1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 3

44 709 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 44
Dung lượng 3,06 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh đồ án kThuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ ỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ

Trang 1

PHẦN 1:CÔNG TÁC SAN ĐẤT

Khu vức san đất có kích thứơc 550x550(m2), với bản đồ địa hình như hình vẽ Độ chênh cao đường đồng mức là 0,1 m

I TÍNH TOÁN KHU VỰC XÂY DỰNG

Tính san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào và phần đắp Trình

tự tiến hành theo các bước sau:

1.Chia khu đất thành các ô tam giác

Vẽ các cạnh ô vuông ,mỗi cạnh ô vuông a= 100m ,kẻ đường chéo trong các ô vuôngxuôi theo đường đồng mức

_ Khu đất được chia thành 72 ô tam giác được đánh số như trên hình vẽ (hình1)

2 Tính cao trình tự nhiên ( cao trình đen ) ở các đỉnh ô vuông

Cao trình đan được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt qua các đỉnh

ô tan giác

Hi = HA- (HA-HB)*X/L

Kết quả ghi trên hình vẽ

3.Xác định cao trình san bằng (cao trình đỏ)

H0 =

n

H H H

3

)(

260 1

3 2 1

5 Tính khối lượng đất các ô tam giác

A, Với các ô nguyên ( các ô hoàn toàn đắp hoặc hoàn toàn đào) tính theo công thức:

VI= * ( )

6 1 2 3

2

h h h

a

 với h1=H1-H0

Trang 2

VCHÓP=

) 3 2 ( ) 3 1 (

3 6

2

h h x h h

h x

a

 (h3 là đỉnh có dấu trái với hai đỉnh còn lại_ h3: lấy giá trị đại số)

Phần thể tích còn lại tính theo công thức:

VNÊM = VTOÀN KHỐI - VCHÓP

Ta có kêt quả ghi trong bảng sau:

6 Tính khối lượng đất mái dốc

Hai loại đất mái dốc được tính theo công thức:

Ta có kết quả ghi trong bảng sau:

Ta có bảng tính khối lượng đất mái dốc:

7 Tổng khối lượng đào, đắp:

Tổng khối lượng đất đắp:

VDẮP = V DAP + VMÁI DỐC ĐẮP = (-39474.2) + (0.0) = -39474.2 (m3)

Tổng khối lượng đất đào:

VDÀO = V DAO + VMÁI DỐC ĐAO = 38534 +13.9=38547.9(m3)

Khi xét đến độ tơi xốp của đất

Đất khu vực thi công là đất có hệ số tơi xốp là K0 = 0.02

Ta vẽ biểu đồ Cutinop (như hình vẽ)

- Vẽ biểu đồ Cutinop theo phương ngang:

Vẽ biểu đồ Cutinop theo phương đứng:

Và dựa vào biểu đồ ta xác định được khoảng cách vận chuyển trung bình và hướng vận chuyển cho từng vùng như sau:

-Với vùng IA:

Cự ly vận chuyển trung bình theo phương x:

) ( 16 48 2 19035

785000

m V

2 2

m L

Trang 3

-Với vùng IB:

Cự ly vận chuyển trung bình theo phương x:

) ( 77 98 20377

2012663

m V

916725

m V

.48.84

2055000

m V

.9884

2 2

m L

L

III.CHỌN MÁY THI CÔNG VÀ SƠ ĐỒ DI CHUYỂN MÁY

Khu vực đất san bằng là đất cấp II, vùng đất rộng với cự ly vận chuyển đấttrong khoảng 100200m, do đó có thể dùng máy cạp để san nền

Chọn máy cạp D-541A do đầu kéo T-74S9 kéo Các thông số kỹ thuật củamáy:

-dung tích thùng: q=3 m3

-chiều rộng lưỡi cắt: b= 2.148m-độ sâu cắt đất: h1 =0.15m-chiều dài thùng cạp: 5.507m

