Công trình thi công trên mặt bằng thoáng , không bị hạn chế về mặt bằng Công trình nằm ở ven đô.. Và tất cả các điều kiện về vật liệu , và các điều kiện khác đều đợc đáp ứng theo y
Trang 1Phần I Khái quát về công trình
Nhịp biên : L1= 5.8 m
Nhịp giữa : L2= 4.7 m+) Kích thớc các loại dầm :
Chọn kích thớc dầm thoả mãn điều kiện sau :
hdp= ldp/ 12 ; hdc= ldc/ 10
Từ đó ta có kích thớc dầm nh sau :
Dầm chính : LdầmMax = 5.8 m
hdc= ldc/ 10 = 5.8/10 = 0.58 m 0.6 m = 60 cm chọn hD1= 60 cm
Cột C 1 Tầng 4_5 : 25 x 25 cm
Tầng 2_3 : 25 x 30 cmTầng 1 : 25 x 35 cmCột C 2 Tầng 4_5 : 25 x 30 cm
Tầng 2_3 : 25 x 35 cmTầng 1 : 25 x 40 cm+) Chiều dài cột :
Tầng 1 : Ht1= H1+ t = 3.8 + 0.3 = 4.1 m Tầng 2_5 : Ht2-t5 = 3.2 m
Bớc cột B = 3.3 m+) Sàn :
Chiều dày sàn các tầng : s = 12 cm mái = 10 cm +) Kích thớc móng :
Móng có dạng hình chữ nhật ( a x b ) có chiều cao :h = 2 x t =2 x 0.3=0.6 mGiật theo hai cấp với kích thớc bậc dới là :
Móng A, E : a x b = 1.4 x 2.2 mMóng B,C,D: a x b = 1.4 x 2.5 m
I.2) Kết cấu :
Trang1
Trang 2 Khối lợng cốt thép trong bê tông chiếm = 1.5 %
[] gỗ = 110 kG/ cm2
gỗ = 600 kG/cm2
I.3) Điều kiện thi công :
Thi công vào mùa hè
Nhân công không hạn chế
Công trình thi công trên mặt bằng thoáng , không bị hạn chế về mặt bằng
Công trình nằm ở ven đô
Nguồn nớc lấy từ nguồn nớc thành phố
Nguồn điện lấy từ mạng lới điện thành phố
Máy móc thi công đợc tuỳ chọn sao cho phù hợp với công trình
Thời gian thi công không hạn chế
Và tất cả các điều kiện về vật liệu , và các điều kiện khác đều đợc đáp ứng theo yêu cầu của công trình
Trang2
Trang 31 2 3 4 5 6 13 14 15 16 17 18
B C
D E
Trang3
Trang 414 15 16 17 18
Trang4
Trang 5350 350
300 300
400
350 350 300 300
400
350 350 300 300
350 300 300 250 250
D1b
D1g
D1gD3
350 700 700
350 375
II.1 ) ThiÕt kÕ v¸n khu«n sµn :
Trang 6II.1.2.2) Ho¹t t¶i :
Ho¹t t¶i do ngêi vµ ph¬ng tiÖn di chuyÓn trªn sµn : b = 1 m
Trang 7Kết luận : Hoạt tải tác dụng lên ván sàn là :
II.1.3) Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ :
II.1.3.1) Theo điều kiện bền :
505.1
505 1
10 5 1 10
1100 4
x x x
l 1.05 (m)Vậy để đảm bảo điều kiện bền thì l 1.05 m
II.1.3.2) Theo điều kiện ổn định :
Kiểm tra theo công thức
400 128
f EJ
xl q f
x x x
40010
22510128
184.1
4
x x x
xl EJ
xl q f
Kết luận : Để đảm bảo điều kiện bền và điều kiện ổn định của ván khuôn sàn => khoảng cách củacác xà gồ là : l 0.7 m Bố trí xà gồ theo phơng song song với dầm phụ
Chiều dài xà gồ là :
m m
x x
x x
b B
