1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2

55 629 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 55
Dung lượng 2,88 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ v

Trang 1

PHẦN I

CÔNG TÁC SAN LẤP MẶT BẰNGI./TÍNH TOÁN SAN BẰNG KHU VỰC XÂY DỰNG :

Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằngphần đào và phần đắp

1./Chia khu vực san bằng thanh các ô vuông có cạnh dài

100m ,kẻ đường chéo xuôi theo chiều đường đồng mức qua các

ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 162 ô tam giác

được đánh số trên hình vẽ

2./Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông :

Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng các mặt cắt đi qua đỉnh ô vuông đó H1 = n2 + y x

Kết quả ttính toán ghi trên bình đồ khu vực san bằng

3./Tính cao trình san bằng :

H0 =

n 3

H 8

H 3 H 2

322 321 320 319 318 317 316 315 314 313

312 311 310 309 308

307 306 305 304 303 302 301 300 299 298 297 296 295 294 293 292 291 290 289 288 287

286 285 284 283 282 281 280 279 278 277 276 275 274 273 272 271 270 269 268 267 266 265 264 263 262 261

260

259 258 257 256

255 254 253 252 251 250 249 248

247 246 245 244 243 242 241 240 239 238 237 236 235

234 233 232 231 230 229 228 227 226 225 224 223 222 221 220 219 218 217 216 215 214 213 212 211 210 209

208 207 206 205 204

203 202 201 200 199 198 197 196

195 194 193 192 191 190 189 188 187 186 185 184 183

182 181 180 179 178 177 176 175 174 173 172 171 170 169 168 167 166 165 164 163 162 161 160 159 158 157

156 155 154

153 152 151 150 149 148 147 146 145

144

143142141 140

139 138 137 136 135 134

133 132 131

130 129 128 127 126 125 124 123 122 121 120 119 118 117 116 115 114 113 112 111 110 109 108 107 106 105

104 103 102 101 100 99 98 97 96 95 94 93 92 91 90

89 88 87 86 85 84 83 82 81 80 79

78 77 76 75 74 73 72 71 70 69 68 67 66 65 64 63 62

61 60 59 58 57 56 55 54 53

52 51 50 49 48

47464544 43 42 41 40 39 38

37 36 35 34 33 32 31 30 29 28 27 26 25 24 23 22 21 20 19 18 17 16 15 14 13 12 11 10 9 8 7 6 5 3 2 1

Hình 1

Trang 2

Số liệu tính toán được ghi trong bản sau :

Trang 6

5./Tính khối lượng đất các lăng trụ tam giác :

a./Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp tính theo :

Vđào (đắp) = ( h h h )

6

a

3 2 1

h a

3 1 2 1

3 1 2

Vđắp (đào) = V - Vđào (đắp)

Các số liệu tính toán ghi ở bảng sau :

BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP

Trang 12

6./Tính khối lượng đất mái dốc :

- Hai loại mái dốc được tính theo công thức :

Trang 13

Số liệu tính toán được ghi ở bảng dưới.

- Tổng khối lượng đất đắp :

Vđắp = Vđắp Vmd.đắp= 134276 + 1084.113 = 135360.113 [m3]

- Tổng khối lượng đất đào :

Vđào = Vđào Vmd.đào= 134008 + 1620.83 = 135628.83 [m3]

- Khi xét đến đọ tới xốp của đất :

Trang 14

83 35628 1

2

1 l  255.87  321 4

III./ CHỌN MÁY THI CÔNG VÀ SƠ ĐỒ DI CHUYỂN MÁY :

Do khu vực san đất không rộng lắm nên ta có thể dùng máyủi để san đất :

Hình 2

Trang 15

Chọn máy ủi DZ-51 có máy kéo cơ sở T220 có các thông số kỹthuật sau :

- Sức kéo : 150 kN

- Chiều dài ben : 4,57 [m]

1./Tính đoạn đường đào đất của máy ủi :

- Thể tích khối đất trước ben khi bắt đầu vạn chuyển :

VB = 2 (2 )

đ

P tg

h B

2 , 1 57 , 4

-Do vận tốc tiến bằng vận tốc lùi nên ta chọn sơ đồ di

chuyển đi thẳng về lùi.

