Thuyết minh đồ án kThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ ỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ
Trang 1PHẦN 1:CÔNG TÁC SAN ĐẤT
Khu vức san đất có kích thứơc 550x550(m2), với bản đồ địa hình như hình vẽ Độ chênh cao đường đồng mức là 0,1 m
I TÍNH TOÁN KHU VỰC XÂY DỰNG
Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp Trình
tự tiến hành theo các bước sau:
1.Chia khu đất thành các ô tam giác
Vẽ các cạnh ô vuông ,mỗi cạnh ô vuông a= 100m ,kẻ đường chéo trong các ô vuôngxuôi theo đường đồng mức
_ Khu đất được chia thành 72 ô tam giác được đánh số như trên hình vẽ (hình1)
2 Tính cao trình tự nhiên ( cao trình đen ) ở các đỉnh ô vuông
Cao trình đan được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt qua các đỉnh
ô tan giác
Hi = HA- (HA-HB)*X/L
Kết quả ghi trên hình vẽ
3.Xác định cao trình san bằng (cao trình đỏ)
H0 =
n
H H H
3
)(
260 1
3 2 1
5 Tính khối lượng đất các ô tam giác
A, Với các ô nguyên ( các ô hoàn toàn đắp hoặc hoàn toàn đào) tính theo công thức:
VI= * ( )
6 1 2 3
2
h h h
a
với h1=H1-H0
Trang 2VCHÓP=
) 3 2 ( ) 3 1 (
3 6
2
h h x h h
h x
a
(h3 là đỉnh có dấu trái với hai đỉnh còn lại_ h3: lấy giá trị đại số)
Phần thể tích còn lại tính theo công thức:
VNÊM = VTOÀN KHỐI - VCHÓP
Ta có kêt quả ghi trong bảng sau:
6 Tính khối lượng đất mái dốc
Hai loại đất mái dốc được tính theo công thức:
Ta có kết quả ghi trong bảng sau:
Ta có bảng tính khối lượng đất mái dốc:
7 Tổng khối lượng đào, đắp:
Tổng khối lượng đất đắp:
VDẮP = V DAP + VMÁI DỐC ĐẮP = (-39474.2) + (0.0) = -39474.2 (m3)
Tổng khối lượng đất đào:
VDÀO = V DAO + VMÁI DỐC ĐAO = 38534 +13.9=38547.9(m3)
Khi xét đến độ tơi xốp của đất
Đất khu vực thi công là đất có hệ số tơi xốp là K0 = 0.02
Ta vẽ biểu đồ Cutinop (như hình vẽ)
- Vẽ biểu đồ Cutinop theo phương ngang:
Vẽ biểu đồ Cutinop theo phương đứng:
Và dựa vào biểu đồ ta xác định được khoảng cách vận chuyển trung bình và hướng vận chuyển cho từng vùng như sau:
-Với vùng IA:
Cự ly vận chuyển trung bình theo phương x:
) ( 16 48 2 19035
785000
m V
2 2
m L
Trang 3-Với vùng IB:
Cự ly vận chuyển trung bình theo phương x:
) ( 77 98 20377
2012663
m V
916725
m V
.48.84
2055000
m V
.9884
2 2
m L
L
III.CHỌN MÁY THI CÔNG VÀ SƠ ĐỒ DI CHUYỂN MÁY
Khu vực đất san bằng là đất cấp II, vùng đất rộng với cự ly vận chuyển đấttrong khoảng 100200m, do đó có thể dùng máy cạp để san nền
Chọn máy cạp D-541A do đầu kéo T-74S9 kéo Các thông số kỹ thuật củamáy:
-dung tích thùng: q=3 m3
-chiều rộng lưỡi cắt: b= 2.148m-độ sâu cắt đất: h1 =0.15m-chiều dài thùng cạp: 5.507m
- vận tốc di chuyển: v= 4,411.4 km/h1) Tính chiều dài quãng đường cạp đất đầy thùng:
SVTH : Thân Văn Hùng Trang
Trang 4m k
k bh
q
15 0 148 2
3 1
ks =0.60.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợlực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9
kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng,
kt=1.21.3; lấy kt=1.3
2)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:
m k
bh
q
15 0 148 2
3 2
t ck
tg s k T
k k q Q
ktg là hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.80.9; lấy ktg=0.9
Tck là thời gian một chu kỳ làm việc của máy
q h d
v
l v
l v
l v
l
4
4 3
3 2
2 1
v1, v2,v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s
v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s
v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s
v3 :cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s
v4 : cho máy kéo chạy số 4 với tốc độ v4=11.4 km/h=3.167 m/s
