1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài giảng chương trình WORD-Bài 4

29 401 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đối tượng bảng biểu và hình ảnh
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2024
Định dạng
Số trang 29
Dung lượng 474 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.3 Thao tác chọn một dòng, một cột, một ô• Nhấn chuột vào lề trái của một dòng để chọn cả dòng BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH... 1.3 Thao tác chọn một dòng, một cột, một ô• Để

Trang 1

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 2

1.1 Tạo bảng biểu (Table)

- Cách nhanh nhất để tạo bảng biểu

• Đặt chọn trỏ chuột tại vị trí muốn tạo

Nhấn chuột và biểu tượng Insert Table trên thanh công cụ,

giữ phím chuột và kéo di chuột xuống phía dưới

Trang 3

1.1 Tạo bảng biểu (tiếp theo)

- Tạo bảng biểu bằng lệnh Insert Table

• Đặt chon trỏ chuột tại vị trí muốn tạo

Nhắp chuột chọn thực đơn Table -> Insert Table

Trang 4

1.2 Nhập nội dung vào bảng, chỉnh sửa nội dung

 Nhấn chuột vào một vị trí bất kỳ trong ô để nhập nội dung

Muốn di chuyển giữa các ô ta dùng phím Tab và các phím mũi tên

   , End, Home

Ví dụ : ta nhập dữ liệu cho bảng sau :

Trang 5

1.3 Thao tác chọn một dòng, một cột, một ô

• Nhấn chuột vào lề trái của một dòng để chọn cả dòng

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 6

1.3 Thao tác chọn một dòng, một cột, một ô

• Di chuyển con chuột đến mép lề trên đỉnh cột.Khi con trỏ có dạng mũi tên màu đen thì nhấn chuột chọn cả cột

Trang 7

1.3 Thao tác chọn một dòng, một cột, một ô

• Để chọn một ô, cần di chuyển con trỏ chuột đến lề trái của ô cho đến khi hiển thị thành mũi tên màu đen thì nhấn chuột.nếu muốn chọn nhiều ô thì giữ và kéo chuột sang các ô cần chọn

BÀI 4: ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 8

1.4 Thêm và xóa cột/dòng

- Thêm dòng

• Đặt con trỏ nhập văn bản tại dòng cần thêm

Nhắp chuột chọn thực đơn Table -> Insert.

Chèn phía trên dòng chứa con

trỏ

Chèn phía dưới dòng chứa con

trỏ

Trang 9

1.4 Thêm và xóa cột/dòng (tiếp)

- Thêm cột

• Đặt con trỏ nhập văn bản tại cột cần thêm

Nhắp chuột chọn thực đơn Table -> Insert.

Cột mới thêm sẽ chèn bên trái cột chứa con trỏ

Cột mới thêm sẽ chèn bên trái cột chứa con trỏ

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 10

1.4 Thêm và xóa cột/dòng (tiếp)

- Xóa cột,dòng

• Đánh dấu cột/dòng cần xóa

Chọn Table -> Delete rồi nhấn Columns hoặc Rows

Trang 11

1.4 Thêm và xóa cột/dòng (tiếp)

- Thêm ô

• Đặt vị trí con trỏ chuột tại ô cần chèn

Chọn Table - > Insert -> Cells

Shift cells Right :chèn thêm 1 ô mới và dịch

ô dang chọn sang phải

Shift cells down :chèn thêm 1 ô mới và dịch

ô dang chọn xuống dưới

Insert entire row :chèn thêm 1 dòng mới

Insert entire column :chèn thêm 1 cột mới

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 12

1.4 Thêm và xóa cột/dòng (tiếp)

- Xóa ô

• Đặt vị trí con trỏ chuột tại ô cần chèn

Chọn Table - > Delete -> Cells

Shift cells Left :xóa 1 ô dang chọn và dịch ô

trong hàng sang trái

Shift cells up :xóa 1 ô dang chọn và dịch ô

trong hàng lên trên

Delete entire row :xóa cả dòng chứa ô

Delete entire colum : xóa cả cột chứa ôi

Trang 13

1.5 Thay đổi chiều rộng cột và chiều cao dòng

- Thay đổi chiều rộng cột (Cách 1)

điều chỉnh độ rộng, hẹp

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

- Thay đổi chiều rộng cột (cách 2)

• Di chuyển con trỏ chuột lên thanh thước đến nút lề

cột, khi con trỏ chuột chuyển sang mũi tên 2 chiều ||

thì kéo thả lề điều chỉnh độ rộng, hẹp.