Trang 8 Trong quá trình thi công thì công nhân vận chuyển lắp dựng dễ dàng hơn
Dễ luân chuyển xà gồ vì bớc cột của nhà là không đổi là 3.3 m do đó
chiều dài của xà gồ là chỉ có một kích thớc nhất định
D3
II.1.3.3 ) Tính toán và kiểm tra xà gồ :
Chiều dài của xà gồ là : lxg = 2.9 m
700
Tĩnh tải gồm :
Trang8
Trang 9II.1.3.4 ) Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ :
II.1.3.4.1 ) Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ theo c ờng độ :
xW xl
q
10
2 max
) ( 10 67 1 6
1 0 1 0 0 6
3 4 2
2
m x
x bxh
0
10 67 1 1100
m x
x x
II.1.3.4.1 ) Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ theo điều kiện độ võng cho phép
Trang9
Trang 10
) ( 10 33 8 12
1 0 1 0 12
) / ( 10 E
4 6 3
3
2 6
m bh
J
m T
1033.810128400
x
x x x q
Trang 11Ta có:
l = Ht - s - v - hxg - hn Trong đó :
) (
45 3 1
0 1 0 03 0 12 0 8 3
cm l
c m h
c m h
m m H
1 0 1 0 12
4 6 3
3
m x
x bh
2 2
6
10886.210
1033
Độ mảnh của thanh:
758.1190288.0
45.3
216.08.119
31003100
/ ( 488 10
216
0
054
x F
II.2) Thiết kế ván khuôn dầm :
II.2.1 ) Thiết kế ván khuôn dầm chính D1b, D1g :
Trang 12II.2.1.1.2 ) Tính khoảng cách giữa các cột chống
Theo độ bền của ván đáy Công thức Mmax/ W []
q
xW x l
xW l
04 0 25 0 6
3 5 2
2
m x
x bh
0
10 67 6 1100
m x
x x
Vậy theo điều kiện độ bền của ván đáy thì l 1.024 m
Theo điều kiện ổn định của ván đáy : Điều kiện f l f
400
Độ võng lớn nhất của ván khuôn sàn đợc tính theo công thức:
Trang12
Trang 13xl q f
04 0 25
m x
x
E = 106 (T/m2)Theo điều kiện trên ta có:
55 0 400
10 33 1 10 128 400
x
x x x q
Ldc1 = L1 - hc1/2 - hc2/2 = 5.8 - 0.35/2 - 0.4/2 = 5.425 mChọn 6 cột chống , khoảng cách giữa chúng là 0.9 m nh hình vẽ
Ldc2 = L2 - 2 x hc2/2 = 4.7 - 2 x 0.4/2 = 4.3 mChọn 5 cột chống , khoảng cách giữa chúng là 0.9 m nh hình vẽ
4700
C B
II.2.1.1 3) Chọn và tính toán ổn định của cột chống
Dùng cột chống bằng gỗ Chọn sơ bộ tiết diện của cột là : 0.08 x 0.08m Để kiểm tra cột chống, thì ta xét cột chống nh 1 cấu kiện chịu nén đúng tâm vớiliên kết khớp ở 2 đầu
Trang13
Trang 14m l
m h
m h
m m H
n
d c t
4 6 3
3
m x
x bh
6
1031.21064.0
1041
J r
§é m¶nh cña thanh:
756.1320231.0
06.3
1764.06.132
31003100
1100 ( / ) )
/ ( 559 10
64 0 176 0
63
x x F
Trang 15Ván thành chịu lực tác dụng khi đổ bê tông và đầm bê tông Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sờn (nẹp đứng)
Tĩnh tải áp lực đẩy ngang của vữa bê tông :
12
03 0 49 0 12
4 6 3
3
m x
x bxh
3 5 2
2
m x
x bxh
xW l
1
10 35 7 1100
m x
x x
Vậy theo điều kiện độ bền của ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc là l0.68m