tq là thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s
Từ những thông số trên, ta tính năng suất cho máy đã chọn để thi công khu đấtnày, tính số ca máy và thời gian cần thiết để san bằng khu đất này
•Đối với vùng IA:
SVTH : Thân Văn Hùng Trang
Trang 5Khoảng cách vận chuyển trung bình là L1A=63.4 m
02 55 375 2
38 8 735 2
51 52 794 0
89 10
3 1 82 103
9 0 9 0 3
•Đối với vùng IB:
Khoảng cách vận chuyển trung bình là L1B=107 m
62 98 375 2
38 8 735 2
11 96 794 0
89 10
3 1 524 133
9 0 9 0 3
•Đối với vùng IIA:
Khoảng cách vận chuyển trung bình là LIIA=111.76 m
38 103 375 2
38 8 735 2
87 100 794 0
89 10
3 1 77 136
9 0 9 0 3
•Đối với vùng IIB:
Khoảng cách vận chuyển trung bình là LIIB= 141.15 m
77 132 375 2
38 8 735 2
26 130 794 0
89 10
3 1 33 156
9 0 9 0 3
Tổng số ngày công máy làm việc để san bằng toàn bộ khu đất là:
ngay
36 344
21045 6
393
20377 18
403
19035 55
518
Trang 6Chọn 4 mây lăm việc 2 ca trong 1ngăy, thời gian thi công san đất lă:
ngay
2 4
196
3/ Sơ đồ di chuyển máy :
Với diện đất sàn bằng tương đối rộng, tuyến đàođắp gần nhau, ta cho máy theo hướng đã xác định ở trêntheo sơ đồ hình elíp Tuần tự đào và rải đất theo các vòngnối tiếp nhau kín khu vực
1600 3600
I.Số liệu thiết kế:
*Kích thước các cấu kiện trong tầng cho như sau :
-Móng có một bậc vát:
+Diện tích mặt dưới: A x B =2600x2800mm +h1 = 300mm , h2 =500mm, h3 =1200mm
-Kích thước cột ở các tầng : T1,2,3 = 250x500mm
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
Trang 7T4,5 = 250x400mm
-Dầm chính sàn tầng kích thước:250x400mm
-Dầm chính sàn mái kích thước:250x400mm
-Dầm phụ sàn tầng kích thước : 250x300mm
-Dầm phụ sàn mái kích thước : 250x300mm
* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng :60kG
* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột :170kG
* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm phụ :150kG
* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm chính :220kG
* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25kG
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 bê tông dầm công xôn :220kG
* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 bê tông dầm bo : 150kG
A THIẾT KẾ VÂN KHUÔN:
Để tính toân ta chia hệ thống vân khuôn ra như sau:
- Do tải trọng phđn bố trín săn giống nhau vì bề dăy săn bằng nhau nín ta tínhcho ô săn lớn nhất âp dụng cho câc ô săn khâc , cụ thể ta tính cho ô săn kíchthước (3,9mx3,6m)
- Với ô săn kích thứơc (3,9mx3,6m) vă ô săn kích thước (3,9mx3,3m) ta tính chophương ân hệ xă gồ độc lập
- Với ô săn kích thước nhỏ như ô săn (3,9mx2,0m) vă (3,9mx1,6m) ta âp dụngphương ân xă gồ có bổ sung cột chống
với sơ đồbố trí hệ thống ván khuôn dầm sàn
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
21
L B
2 Dầm phụ
1 Cột
3 Dầm chính 4 Xà gồ đỡ sàn
Trang 8l l l l
như trên ta có thể đưa về sơ đồ tính như sau:
Sơ đồ làm việc của sàn laö dầm liên tục hai đầu khớp ở giữagối tựa lầ gồ
Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ
Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ cóbề rộng b = 1m để tính
Xem sàn làm việc như một dầm liên tục kê lêncác gối tựa là xà gồ
a.Tải trọng tác dụng :
- Trọng lượng của bêtôngcốt thép :
0,09 x 2600 x 1 = 234kG/ m
- Trọng lượng ván gỗ :
0,03 x 600 x 1 = 18 kG/ m-Trọng lượng thi công của người vă phương tiện vận chuyển (hoạt tảithi công) 250 x 1 = 250 (kG/m)
Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :
qtc = 234 + 18 + 250 = 502 kG/ m
Tải trọng tính toán:
qtt = 234 x 1,2 + 18 x 1.1 + 250.1,3 =625,6 kG/m
10
2
l q
6
3 100 6
.
