1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

20 CAU TRAC NGHEM KHAO SAT HAM SO CO DAP AN

12 472 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 12
Dung lượng 3,89 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mời các bạn xem và tải tài liệu 20 CÂU TRẮC NGHIỆM KHẢO SÁT HÀM SỐ CÓ ĐÁP ÁN, ĐÂY LÀ TÀI LIỆU HAY, BỔ ÍCH BÁM SÁT CẤU TRÚC ĐỀ THI CỦA BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO. TÀI LIỆU NÀY RẤT CẦN THIẾT CHO CÁC EM ÔN THI THPT QUỐC GIA. CHÚC CÁC EM THI ĐẠT KẾT QUẢ TỐT

Trang 1

Câu 1: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 4 2

y x  mxm cắt trục trung tại điểm có tung độ

là 6

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx đạt cực đại cực tiểu tại

1; 2

x x sao cho x12x2 1

A m0;m1 B m1;m2 C 2; 2

3

Câu 3: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 42x2 3 song song với đường thẳng y8x 8

Câu 4: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất

Câu 5: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có đúng một nghiệm

3

m m

3

m m

 

Câu 6: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

3x y  2 0 là

Câu 7: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

A 100

100

81

81 3

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 32x2mx 4 đồng biến trên tập xác định

3

3

m 

Câu 9: Hàm số yx4 x23 có bao nhiêu điểm cực trị

Trang 2

Câu 10: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3

yxx

Câu 11: Với giá trị nào của m thì phương trình: x4 2x2 2 m0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 12: Hàm số y x 3x2  x6 nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

A 4

2

1 3

Câu 13: Với giá trị nào của m hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A 2; 2 B   ; 2  2; C 2;2 D 2; 

Câu 14: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 9x1 là

A 8x y  4 0 B 8x y  2 0 C y8x D x8y12 0

Câu 15: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3m1 x2 6 m đạt cực đại tại x 2

Câu 16: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2

y x  x  tại điểm (1; 0) là

A y3x3 B y3x C y3x3 D yx3

Câu 17: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

x y x

 là

A 1 1;

2 2

2

2 2

Câu 18: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 4 2x21 đến trục hoành là

Câu 19: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 32x21 m x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

1

m m

Câu 20: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

y x  x trên 1;2 là

- HẾT

https://www.facebook.com/letrungkienmath

https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Trang 3

Câu 1: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có đúng một nghiệm

3

m m

3

m m

 

Câu 2: Hàm số yx4 x23 có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 3: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x1 trên 1; 2 là

Câu 4: Với giá trị nào của m thì phương trình: x4 2x2 2 m0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 5: Hàm số 3 2

6

y x xx nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

A 2

1

4 3

Câu 6: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 32x21 m x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

1

m

m

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hàm số 3 2

y x  xmx đồng biến trên tập xác định

3

3

m 

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3m1x2 6 m đạt cực đại tại x 2

Câu 9: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx đạt cực đại cực tiểu tại

1; 2

x x sao cho x12x2 1

3

Câu 10: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 4 2

y x  mxm cắt trục trung tại điểm có tung

độ là 6

Câu 11: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

y x  xx là

A y8x B x8y12 0 C 8x y  4 0 D 8x y  2 0

Trang 4

Câu 12: Với giá trị nào của m hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A 2; 2 B   ; 2  2; C 2;2 D 2; 

Câu 13: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất

Câu 14: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2

y x  x  đến trục hoành là

Câu 15: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 3x22 tại điểm (1; 0) là

A y3x3 B y3x C y3x3 D yx3

Câu 16: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

x y x

 là

A 1 1;

2 2

2

2 2

Câu 17: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 3x y  2 0 là

Câu 18: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 42x2 3 song song với đường thẳng y8x 8

Câu 19: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3

yxx

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

A 100

100

81

81 3

- HẾT

https://www.facebook.com/letrungkienmath

https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Trang 5

Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

A 100

81

100

81 6

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx đạt cực đại cực tiểu tại

1; 2

x x sao cho x12x2 1

3

Câu 3: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 32x21 m x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

1

m m

Câu 4: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x1 trên 1; 2 là

Câu 5: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 9x1 là

A x8y12 0 B 8x y  4 0 C 8x y  2 0 D y8x

Câu 6: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 32x2mx 4 đồng biến trên tập xác định

3

3

m 

Câu 7: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3m1x2 6 m đạt cực đại tại x 2

Câu 8: Hàm số 3 2

6

y x xx nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

2

4 3

Câu 9: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất

Trang 6

Câu 10: Với giá trị nào của m hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A 2; 2 B   ; 2  2; C 2;2 D 2; 

Câu 11: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2

y x  x  tại điểm (1; 0) là

A y3x3 B y3x C y3x3 D yx3

Câu 12: Hàm số yx4 x23 có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 13: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 4 2x21 đến trục hoành là

Câu 14: Với giá trị nào của m thì phương trình: x4 2x2 2 m0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 15: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

x y x

 là

A 1 1;

2 2

2

2 2

Câu 16: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 3x y  2 0 là

Câu 17: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 42x2 3 song song với đường thẳng y8x 8

Câu 18: Giá trị lớn nhất của hàm số ysin3xcos3x

Câu 19: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có đúng một nghiệm

3

m

m

3

m m

 

