1. Trang chủ
  2. » Kỹ Thuật - Công Nghệ

ĐỒ ÁN KỸ THUẬT THI CÔNG 1

71 915 7

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 71
Dung lượng 2,35 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

 Công trình thi công trên mặt bằng thoáng , không bị hạn chế về mặt bằng  Công trình nằm ở ven đô..  Và tất cả các điều kiện về vật liệu , và các điều kiện khác đều đợc đáp ứng theo y

Trang 1

Phần I Khái quát về công trình

 Nhịp biên : L1= 5.8 m

 Nhịp giữa : L2= 4.7 m+) Kích thớc các loại dầm :

Chọn kích thớc dầm thoả mãn điều kiện sau :

hdp= ldp/ 12 ; hdc= ldc/ 10

Từ đó ta có kích thớc dầm nh sau :

 Dầm chính : LdầmMax = 5.8 m

hdc= ldc/ 10 = 5.8/10 = 0.58 m  0.6 m = 60 cm chọn hD1= 60 cm

Cột C 1 Tầng 4_5 : 25 x 25 cm

Tầng 2_3 : 25 x 30 cmTầng 1 : 25 x 35 cmCột C 2 Tầng 4_5 : 25 x 30 cm

Tầng 2_3 : 25 x 35 cmTầng 1 : 25 x 40 cm+) Chiều dài cột :

Tầng 1 : Ht1= H1+ t = 3.8 + 0.3 = 4.1 m Tầng 2_5 : Ht2-t5 = 3.2 m

Bớc cột B = 3.3 m+) Sàn :

 Chiều dày sàn các tầng : s = 12 cm mái = 10 cm +) Kích thớc móng :

Móng có dạng hình chữ nhật ( a x b ) có chiều cao :h = 2 x t =2 x 0.3=0.6 mGiật theo hai cấp với kích thớc bậc dới là :

Móng A, E : a x b = 1.4 x 2.2 mMóng B,C,D: a x b = 1.4 x 2.5 m

I.2) Kết cấu :

Trang1

Trang 2

 Khối lợng cốt thép trong bê tông chiếm  = 1.5 %

 [] gỗ = 110 kG/ cm2

 gỗ = 600 kG/cm2

I.3) Điều kiện thi công :

 Thi công vào mùa hè

 Nhân công không hạn chế

 Công trình thi công trên mặt bằng thoáng , không bị hạn chế về mặt bằng

 Công trình nằm ở ven đô

 Nguồn nớc lấy từ nguồn nớc thành phố

 Nguồn điện lấy từ mạng lới điện thành phố

 Máy móc thi công đợc tuỳ chọn sao cho phù hợp với công trình

 Thời gian thi công không hạn chế

 Và tất cả các điều kiện về vật liệu , và các điều kiện khác đều đợc đáp ứng theo yêu cầu của công trình

Trang2

Trang 3

1 2 3 4 5 6 13 14 15 16 17 18

B C

D E

Trang3

Trang 4

14 15 16 17 18

Trang4

Trang 5

350 350

300 300

400

350 350 300 300

400

350 350 300 300

350 300 300 250 250

D1b

D1g

D1gD3

350 700 700

350 375

II.1 ) ThiÕt kÕ v¸n khu«n sµn :

Trang 6

II.1.2.2) Ho¹t t¶i :

 Ho¹t t¶i do ngêi vµ ph¬ng tiÖn di chuyÓn trªn sµn : b = 1 m

Trang 7

Kết luận : Hoạt tải tác dụng lên ván sàn là :

II.1.3) Tính toán khoảng cách giữa các xà gồ :

II.1.3.1) Theo điều kiện bền :

505.1

505 1

10 5 1 10

1100 4

x x x

 l  1.05 (m)Vậy để đảm bảo điều kiện bền thì l  1.05 m

II.1.3.2) Theo điều kiện ổn định :

Kiểm tra theo công thức

 

400 128

f EJ

xl q f

x x x

40010

22510128

184.1

4

x x x

xl EJ

xl q f

Kết luận : Để đảm bảo điều kiện bền và điều kiện ổn định của ván khuôn sàn => khoảng cách củacác xà gồ là : l  0.7 m Bố trí xà gồ theo phơng song song với dầm phụ