cm h
225 10
Theo điều kiện đô võngü cho phép:
400
128
.
EJ
l q l
Trang 9 l2 m
q
502 400
10 225 10 128
cm4
vậy chọn khoảng cách xà gồ là l<= (l1,l2) = 1m
Với nhịp B=3,6 (m) bố trí 4 xă gồ như hình vẽ
b./ Tính xà gồ và cột chống xà gồ:
Chọn trước xà gồ tiết diện 6x8cm, các cộtchống xà gồ được liên kết với nhau bằng các thanhgiằng dọc theo phương xà gồ
Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có 2 đầu khớp, các gối tựa là các cột chống xà gồ, chịu tải trọng phân bố đều
a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ :
- Trọng lượng bản thân xà gồ :
M l
l q
2
10 64 6
08 , 0 06 , 0
10 150 10 64
128
tc
q
J E
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
Trang 10 l 1 , 18m
88 , 504 400
10 256 10 128
3
8 9
.
cm h
Chọn trước tiết cột chống là gỗ ,tiết diện hình chữ nhật (5 x
10 (cm)), bố trí hệ giằng theo 1 phương
- Theo phương y (lă phương có giằng)
Khoảng câch giữa 2 điểm cố kết :
2
l
m Bân kính quân tính theo phương y:
10 04 , 1
- Theo phương x (lă phương không có giằng)
Khoảng câch giữa 2 điểm cố kết :
Trang 11Bân kính quân tính theo phương x:
10 17 , 4
8 , 3
9 , 1
Điều kiện ổn định : 150 ( / )
F
2 min
cm kG
3100 3100
Vậy:
/ 54 , 66 10 5 18 , 0
768 , 628
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trícột chống xà gồ và giằng cột chống như hình vẽ
Trang 122.Tính ván đáy, cột chống dầm phụ :
Cấu tạo vân khuôn dầm phụ :
Tiết diện dầm phụ sàn tầng : 250x300mm
Tiết diện dầm phụ sàn mái : 250x300mm
Ta tính ván đáy và cột chống cho dầm phụ sàn tầngrồi lấy các số liệu tính được sử dụng cho dầm phụ sànmái bởi vì dầm phụ sàn mái có kích thước tiết diện bằngtiết diện dầm phụ sàn tầng nên tải trọng tác dụng cũngbằng nhau do đó điều kiện cường độ và độ võng cũngđược thoả mãn
* Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
*Tải trọng tác dụng :
-Trọng lượng bêtông : 0,35 0,25 2600 =227,5 kG/m -Trọng lượng gỗ ván :( 0,03 0,25 + 2 0,03 0,26)
76
81
5
Trang 13qtt = 227,5 x 1,2+ 13,86x 1,1+ 62,5 x 1,3 =369,496 (kG/m)
Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :
Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống
giaú trị mômen lớn nhất trên dầm là:
10
2 max
l q
) ( 25 , 56 5625
150 6
3 25 ]
10 25 , 56
*Kiểm tra theo độ võng cho phép:
400 128
EJ
l q l
; với e = 105 kG/cm2
4 3
3
25 , 56 12
3 25
x bh
68 , 303 400
10 25 , 56 10 128
3
8 9
l
m
Lx = l = 3,62mTải trọng tác dụng lên cột chống là :
N = 0,8 x 369,892 = 258,924(kG)
