1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4

46 733 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 1,91 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ

Trang 1

PHẦN I: CÔNG TÁC SAN ĐẤT

Khu vực san mặt có kích thước 700x700m, với bản đồ địa hình đính kèm Độchênh cao đường đồng mức là 0,1m

I/ Tính toán san bằng khu vực xây dựng:

Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào, phầnđắp

1) Chia khu vực san bằng thành ô vuông:

Chia khu vực san bằng thành các ô vuông có cạnh dài 100m, kẻ đường chéo xuôi theochiều đường đồng mức qua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 98 ô tamgiác được đánh số trên hình vẽ

(4) (5)

(6) (7)

(8) (9)

(10) (11)

(12) (13) (14)

(15)

(16) (17)

(18) (19)

(20) (21)

(22) (23)

(24) (25)

(26) (27) (28)

(29)

(30) (31)

(32) (33)

(34) (35)

(36) (37)

(38) (39)

(40) (41) (42)

(43)

(44) (45)

(46) (47)

(48) (49)

(50) (51)

(52) (53)

(54) (55) (56)

(57)

(58) (59)

(60) (61)

(62) (63)

(64) (65)

(66) (67)

(68) (69) (70)

(71)

(72) (73)

(74) (75)

(76) (77)

(78) (79)

(80) (81)

(82) (83) (84)

(85)

(86) (87)

(88) (89)

(90) (91)

(92) (93)

(94) (95)

(96) (97) (98)

Hình 1

2) Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông:

- Các đỉnh ô vuông được đánh số từ 1 64

- Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng cách:

+ Qua đỉnh ô vuông cần xác định vẽ đường thẳng càng vuông góc với 2 đườngđồng mức càng tốt

+ Đo khoảng cách từ đỉnh đó đến đường đồng mức (x) và khoảng cách 2 đườngđồng mức (L)

+ Dựng toàn bộ lên hình chiếu đứng Dùng tam giác đồng dạng:

H H x H

Trang 2

Kết quả tính ghi trong bảng 1:

Bảng1 Bảng nội suy độ cao tự nhiên

Trang 3

H H

H o

3

8

Với: n - số ô tam giác trong mặt bằng

H i- tổng cao trình tự nhiên của tất cả các đỉnh tại đó có i ô tam giác

330 3

81 507

Kết quả cao trình đỏ đã được ghi ở bảng 1.

5) Tính khối lượng đất công tác trong các ô tam giác:

a Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp được tính theo công thức:

Trang 4

Vđào(đắp) = ( )

6 1 2 3

2

h h h

(

6 1 3 3 2

3 3 2

h h h h

h a

h1 ở tử lấy theo giá trị đại số; h1 ,h2 ,h3 ở mẫu lấy theo giá trị tuyệt đối

Vnêm = V- Vchóp

Kết quả tính toán được ghi trong bảng 2.

Bảng 2 Khối lượng đất đào đắp

Trang 6

6) Tính khối lượng đất mái dốc:

- Ô mái dốc loại 1 được tính theo công thức:

ma

; với a là cạnh ô vuông, a=100m

- Ô mái dốc loại 2 được tính theo: V=

6

2

1 l mh

; ở đây không có ô mái dốc loại 2

- Hệ số mái dốc m= 1

Kết quả tính toán được ghi trong bảng 3.

Bảng 3 Kết quả tính khối lượng đất mái dốc:

Trang 7

KHỐI LƯỢNG ĐẤT Ô MÁI DỐC

15 685

Trang 8

- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vậnchuyển trung bình Để vẽ biểu đồ Cutinôp, ta dựng hệ trục toạ độ VOL, sau đó xây

dựng biểu đồ cộng dồn khối lượng đào, đắp Kết quả tính toán được ghi trong bảng 4 đến bảng 10.