2./Năng suất máy ủi :

N =

tơi

k T

3600

  VB  ki  ktg [m3/h]

T = t0 + t1 + t2 + t3

- t1 : Thời gian đào đất đầy ben

- t2 : Thời gian vận chuyển đất

- t3 : Thời gian máy quay về

- to : Thời gian quay , cài số , nâng hạ bàn gạt

278 , 5

82 410 5,278

404.04 278

, 5

78 , 6

vc d

v

l l v

l v l

T = 179.67 [s]

- ki = 1 : Hệ số phụ thuộc độ đốc

- ktg = 0,8 : Hệ số sử dụng thời gian

142410.256

= 188.07 [ca]

Chọn 4 máy làm việc 2 ca trong một ngày

Thời gian thi công đất là :

T =

2 4

07 188

 = 23.5 [ngày]

Trang 16

[PHẦN II

THI CÔNG ĐỔ BÊTÔNG CỐT THÉP

TOÀN KHỐI MẶT CẮT CÔNG TRÌNH

THIẾT KẾ VÂN KHUÔN Hình 3

Trang 17

٭Đối với cấu kiện chịu uốn: kiểm tra và tính toán thõa 2 điều kiện sau:

+ Điều kiện bền: max n 

Với : n là hệ số điều kiện làm việc của cấu kiện chịu uốn

M tt

10

2 max 

 

tt q

Với A là hệ số phụ thuộc điều kiện làm việc của bề mặt ván khuôn

A = 250 đối với ván khuôn làm việc có bề mặt bị che khuất

A = 400 đối với ván khuôn có bề mặt lộ ra ngoài

Trang 18

٭ Đối với cấu kiện chịu nén:

Tính toán và kiểm tra điều kiện chịu nén của cấu kiện

Với N là tải trọng tác dụng lên cấu kiện

F là tiết diện ngang của tiết diện

 là hệ số uốn dọc phụ thuộc vào độ mãnh của cấu kiện chịu nén

  n Ứng suất nén cho phép của vật liệu

I Tính ván sàn: Ván khuôn sàn là các tấm ván rải kín diện tích sàn cần đổ bêtông, được

 Sơ đồ làm việc của sàn là dầm liên tục kê trên các gối tựa là xà gồ

 Chọn gỗ ván dày 3cm theo quy cách gỗ xẻ

 Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ để tính

Sơ đồ tính của ván sàn là dầm liên tục có kích thước tiết diện 100  3cm kê lên gối tựa là

Trang 19

c.Hoạt tải thi công:

Ta chọn phương pháp thi công thông thường nên q3 = 250 kG/m2

3.Tính khoảng cách xà gồ đỡ sàn theo điều kiện :

a.Điều kiện bền: max  n [  ]u

gỗ (1)hay

2 2

150 150 10

225 10 128

3 3

Trang 20

Xem xà gồ như một dầm liên tục kê lên gối tựa là các cột chống.

b.Tải trọng do sàn truyền xuống một đơn vị chiều dài :

Tải trọng tiêu chuẩn :

M 10 

10 max

Trong đó:

150 333 83

6 400

667 , 416 10 128

Từ hai giá trị của l vừa tìm được ta chọn khoảng cách của các cột chống là l = 110cm.