II.2.1.2.3 ) Kiểm tra theo điều kiện ổn định của ván thành là :
10 1 1 10 128 400
x
x x x q
Trang 16156 600 600
620 350
cét C2
350
C B
Trang16
Trang 171 2 3 4 5
6
7
8 9 10 Dầm phụ
11 12 13
14 15
16 17
Ghi chú
1: Ván đáy dầm chính 2: Ván thành dầm chính 3:Suờn VK thành dầm 4:Thanh đội 5:Nẹp dọc đỡ xà gồ 6:Ván diềm 7:Các nẹp dọc định vị Vk dầm chính
8: Xà gồ đỡ VK sàn 9:Các liên kết các tấm VK sàn tạo thành tấm lớn
10:VK sàn 11:Thanh giằng không gian 12: Con bọ kê thanh giằng không gian
13:Thanh chốt 14:Cột chống dầm chính 15:Cột chống VK sàn 16:Nêm
17 :Bản đế
18 : Các con bọ liên kết các thanh cột chống dầm
18
II.2.2 ) Thiết kế ván khuôn dầm phụ D2 ,D3:
Tiết diện của dầm phụ : b x h = 0.20 x 0.30 m
Ván thành dày : vt = 0.03 m
Ván đáy dầm dày : vđ = 0.04 m
Trang17
Trang 18II.2.2.1 ) Thiết kế ván đáy chịu lực :
II.2.2.1.1 ) Tải trọng tác dụng :
II.2.1.1.2 ) Tính khoảng cách giữa các cột chống:
Theo độ bền của ván đáy Công thức Mmax/ W []
Trang18
Trang 19=> tt tt
q
xW x l
xW l
04 0 2 0 6
3 5 2
2
m x
x bh
Thay vào, ta có:
) ( 27 1 362
0
10 33 5 1100
m x
x x
Vậy theo điều kiện độ bền của ván đáy thì l 1.27 m
Theo điều kiện ổn định của ván đáy :
04 0 2
m x
10 067 1 10 128 400
x
x x
x q
Dầm chính30
Dầm chính
II.2.2.1.3) Chọn và tính toán ổn định của cột chống
Dùng cột chống bằng gỗ
Chọn sơ bộ tiết diện của cột là : 0.08 x 0.08m
Để kiểm tra cột chống, thì ta xét cột chống nh 1 cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kếtkhớp ở 2 đầu
Trang19
Trang 20m l
m h
m h
m m H
n
d c t
4 6 3
3
m x
x bh
6
1031.21064.0
1041
J r
Độ mảnh của thanh:
7545.1450231.0
36.3
1465.045.145
31003100
g F
1100 ( / ) )
/ ( 386 10
64 0 1465 0
362
x x F
II.2.2.2 ) Thiết kế ván thành dầm phụ:
II.2.2.2.1 ) Tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành :
Ván thành chịu lực tác dụng khi đổ bê tông và đầm bê tông Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sờn (nẹp đứng)
Trang20
Trang 21 Tĩnh tải áp lực đẩy ngang của vữa bê tông :
12
03 0 19 0 12
4 7 3
3
m x
x bxh
3 5 2
2
m x
x bxh
xW l
0
10 85 2 1100
m x
x x
Vậy theo điều kiện độ bền của ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc là l0.614m
II.2.2.2.3) Kiểm tra theo điều kiện ổn định của ván thành là :
10 3 4 10 128 400
x
x x x q
EJ
Vậy theo điều kiện độ ổn định ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc l 0.60 m
Kết luận : Vậy khoảng cách của các nẹp dọc không vợt quá : 0.60 m
II.2.2.2.4 ) Chọn và bố trí các nẹp dọc :