- vận tốc di chuyển: v= 4,411.4 km/h1) Tính chiều dài quãng đường cạp đất đầy thùng:

SVTH : Thân Văn Hùng Trang

Trang 4

m k

k bh

q

15 0 148 2

3 1

ks =0.60.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợlực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9

kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng,

kt=1.21.3; lấy kt=1.3

2)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:

m k

bh

q

15 0 148 2

3 2

t ck

tg s k T

k k q Q

ktg là hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.80.9; lấy ktg=0.9

Tck là thời gian một chu kỳ làm việc của máy

q h d

v

l v

l v

l v

l

4

4 3

3 2

2 1

v1, v2,v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s

v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s

v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s

v3 :cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s

v4 : cho máy kéo chạy số 4 với tốc độ v4=11.4 km/h=3.167 m/s

tq là thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s

Từ những thông số trên, ta tính năng suất cho máy đã chọn để thi công khu đấtnày, tính số ca máy và thời gian cần thiết để san bằng khu đất này

•Đối với vùng IA:

SVTH : Thân Văn Hùng Trang

Trang 5

Khoảng cách vận chuyển trung bình là L1A=63.4 m

02 55 375 2

38 8 735 2

51 52 794 0

89 10

3 1 82 103

9 0 9 0 3

•Đối với vùng IB:

Khoảng cách vận chuyển trung bình là L1B=107 m

62 98 375 2

38 8 735 2

11 96 794 0

89 10

3 1 524 133

9 0 9 0 3

•Đối với vùng IIA:

Khoảng cách vận chuyển trung bình là LIIA=111.76 m

38 103 375 2

38 8 735 2

87 100 794 0

89 10

3 1 77 136

9 0 9 0 3

•Đối với vùng IIB:

Khoảng cách vận chuyển trung bình là LIIB= 141.15 m

77 132 375 2

38 8 735 2

26 130 794 0

89 10

3 1 33 156

9 0 9 0 3

Tổng số ngày công máy làm việc để san bằng toàn bộ khu đất là:

ngay

36 344

21045 6

393

20377 18

403

19035 55

518

Trang 6

Chọn 4 mây lăm việc 2 ca trong 1ngăy, thời gian thi công san đất lă:

ngay

2 4

196

3/ Sơ đồ di chuyển máy :

Với diện đất sàn bằng tương đối rộng, tuyến đàođắp gần nhau, ta cho máy theo hướng đã xác định ở trêntheo sơ đồ hình elíp Tuần tự đào và rải đất theo các vòngnối tiếp nhau kín khu vực

1600 3600

I.Số liệu thiết kế:

*Kích thước các cấu kiện trong tầng cho như sau :

-Móng có một bậc vát:

+Diện tích mặt dưới: A x B =2600x2800mm +h1 = 300mm , h2 =500mm, h3 =1200mm

-Kích thước cột ở các tầng : T1,2,3 = 250x500mm

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

Trang 7

T4,5 = 250x400mm

-Dầm chính sàn tầng kích thước:250x400mm

-Dầm chính sàn mái kích thước:250x400mm

-Dầm phụ sàn tầng kích thước : 250x300mm

-Dầm phụ sàn mái kích thước : 250x300mm

* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng :60kG

* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột :170kG

* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm phụ :150kG

* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm chính :220kG

* Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25kG

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 bê tông dầm công xôn :220kG

* Hàm lượng cốt thép cho 1 m3 bê tông dầm bo : 150kG

A THIẾT KẾ VÂN KHUÔN:

Để tính toân ta chia hệ thống vân khuôn ra như sau:

- Do tải trọng phđn bố trín săn giống nhau vì bề dăy săn bằng nhau nín ta tínhcho ô săn lớn nhất âp dụng cho câc ô săn khâc , cụ thể ta tính cho ô săn kíchthước (3,9mx3,6m)

- Với ô săn kích thứơc (3,9mx3,6m) vă ô săn kích thước (3,9mx3,3m) ta tính chophương ân hệ xă gồ độc lập

