Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ Thuyết minh đồ án kỹ thuật thi công hay có bản vẽ
Trang 1PHẦN I: CÔNG TÁC SAN ĐẤT
Khu vực san mặt có kích thước 700x700m, với bản đồ địa hình đính kèm Độchênh cao đường đồng mức là 0,1m
I/ Tính toán san bằng khu vực xây dựng:
Tính toán san bằng khu vực xây dựng theo yêu cầu cân bằng phần đào, phầnđắp
1) Chia khu vực san bằng thành ô vuông:
Chia khu vực san bằng thành các ô vuông có cạnh dài 100m, kẻ đường chéo xuôi theochiều đường đồng mức qua các ô vuông Khu vực xây dựng được chia thành 98 ô tamgiác được đánh số trên hình vẽ
(4) (5)
(6) (7)
(8) (9)
(10) (11)
(12) (13) (14)
(15)
(16) (17)
(18) (19)
(20) (21)
(22) (23)
(24) (25)
(26) (27) (28)
(29)
(30) (31)
(32) (33)
(34) (35)
(36) (37)
(38) (39)
(40) (41) (42)
(43)
(44) (45)
(46) (47)
(48) (49)
(50) (51)
(52) (53)
(54) (55) (56)
(57)
(58) (59)
(60) (61)
(62) (63)
(64) (65)
(66) (67)
(68) (69) (70)
(71)
(72) (73)
(74) (75)
(76) (77)
(78) (79)
(80) (81)
(82) (83) (84)
(85)
(86) (87)
(88) (89)
(90) (91)
(92) (93)
(94) (95)
(96) (97) (98)
Hình 1
2) Tính cao trình đen ở các đỉnh ô vuông:
- Các đỉnh ô vuông được đánh số từ 1 64
- Cao trình đen được nội suy từ đường đồng mức bằng cách:
+ Qua đỉnh ô vuông cần xác định vẽ đường thẳng càng vuông góc với 2 đườngđồng mức càng tốt
+ Đo khoảng cách từ đỉnh đó đến đường đồng mức (x) và khoảng cách 2 đườngđồng mức (L)
+ Dựng toàn bộ lên hình chiếu đứng Dùng tam giác đồng dạng:
H H x H
Trang 2Kết quả tính ghi trong bảng 1:
Bảng1 Bảng nội suy độ cao tự nhiên
Trang 3H H
H o
3
8
Với: n - số ô tam giác trong mặt bằng
H i- tổng cao trình tự nhiên của tất cả các đỉnh tại đó có i ô tam giác
330 3
81 507
Kết quả cao trình đỏ đã được ghi ở bảng 1.
5) Tính khối lượng đất công tác trong các ô tam giác:
a Các ô hoàn toàn đào hoặc đắp được tính theo công thức:
Trang 4Vđào(đắp) = ( )
6 1 2 3
2
h h h
(
6 1 3 3 2
3 3 2
h h h h
h a
h1 ở tử lấy theo giá trị đại số; h1 ,h2 ,h3 ở mẫu lấy theo giá trị tuyệt đối
Vnêm = V- Vchóp
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 2.
Bảng 2 Khối lượng đất đào đắp
Trang 66) Tính khối lượng đất mái dốc:
- Ô mái dốc loại 1 được tính theo công thức:
ma
; với a là cạnh ô vuông, a=100m
- Ô mái dốc loại 2 được tính theo: V=
6
2
1 l mh
; ở đây không có ô mái dốc loại 2
- Hệ số mái dốc m= 1
Kết quả tính toán được ghi trong bảng 3.
Bảng 3 Kết quả tính khối lượng đất mái dốc:
Trang 7KHỐI LƯỢNG ĐẤT Ô MÁI DỐC
15 685
Trang 8- Dùng phương pháp đồ thị để xác định hướng vận chuyển và khoảng cách vậnchuyển trung bình Để vẽ biểu đồ Cutinôp, ta dựng hệ trục toạ độ VOL, sau đó xây
dựng biểu đồ cộng dồn khối lượng đào, đắp Kết quả tính toán được ghi trong bảng 4 đến bảng 10.