Chiều dài xà gồ là :

m m

x x

x x

b B

Trang 8

 Trong quá trình thi công thì công nhân vận chuyển lắp dựng dễ dàng hơn

 Dễ luân chuyển xà gồ vì bớc cột của nhà là không đổi là 3.3 m do đó

chiều dài của xà gồ là chỉ có một kích thớc nhất định

D3

II.1.3.3 ) Tính toán và kiểm tra xà gồ :

 Chiều dài của xà gồ là : lxg = 2.9 m

700

 Tĩnh tải gồm :

Trang8

Trang 9

II.1.3.4 ) Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ :

II.1.3.4.1 ) Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ theo c ờng độ :

xW xl

q

10

2 max    

) ( 10 67 1 6

1 0 1 0 0 6

3 4 2

2

m x

x bxh

0

10 67 1 1100

m x

x x

II.1.3.4.1 ) Tính toán khoảng cách cột chống xà gồ theo điều kiện độ võng cho phép

Trang9

Trang 10

) ( 10 33 8 12

1 0 1 0 12

) / ( 10 E

4 6 3

3

2 6

m bh

J

m T

1033.810128400

x

x x x q

Trang 11

Ta có:

l = Ht - s - v - hxg - hn Trong đó :

) (

45 3 1

0 1 0 03 0 12 0 8 3

cm l

c m h

c m h

m m H

1 0 1 0 12

4 6 3

3

m x

x bh

2 2

6

10886.210

1033

Độ mảnh của thanh:

758.1190288.0

45.3

216.08.119

31003100

/ ( 488 10

216

0

054

x F

II.2) Thiết kế ván khuôn dầm :

II.2.1 ) Thiết kế ván khuôn dầm chính D1b, D1g :

Trang 12

II.2.1.1.2 ) Tính khoảng cách giữa các cột chống

 Theo độ bền của ván đáy Công thức Mmax/ W []

q

xW x l

xW l

04 0 25 0 6

3 5 2

2

m x

x bh

0

10 67 6 1100

m x

x x

Vậy theo điều kiện độ bền của ván đáy thì l  1.024 m

 Theo điều kiện ổn định của ván đáy : Điều kiện fl  f

400

Độ võng lớn nhất của ván khuôn sàn đợc tính theo công thức:

Trang12

Trang 13

xl q f

04 0 25

m x

x

E = 106 (T/m2)Theo điều kiện trên ta có:

55 0 400

10 33 1 10 128 400

x

x x x q

Ldc1 = L1 - hc1/2 - hc2/2 = 5.8 - 0.35/2 - 0.4/2 = 5.425 mChọn 6 cột chống , khoảng cách giữa chúng là 0.9 m nh hình vẽ

Ldc2 = L2 - 2 x hc2/2 = 4.7 - 2 x 0.4/2 = 4.3 mChọn 5 cột chống , khoảng cách giữa chúng là 0.9 m nh hình vẽ

4700

C B

II.2.1.1 3) Chọn và tính toán ổn định của cột chống

Dùng cột chống bằng gỗ Chọn sơ bộ tiết diện của cột là : 0.08 x 0.08m Để kiểm tra cột chống, thì ta xét cột chống nh 1 cấu kiện chịu nén đúng tâm vớiliên kết khớp ở 2 đầu

Trang13

Trang 14

m l

m h

m h

m m H

n

d c t

4 6 3

3

m x

x bh

6

1031.21064.0

1041

J r

§é m¶nh cña thanh:

756.1320231.0

06.3

1764.06.132

31003100

  1100 ( / ) )

/ ( 559 10

64 0 176 0

63

x x F

Trang 15

Ván thành chịu lực tác dụng khi đổ bê tông và đầm bê tông Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sờn (nẹp đứng)

 Tĩnh tải áp lực đẩy ngang của vữa bê tông :

12

03 0 49 0 12

4 6 3

3

m x

x bxh

3 5 2

2

m x

x bxh

xW l

1

10 35 7 1100

m x

x x

Vậy theo điều kiện độ bền của ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc là l0.68m

II.2.1.2.3 ) Kiểm tra theo điều kiện ổn định của ván thành là :