Bố trí cột chống :Chiều dài ván thành dầm phụ L = 3.3 m là :
L = L - 2 x bdc/2 - 2 x vtdc= 3.3 - 2 x 0.25/2 - 2x 0.03= 2.99 m Chọn 5 cột chống , khoảng cách giữa chúng là 0.60 m nh hình vẽ
Trang21
Trang 2211 12 13
14 15
1: Ván đáy dầm phụ 2: Ván thành dầm phụ 3:Suờn VK thành dầm phụ 4:Các nẹp dọc định vị Vk dầm phụ và kê VK sàn 5: Ván khuôn sàn 6:Các liên kết các tấm VK sàn tạo thành tấm lớn 7:Xà gồ đỡ VK sàn 8:Liên kết xà gồ sàn và cột chống
9: Con bọ liên kết các thanh cột chống dầm 10:Thanh chốt 11:Cột chống xà gồ đỡ VK sàn
12:Thanh giằng không gian
13:Cột chống Dầm phụ 14:Nêm
15 :Bản đế
Ghi chú
500
II.2.3 ) Thiết kế ván khuôn dầm mái :
Tiết diện của dầm mái : b x h = 0.25 x 0.50 m
Ván thành dày : vt = 0.03 m
Ván đáy dầm dày : vđ = 0.04 m
Trang22
Trang 23II.2.3.1 ) Thiết kế ván đáy chịu lực :
II.2.3.1.1 ) Tải trọng tác dụng :
Trang 24II.2.3.1.2 ) Tính khoảng cách giữa các cột chống:
Theo độ bền của ván đáyCông thức Mmax/ W []
q
xW x l
xW l
04 0 25 0 6
3 5 2
2
m x
x bh
Thay vào, ta có:
) ( 11 1 6
0
10 67 6 1100
m x
x x
Vậy theo điều kiện độ bền của ván đáy thì l 1.11 m
Theo điều kiện ổn định của ván đáy :
128
4
)
( 10 33 1 12
04 0 25
m x
10 33 1 10 128 400
x
x x x q
5800
B A
II.2.3.1 3) Chọn và tính toán ổn định của cột chống
Dùng cột chống bằng gỗ
Chọn sơ bộ tiết diện của cột là : 0.08 x 0.08m
Để kiểm tra cột chống, thì ta xét cột chống nh 1 cấu kiện chịu nén đúng tâmvới liên kết khớp ở 2 đầu
Trang24
Trang 250 4 0 2 3
m l
m h
m h
m m H
n
d c t
08 0 08 0 12
4 6 3
3
m x
x bh
6
1031.21064.0
1041
J r
Độ mảnh của thanh:
751110231.0
56.2
252.0111
31003100
1100 ( / ) )
/ ( 334 10
64 0 252 0
54
x x F
II.2.3.2 ) Thiết kế ván thành dầm mái:
II.2.3.2.1 ) Tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành dầm mái :
Ván thành chịu lực tác dụng khi đổ bê tông và đầm bê tông Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sờn (nẹp đứng)
Tĩnh tải áp lực đẩy ngang của vữa bê tông :
q1tc = bt x hdc x 0.75 x 1= 2.5 x 0.5 x 0.75 x1= 0.9375 (T/m)
q1tt = n x bt x hdc x 0.75 x 1= 1.3 x 2.5 x 0.5 x 0.75 x1= 1.22 (T/m)
Trang25
Trang 2603 0 41 0 12
4 7 3
3
m x
x bxh
6
03 0 41 0 6
3 5 2
2
m x
x bxh
xW l
1
10 15 6 1100
m x
x x
10 225 9 10 128 400
x
x x
x q
EJ
Vậy theo điều kiện độ ổn định ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc l 0.646 m
Kết luận : Vậy khoảng cách của các nẹp dọc không vợt quá : 0.646 m
II.2.3.2.4 ) Chọn và bố trí các nẹp dọc :
Chọn và bố trí các nẹp dọc giống nh đối với các ván thành dầm chính của các tầng khác , với khoảng cách là 0.6 m