Bảng 4 Bảng tính toán cho biểu đồ Cutinốp :
33566176 V
19968396 V
III/ Chọn máy thi công và sơ đồ di chuyển máy:
1/ Chọn máy thi công:
Khu vực đất san bằng là vùng đất rộng, có độ dốc nhỏ do đó có thể dùng máycạp để san nền
Chọn máy cạp Belaz-531 Các thông số kỹ thuật của máy:
Trang 9k bh
q
35 0 3
- ks = 0.6 0.9 là hệ số đầy thùng khi máy cạp làm việc không có máy ủi trợ
lực, tuỳ thuộc loại đất và tay nghề của công nhân điều khiển máy; lấy ks= 0.9
- kt là hệ số tơi xốp ban đầu của đất Đất cấp II, thuộc loại á sét nặng, kt = 1.21.3;lấy kt = 1.3
b)Tính chiều dài quãng đường đổ đất:
m k
bh
q
35 0 3
tg s k T
k k q Q
- ktg : hệ số sử dụng thời gian; ktg= 0.80.9; lấy ktg=0.9
- Tck : thời gian một chu kỳ làm việc của máy
q h d
v
l v
l v
l v
l
4
4 3
3 2
2 1
- v1, v2,v3, v4: tương ứng là tốc độ đào đất, chuyển đất, đổ đất, chạy về; m/s:
* v1 : cho máy kéo chạy số 1 với vận tốc v1=2.85 km/h=0.794 m/s
* v2 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v2=8.55 km/h=2.375m/s
* v3 : cho máy kéo chạy số 3 với vận tốc v3=8.55 km/h=2.375m/s
* v4 : cho máy kéo chạy số 4 với vận tốc v4=11.4 km/h=3.167 m/s
- n 1 t d : số lần và thời gian một lần thay đổi tốc độ, thường td=46 s; lấy td=4s; n1=3
- n 2 t h : số lần và thời gian một lần nâng hạ thùng cạp, thường th=45 s; lấy th=5s;
n2=2
- tq : thời gian một lần quay đầu máy; lấy tq=14s
Khoảng cách vận chuyển trung bình là L= 578.97 m
l =578.97-16.71 = 562.26m
Trang 10l4 =639.9- 12.86 = 566.11m
s
167 3
11 566 375 2
86 12 735 2
26 562 794 0
71 16
3 1 05 280
9 0 9 0 15
x ZK
19 89 858 5
68 47696
x nxN
K V
2/ Sơ đồ di chuyển:
Với diện tích khu vực san bằng tương đối rộng, khoảng câch vận chuyểntrung bình dăi, cho mây di chuyển theo hướng đê xâc định ở trín theo sơ đồ di chuyểnhình elíp
Tuần tự đăo vă rải đất theo câc vòng nối tiếp nhau rải kín khu vực đăođắp
Đào
Đắp
Trang 11PHẦN II: THI CÔNG ĐỔ BTCT TOÀN KHỐI MẶT CẮT
Trang 12H2 = 3600 mm ( chiều cao tầng 2,3,4,5 như nhau)
Kích thước các cấu kiện trong các tầng như sau:
- Kích thước tiết diện dầm chính: 250400 mm
- Kích thước tiết diện dầm phụ : 250300 mm
- Chiều dày sàn : 90 mm
- Công xôn : 250300 mm
- Dầm bo : 150350 mm
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông móng : 60 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông cột : 170 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm chính : 220 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông dầm phụ : 150 kg/m3
Hàm lượng cốt thép cho 1m3 bê tông sàn : 25 kg/m3
Trang 13II/ Thiết kế vân khuôn:
A Tính vân khuôn móng :
1/ Sơ đồ cấu tạo :
3 5
THANH CHỐ NG NGANG VÁN KHUÔN CỔ MÓNG GÔNG CỔ MÓNG
1
2/ Tính vân khuôn vă gông cổ móng :
a Sơ đồ cấu tạo: Tiết diện cổ móng: 350400 mm.
Trang 14Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0,75 m nên Hmax = 0,75 m.
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
) / ( 750 4 0 75 0 2500
q tc b
) / ( 975 3 1 750 1
) / ( 1105 130 975
l q
max
10 10
2
90 6
3 60 6
135 10
10 max
m q
M
Trang 15- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
135 12
3 60 12
.
cm h
135 10 128
400
J
Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,7 m= 70cm
Chiều dài ván khuôn cổ móng là 1,6 m Ta bố trí 2 gông trên toàn bộ chiều dài
cổ móng Các gông được chế tạo theo định hình
q tc b
) / ( 5 292 3 1 225 1
) / ( 390 5 97 5 292
l q
max
10 10
.