- Với ô săn kích thước nhỏ như ô săn (3,9mx2,0m) vă (3,9mx1,6m) ta âp dụngphương ân xă gồ có bổ sung cột chống

với sơ đồbố trí hệ thống ván khuôn dầm sàn

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

21

L B

2 Dầm phụ

1 Cột

3 Dầm chính 4 Xà gồ đỡ sàn

Trang 8

l l l l

như trên ta có thể đưa về sơ đồ tính như sau:

 Sơ đồ làm việc của sàn laö dầm liên tục hai đầu khớp ở giữagối tựa lầ gồ

 Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ

 Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ cóbề rộng b = 1m để tính

Xem sàn làm việc như một dầm liên tục kê lêncác gối tựa là xà gồ

a.Tải trọng tác dụng :

- Trọng lượng của bêtôngcốt thép :

0,09 x 2600 x 1 = 234kG/ m

- Trọng lượng ván gỗ :

0,03 x 600 x 1 = 18 kG/ m-Trọng lượng thi công của người vă phương tiện vận chuyển (hoạt tảithi công) 250 x 1 = 250 (kG/m)

Tải trọng tiêu chuẩn tác dụng lên sàn là :

 qtc = 234 + 18 + 250 = 502 kG/ m

Tải trọng tính toán:

qtt = 234 x 1,2 + 18 x 1.1 + 250.1,3 =625,6 kG/m

10

2

l q

6

3 100 6

.

cm h

225 10

 Theo điều kiện đô võngü cho phép:

400

128

.

EJ

l q l

Trang 9

 l2  m

q

502 400

10 225 10 128

cm4

vậy chọn khoảng cách xà gồ là l<= (l1,l2) = 1m

Với nhịp B=3,6 (m) bố trí 4 xă gồ như hình vẽ

b./ Tính xà gồ và cột chống xà gồ:

 Chọn trước xà gồ tiết diện 6x8cm, các cộtchống xà gồ được liên kết với nhau bằng các thanhgiằng dọc theo phương xà gồ

 Sơ đồ làm việc là dầm liên tục có 2 đầu khớp, các gối tựa là các cột chống xà gồ, chịu tải trọng phân bố đều

a.Tải trọng tác dụng lên xà gồ :

- Trọng lượng bản thân xà gồ :

M l

l q

2

10 64 6

08 , 0 06 , 0

10 150 10 64

128

tc

q

J E

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

Trang 10

 l  1 , 18m

88 , 504 400

10 256 10 128

3

8 9

.

cm h

Chọn trước tiết cột chống là gỗ ,tiết diện hình chữ nhật (5 x

10 (cm)), bố trí hệ giằng theo 1 phương

- Theo phương y (lă phương có giằng)

Khoảng câch giữa 2 điểm cố kết :

2  

l

m Bân kính quân tính theo phương y:

10 04 , 1

- Theo phương x (lă phương không có giằng)

Khoảng câch giữa 2 điểm cố kết :

Trang 11

Bân kính quân tính theo phương x:

10 17 , 4

8 , 3

9 , 1

Điều kiện ổn định :   150 ( / )

F

2 min

cm kG

3100 3100

 Vậy:

/ 54 , 66 10 5 18 , 0

768 , 628

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trícột chống xà gồ và giằng cột chống như hình vẽ

Trang 12

2.Tính ván đáy, cột chống dầm phụ :

Cấu tạo vân khuôn dầm phụ :

Tiết diện dầm phụ sàn tầng : 250x300mm

Tiết diện dầm phụ sàn mái : 250x300mm

Ta tính ván đáy và cột chống cho dầm phụ sàn tầngrồi lấy các số liệu tính được sử dụng cho dầm phụ sànmái bởi vì dầm phụ sàn mái có kích thước tiết diện bằngtiết diện dầm phụ sàn tầng nên tải trọng tác dụng cũngbằng nhau do đó điều kiện cường độ và độ võng cũngđược thoả mãn

* Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

*Tải trọng tác dụng :

-Trọng lượng bêtông : 0,35 0,25 2600 =227,5 kG/m -Trọng lượng gỗ ván :( 0,03 0,25 + 2 0,03 0,26)

76

81

5

Trang 13

qtt = 227,5 x 1,2+ 13,86x 1,1+ 62,5 x 1,3 =369,496 (kG/m)

Tính toán khả năng làm việc chuẩn ván đáy :

Xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gối tựa là các cột chống

giaú trị mômen lớn nhất trên dầm là:

10

2 max

l q

) ( 25 , 56 5625

150 6

3 25 ]

10 25 , 56

*Kiểm tra theo độ võng cho phép:

400 128

EJ

l q l

 ; với e = 105 kG/cm2

4 3

3

25 , 56 12

3 25

x bh

68 , 303 400

10 25 , 56 10 128

3

8 9

l

m

Lx = l = 3,62mTải trọng tác dụng lên cột chống là :

N = 0,8 x 369,892 = 258,924(kG)

* Kiểm tra ổn định cột chống heo phương x : ( phương dọc xàgồ )

cm F

J

5 10 12

5

362

r

l m

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

cm F

J

5 10 12

10

Trang 14

150 ] [ 3 125 44 1 181

r

l m

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc

 y = x = 125,3

x = y = 3100/125,32 = 0,198

Điều kiện ổn định:

 = P/.F = 258,924/ 0,208.5.10 = 24,9 kG/cm2 < 150 kG/cm2

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố

trí cột chống dầm phụ và giằng cột chống như hình vẽ

3./ Tính vân đây, cột chống dầm chính

Cấu tạo vân khuôn dầm chính

* Ghi chú

1.thanh đỡ xà gồ

2.thanh đỡ xà gồ

3.xà gồ đỡ sàn

4.thanh nẹp ván sàn

5.ván sàn

6.thanh ghìm

7.thanh nẹp ván thành dầm chính

8 Ván thành dầm chính

3

10

11

82

dÌm chÝnh

200 800 800 800 800 200

xµ gơ

4

Trang 15

a./Tính ván đáy dầm chính:

Tiết diện dầm chính : cho dầm sàn tầng: 250x400mm

cho dầm sàn mái:250x400mmTương tự ta cũng tính cho dầm sàn tầng rồi dùng kếtquả tính được sử dụng cho dầm sàn tầng mái

*Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

*Tải trọng tác dụng :

-Trọng lượng bêtông : 0,25x0,4x2600 =260 (kG/m)-Trọng lượng gỗ ván : (0,25x0,03 +2x0,31x0,03).600 =15,66 (kG/m)

-Hoạt tải thi công : 250 x 0,25 = 62,5 (kG/m)

qtc = 260 + 15,66 + 62,5 =303,68 (kG/m)

qtt = 260x1,2+ 15,66x1,1+ 62,5x1,3 = 410,476(kG/m)

Tính toán khả năng làm việc của ván đáy :

xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê trên các gốitựa là các cột chống

Giaú trị mômen lớn nhất trên dầm là:

10

2 max

l q M

2

m Kg cm

25 , 56 10

f EJ

l q 128

1 l

3

25 , 56 12

3 25

x bh

16 , 338 400

10 56 10 128

3

8 9

Trang 16

Lx = l = 3,57mTải trọng tác dụng lên cột chống là :

P=qtt * lcc = 0,7 x 410,476 = 287,33(kG)

* Kiểm tra ổn định cột chống heo phương x : ( phương dọc dầm)

cm F

J

5 10 12

5

357

r

l m

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

cm F

J

5 10 12

10

, 1

5 , 183

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc

 y = x = 123,5

x = y = 3100/123,52 = 0,21

Điều kiện ổn định:

 = P/.F = 287,33/ 0,21.5.10 = 27,36(kG/cm2) < 150 (kG/cm2)

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Các thanh giăìng cột chống dầm chính chọn kích thước tiếtdiện 3 x8 cm, bố trí cột chống dầm chính vă giằng cột chống như hình vẽ

dÌm phô

400 700 700 700 700 400

xµ gơ

Trang 17

Với các sàn tầng trên có tải trọng sàn bằng hoặc nhỏhơn, có chiều cao cột chống ngắn hơn do đó khi ta lấy kếtquả cho tầng dưới để sử dụng cho tầng trên thì điều kiệnvề cường độ và độ võng luôn được thoả mãn.

II Với ô săn kích thước nhỏ

Âp dụng cho những ô săn có kích thước LxB= 2,0mx3,9m

1/ Tính vân, xă gồ vă cột chống vân săn :

a./Tính ván sàn :

Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ

Tính toán giống như trường hợp xà gồ có cột chống độclập vì tải trọng tác dụng

và cấu tạo sàn không đổi

CẤU TẠO VÁN KHUÔN DẦM PHỤ TRONG TRƯỜNG HỢP CÓ BỔ SUNG CỘT CHỐNG

*Ghi chú:

1.thanh chống

2.thanh đỡ xà gồ

3.xà gồ đỡ sàn

Sơ đồ tính cho xà gồ như hình vẽ

Sơ đồ tính cho xà gồ như hình vẽ:là dầm đơn giản

Giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là:

8

2 max

l q M

tt

 Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lxg = 2,0 - 0,25= 1,75m Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượng bản thân là:

qtc = 502 kG/m

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

11

2

8

10

Trang 18

a/Trường hợp thay đổi tiết diện xà gồ

Chọn xà gồ kích thước tiết diện : b =h/2

Mặc khác : M =W[]

 W = M/[] = 23950/150 = 159,7cm3

Mà W = bh2/6 = h3/12  h = 3 12W =12,4

Chọn xà gồ kích thước tiết diện : 13 x 26 cm

Tiết diện xà gồ quá lớn nên không dùng phương án náy.b/Trường hợp bổ sung một cột chống ở giữa:

giá trị mômen lớn nhất dùng để tính là:

8

2 max

ql

Trong đó nhịp tính toán của xà gồ: lxg = 0,06)/2 = 0,845 m

(2,0-0,25-Để chọn tiết diện xà gồ sơ bộ tính như sau:

Tải trọng tác dụng lên xà gồ chưa kể trọng lượngbản thân là:

kg/m 6 , 625

Mặc khác : M =W[]

 W = M/[] = 5584/150 = 37,22cm3

Mà W = bh2/6 = h3/12  h = 3 12W  3 12 * 37 , 22  7 , 6 (cm)

Chọn xà gồ kích thước tiết diện : 4 x 8 cm

*** Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :

-Tải trọng do sàn truyền xuống :

qtc = 502 (kG/m)

qtt = 625,6( kG/m)-Trọng lượng bản thân xà gồ: 0,04x 0,08x 600 = 1,92(kG/m)

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

Trang 19

-Tải trọng tác dụng lên xà gồ là:

cm h

b

Kiểm tra khả năng làm việc của xà gồ :

Kiểm tra ứng suất :

1 0014

, 0 67 , 170 10 128

5 , 84 04 , 5 128

1

5

3 3

EJ

l q l

.

cm h

2 0

cm l

h F

0 2

cm l

b F

j

Suy ra:

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

Trang 20

2 2

cm

b F

2 2

cm

h F

100

* 9 , 1

, 2

100

* 8

3100 3100

2 max

*** Ván đáy và cột chống dầm phụ :

Do xà gồ gác theo phương song song với dầm phụ nên tải trọng tác dụng lên dầm phụ không đổi Do đó ta chọn khoảng cách giữa các cột chống và tiết diện cột chống như phương án xà gồ có cột chống độc lập