1.3 Tính toán và kiểm tra cột chống.

Hình 6

Trang 21

Chọn trước tiết cột chống là 5x10cm Bố trí hệ giằng dọc theo 2 phương thanh

chống xà gồ với lx= l/2 ; ly= l (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp)

5

10 3

cm F

Jx

  150 47

128 44 1

185

lx m x

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

5 10 12

10

5 3

cm F

Jy

  150 2

128 886 2

370

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc.(Với quan niệm liên kết hai đầu là khớp nên m = 1)

Ta cần kiểm tra khả năng chịu lực của cột chống:

Tải trọng tác dụng lên cột chống cũng chính là tải trọng tính toán tác dụng lên 1.1m dài của xà gồ

q = 1.1  638.22 = 829.69 kG

10 5 19 , 0

69 829

P

 kg/cm2 < 150 kg/cm2

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cột chống xà gồ và giằng cột chống như hình vẽ

II Tính ván khuôn và cột chống dầm phụ :

II.1Tính ván đáy dầm phụ : (Tiết diện dầm 250 350)

Gồm ván đáy dầm và ván thành dầm, ván đáy dầm liên kết với ván thành dầm thông qua tấm góc vát Hệ ván khuôn được đỡ bởi xà ngang và được chống bởi hệ cột đỡ

l/4

l/4

Hình 7

Trang 22

Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành.

c.Hoạt tải thi công:

Chọn phương pháp thi công thông thường nên ta có q’3 = 250 (kG/m2)

79

8

6

54

3

10Hình 8

Hình 9

Trang 23

2 2

3 3

25 56 10 128

= 84.86 cm

Từ hai giá trị của l vừa tìm được ta chọn khoảng cách giữa hai cột chống là l = 75cm.

Vậy mỗi nhịp dầm phụ bố trí 5 cột chống.Với 2 cột chống gần sát biên dầm chính cách thành dầm chính 17.5 cm

5

10 3

cm F

Jx

  150 26

123 44

1

5 173

lx m x

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

5 10 12

10

5 3

cm F

Jy

  150 84

122 89 2

347

Trang 24

Kiểm tra điều kiện bền: max  

Để đơn giản trong tinh toán và thiên về an toàn ta xem ván khuôn thành dầm chịu áp lực phân bố đều qtt

2 2

Trang 25

3 3

75 78 10 384

= 52 cm

Từ hai giá trị trên ta chọn khoảng cách giữa hai thanh nẹp đứng cho ván khuôn thành dầm

là 50cm.Ta bố trí 6 thanh nẹp đứng,với 2 nẹp gần sát dầm chính cách mép thành dầm

III.1 Tính ván đáy dầm chính : Tiết diện dầm 250 450.

Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành Đáy dầm có kích thước rộng 250mm

c.Hoạt tải thi công:

Chọn phương pháp thi công thông thường nên ta có q’3 = 250 (kG/m2)

Trang 26

2 2

bh

37.5 (cm3)

017 4

150 1 5 , 37 10

3 3

25 , 56 10 128

= 79.4 cm

Từ hai giá trị của l vừa tìm được ta chọn khoảng cách giữa hai cột chống là l = 75 cm.

III.2 Tính cột chống dầm chính:

Chọn trước tiết cột chống là 5x10cm Bố trí hệ giằng dọc theo xà gồ với lx= l/2 ;

ly= l (với quan niệm liên kết giữa 2 đầu cột là khớp)

5

10 3

cm F

Jx

Hình 12

Trang 27

  150 8

119 44 1

5 , 168

lx m x

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

5 10 12

10

5 3

cm F

Jy

  150 54

119 886 2

337

Ta có m=1 là hệ số kể đến ảnh hưởng của uốn dọc.(Với quan niệm liên kết hai đầu là khớp nên m = 1)

Ta cần kiểm tra khả năng chịu lực của cột chống:

Tải trọng tác dụng lên cột chống cũng chính là tải trọng tính toán tác dụng lên 1.1m dài của xà gồ

q = 0.75  401.7 = 301.275 kG

10 5 216 , 0

275 301

P

 kg/cm2 < 150 kg/cm2

Vậy cột chống đảm bảo điều kiện ổn định

Thanh giằng gỗ chọn kích thước tiết diện 3x8cm, bố trí cột chống xà gồ và giằng cột chống như hình vẽ

Trang 28

Xem ván thành dầm chính như là dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố tam giác theo phương đứng.Áp lực lớn nhất ngay tại vị trí khớp nối giữa ván khuôn thành dầm và ván khuôn đáy dầm Ở trên ván khuôn thanh dầm được liên kết nhờ vào các thanh văng Ván khuôn thành dầm liên kết với ván khuôn đáy thông qua các tấm vát góc.