10 1 1 10 128 400

x

x x x q

Trang 16

156 600 600

620 350

cét C2

350

C B

Trang16

Trang 17

1 2 3 4 5

6

7

8 9 10 Dầm phụ

11 12 13

14 15

16 17

Ghi chú

1: Ván đáy dầm chính 2: Ván thành dầm chính 3:Suờn VK thành dầm 4:Thanh đội 5:Nẹp dọc đỡ xà gồ 6:Ván diềm 7:Các nẹp dọc định vị Vk dầm chính

8: Xà gồ đỡ VK sàn 9:Các liên kết các tấm VK sàn tạo thành tấm lớn

10:VK sàn 11:Thanh giằng không gian 12: Con bọ kê thanh giằng không gian

13:Thanh chốt 14:Cột chống dầm chính 15:Cột chống VK sàn 16:Nêm

17 :Bản đế

18 : Các con bọ liên kết các thanh cột chống dầm

18

II.2.2 ) Thiết kế ván khuôn dầm phụ D2 ,D3:

 Tiết diện của dầm phụ : b x h = 0.20 x 0.30 m

 Ván thành dày : vt = 0.03 m

 Ván đáy dầm dày : vđ = 0.04 m

Trang17

Trang 18

II.2.2.1 ) Thiết kế ván đáy chịu lực :

II.2.2.1.1 ) Tải trọng tác dụng :

II.2.1.1.2 ) Tính khoảng cách giữa các cột chống:

 Theo độ bền của ván đáy Công thức Mmax/ W []

Trang18

Trang 19

=> tt    tt

q

xW x l

xW l

04 0 2 0 6

3 5 2

2

m x

x bh

Thay vào, ta có:

) ( 27 1 362

0

10 33 5 1100

m x

x x

Vậy theo điều kiện độ bền của ván đáy thì l  1.27 m

 Theo điều kiện ổn định của ván đáy :

04 0 2

m x

10 067 1 10 128 400

x

x x

x q

Dầm chính30

Dầm chính

II.2.2.1.3) Chọn và tính toán ổn định của cột chống

Dùng cột chống bằng gỗ

Chọn sơ bộ tiết diện của cột là : 0.08 x 0.08m

Để kiểm tra cột chống, thì ta xét cột chống nh 1 cấu kiện chịu nén đúng tâm với liên kếtkhớp ở 2 đầu

Trang19

Trang 20

m l

m h

m h

m m H

n

d c t

4 6 3

3

m x

x bh

6

1031.21064.0

1041

J r

Độ mảnh của thanh:

7545.1450231.0

36.3

1465.045.145

31003100

 g F

  1100 ( / ) )

/ ( 386 10

64 0 1465 0

362

x x F

II.2.2.2 ) Thiết kế ván thành dầm phụ:

II.2.2.2.1 ) Tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành :

Ván thành chịu lực tác dụng khi đổ bê tông và đầm bê tông Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sờn (nẹp đứng)

Trang20

Trang 21

 Tĩnh tải áp lực đẩy ngang của vữa bê tông :

12

03 0 19 0 12

4 7 3

3

m x

x bxh

3 5 2

2

m x

x bxh

xW l

0

10 85 2 1100

m x

x x

Vậy theo điều kiện độ bền của ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc là l0.614m

II.2.2.2.3) Kiểm tra theo điều kiện ổn định của ván thành là :

10 3 4 10 128 400

x

x x x q

EJ

Vậy theo điều kiện độ ổn định ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc l  0.60 m

Kết luận : Vậy khoảng cách của các nẹp dọc không vợt quá : 0.60 m

II.2.2.2.4 ) Chọn và bố trí các nẹp dọc :

 Bố trí cột chống :Chiều dài ván thành dầm phụ L = 3.3 m là :

L = L - 2 x bdc/2 - 2 x vtdc= 3.3 - 2 x 0.25/2 - 2x 0.03= 2.99 m Chọn 5 cột chống , khoảng cách giữa chúng là 0.60 m nh hình vẽ