Trang 14

1.5 Thay đổi chiều rộng cột và chiều cao dòng(tiếp)

- Thay đổi chiều cao dòng

• Di chuyển con trỏ chuột đến đường biên dưới của dòng, kho nó chuyển sang hình mũi tên co dãn thì kéo con trỏ chuột điều chỉnh độ rộng, hẹp

Trang 15

1.5 Thay đổi chiều rộng cột và chiều cao dòng (tiếp)

- Nhập và tách ô

• Chọn các ô kề nhau cần nhập lại thành 1 ô

Chọn Table > Merge Cells

Trước khi Merge

Merge Cells

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 16

1.5 Thay đổi chiều rộng cột và chiều cao dòng (tiếp)

- Sử dụng thanh công cụ Table and Border

Dùng để vẽ dòng

và cột ra thành

nhiều ô

Dùng để tẩy bỏ đường thẳng

Dùng để chọn kiểu đường thẳng

Dùng để chọn

độ đậm của đường

Định dạng màu cho đường

Kẻ khung cho

các ô

Tô màu cho các ô

Chèn thêm bảng mới

Trộn các ô

đã chọn thành 1 ô

Chia ô được

Sắp xếp tăng

giảm

Trang 17

1.6 Thay đổi hướng văn bản trong ô

• Chọn ô cần chỉnh hướng văn bản

Chọn thực đơn lệnh Format ->Text Direction

Chọn hướng văn bản minh họa trong vùng Orientation BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 18

1.7 Căn chỉnh văn bản thuộc bảng biểu

• Chọn các ô cần căn chỉnh lề

• Nhấp phải chuột vào vùng chọn và chọn kiểu cần căn lề

Trang 19

1.8 Thay đổi kiểu đường viền bảng biểu

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 20

1.9 Tô màu nền các ô trong bảng

Trong hộp thoại Borders and Shading chọn thẻ

Shading và chọn màu nền cho bảng -> Chọn OK

Trang 21

2.1 Thêm hình vẽ vào tài liệu

Mở lệnh Insert -> Chọn Picture -> Chọn Clip Art -> Cửa sổ Clip Art như sau :

- > Chọn nhóm hình theo chủ đề

-> Chọn hình trong nhóm -> Clíck phải chuột chọn Insert

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 22

2.2 Tạo chữ nghệ thuật (Word Art) trên tài liệu

Mở lệnh Insert -> Chọn Picture -> Chọn Word Art

Trong cửa sổ WordArt Gallery, nhắp chọn mẫu

Trang 23

2.2 Tạo chữ nghệ thuật (Word Art) trên tài liệu

- Để thay đổi các thuộc tính về màu sắc, kiểu dáng:

• Nhấn chuột vào đối tượng cần thay đổi

• Thanh công cụ Word Art hiện ra với các nút lệnh có ý nghĩa như sau :

Chèn thêm một đối tượng

Thay đổi nội dung chữChọn lại kiểu chữ nghệ thuật

Thay đổi kích thước, màu sắc phối hợp trong đối

Thay đổi kiểu dáng đường nét chữ

Xoay đối

tượng

Xác định vị trí

tương đối của chữ

nghệ thuật với nội

Thay đổi chữ ngang thành chữ viết theo chiều

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 24

2.3 Thêm các hình học sẵn có vào tài liệu ( hình AutoShape)

- Nhấn chọn AutoShape trong thanh Drawing rồi lựa chọn một trong các hình có sẵn

- Nhấn chọn chuột vào vị trí

cần chèn hình -> World sẽ chèn hình theo kích thức mặc định

Trang 25

2.4 Chèn biểu đồ vào tài liệu

- Di chuyển con trỏ chuột đến đến vị trí cần chèn biểu đồ

- Chọn Insert - > Picture -> Chart BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 26

2.5 Định dạng màu nét vẽ, tô nền

- Nhấp chuột vào đối tượng cần định dạng

- Chọn Format -> AutoShapes -> Chọn thẻ Color and Line

kiểu ,… đường viền

Trang 27

2.6 Định dạng vị trí của hình ảnh trong tài liệu

- Chọn hình đã được chèn vào tài liệu

- Chọn Format -> Picture -> Chọn thẻ Layout

Ý nghĩa các lựa chọn trong thẻ này :

- In line with text : hình ảnh nằm cùng dòng

- Behind text : trở thành nền văn bản

In front of text : làm cho ảnh nền lên văn bản

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Trang 28

2.7 Thay đổi kích thước hình ảnh

- Chọn hình hình cần điều chỉnh kích thước

- Nhấn chuột vào một trong tám điểm để phóng to hay thu nhỏ hình

Điểm

Trang 29

2.8 Di chuyển, sao chép, cắt, dán, xóa hình ảnh

BÀI 4 : ĐỐI TƯỢNG BẢNG BIỂU VÀ HÌNH ẢNH

Bài tập tổng hợp : Xem yêu cầu trang 92

Ngày đăng: 10/06/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w