Kiểm tra điều kiện bền: max  

Để đơn giản trong tinh toán và thiên về an toàn ta xem ván khuôn thành dầm chịu áp lực phân bố đều qtt

2 2

bh

37.5 (cm3)

 l 

225 17

150 1 5 , 37 8

Trang 29

E = 105 (kG/cm2)

J =

12

3 25 12

3 3

25 , 56 10

IV Tính ván đáy, cột chống dầm bo và console:

IV.1 Thiết kế ván khuôn dầm bo:

Dầm bo có chiều cao bằng chiều cao của dầm phụ 350mm và có bề rộng 100mm Nhịp của dầm bo là 3600mm Nhịp tính toán của dầm bo là 3600 – 250 = 3350mm

1 Sơ đồ tính dầm bo:

q

Xem ván đáy dầm bo như là một dầm liên tục kê lên gối tựa là các cột chống

Chọn ván khuôn đáy dầm gồm tấm ván có kích thước là 10*3 Bố trí các cột chống tại vị trí liên kết giữa các tấm ván khuôn đáy dầm bo Ta tính toán và kiểm tra cho tấm ván khuôn có kích thước 10*3 Nhịp tính toán của dầm bo là: 3350 mm

c.Hoạt tải thi công:

Chọn phương pháp thi công thông thường nên ta có q’3 = 250 (kG/m2)

Trang 30

l  tt 

W q

2 2

bh

15 (cm3)

3208 1

150 1 15 10

3 3

5 , 22 10 128

= 84.87 cm

Từ hai giá trị của l vừa tìm được ta chọn khoảng cách giữa hai cột chống là l = 75 cm

Bố trí 5 cột chống dọc theo dầm bo,cách nhau 75 cm,riêng 2 cột chống sát mép dầm conson cách mép conson 1 khoảng 17.5cm

5

10 3

cm F

Jx

  150 49

120 44

1

5 173

lx m x

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

5 10 12

10

5 3

cm F

Jy

  150 23

120 886 2

347

IV.3 Tính ván khuôn thành dầm bo:

Dầm bo cao 350 mm.Sử dụng một tấm ván khuôn có kích thước 350*30

Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm bo:

Trang 31

Xem ván thành dầm bo như là dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố tam giác theo phương đứng.Áp lực lớn nhất ngay tại vị trí khớp nối giữa ván khuôn thành dầm và ván khuôn đáydầm Ở trên ván khuôn thanh dầm được liên kết nhờ vào các thanh văng Tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực của dầm bo tương tự như của dầm phụ.

Vậy ván khuôn đã dùng cho dầm bo là:

Đáy dầm: 3350*30*100

Thành dầm: 3350*30*350

Cột chống: Mỗi dầm bo gồm 5cột chống.Bố trí như dầm phụ

IV.4 Thiết kế ván khuôn dầm côngxôn: Dầm côngxôn có tiết diện: 250*350 Chiều cao

dầm côngxôn bằng dầm phụ.Có chiều dài phân làm 2 loại sau:

250*350*1300 và một côngxôn mái có chiều dài 1600mm Ta tính toán và thiết kế cho ván khuôn có kích thước là 250*350*1600