Trang26
Trang 277
8 9 10Dầm phụ
111213
1415
1617
Ghi chú1: Ván đáy dầm mái 2: Ván thành dầm mái 3:Suờn VK thành dầm 4:Thanh đội 5:Nẹp dọc đỡ xà gồ 6:Ván diềm 7:Các nẹp dọc định vị Vk dầm mái
8: Xà gồ đỡ VK sàn 9:Các liên kết các tấm VK sàn tạo thành tấm lớn
10:VK sàn 11:Thanh giằng không gian 12: Con bọ kê thanh giằng không gian
13:Thanh chốt 14:Cột chống dầm mái 15:Cột chống VK sàn 16:Nêm
17 :Bản đế
18 : Các con bọ liên kết các thanh cột chống dầm
18
II.3 ) Thiết kế ván khuôn cột :
Ván khuôn cột đợc tổ hợp từ các tấm ván phẳng có độ dày 0.03 m Các thanh nẹp liênkết có kích thớc ( 0.4 x 0.6 m) và các gông cột đợc sản xuất bằng gỗ hoặc thép
Do chiều cao các cột > 2.5 m nên ở giữa cột ta cấu tạo cửa sổ có kích thớc 0.4x0.3 m để
Trang 281 = bt x H x 0.75 = 2.5 x 0.7 x 0.75 =1.3125(T/m)Trong đó H :Chiều cao của mỗi lớp đổ bê tông
Chọn R = 0.75 là bán kính ảnh hởng của đầm dùi
bt : Khối lợng hỗn hợp thể tích bê tông đã đầm chặt (Tra theo bảng 10.1 trang 147 sách : Kỹ thuật thi công tập 1 NXB Xây Dựng - 2004)
Do trong khi đổ thì không đầm , và khi đổ xong từng lớp mới tiến hành đầm Nên ta
bỏ qua tải do đầm dung Vậy tổng tải trọng tác dụng lên ván thành cột là :
xW l
3 5 2
2
m x
x bxh
Thay số vào ta đợc :
) ( 6 0 91
1
10 6 1100
m x
x x
03 0 4 0 12
4 7 3
3
m x
x bxh
10 9 10 128 400
x
x x x q
Trang 299 4
6 5
3 1 8
II.4 ) Thiết kế ván khuôn móng :
Kích thớc móng có dạng hình chữ nhật a x b có chiều cao h = 2 x t = 0.6 m Giật hai cấp
Móng A, E : a x b = 1.4 x 2.2 mMóng B,C,D: a x b = 1.4 x 2.5 m
Chiều sâu chôn móng tính từ cốt ± 0.00 m là
Hm = 3 x 0.3 = 0.9 m
áp lực đẩy ngang do bê tông mới đổ :
Trang29
Trang 30Trong đó H :Chiều cao của mỗi lớp đổ bê tông Chọn R = 0.75 là bán kính ảnh hởng của đầm dùi
bt : Khối lợng hỗn hợp thể tích bê tông đã đầm chặt (Tra theo bảng 10.1 trang 147 sách : Kỹ thuật thi công tập 1 NXB Xây Dựng - 2004)
xW l
3 5 2
2
m x
x bxh
Thay số vào ta đợc :
1 425 ( )
03125 2
10 5 37 1100
m x
x x
03 0 5 2 12
4 7 3
3
m x
x bxh
5265 1 400
10 25 56 10 128 400
x
x x
x q
EJ
Kết luận : Vậy để thoả mãn các điều kiện trên thì khoảng cách các nẹp dọc ≤ 1.048m
Ta chọn khoảng cách giữa các nẹp dọc là 0.8 m , vừa thoả mãn điều kiện an toàn và đó là kích thớc hợp lý
II.5 ) Tổng kết ván khuôn và các bảng thông kê khối l ợng :
II.5.1 )Ván khuôn cột :
Trang30
Trang 31
DiÖn tÝch 1
Tæng diÖn tÝch
II.5.2 )V¸n khu«n sµn :
Trang31
Trang 322,3
D1b
D1gD2,3
Sµn
4
D1b
D1gD2,3
Sµn
5
D1b
D1gD2,3
Sµn
1692.99
1638.13
l îng CK