***Tính ván đáy và cột chống dầm chính :

a.Tính ván đáy dầm chính:

Tải trọng tác dụng lên ván đáy dầm chính giống nhưkhi tính cho các ô sàn có hệ thống xà gồ cột chống độclập ta đã chọn ván gổ dày 3cm khoảng cách giữa các cộtchống là 0,7m

b.Tính cột chống dầm chính:

Tải trọng tác dụng lên cột chống: với cấu tạo vánkhuôn như trường hợp này, tải trọng phần sàn truyềnxuống côtü qua hệ thống thanh được liên kết chặt với vánthành dầm nên có thể coi tải trọng tác dụng lên cột chốngnhư tải trọng phân bố đều gồm các loại:

-Trọng lượng bêtông sàn: 0,09.2,0.2600/2 =234kG/m

SVTH : Thđn Văn Hùng Trang

Trang 21

-Trọng lượng bêtông dầm: 0,25.(0,4-0.09).2600 = 169,0kG/m

-Trọng lượng gỗ ván sàn:

2 2

cm

b F

2 2

cm

h F

Trang 22

3 Tính ván đáy,cột chống dầm công xôn :

Đối với các ô sàn công xôn với kích thước ô sàn là 1,6x3,9 m ta chọn phương án

xà gồ đỡ sàn gác lên dầm phụ và dầm bo

Dầm consol có tiết diện (250X350) nên cấu tạo ván đáy và cột chống tương tụnhư dầm phụ Như vậy ta vẫn chọn cột có tiết diện 5 x 10 cm, Với nhịp 1,6 m tachống 1 cột chính giữa là thoả mãn

b Tính cột chống dầm bo :

Tải trọng tác dụng lên cột chống : với cấu tạo ván khuôn của trương hợp này thìtải trọng truyền xuống cột qua hệ thanh được liên kết với dầm bo và dầm phụ nên cóthể gọi tải trọng tác dụng lên dầm là tải trọng phân bố đều gồm các loại sau :

+ Trọng lượng bê tông sàn : 0,090,5.0,6582600 = 76,99 (kg/m)

+ Trọng lượng bê tông dầm : 0,1.0,35.2600 = 91 (kg/m)

SVTH : Thân Văn Hùng Trang

Ngày đăng: 10/10/2016, 20:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Sơ đồ tính cột chống quan niệm như là cột có hai đầu khớp nen có hệ số chiều dài tớnh toỏn à=1. - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Sơ đồ t ính cột chống quan niệm như là cột có hai đầu khớp nen có hệ số chiều dài tớnh toỏn à=1 (Trang 16)
Sơ đồ tính là dầm liên tục - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Sơ đồ t ính là dầm liên tục (Trang 24)
Bảng 1: Thống kê ván khuôn - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 1 Thống kê ván khuôn (Trang 25)
Bảng 2: Tổng khối lợng gổ cho tùng tầng nhà - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 2 Tổng khối lợng gổ cho tùng tầng nhà (Trang 29)
Bảng 4: Thống kê luợng cốt thép - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 4 Thống kê luợng cốt thép (Trang 30)
Bảng 5: Tính công lao động cho công tác bê tông - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 5 Tính công lao động cho công tác bê tông (Trang 31)
Bảng 6: Tính công lao động cho công tác cốt thép - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 6 Tính công lao động cho công tác cốt thép (Trang 32)
Bảng 5: Tính công lao đọng cho công tác ván khuôn - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 5 Tính công lao đọng cho công tác ván khuôn (Trang 33)
Bảng 6: Tính công lao động cho công tác lắp dựng ván khuôn - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
Bảng 6 Tính công lao động cho công tác lắp dựng ván khuôn (Trang 34)
BẢNG THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN , CỐT THÉP CỦA MỘT - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ  3
BẢNG THỐNG KÊ TRỌNG LƯỢNG VÁN KHUÔN , CỐT THÉP CỦA MỘT (Trang 38)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w