Bảng 4 Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp :

33566176 V

19968396 V

III/ Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:

1/ Chọn máy thi công:

Khu vực đất san bằng là vùng đất rộng, có độ dốc nhỏ do đó có thể dùng máycạp để san nền

Chọn máy cạp Belaz-531 Các thông số kỹ thuật của máy:

Trang 9

k bh

q

35 0 3

- ks = 0.6 0.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợ

lực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9

- kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng, kt = 1.21.3;lấy kt = 1.3

b)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:

m k

bh

q

35 0 3

tg s k T

k k q Q

- ktg : hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.80.9; lấy ktg=0.9

- Tck : thời gian một chu kỳ làm việc của máy

q h d

v

l v

l v

l v

l

4

4 3

3 2

2 1

- v1, v2,v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s:

* v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s

* v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s

* v3 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s

* v4 : cho máy kéo chạy số 4 với vận tốc v4=11.4 km/h=3.167 m/s

- n 1 t d : số lần và thời gian một lần thay đổi tốc độ, thường td=46 s; lấy td=4s; n1=3

- n 2 t h : số lần và thời gian một lần nâng hạ thùng cạp, thường th=45 s; lấy th=5s;

n2=2

- tq : thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s

Khoảng cách vận chuyển trung bình là L= 578.97 m

l =578.97-16.71 = 562.26m

Trang 10

l4 =639.9- 12.86 = 566.11m

s

167 3

11 566 375 2

86 12 735 2

26 562 794 0

71 16

3 1 05 280

9 0 9 0 15

x ZK

19 89 858 5

68 47696



x nxN

K V

2/ Sơ đồ di chuyển:

Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng câch vận chuyểntrung bình dăi, cho mây di chuyển theo hướng đê xâc định ở trín theo sơ đồ di chuyểnhình elíp

Tuần tự đăo vă rải đất theo câc vòng nối tiếp nhau rải kín khu vực đăođắp

Đào

Đắp

Trang 11

PHẦN II: THI CÔNG ĐỔ BTCT TOÀN KHỐI MẶT CẮT

Trang 12

H2 = 3600 mm ( chiều cao tầng 2,3,4,5 như nhau)

Kích thước các cấu kiện trong các tầng như sau:

- Kích thước tiết diện dầm chính: 250400 mm

- Kích thước tiết diện dầm phụ : 250300 mm

- Chiều dày sàn : 90 mm

- Công xôn : 250300 mm

- Dầm bo : 150350 mm

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng : 60 kg/m3

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột : 170 kg/m3

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm chính : 220 kg/m3

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm phụ : 150 kg/m3

Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25 kg/m3

Trang 13

II/ Thiết kế vân khuôn:

A Tính vân khuôn móng :

1/ Sơ đồ cấu tạo :

3 5

THANH CHỐ NG NGANG VÁN KHUÔN CỔ MÓNG GÔNG CỔ MÓNG

1

2/ Tính vân khuôn vă gông cổ móng :

a Sơ đồ cấu tạo: Tiết diện cổ móng: 350400 mm.

Trang 14

Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0,75 m nên Hmax = 0,75 m.

Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:

) / ( 750 4 0 75 0 2500

q tc  b  

) / ( 975 3 1 750 1

) / ( 1105 130 975

l q

max

10 10

2

90 6

3 60 6

135 10

10 max

m q

M

Trang 15

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

135 12

3 60 12

.

cm h

135 10 128

400

J

Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,7 m= 70cm

Chiều dài ván khuôn cổ móng là 1,6 m Ta bố trí 2 gông trên toàn bộ chiều dài

cổ móng Các gông được chế tạo theo định hình

q tc  b  

) / ( 5 292 3 1 225 1

) / ( 390 5 97 5 292

l q

max

10 10

.



Trang 16

[σ]σ]] = 150 (kg/cm2) : ứng suất cho phép của gỗ

=> Mmax ≤ 52.5150 = 7875(kg.cm) = 78.75 (kg.m)

Nên:

42 1 390

75 78 10

10 max

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

75 78 12

3 35 12

.

cm h

75 , 78 10 128

400

J

Chọn trước tiết diện thanh nẹp là 48 cm

Kiểm tra khả năng làm việc của thanh nẹp :

▪ Kiểm tra theo điều kiện cường độ :

- Momen lớn nhất trên thanh nẹp :

) ( 55 17 8

30 , 0 1560 8

4 8 6

, 21

100 55 ,

▪ Kiểm tra theo điều kiện độ võng :

- Điều kiện kiểm tra: q l l

tc

250

1 EJ

128

4

cm

J  

Trang 17

=> 0 , 004

250

1 67 , 42 10

5 13 128

MẶ T CẮ T I-I TL1-10 Dây chằ ng

Tăng đơ Lổ vệ sinh

b Sơ đồ tính:

Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông

Trang 18

l l

c Tải trọng tác dụng:

Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0,75 m nên Hmax = 0,75 m

Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:

) / ( 5 562 3 0 75 0 2500

l q

max

10 10

2

45 6

3 30 6

5 67 10

10 max

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

5 67 12

3 30 12

.