Trang 16[σ]σ]] = 150 (kg/cm2) : ứng suất cho phép của gỗ
=> Mmax ≤ 52.5150 = 7875(kg.cm) = 78.75 (kg.m)
Nên:
42 1 390
75 78 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
75 78 12
3 35 12
.
cm h
75 , 78 10 128
400
J
Chọn trước tiết diện thanh nẹp là 48 cm
Kiểm tra khả năng làm việc của thanh nẹp :
▪ Kiểm tra theo điều kiện cường độ :
- Momen lớn nhất trên thanh nẹp :
) ( 55 17 8
30 , 0 1560 8
4 8 6
, 21
100 55 ,
▪ Kiểm tra theo điều kiện độ võng :
- Điều kiện kiểm tra: q l l
tc
250
1 EJ
128
4
cm
J
Trang 17=> 0 , 004
250
1 67 , 42 10
5 13 128
MẶ T CẮ T I-I TL1-10 Dây chằ ng
Tăng đơ Lổ vệ sinh
b Sơ đồ tính:
Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông
Trang 18l l
c Tải trọng tác dụng:
Chọn cách đổ bê tông từng đoạn cách nhau 0,75 m nên Hmax = 0,75 m
Áp lực ngang của hỗn hợp bê tông mới đổ:
) / ( 5 562 3 0 75 0 2500
l q
max
10 10
2
45 6
3 30 6
5 67 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
5 67 12
3 30 12
.
cm h
5 67 10 128
400
J
x
x x q
E
Chọn khoảng cách giữa các gông là l = 0,6 m= 60cm
Chiều cao cột tầng 1 là 3,6m
Trang 19Chiều dăi vân khuôn cột tầng 1 :=3,6-0,4=3,2m Ta bố trí 5 gông trín toăn bộchiều cao cột Câc gông được chế tạo theo định hình
MẶ T CẮ T I-I TL1-10
Dây chằ ng Tăng đơ Lổ vệ sinh
b Sơ đồ tính:
Xem vân khuôn cột lăm việc như một dầm liín tục có câc gối tựa lă câc gông
c Tải trọng tâc dụng:
Chọn câch đổ bí tông từng đoạn câch nhau 0,75 m nín Hmax = 0,75 m
Âp lực ngang của hỗn hợp bí tông mới đổ:
) / ( 75 468 25 0 75 0 2500
Trang 20l q
max
10 10
2
5 37 6
3 25 6
25 56 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
3 4
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
25 56 12
3 25 12
.
cm h
25 56 10 128
400
J
x
x x q
a Sơ đồ cấu tạo:
Do chiều dày các ô sàn như nhau nên tải trọng
phân bố trên sàn giống nhau Vì vậy tính ván sàn cho
ô loại 1 thì sẽ thoả mãn các ô còn lại Cấu tạo một ô
sàn cho như sau:
Trang 21- Chọn gỗ ván dày 3cm theo qui cách gỗ xẻ.
- Cắt một dải theo phương vuông góc với xà gồ có bề rộng b = 1m để tính
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 234 1 09 0 2600
q tc b
) / ( 4 257 1 1 234 1
q tc
) / ( 325 3 1 250
3 2
) / ( 2 602 325 8 19 4 257
3 2
q
M l
l q
2 max
10 10
2
150 6
3 100 6
225 10
10 max
m
x q
M
- Theo điều kiện về độ võng:
Trang 22l l l l
3 4
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
Với : E = 105 kg/cm2
4 3
3
225 12
3 100 12
.
cm h
225 10 128
400
J
x
x x q
max
W M
10
602 10
2
64 6
8 6 6
10 64
2 60
10 150
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
.
cm h
256 10 128
400
J 128
4/ Tính toán kiểm tra tiết diện cột chống xà gồ:
Chọn trước tiết diện cột chống là 510 cm (thoả mãn b/h = 1/2 – 3/4) ,
Chọn thanh giằng gỗ có kích thước 38 cm
Trang 23Bố trí hệ giằng theo phương vuông góc với xà gồ như hình vẽ:
3 b bh
b h F
J
x
150 11778
05 , 0
3 2 7 , 1 1 3 2 7 , 1 1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
J
r y y
150 78
117 1
, 0
3 2 4 , 3 3 2 4 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λx = λy = 117.78
78 117
3100 3100
2 2
.