Trang 33KLCK Tæng
KL1CK
Tæng KLCK
Tæng KL
II.5.4 Khèi l îng cèt thÐp phÇn th©n vµ m¸i :
Trang33
Trang 34Sb 1.9764 1.5 7.85 0.2327 34 7.91
Sg 1.5738 1.5 7.85 0.1853 34 6.30C1 0.24 1.5 7.85 0.0283 36 1.02C2 0.28 1.5 7.85 0.033 54 1.78D1b 0.8213 1.5 7.85 0.0967 36 3.48D1g 0.6525 1.5 7.85 0.0768 36 2.77D2,D3 0.183 1.5 7.85 0.0215 153 3.30
Sb 1.9764 1.5 7.85 0.2327 34 7.91
Sg 1.5738 1.5 7.85 0.1853 34 6.30C1 0.2 1.5 7.85 0.0236 36 0.85C2 0.24 1.5 7.85 0.0283 54 1.53D1b 0.8288 1.5 7.85 0.0976 36 3.51D1g 0.66 1.5 7.85 0.0777 36 2.80D2,D3 0.183 1.5 7.85 0.0215 153 3.30
Sb 1.9764 1.5 7.85 0.2327 34 7.91
Sg 1.5738 1.5 7.85 0.1853 34 6.30C1 0.2 1.5 7.85 0.0236 36 0.85C2 0.24 1.5 7.85 0.0283 54 1.53D1b 0.8288 1.5 7.85 0.0976 36 3.51D1g 0.66 1.5 7.85 0.0777 36 2.80D2,D3 0.183 1.5 7.85 0.0215 153 3.30
9.54
14.212.37
9.61
14.212.37
Trang 35
Tæng
Ngµy c«ng
Tæng ngµy c«ng
Sè nh©n c«ng thùc tÕ
Tæng ngµy c«ng
Sè nh©n c«ng thùc tÕ
Trang 36Tæng
Ngµy c«ng
Tæng ngµy c«ng
Sè nh©n c«ng thùc tÕ
Tæng ngµy c«ng
Sè nh©n c«ng thùc tÕ
III.1 ) ThiÕt kÕ v¸n khu«n sµn :
Trang36
Trang 37Thực chất là ta bố trí ván khuôn trên mặt sàn , sau đó kiểm tra và bố trí hệ xà gồ và cột chống
tổ hợp bằng thép sao cho đủ khả năng chịu lực
Xét một ô điển hình và bố trí ván khuôn thép tổ hợp nh hình vẽ :
+) Ta đặt hệ xà gồ đỡ trực tiếp ván khuôn sàn song song với dầm phụ
+) Ta đặt hệ xà gồ đỡ hệ xà gồ sàn song song với hệ dầm chính Và đặt trên hệ cột chống tổ hợp với khoảng cách là 1.2 m
+) Hệ cột chống , lắp cột hình vuông
12
34
56
78
91011
1'2'
xà gồ đỡ ván sàn
Trang37
Trang 3834
56
78
910112'
Trang 39 Hoạt tải do đổ bê tông bằng máy bơm bê tông , b = 0.25m
Mmax= (q x l 2)/8 =
8
3733 0 8
3733.0
xl
3733 0
10 34 6 8
21000 6
x x x
l 1.69 (m) Với chiều dài của ván khuôn dài nhất là 1.5 m < 1.69
+)Kiển tra điều kiện ổn định :
Kiểm tra theo công thức
400 128
f EJ
xl q f
33.27101.2128
294.0
4
x x
x x
xl EJ
xl q f
Các loại ván khuôn khác cũng tính tơng tự và đều thoả mãn
Trang39
Trang 40III.1.2) Kiểm tra ổn định của xà gồ đỡ ván sàn :
xà gồ đỡ ván sàn
30503300
ô sàn 1
Ta kiểm tra cho ô sàn điển hình và nguy hiểm nhất :
Kiểm tra tơng tự nh khi ta kiểm tra xà gồ của ván khuôn gỗ :
Chọn xà gồ bằng gỗ
m x
x x
x b B
Trang 41Trang41
Trang 42xW xl
1 0 1 0 0 6
3 4 2
2
m x
x bxh
1
10 67 1 1100
m x
x x
1 0 1 0 12
) / ( 10 E
4 6 3
3
2 6
m bh
J
m T
10 33 8 10 128 400
x
x x x q
III.1.3) Kiểm tra khả năng chịu lực của xà gồ đỡ xà gồ đỡ ván khuôn sàn :
- Chọn xà gồ gỗ tiết diện : 10x15 cm
Trang42