cho dầm chính có tiết diện: 200x300
Chiều dài dầm l= 3900-2.100= 3700 mm
Với kích thớc và tiết diện nh trên ta tổ hợp các tấm ván khuôn nh sau:
Ván thành: Chọn 06 ván HP1220(1200x200x55) và 02 ván N0610 (100x100x55)Ván đáy: Chọn 03 ván HP1220(1200x200x55) và 01 ván N0610 (100x100x55)Phần còn thiếu 20 mm dùng các thanh gỗ để đệm dới đáy cho đủ chiều cao 220 mm
Bố trí và ghép ván khuôn cột nh hình vẽ:
Trang 25Ván thành dầm đợc giữ bởi các thanh sờn đứng, chọn khoảng cách các thanh sờn
đứng 120cm Ván khuôn thành dầm đợc tính nh dầm đơn giản có gối tựa là các thanh sờn
đứng
b Tải trọng tính toán
Chọn máy đầm trong PHW-40 có các thông số kỹ thuật:
Tần số rung: 1200013000 (lần/phút) Bán kính tác dụng: 0,35 m
Bảng tính tải trọng tác dụng của ván khuôn
Ptt(kG/m2)
P H2500.0,22 1,1 550 605
Trang 26Đồ án môn học: Kỹ thuật thi công 1
c Kiểm tra ván khuôn theo điều kiện khả năng chịu lực (TTGH 1)
tt 2 max
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2),
+ =1: hệ số điều kiện làm việc,
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, với bề rộng tấm 20cm ta có W = 4,42 cm3Thỏa mãn điều kiện cờng độ
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
Ta thấy: f = 0,141cm < [f] = 0,3 cm Thỏa mãn điều kiện biến dạng
5.3 Tính toán ván khuôn đáy dầm
a Sơ đồ tính
Chọn khoảng cách các cây chống dới đáy dầm là 120 cm Ván khuôn đáy dầm tính
nh một dầm đơn giản nhận các đà ngang làm gối tựa Ta có sơ đồ tính toán nh hình vẽ
Trang 27q l
.R 8.W
Tính toán và kiểm tra cho 1 tấm ván khuôn tiết diện 200
q l 4,36 120
Trong đó:
+ R: Cờng độ của ván khuôn kim loại R = 2100 (kG/cm2)
+ =1 - hệ số điều kiện làm việc
+ W: Mô men kháng uốn của ván khuôn, tấm 20cm ta có W = 4,42 cm3
Thỏa mãn điều kiện cờng độ
d Kiểm tra theo điều kiện biến dạng
5.4 Kiểm tra khả năng chịu lực cho cây chống đỡ dầm
Dùng các đà ngang trên cột chống là các thanh xà gồ C8, sờn đứng là các thanhchống C6,5 và các thanh chông xiên là các tăng đơ, khoảng cách giữa các cột chống là120cm
Trang 28+ ChiÒu cao ỉng trong: 2,5m
+ Søc chÞu t¶i khi chÞu nÐn: 1850kG
- ỉng ngoµi (phÌn cĩt díi): D1 = 60mm ; = 5mm ; d1 = 50mm
J=32,92 cm4; A=8,64 cm2; r= 1,95 cm
- ỉng trong (phÌn cĩt trªn) : D2 = 42mm ; = 5mm ; d2 = 32mm
J=10,13 cm4; A=5,81 cm2; r= 1,32 cmS¬ ®ơ tÝnh to¸n cĩt chỉng lµ thanh chÞu nÐn Bỉ trÝ hÖ gi»ng cĩt chỉng theo hai ph¬ng(ph¬ng vu«ng gêc víi xµ gơ vµ ph¬ng xµ gơ), vÞ trÝ ®¹t thanh gi»ng ị chì nỉi gi÷a hai ®o¹ncĩt
Ta thÍy t¶i trông t¸c dông lªn cĩt chỉng dÌm chÝnh nhâ h¬n cĩt chỉng sµn(Ndp=538,56kG <Ns=1582,764 kG) nªn cĩt chỉng ®ñ kh¶ n¨ng chÞu lùc
Chiề
u Dài (m)
DT (m 2 )
TT
)
Sô ú CK
Tổn
g DT (m 2 )
Tổn
g TT (m 3 )
0,30 2,30 0,690 192 132,480
Cổ móng
0,03 x0,35 1,40 0,490 192 94,0800,03 x
Trang 29§ơ ¸n m«n hôc: Kü thuỊt thi c«ng 1
Dọcnhà(3,6m) 0,03 x0,30 3,25 0,975 176 171,600
Cột
0,03 x0,25 3,50 0,875 192 168,0000,03 x
0,35 3,10 1,085 48 52,0800,03 x
0,35 3,40 1,190 48 57,120
Đáy dầm
chính
0,03 x0,25 1,30 0,325 24 7,800
0,03 x0,25 2,80 0,700 24 16,8000,03 x
0,25 3,10 0,775 24 18,600Cột chống 0,05 x0,10 3,50 0,018 312 5,460Thanh giằng 0,03 x
0,08 1,40 0,003 48 0,1610,03 x
0,08 2,00 0,005 240 1,1520,03 x
0,08 3,30 0,008 28 0,2220,03 x
0,08 3,60 0,009 28 0,242
Trang 30§ơ ¸n m«n hôc: Kü thuỊt thi c«ng 1
Dầm phụ
Thành dầm
phụ 0,03 x0,25 3,35 0,838 176 147,400Đáy dầm
phụ 0,03 x0,20 3,35 0,670 88 58,960Cột chống 0,05 x0,10 3,60 0,018 480 8,640
Thanh giằng
0,03 x0,08 3,60 0,009 176 1,5210,03 x
0,08 2,00 0,005 352 1,690
Xà gồ đỡ
sàn
Nhịp 1,8m 0,05 x0,10 1,60 0,008 110 0,880Nhịp 3,3m 0,05 x0,10 3,10 0,016 110 1,705Nhịp 3,6m 0,05 x0,10 3,40 0,017 110 1,870Nhịp 1,4m 0,06 x0,12 1,23 0,009 110 0,974Cột chống
xà gồ 0,05 x0,10 3,70 0,019 990 18,315
Thanh giằng
0,03 x0,08 3,60 0,009 660 5,7020,03 x
0,08 2,00 0,005 1782 8,5540,03 x
0,08 1,40 0,003 220 0,7390,03 x
0,08 3,30 0,008 220 1,7420,03 x
console 0,03 x0,20 1,26 0,252 24 6,048
Cột chống 0,05 x0,10 3,60 0,018 72 1,296Thanh giằng 0,03 x
0,08 1,40 0,003 48 0,1610,03 x
0,08 2,00 0,005 96 0,461