Trang21

Trang 22

11 12 13

14 15

1: Ván đáy dầm phụ 2: Ván thành dầm phụ 3:Suờn VK thành dầm phụ 4:Các nẹp dọc định vị Vk dầm phụ và kê VK sàn 5: Ván khuôn sàn 6:Các liên kết các tấm VK sàn tạo thành tấm lớn 7:Xà gồ đỡ VK sàn 8:Liên kết xà gồ sàn và cột chống

9: Con bọ liên kết các thanh cột chống dầm 10:Thanh chốt 11:Cột chống xà gồ đỡ VK sàn

12:Thanh giằng không gian

13:Cột chống Dầm phụ 14:Nêm

15 :Bản đế

Ghi chú

500

II.2.3 ) Thiết kế ván khuôn dầm mái :

 Tiết diện của dầm mái : b x h = 0.25 x 0.50 m

 Ván thành dày : vt = 0.03 m

 Ván đáy dầm dày : vđ = 0.04 m

Trang22

Trang 23

II.2.3.1 ) Thiết kế ván đáy chịu lực :

II.2.3.1.1 ) Tải trọng tác dụng :

Trang 24

II.2.3.1.2 ) Tính khoảng cách giữa các cột chống:

 Theo độ bền của ván đáyCông thức Mmax/ W []

q

xW x l

xW l

04 0 25 0 6

3 5 2

2

m x

x bh

Thay vào, ta có:

) ( 11 1 6

0

10 67 6 1100

m x

x x

Vậy theo điều kiện độ bền của ván đáy thì l  1.11 m

 Theo điều kiện ổn định của ván đáy :

128

4

 )

( 10 33 1 12

04 0 25

m x

10 33 1 10 128 400

x

x x x q

5800

B A

II.2.3.1 3) Chọn và tính toán ổn định của cột chống

Dùng cột chống bằng gỗ

Chọn sơ bộ tiết diện của cột là : 0.08 x 0.08m

Để kiểm tra cột chống, thì ta xét cột chống nh 1 cấu kiện chịu nén đúng tâmvới liên kết khớp ở 2 đầu

Trang24

Trang 25

0 4 0 2 3

m l

m h

m h

m m H

n

d c t

08 0 08 0 12

4 6 3

3

m x

x bh

6

1031.21064.0

1041

J r

Độ mảnh của thanh:

751110231.0

56.2

252.0111

31003100

  1100 ( / ) )

/ ( 334 10

64 0 252 0

54

x x F

II.2.3.2 ) Thiết kế ván thành dầm mái:

II.2.3.2.1 ) Tải trọng tác dụng lên ván khuôn thành dầm mái :

Ván thành chịu lực tác dụng khi đổ bê tông và đầm bê tông Coi ván khuôn thành là 1 dầm liên tục và có các gối tựa là các sờn (nẹp đứng)

 Tĩnh tải áp lực đẩy ngang của vữa bê tông :

q1tc = bt x hdc x 0.75 x 1= 2.5 x 0.5 x 0.75 x1= 0.9375 (T/m)

q1tt = n x bt x hdc x 0.75 x 1= 1.3 x 2.5 x 0.5 x 0.75 x1= 1.22 (T/m)

Trang25

Trang 26

03 0 41 0 12

4 7 3

3

m x

x bxh

6

03 0 41 0 6

3 5 2

2

m x

x bxh

xW l

1

10 15 6 1100

m x

x x

10 225 9 10 128 400

x

x x

x q

EJ

Vậy theo điều kiện độ ổn định ván thành thì khoảng cách của các nẹp dọc l  0.646 m

Kết luận : Vậy khoảng cách của các nẹp dọc không vợt quá : 0.646 m

II.2.3.2.4 ) Chọn và bố trí các nẹp dọc :

Chọn và bố trí các nẹp dọc giống nh đối với các ván thành dầm chính của các tầng khác , với khoảng cách là 0.6 m

Trang26

Trang 27

7

8 9 10Dầm phụ

111213

1415

1617

Ghi chú1: Ván đáy dầm mái 2: Ván thành dầm mái 3:Suờn VK thành dầm 4:Thanh đội 5:Nẹp dọc đỡ xà gồ 6:Ván diềm 7:Các nẹp dọc định vị Vk dầm mái