* Kiểm tra ổn định cột chống heo phương x : ( phương dọc xàgồ )
cm F
J
5 10 12
5
362
r
l m
*Kiểm tra cột chống theo phương y:
cm F
J
5 10 12
10
Trang 14150 ] [ 3 125 44 1 181
r
l m
Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc
y = x = 125,3
x = y = 3100/125,32 = 0,198
Điều kiện ổn định:
= P/.F = 258,924/ 0,208.5.10 = 24,9 kG/cm2 < 150 kG/cm2
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố
trí cột chống dầm phụ và giằng cột chống như hình vẽ
3./ Tính vân đây, cột chống dầm chính
Cấu tạo vân khuôn dầm chính
* Ghi chú
1.thanh đỡ xà gồ
2.thanh đỡ xà gồ
3.xà gồ đỡ sàn
4.thanh nẹp ván sàn
5.ván sàn
6.thanh ghìm
7.thanh nẹp ván thành dầm chính
8 Ván thành dầm chính
3
10
11
82
dÌm chÝnh
200 800 800 800 800 200
xµ gơ
4
Trang 15a./Tính ván đáy dầm chính:
Tiết diện dầm chính : cho dầm sàn tầng: 250x400mm
cho dầm sàn mái:250x400mmTương tự ta cũng tính cho dầm sàn tầng rồi dùng kếtquả tính được sử dụng cho dầm sàn tầng mái
*Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
*Tải trọng tác dụng :
-Trọng lượng bêtông : 0,25x0,4x2600 =260 (kG/m)-Trọng lượng gỗ ván : (0,25x0,03 +2x0,31x0,03).600 =15,66 (kG/m)
-Hoạt tải thi công : 250 x 0,25 = 62,5 (kG/m)
qtc = 260 + 15,66 + 62,5 =303,68 (kG/m)
qtt = 260x1,2+ 15,66x1,1+ 62,5x1,3 = 410,476(kG/m)
Tính toán khả năng làm việc của ván đáy :
xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gốitựa là các cột chống
Giaú trị mômen lớn nhất trên dầm là:
10
2 max
l q M
2
m Kg cm
25 , 56 10
f EJ
l q 128
1 l
3
25 , 56 12
3 25
x bh
16 , 338 400
10 56 10 128
3
8 9
Trang 16Lx = l = 3,57mTải trọng tác dụng lên cột chống là :
P=qtt * lcc = 0,7 x 410,476 = 287,33(kG)
* Kiểm tra ổn định cột chống heo phương x : ( phương dọc dầm)
cm F
J
5 10 12
5
357
r
l m
*Kiểm tra cột chống theo phương y:
cm F
J
5 10 12
10
, 1
5 , 183
Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc
y = x = 123,5
x = y = 3100/123,52 = 0,21
Điều kiện ổn định:
= P/.F = 287,33/ 0,21.5.10 = 27,36(kG/cm2) < 150 (kG/cm2)
Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định
Các thanh giăìng cột chống dầm chính chọn kích thước tiếtdiện 3 x8 cm, bố trí cột chống dầm chính vă giằng cột chống như hình vẽ
dÌm phô
400 700 700 700 700 400
xµ gơ
Trang 17Với các sàn tầng trên có tải trọng sàn bằng hoặc nhỏhơn, có chiều cao cột chống ngắn hơn do đó khi ta lấy kếtquả cho tầng dưới để sử dụng cho tầng trên thì điều kiệnvề cường độ và độ võng luôn được thoả mãn.