Nhịp của dầm côngxôn là 1600mm Nhịp tính toán là: 1600mm

1 Sơ đồ tính dầm côngxôn tương tự như của dầm phụ:

Xem ván đáy dầm côngxôn như là một dầm lên tục kê lên gối tựa là các cột chống

q

Chọn ván khuôn đáy dầm gồm tấm ván có kích thước là 25*3 Bố trí các cột chống ngay tại vị trí liên kết giữa các tấm ván đáy dầm Ta tính toán và kiểm tra cho tấm ván khuôn cókích thước 25*3

Trang 32

c.Hoạt tải thi công:

Chọn phương pháp thi công thông thường nên ta có q’3 = 250 (kG/m2)

2 2

bh

37.5 (cm3)

302 3

150 1 5 , 37 8

3 3

25 56 10 384

5

10 3

cm F

Jx

  150 49

120 44

1

5 173

lx m x

*Kiểm tra cột chống theo phương y:

5 10 12

10

5 3

cm F

Jy

  150 92

23 120 886 2

347

max= y = 120.49  min = 0.214

Trang 33

Tải trọng tác dụng lên cột chống cũng chính là tải trọng tính toán tác dụng lên 0.7 m dài của dầm côngxôn

IV.6 Tính ván khuôn thành dầm côngxôn :

Xem ván thành dầm côngxôn như là dầm đơn giản chịu tải trọng phân bố tam giác theo phương đứng.Áp lực lớn nhất ngay tại vị trí khớp nối giữa ván khuôn thành dầm và ván khuôn đáy dầm Ở trên ván khuôn thanh dầm được liên kết nhờ vào các thanh văng Do chiều cao cua dầm côngxôn bằng dầm phụ nên tính toán và kiểm tra khả năng chịu lực củaván thành dầm côngxôn tương tự như của dầm phụ

Vậy ván khuôn của dầm côngxôn gồm có:

Ván đáy: một tấm 1600*30*250

Ván thành: một tấm 1600*30*350

Cột chống: 3 cột cho mỗi côngxôn và cách nhau 60 cm

Thống kê riêng cho côngxôn có kích thước 1300*250*350:lấy giá trị tính toán ở công xôn 1600mm để bố trí cho công xôn 1300 mm,ở đây ta chọn khoảng cách 65cm

V Tính ván khuôn cột và gông cột: cột có kích thước như sau:

Các ván khuôn cột được liên kết lại với nhau nhờ các nẹp Áp lực ngang gây ra trong quá trình đổ và đầm bêtông do các gông cột và khung định vị chịu

Để dễ dàng làm vệ sinh chân cột ta chừa lỗ nhỏ ở chân cột có kích thước 150*200 và được bịt kín trước khi đổ bêtông

Để tránh phân tầng trong quá trình đổ bêtông do thi công theo phương pháp thông thường và chiều cao của cột lớn ta mở cửa đổ bêtông ở chiều cao 1,3m trong mỗi đoạn cột

và được bịt kín trong quá trình thi công đoạn cột tiếp theo

Để đảm bảo khả năng chịu lực và không vượt quá độ võng cho phép ta tính toán khoảngcách của các gông cột

V.1 Sơ đố tính:

Xem ván khuôn cột như một dầm liên tục kê lên gối tựa là các gông cột Ván khuôn cột chịu áp lực ngang phân bố theo biểu đồ tam giác, áp lực lớn nhất tại chân cột Để đơn giảntrong tính toán và thiên về an toàn ta xem như tải trọng phân bố theo qui luật hình chữ nhật với q là áp lực tại chân cột

Trang 34

Trong đó: Hmax là chiều cao của lớp bê tông gây áp lực ngang.