8: Xà gồ đỡ VK sàn 9:Các liên kết các tấm VK sàn tạo thành tấm lớn

10:VK sàn 11:Thanh giằng không gian 12: Con bọ kê thanh giằng không gian

13:Thanh chốt 14:Cột chống dầm mái 15:Cột chống VK sàn 16:Nêm

17 :Bản đế

18 : Các con bọ liên kết các thanh cột chống dầm

18

II.3 ) Thiết kế ván khuôn cột :

Ván khuôn cột đợc tổ hợp từ các tấm ván phẳng có độ dày 0.03 m Các thanh nẹp liênkết có kích thớc ( 0.4 x 0.6 m) và các gông cột đợc sản xuất bằng gỗ hoặc thép

Do chiều cao các cột > 2.5 m nên ở giữa cột ta cấu tạo cửa sổ có kích thớc 0.4x0.3 m để

Trang 28

1 = bt x H x 0.75 = 2.5 x 0.7 x 0.75 =1.3125(T/m)Trong đó H :Chiều cao của mỗi lớp đổ bê tông

Chọn R = 0.75 là bán kính ảnh hởng của đầm dùi

bt : Khối lợng hỗn hợp thể tích bê tông đã đầm chặt (Tra theo bảng 10.1 trang 147 sách : Kỹ thuật thi công tập 1 NXB Xây Dựng - 2004)

Do trong khi đổ thì không đầm , và khi đổ xong từng lớp mới tiến hành đầm Nên ta

bỏ qua tải do đầm dung Vậy tổng tải trọng tác dụng lên ván thành cột là :

xW l

3 5 2

2

m x

x bxh

Thay số vào ta đợc :

) ( 6 0 91

1

10 6 1100

m x

x x

03 0 4 0 12

4 7 3

3

m x

x bxh

10 9 10 128 400

x

x x x q

Trang 29

9 4

6 5

3 1 8

II.4 ) Thiết kế ván khuôn móng :

 Kích thớc móng có dạng hình chữ nhật a x b có chiều cao h = 2 x t = 0.6 m Giật hai cấp

Móng A, E : a x b = 1.4 x 2.2 mMóng B,C,D: a x b = 1.4 x 2.5 m

 Chiều sâu chôn móng tính từ cốt ± 0.00 m là

Hm = 3 x 0.3 = 0.9 m

 áp lực đẩy ngang do bê tông mới đổ :

Trang29

Trang 30

Trong đó H :Chiều cao của mỗi lớp đổ bê tông Chọn R = 0.75 là bán kính ảnh hởng của đầm dùi

bt : Khối lợng hỗn hợp thể tích bê tông đã đầm chặt (Tra theo bảng 10.1 trang 147 sách : Kỹ thuật thi công tập 1 NXB Xây Dựng - 2004)

xW l

3 5 2

2

m x

x bxh

Thay số vào ta đợc :

1 425 ( )

03125 2

10 5 37 1100

m x

x x

03 0 5 2 12

4 7 3

3

m x

x bxh

5265 1 400

10 25 56 10 128 400

x

x x

x q

EJ

Kết luận : Vậy để thoả mãn các điều kiện trên thì khoảng cách các nẹp dọc ≤ 1.048m

Ta chọn khoảng cách giữa các nẹp dọc là 0.8 m , vừa thoả mãn điều kiện an toàn và đó là kích thớc hợp lý

II.5 ) Tổng kết ván khuôn và các bảng thông kê khối l ợng :

II.5.1 )Ván khuôn cột :

Trang30

Trang 31

DiÖn tÝch 1

Tæng diÖn tÝch

II.5.2 )V¸n khu«n sµn :

Trang31

Trang 32

2,3

D1b

D1gD2,3

Sµn

4

D1b

D1gD2,3

Sµn

5

D1b

D1gD2,3

Sµn

1692.99

1638.13

l îng CK

Trang 33

KLCK Tæng

KL1CK

Tæng KLCK

Tæng KL

II.5.4 Khèi l îng cèt thÐp phÇn th©n vµ m¸i :

Trang33

Trang 34

Sb 1.9764 1.5 7.85 0.2327 34 7.91

Sg 1.5738 1.5 7.85 0.1853 34 6.30C1 0.24 1.5 7.85 0.0283 36 1.02C2 0.28 1.5 7.85 0.033 54 1.78D1b 0.8213 1.5 7.85 0.0967 36 3.48D1g 0.6525 1.5 7.85 0.0768 36 2.77D2,D3 0.183 1.5 7.85 0.0215 153 3.30