II Với ô săn kích thước nhỏ
Âp dụng cho những ô săn có kích thước LxB= 2,0mx3,9m
1/ Tính vân, xă gồ vă cột chống vân săn :
a./Tính ván sàn :
Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ
Tính toán giống như trường hợp xà gồ có cột chống độclập vì tải trọng tác dụng
và cấu tạo sàn không đổi
CẤU TẠO VÁN KHUÔN DẦM PHỤ TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ BỔ SUNG CỘT CHỐNG
*Ghi chú:
1.thanh chống
2.thanh đỡ xà gồ
3.xà gồ đỡ sàn
Sơ đồ tính cho xà gồ như hình vẽ
Sơ đồ tính cho xà gồ như hình vẽ:là dầm đơn giản
Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là:
8
2 max
l q M
tt
Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lxg = 2,0 - 0,25= 1,75m Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:
Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân là:
qtc = 502 kG/m
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
11
2
8
10
Trang 18a/Trường hợp thay đổi tiết diện xà gồ
Chọn xà gồ kích thước tiết diện : b =h/2
Mặc khác : M =W[]
W = M/[] = 23950/150 = 159,7cm3
Mà W = bh2/6 = h3/12 h = 3 12W =12,4
Chọn xà gồ kích thước tiết diện : 13 x 26 cm
Tiết diện xà gồ quá lớn nên không dùng phương án náy.b/Trường hợp bổ sung một cột chống ở giữa:
giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là:
8
2 max
ql
Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lxg = 0,06)/2 = 0,845 m
(2,0-0,25-Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:
Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượngbản thân là:
kg/m 6 , 625
Mặc khác : M =W[]
W = M/[] = 5584/150 = 37,22cm3
Mà W = bh2/6 = h3/12 h = 3 12W 3 12 * 37 , 22 7 , 6 (cm)
Chọn xà gồ kích thước tiết diện : 4 x 8 cm
*** Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :
-Tải trọng do sàn truyền xuống :
qtc = 502 (kG/m)
qtt = 625,6( kG/m)-Trọng lượng bản thân xà gồ: 0,04x 0,08x 600 = 1,92(kG/m)
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
Trang 19-Tải trọng tác dụng lên xà gồ là:
cm h
b
Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :
Kiểm tra ứng suất :
1 0014
, 0 67 , 170 10 128
5 , 84 04 , 5 128
1
5
3 3
EJ
l q l
.
cm h
2 0
cm l
h F
0 2
cm l
b F
j
Suy ra:
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
Trang 202 2
cm
b F
2 2
cm
h F
100
* 9 , 1
, 2
100
* 8
3100 3100
2 max
*** Ván đáy và cột chống dầm phụ :
Do xà gồ gác theo phương song song với dầm phụ nên tải trọng tác dụng lên dầm phụ không đổi Do đó ta chọn khoảng cách giữa các cột chống và tiết diện cột chống như phương án xà gồ có cột chống độc lập
***Tính ván đáy và cột chống dầm chính :
a.Tính ván đáy dầm chính:
Tải trọng tác dụng lên ván đáy dầm chính giống nhưkhi tính cho các ô sàn có hệ thống xà gồ cột chống độclập ta đã chọn ván gổ dày 3cm khoảng cách giữa các cộtchống là 0,7m
b.Tính cột chống dầm chính:
Tải trọng tác dụng lên cột chống: với cấu tạo vánkhuôn như trường hợp này, tải trọng phần sàn truyềnxuống côtü qua hệ thống thanh được liên kết chặt với vánthành dầm nên có thể coi tải trọng tác dụng lên cột chốngnhư tải trọng phân bố đều gồm các loại:
-Trọng lượng bêtông sàn: 0,09.2,0.2600/2 =234kG/m
SVTH : Thđn Văn Hùng Trang
Trang 21-Trọng lượng bêtông dầm: 0,25.(0,4-0.09).2600 = 169,0kG/m
-Trọng lượng gỗ ván sàn:
2 2
cm
b F
2 2
cm
h F
Trang 22
3 Tính ván đáy,cột chống dầm công xôn :
Đối với các ô sàn công xôn với kích thước ô sàn là 1,6x3,9 m ta chọn phương án
xà gồ đỡ sàn gác lên dầm phụ và dầm bo
Dầm consol có tiết diện (250X350) nên cấu tạo ván đáy và cột chống tương tụnhư dầm phụ Như vậy ta vẫn chọn cột có tiết diện 5 x 10 cm, Với nhịp 1,6 m tachống 1 cột chính giữa là thoả mãn
b Tính cột chống dầm bo :
Tải trọng tác dụng lên cột chống : với cấu tạo ván khuôn của trương hợp này thìtải trọng truyền xuống cột qua hệ thanh được liên kết với dầm bo và dầm phụ nên cóthể gọi tải trọng tác dụng lên dầm là tải trọng phân bố đều gồm các loại sau :
+ Trọng lượng bê tông sàn : 0,090,5.0,6582600 = 76,99 (kg/m)
+ Trọng lượng bê tông dầm : 0,1.0,35.2600 = 91 (kg/m)
SVTH : Thân Văn Hùng Trang