Thông thường người ta chia công trình thành từng đợt đổ bê tông, mỗi đợt thi công được xem là một tầng của công trình.Trong một đợt thi công bao gồm :Thi công đổ bê tông cột, bê tông dầm sàn toàn khối Mạch ngừng thi công thường dừng ở vị trí mặt dưới của dầm (Theo tiêu chuẩn 4453-1995)

Do đó chiều cao lớn nhất của lớp bê tông gây áp lực ngang là:

2 2

Trang 35

J =

12

3 30 12

3 3

5 , 67 10 384

= 61.305 cm

Từ hai giá trị của l vừa tìm được ta chọn khoảng cách giữa hai gông cột là l = 60cm

Ta không cần kiểm tra ván khuôn cột đối với ván có bề rộng 250, vì ván khuôn được bố tríthõa mãn với ván có bề rộng lớn hơn 300

V.2 Gông cột: dùng gông cột bằng gỗ có kích thước 4*8

+ Có các đặc trưng hình học như sau:

F = 48 = 32 cm2

W = 2 2 42 67 3

6

8 4

bh

+ Áp lực lên nhánh gông tại nhánh cột là lớn nhất

+ Chiều dài tính toán của nhánh gông:

Theo bề rộng cột: l = 250 + 110 = 360mm

Theo bề dài cột: l = 300 + 110 = 410mm

Gông được giữ bởi hai bulông ép sát vào ván khuôn thành của cột

+ Tải trọng truyền vào gông là tải trọng của 0.5 đoạn ván khuôn giới hạn bởi 2 gông gần nhau: q = 622.5* 0.6/2 = 186.75 kg/m

+ Tải trọng tính toán: qtt = 809.25*0.6/2 = 242.775 kg/cm

1.Sơ đồ tính toán:

Gông làm việc như một dầm đơn giản chịu tải trọng của lực phân bố đều

2.Kiểm tra khả năng chịu lực của gông:

a.Điều kiện bền:

Từ điều kiện (1) ta có:

2

2 max

67 42 8

41 43 2

cm kG W

b.Điều kiện biến dạng:

Từ điều kiện (2) ta có:

400

l l

f l

2 4

67 170 10

41 87 1 384

5 384

f

1025 0 400

fmax nên gông cột thõa mãn điều kiện biến dạng

VI.Tính ván khuôn thành móng: Kích thước thành móng: 300*2800 và 300*3200 1.Sơ đồ tính:

Chọn ván khuôn dày 3cm có bề rộng là 300mm

Xem ván khuôn thành móng làm việc như một dầm liên tục kê lên gối tựa là các khung

đỡ (sườn đứng) Khoảng cách giữa các khung đỡ được xác định theo điều kiện bền và điềukiện độ võng của ván khuôn Các sườn đứng được bố trí ngay tại vị trí liên kết của các tấmván khuôn thành móng và giữa các tấm ván khuôn Sơ đồ tính như sau:

Ngày đăng: 10/10/2016, 20:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
BẢNG SỐ LIỆU TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐÀO ĐẮP (Trang 6)
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
BẢNG TÍNH TOÁN KHỐI LƯỢNG ĐẤT MÁI ĐỐC (Trang 13)
1. Sơ đồ tính: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính: (Trang 19)
1. Sơ đồ tính - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính (Trang 20)
1. Sơ đồ tính dầm phụ : - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính dầm phụ : (Trang 22)
1. Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm phụ : - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm phụ : (Trang 25)
1. Sơ đồ tính dầm chính : - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính dầm chính : (Trang 26)
1. Sơ đồ tính ván thành dầm chính : - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính ván thành dầm chính : (Trang 28)
1. Sơ đồ tính dầm bo: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính dầm bo: (Trang 30)
Sơ đồ tính ván khuôn thành dầm bo: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
Sơ đồ t ính ván khuôn thành dầm bo: (Trang 32)
1. Sơ đồ tính - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
1. Sơ đồ tính (Trang 40)
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
BẢNG THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG VÁN KHUÔN (Trang 42)
Bảng 7 :  THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
Bảng 7 THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP (Trang 45)
Bảng thống kê khối lượng ván khuôn thép sử dụng (khi đã kể hệ số luân  chuyển): - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 2
Bảng th ống kê khối lượng ván khuôn thép sử dụng (khi đã kể hệ số luân chuyển): (Trang 52)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w