cm kg
l/2
Trang 24l l l l
Vậy tiết diện đã chọn của cột chống ( 510 cm) đảm bảo điều kiện ổn định
5/ Tính ván đáy và cột chống dầm phụ :
5.1 Tính ván đáy dầm phụ :
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm phụ:
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồđược tựa lên cột chống
c Tải trọng tác dụng:
Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 195 25 0 30 0 2600
q tc b
) / ( 5 214 1 1 195 1
q tc b
) / ( 95 4 1 1 5 4 1
3 2
) / ( 336 25 81 95 4 25 250
3 2
76
81
55
Trang 25d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
] [σ]
max
W M
10
336 10
2 2 2
3 2
2
5 , 37 6
3 25 6
6 33
10 150 5 ,
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
.
cm h
b
Nên :
88 , 0 24
88 62
, 2 400
25 , 56 10 128
400
J 128
3 b bh
b h F
3 2 76 , 1 1 3 2 635 , 1 1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
Trang 26l l l l
3 2 12
bh
bh F
J
r y y
1 , 0
3 2 27 , 3 3 2 27 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 113.28
=> 0 , 242
28 113
3100 3100
2 2
max
Điều kiện ổn định :
22 21 ( / ) 150 ( / )
5 10 242 , 0
8 268
2 2
min
cm kg cm
kg F
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo ván khuôn dầm chính :
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồđược tựa lên cột chống
c Tải trọng tác dụng:
57
3
10
11
82
6
9
1
Trang 27Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 260 25 0 4 0 2600
q tc b
) / ( 95 4 1 1 5 4 1
q tc
) / ( 25 81 3 1 5 62
3 2
3 2
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
] [σ]
max
W M
10
2 372 10
3 2
2
5 , 37 6
3 25 6
22 37
10 150 5 ,
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
.
cm h
b
Nên :
82 , 0 95
81 27
3 400
25 , 56 10 128
400
J
x
x x q
Trang 283 b bh
b h F
3 2 735 , 1 1 3 2 57 , 1 1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
3 2 47 , 3 3 2 14 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 108.77
=> 0 , 262
77 108
3100 3100
2 2
max
Điều kiện ổn định :
20 73 ( / ) 150 ( / )
5 10 262 , 0
76 297
2 2
min
cm kg cm
kg F
a Sơ đồ cấu tạo:
Cấu tạo như ván khuôn dầm chính,dầm phụ
b Sơ đồ tính:
- Tiết diện dầm chính sàn tầng và dầm chính dầm mái như nhau và bằng :150350 mm
- Chọn ván gỗ dày 3cm cho cả ván đáy và ván thành
- Sơ đồ tính: xem ván đáy dầm là 1 dầm liên tục kê lên các gối tựa là các xà gồđược tựa lên cột chống
c Tải trọng tác dụng:
Trang 29Trọng lượng của 1m dài bê tông cốt thép:
) / ( 117 15 0 30 0 2600
q tc b
) / ( 97 2 1 1 5 4 1
q tc
) / ( 75 48 3 1 5 62
3 2
3 2
d Tính toán khoảng cách giữa các cột chống :
- Theo điều kiện về cường độ:
][σ]
max
W M
10
42 180 10
3 2
2
5 , 22 6
3 15 6
042 18
10 150 5 ,
400
J 128 400
1 J 128
.
tc tc
q
E l
l E
l q
.