cm h

5 67 10 128

400

J

x

x x q

E

Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,6 m= 60cm

Chiều cao cột tầng 1 là 3,6m

Trang 19

Chiều dăi vân khuôn cột tầng 1 :=3,6-0,4=3,2m Ta bố trí 5 gông trín toăn bộchiều cao cột Câc gông được chế tạo theo định hình

MẶ T CẮ T I-I TL1-10

Dây chằ ng Tăng đơ Lổ vệ sinh

b Sơ đồ tính:

Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông

c Tải trọng tâc dụng:

Chọn câch đổ bí tông từng đoạn câch nhau 0,75 m nín Hmax = 0,75 m

Âp lực ngang của hỗn hợp bí tông mới đổ:

) / ( 75 468 25 0 75 0 2500

Trang 20

l q

max

10 10

2

5 37 6

3 25 6

25 56 10

10 max

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

3 4

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

25 56 12

3 25 12

.

cm h

25 56 10 128

400

J

x

x x q

a Sơ đồ cấu tạo:

Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải trọng

phân bố trên sàn giống nhau Vì vậy tính ván sàn cho

ô loại 1 thì sẽ thoả mãn các ô còn lại Cấu tạo một ô

sàn cho như sau:

Trang 21

- Chọn gỗ ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ.

- Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ có bề rộng b = 1m để tính

c Tải trọng tác dụng:

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

) / ( 234 1 09 0 2600

q tc  b  

) / ( 4 257 1 1 234 1

q tc  

) / ( 325 3 1 250

3 2

) / ( 2 602 325 8 19 4 257

3 2

q

M l

l q

2 max

10 10

2

150 6

3 100 6

225 10

10 max

m

x q

M

- Theo điều kiện về độ võng:

Trang 22

l l l l

3 4

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

Với : E = 105 kg/cm2

4 3

3

225 12

3 100 12

.

cm h

225 10 128

400

J

x

x x q

max

W M

10

602 10

2

64 6

8 6 6

10 64

2 60

10 150

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

.

cm h

256 10 128

400

J 128

4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:

Chọn trước tiết diện cột chống là 510 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,

Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm

Trang 23

Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:

3 b bh

b h F

J

x   

  150 11778

05 , 0

3 2 7 , 1 1 3 2 7 , 1 1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3 2 12

bh

bh F

J

r yy  

  150 78

117 1

, 0

3 2 4 , 3 3 2 4 , 3 1

l m

y

y y

Ta có : λx = λy = 117.78

78 117

3100 3100

2 2

.

cm kg

l/2

Trang 24

l l l l

Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định

5/ Tính ván đáy và cột chống dầm phụ :

5.1 Tính ván đáy dầm phụ :

a Sơ đồ cấu tạo:

Cấu tạo ván khuôn dầm phụ:

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồđược tựa lên cột chống

c Tải trọng tác dụng:

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

) / ( 195 25 0 30 0 2600

q tc  b  

) / ( 5 214 1 1 195 1

q tc  b  

) / ( 95 4 1 1 5 4 1

3 2

) / ( 336 25 81 95 4 25 250

3 2

76

81

55

Trang 25

d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :

- Theo điều kiện về cường độ:

] [σ]

max

W M

10

336 10

2 2 2

3 2

2

5 , 37 6

3 25 6

6 33

10 150 5 ,

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

.

cm h

b

Nên :

88 , 0 24

88 62

, 2 400

25 , 56 10 128

400

J 128

3 b bh

b h F

3 2 76 , 1 1 3 2 635 , 1 1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

Trang 26

l l l l

3 2 12

bh

bh F

J

r yy  

1 , 0

3 2 27 , 3 3 2 27 , 3 1

l m

y

y y

Ta có : λmax = λx = λy = 113.28

=> 0 , 242

28 113

3100 3100

2 2

max

 Điều kiện ổn định :

22 21 ( / )   150 ( / )

5 10 242 , 0

8 268

2 2

min

cm kg cm

kg F

a Sơ đồ cấu tạo:

Cấu tạo ván khuôn dầm chính :

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồđược tựa lên cột chống

c Tải trọng tác dụng:

57

3

10

11

82

6

9

1

Trang 27

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

) / ( 260 25 0 4 0 2600

q tc  b  

) / ( 95 4 1 1 5 4 1

q tc  

) / ( 25 81 3 1 5 62

3 2

3 2

d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :

- Theo điều kiện về cường độ:

] [σ]

max

W M

10

2 372 10

3 2

2

5 , 37 6

3 25 6

22 37

10 150 5 ,

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

.

cm h

b

Nên :

82 , 0 95

81 27

3 400

25 , 56 10 128

400

J

x

x x q

Trang 28

3 b bh

b h F

3 2 735 , 1 1 3 2 57 , 1 1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3 2 12

bh

bh F

3 2 47 , 3 3 2 14 , 3 1

l m

y

y y

Ta có : λmax = λx = λy = 108.77

=> 0 , 262

77 108

3100 3100

2 2

max

 Điều kiện ổn định :

20 73 ( / )   150 ( / )

5 10 262 , 0

76 297

2 2

min

cm kg cm

kg F

a Sơ đồ cấu tạo:

Cấu tạo như ván khuôn dầm chính,dầm phụ

b Sơ đồ tính:

- Tiết diện dầm chính sàn tầng và dầm chính dầm mái như nhau và bằng :150350 mm

- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành

- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồđược tựa lên cột chống

c Tải trọng tác dụng:

Trang 29

Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:

) / ( 117 15 0 30 0 2600

q tc  b  

) / ( 97 2 1 1 5 4 1

q tc  

) / ( 75 48 3 1 5 62

3 2

3 2

d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :

- Theo điều kiện về cường độ:

][σ]

max

W M

10

42 180 10

3 2

2

5 , 22 6

3 15 6

042 18

10 150 5 ,

400

J 128 400

1 J 128

.

tc tc

q

E l

l E

l q

.

cm h

b

Nên :

88 , 0 24

88 572

1 400

75 33 10 128

400

J

x

x x q

Trang 30

3 b bh

b h F

3 2 635 , 1 1 3 2 635 , 1 1

l m x

x x

(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)

- Theo phương y :

3 2 12

bh

bh F

3 2 27 , 3 3 2 27 , 3 1

l m

y

y y

Ta có : λmax = λx = λy = 113.27

=> 0 , 242

27 113

3100 3100

2 2

max

 Điều kiện ổn định :

11 93 ( / )   150 ( / )

5 10 242 , 0

34 144

2 2

min

cm kg cm

kg F

Trang 31

III Thống kí vật liệu:

Bảng 5 Thống kí khối lượng vân khuôn:

Bảng I:BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN

Tầng Tên cấu kiện

Kích thước Diện tích

hay khối lượn g

Tổn g số cấ u kiệ n

Diện tích hay khối lượng t/ cộng

Tiết diện Chiều dài

MÓNG

Thành móng

0.03 x 0.3 3.2 0.960 142 136.32 0.03 x 0.3 2.2 0.660 192 126.72 0.03 x 0.3 5.2 1.560 48 74.88

0.03 x 0.4 1.4 0.560 176 98.56

Giằng móng

0.2 x 0.2 0.1 0.004 72 0.29 0.2 x 0.2 1.7 0.068 120 8.16

Tầng I

Sàn

0.03 x 3.9 2 7.800 22 171.60 0.03 x 3.9 3.3 12.870 66 849.42 0.03 x 3.9 1.2 4.680 44 205.92

Đáy dầm chính

0.03 x 0.25 1.7 0.425 24 10.20 0.03 x 0.25 3 0.750 72 54.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00

Trang 32

Cột chống dầm

phụ 0.05 x 0.1 3.02 0.015 575 8.68

Cột chống d.

Cột chống dầm

Tầng

II,III,IV

Sàn

0.03 x 3.9 2 7.800 22 171.60 0.03 x 3.9 3.3 12.870 66 849.42 0.03 x 3.9 1.2 4.680 44 205.92

Đáy dầm chính

0.03 x 0.25 1.7 0.425 24 10.20 0.03 x 0.25 3 0.750 72 54.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00

Trang 33

Thanh giằng xiên 0.03 x 0.08 2.065 0.005 1162 5.76

Cột chống dầm

phụ 0.05 x 0.1 3.02 0.015 575 8.68

Cột chống d.

Cột chống dầm

Tầng V

Sàn

0.03 x 3.9 2 7.800 22 171.60 0.03 x 3.9 3.3 12.870 66 849.42 0.03 x 3.9 1.2 4.680 44 205.92

Cột chống dầm

phụ 0.05 x 0.1 3.02 0.015 575 8.68

Cột chống d.