Sb 1.9764 1.5 7.85 0.2327 34 7.91

Sg 1.5738 1.5 7.85 0.1853 34 6.30C1 0.2 1.5 7.85 0.0236 36 0.85C2 0.24 1.5 7.85 0.0283 54 1.53D1b 0.8288 1.5 7.85 0.0976 36 3.51D1g 0.66 1.5 7.85 0.0777 36 2.80D2,D3 0.183 1.5 7.85 0.0215 153 3.30

Sb 1.9764 1.5 7.85 0.2327 34 7.91

Sg 1.5738 1.5 7.85 0.1853 34 6.30C1 0.2 1.5 7.85 0.0236 36 0.85C2 0.24 1.5 7.85 0.0283 54 1.53D1b 0.8288 1.5 7.85 0.0976 36 3.51D1g 0.66 1.5 7.85 0.0777 36 2.80D2,D3 0.183 1.5 7.85 0.0215 153 3.30

9.54

14.212.37

9.61

14.212.37

Trang 35

Tæng

Ngµy c«ng

Tæng ngµy c«ng

Sè nh©n c«ng thùc tÕ

Tæng ngµy c«ng

Sè nh©n c«ng thùc tÕ

Trang 36

Tæng

Ngµy c«ng

Tæng ngµy c«ng

Sè nh©n c«ng thùc tÕ

Tæng ngµy c«ng

Sè nh©n c«ng thùc tÕ

III.1 ) ThiÕt kÕ v¸n khu«n sµn :

Trang36

Trang 37

Thực chất là ta bố trí ván khuôn trên mặt sàn , sau đó kiểm tra và bố trí hệ xà gồ và cột chống

tổ hợp bằng thép sao cho đủ khả năng chịu lực

Xét một ô điển hình và bố trí ván khuôn thép tổ hợp nh hình vẽ :

+) Ta đặt hệ xà gồ đỡ trực tiếp ván khuôn sàn song song với dầm phụ

+) Ta đặt hệ xà gồ đỡ hệ xà gồ sàn song song với hệ dầm chính Và đặt trên hệ cột chống tổ hợp với khoảng cách là 1.2 m

+) Hệ cột chống , lắp cột hình vuông

12

34

56

78

91011

1'2'

xà gồ đỡ ván sàn

Trang37

Trang 38

34

56

78

910112'

Trang 39

 Hoạt tải do đổ bê tông bằng máy bơm bê tông , b = 0.25m

Mmax= (q x l 2)/8 =

8

3733 0 8

3733.0

xl

3733 0

10 34 6 8

21000 6

x x x

 l  1.69 (m) Với chiều dài của ván khuôn dài nhất là 1.5 m < 1.69

+)Kiển tra điều kiện ổn định :

Kiểm tra theo công thức

 

400 128

f EJ

xl q f

33.27101.2128

294.0

4

x x

x x

xl EJ

xl q f

Các loại ván khuôn khác cũng tính tơng tự và đều thoả mãn

Trang39

Trang 40

III.1.2) Kiểm tra ổn định của xà gồ đỡ ván sàn :

xà gồ đỡ ván sàn

30503300

ô sàn 1

Ta kiểm tra cho ô sàn điển hình và nguy hiểm nhất :

Kiểm tra tơng tự nh khi ta kiểm tra xà gồ của ván khuôn gỗ :

Chọn xà gồ bằng gỗ

m x

x x

x b B

Trang 41

Trang41

Trang 42

xW xl

1 0 1 0 0 6

3 4 2

2

m x

x bxh

1

10 67 1 1100

m x

x x

1 0 1 0 12

) / ( 10 E

4 6 3

3

2 6

m bh

J

m T

10 33 8 10 128 400

x

x x x q

III.1.3) Kiểm tra khả năng chịu lực của xà gồ đỡ xà gồ đỡ ván khuôn sàn :

- Chọn xà gồ gỗ tiết diện : 10x15 cm

Trang42

Ngày đăng: 03/11/2014, 00:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w