cm h
b
Nên :
88 , 0 24
88 572
1 400
75 33 10 128
400
J
x
x x q
Trang 303 b bh
b h F
3 2 635 , 1 1 3 2 635 , 1 1
l m x
x x
(m = 1 là hệ số kể đến uốn dọc)
- Theo phương y :
3 2 12
bh
bh F
3 2 27 , 3 3 2 27 , 3 1
l m
y
y y
Ta có : λmax = λx = λy = 113.27
=> 0 , 242
27 113
3100 3100
2 2
max
Điều kiện ổn định :
11 93 ( / ) 150 ( / )
5 10 242 , 0
34 144
2 2
min
cm kg cm
kg F
Trang 31III Thống kí vật liệu:
Bảng 5 Thống kí khối lượng vân khuôn:
Bảng I:BẢNG THỐNG KÊ VÁN KHUÔN
Tầng Tên cấu kiện
Kích thước Diện tích
hay khối lượn g
Tổn g số cấ u kiệ n
Diện tích hay khối lượng t/ cộng
Tiết diện Chiều dài
MÓNG
Thành móng
0.03 x 0.3 3.2 0.960 142 136.32 0.03 x 0.3 2.2 0.660 192 126.72 0.03 x 0.3 5.2 1.560 48 74.88
0.03 x 0.4 1.4 0.560 176 98.56
Giằng móng
0.2 x 0.2 0.1 0.004 72 0.29 0.2 x 0.2 1.7 0.068 120 8.16
Tầng I
Sàn
0.03 x 3.9 2 7.800 22 171.60 0.03 x 3.9 3.3 12.870 66 849.42 0.03 x 3.9 1.2 4.680 44 205.92
Đáy dầm chính
0.03 x 0.25 1.7 0.425 24 10.20 0.03 x 0.25 3 0.750 72 54.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00
Trang 32Cột chống dầm
phụ 0.05 x 0.1 3.02 0.015 575 8.68
Cột chống d.
Cột chống dầm
Tầng
II,III,IV
Sàn
0.03 x 3.9 2 7.800 22 171.60 0.03 x 3.9 3.3 12.870 66 849.42 0.03 x 3.9 1.2 4.680 44 205.92
Đáy dầm chính
0.03 x 0.25 1.7 0.425 24 10.20 0.03 x 0.25 3 0.750 72 54.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00 0.03 x 0.25 0 0.000 0 0.00
Trang 33Thanh giằng xiên 0.03 x 0.08 2.065 0.005 1162 5.76
Cột chống dầm
phụ 0.05 x 0.1 3.02 0.015 575 8.68
Cột chống d.
Cột chống dầm
Tầng V
Sàn
0.03 x 3.9 2 7.800 22 171.60 0.03 x 3.9 3.3 12.870 66 849.42 0.03 x 3.9 1.2 4.680 44 205.92
Cột chống dầm
phụ 0.05 x 0.1 3.02 0.015 575 8.68
Cột chống d.
Cột chống dầm
Trang 34Bảng 6 Tthống kí khối lượng gỗ dùng cho câc tầng nhă:
1/Móng :
gỗ ván dày 3cm 531.2 m22/Tầng I
a/Ván :
Trang 35nhà cấu kiệnTên
Kích thước cấu kiện
Thểtích(m3)
Sốlượn
g cấukiện
KhốilượngbêtôngtrongtầngT/diện Ch/dài(m)
Móng
Bậc dưới 3.2 x 2.2 0.3 2.112 69 145.73 Bậc dưới 2.2 x 5.2 0.3 3.432 23 78.94
Cổ móng 0.6 x 0.35 1.5 0.315 100 31.50 Giằngø móng
0.2 x 0.2 1.7 0.068 75 5.10 0.2 x 0.2 0.1 0.004 66 0.26
0.25 x 0.31 1.7 0.132 24 3.16 0.25 x 0.31 3 0.233 72 16.74
Dầm phụ 0.25 x 0.21 3.75 0.197 120 23.63 Dầm bo 0.15 x 0.21 3.9 0.123 21 2.58 Sàn
2 x 0.09 3.9 0.702 22 15.44 3.3 x 0.09 3.9 1.158 66 76.45 1.2 x 0.09 3.9 0.421 22 9.27
0.25 x 0.31 1.7 0.132 24 3.16 0.25 x 0.31 3 0.233 72 16.74
Dầm phụ 0.25 x 0.21 3.75 0.197 120 23.63 Dầm bo 0.15 x 0.21 3.9 0.123 21 2.58 Sàn
2 x 0.09 3.9 0.702 22 15.44 3.3 x 0.09 3.9 1.158 66 76.45 1.2 x 0.09 3.9 0.421 22 9.27
Trang 36Tầng ,V
Cột 0.25 x 0.3 3.6 0.270 120 32.40 Dầm chính
0.25 x 0.31 1.7 0.132 24 3.16 0.25 x 0.31 3 0.233 72 16.74
Dầm phụ 0.25 x 0.26 3.75 0.244 120 29.25 Dầm bo 0.15 x 0.26 3.9 0.152 21 3.19 Sàn
1.8 x 0.09 3.9 0.632 22 13.90 4.5 x 0.09 3.9 1.580 66 104.25 3.8 x 0.09 3.9 1.334 22 29.34