Cột chống dầm

Trang 34

Bảng 6 Tthống kí khối lượng gỗ dùng cho câc tầng nhă:

1/Móng :

gỗ ván dày 3cm 531.2 m22/Tầng I

a/Ván :

Trang 35

nhà cấu kiệnTên

Kích thước cấu kiện

Thểtích(m3)

Sốlượn

g cấukiện

KhốilượngbêtôngtrongtầngT/diện Ch/dài(m)

Móng

Bậc dưới 3.2 x 2.2 0.3 2.112 69 145.73 Bậc dưới 2.2 x 5.2 0.3 3.432 23 78.94

Cổ móng 0.6 x 0.35 1.5 0.315 100 31.50 Giằngø móng

0.2 x 0.2 1.7 0.068 75 5.10 0.2 x 0.2 0.1 0.004 66 0.26

0.25 x 0.31 1.7 0.132 24 3.16 0.25 x 0.31 3 0.233 72 16.74

Dầm phụ 0.25 x 0.21 3.75 0.197 120 23.63 Dầm bo 0.15 x 0.21 3.9 0.123 21 2.58 Sàn

2 x 0.09 3.9 0.702 22 15.44 3.3 x 0.09 3.9 1.158 66 76.45 1.2 x 0.09 3.9 0.421 22 9.27

0.25 x 0.31 1.7 0.132 24 3.16 0.25 x 0.31 3 0.233 72 16.74

Dầm phụ 0.25 x 0.21 3.75 0.197 120 23.63 Dầm bo 0.15 x 0.21 3.9 0.123 21 2.58 Sàn

2 x 0.09 3.9 0.702 22 15.44 3.3 x 0.09 3.9 1.158 66 76.45 1.2 x 0.09 3.9 0.421 22 9.27

Trang 36

Tầng ,V

Cột 0.25 x 0.3 3.6 0.270 120 32.40 Dầm chính

0.25 x 0.31 1.7 0.132 24 3.16 0.25 x 0.31 3 0.233 72 16.74

Dầm phụ 0.25 x 0.26 3.75 0.244 120 29.25 Dầm bo 0.15 x 0.26 3.9 0.152 21 3.19 Sàn

1.8 x 0.09 3.9 0.632 22 13.90 4.5 x 0.09 3.9 1.580 66 104.25 3.8 x 0.09 3.9 1.334 22 29.34

Ngày đăng: 10/10/2016, 20:14

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng1. Bảng nội suy độ cao tự nhiên - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 1. Bảng nội suy độ cao tự nhiên (Trang 2)
Bảng 2. Khối lượng đất đào đắp - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 2. Khối lượng đất đào đắp (Trang 4)
Bảng 3. Kết quả tính khối lượng đất  mái dốc: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 3. Kết quả tính khối lượng đất mái dốc: (Trang 6)
Bảng 4. Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp : - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 4. Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp : (Trang 8)
Sơ đồ mặt cắt khung K2: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Sơ đồ m ặt cắt khung K2: (Trang 11)
1/ Sơ đồ cấu tạo : - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
1 Sơ đồ cấu tạo : (Trang 13)
Sơ đồ tính của cột chống là 2 đầu khớp. - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Sơ đồ t ính của cột chống là 2 đầu khớp (Trang 23)
Bảng 5. Thống kê khối lượng ván khuôn: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 5. Thống kê khối lượng ván khuôn: (Trang 32)
Bảng 6. Tthống kê khối lượng gỗ dùng cho các tầng nhà: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 6. Tthống kê khối lượng gỗ dùng cho các tầng nhà: (Trang 34)
Bảng a : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng a THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG BÊ TÔNG (Trang 35)
Bảng 7. Thống kê khối lượng bêtông và cốt thép: - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 7. Thống kê khối lượng bêtông và cốt thép: (Trang 35)
Bảng b : THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng b THỐNG KÊ KHỐI LƯỢNG CỐT THÉP (Trang 36)
Bảng 8. Ttính công lao động cho công tác ván khuôn - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 8. Ttính công lao động cho công tác ván khuôn (Trang 37)
Bảng 10. Tính công lao động cho công tác cốt thép - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 10. Tính công lao động cho công tác cốt thép (Trang 39)
Bảng 11. Tính công lao động cho công tác dỡ ván khuôn - Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ 4
Bảng 11. Tính công lao động cho công tác dỡ ván khuôn (Trang 40)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w