Câu 20: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 4 2

y x  mxm cắt trục trung tại điểm có tung

độ là 6

- HẾT

https://www.facebook.com/letrungkienmath

https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Trang 7

Câu 1: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 4 2

y x  x  song song với đường thẳng y8x 8

Câu 2: Với giá trị nào của m thì phương trình: x4 2x2 2 m0 có 4 nghiệm phân biệt

Câu 3: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 3 2

y x  x  tại điểm (1; 0) là

A y3x3 B y3x C y3x3 D yx3

Câu 4: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

3x y  2 0 là

Câu 5: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

x y x

 là

A 1 1;

2 2

2 2

2

Câu 6: Giá trị lớn nhất của hàm số 3 3

yxx

Câu 7: Hàm số 3 2

6

y x xx nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

2

4 3

Câu 8: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3m1x2 6 m đạt cực đại tại x 2

Câu 9: Với giá trị nào của m hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

Trang 8

A   ; 2  2; B 2;2 C 2;2 D 2; 

Câu 10: Hàm số 4 2

3

yxx  có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 11: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

y x  x trên 1;2 là

Câu 12: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 4 2x21 đến trục hoành là

Câu 13: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 9x1 là

A 8x y  4 0 B y8x C x8y12 0 D 8x y  2 0

Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 32x21 m x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

1

m m

Câu 15: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất

Câu 16: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx đạt cực đại cực tiểu tại

1; 2

x x sao cho x12x2 1

3

Câu 17: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 32x2mx 4 đồng biến trên tập xác định

3

3

Câu 18: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có đúng một nghiệm

3

m

m

3

m m

 

Câu 19: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 4 3mx2m1 cắt trục trung tại điểm có tung

độ là 6

Câu 20: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

A 100

100

81

81 6

- HẾT

https://www.facebook.com/letrungkienmath

https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Trang 9

Câu 1: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 3x22 tại điểm (1; 0) là

A y3x3 B y3x C y3x3 D yx3

Câu 2: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3m1x2 6 m đạt cực đại tại x 2

Câu 3: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có đúng một nghiệm

3

m

m

3

m m

 

Câu 4: Với giá trị nào của m hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A 2;  B 2;2 C   ; 2  2; D 2;2

Câu 5: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx đạt cực đại cực tiểu tại

1; 2

x x sao cho x12x2 1

3

Câu 6: Hàm số y x 3x2 x6 nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

2

4 3

Câu 7: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

x y x

 là

A 1 1;

2 2

2

2 2

Câu 8: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số y x 33x1 trên 1; 2 là

Câu 9: Hàm số yx4 x23 có bao nhiêu điểm cực trị

Câu 10: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng 3x y  2 0 là

Trang 10

C 1 ; 1 1

Câu 11: Giá trị lớn nhất của hàm số ysin3xcos3x

A 2

Câu 12: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số 3 2

y x  xx là

A 8x y  4 0 B y8x C x8y12 0 D 8x y  2 0

Câu 13: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số 4 2

y x  x  đến trục hoành là

Câu 14: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất

Câu 15: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 32x21 m x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

1

m

m

Câu 16: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 32x2mx 4 đồng biến trên tập xác định

3

3

m 

Câu 17: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa

độ tạo thành một tam giác có diện tích là

A 100

81

81

100 3

Câu 18: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 4 3mx2m1 cắt trục trung tại điểm có tung

độ là 6

Câu 19: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 4 2

y x  x  song song với đường thẳng y8x 8

Câu 20: Với giá trị nào của m thì phương trình: x4 2x2 2 m0 có 4 nghiệm phân biệt

- HẾT

https://www.facebook.com/letrungkienmath

https://sites.google.com/site/letrungkienmath

Trang 11

0002: Hàm số y x xx6 nghịch biến trên một khoảng có độ dài là

4

2 3

0003: Với giá trị nào của m hàm số y mx 4

x m

 đồng biến trên các khoảng xác định của nó

A 2;2 B 2; 2 C   ; 2  2; D 2; 

0004: Hàm số yx4 x23 có bao nhiêu điểm cực trị

0005: Với giá trị nào của m thì hàm số y x 3m1x2 6 m đạt cực đại tại x 2

0006: Phương trình đường thẳng đi qua các điểm cực trị của đồ thị hàm số y x 33x2 9x1 là

0007: Khoảng cách từ điểm cực đại của đồ thị hàm số y x 4 2x21 đến trục hoành là

0008: Với giá trị nào của m thì hàm số 1 3   2   1

ymxmxmx đạt cực đại cực tiểu tại

1; 2

x x sao cho x12x2 1

3

0; 1

0009: Giá trị lớn nhất và giá trị nhỏ nhất của hàm số 3

y x  x trên 1; 2 là

0010: Giá trị lớn nhất của hàm số ysin3xcos3x

0011: Giao điểm hai đường tiệm cận của đồ thị hàm số 1

x y x

 là

A 1 1;

2 2

2

2 2

0012: Với giá trị nào của m thì phương trình: 4 2

xx   m có 4 nghiệm phân biệt

0013: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 32x21 m x cắt trục hoành tại 3 điểm phân biệt

Trang 12

A 0

1

m

m

0014: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số y x 4 3mx2m1 cắt trục trung tại điểm có tung độ

là 6

0015: Với giá trị nào của m thì đồ thị hàm số 2 1

2

x y x

cắt đường thẳng y x m tại hai điểm phân biệt A, B sao cho A, B ngắn nhất

0016: Với giá trị nào của m thì phương trình x3 3x 1 m0 có đúng một nghiệm

3

m m

3

m m

 

0017: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 3 3x22 tại điểm (1; 0) là

0018: Cho hàm số 2 1

1

x y x

 Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số vuông góc với đường thẳng

3x y  2 0 là

0019: Có bao nhiêu phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số y x 42x2 3 song song với đường thẳng y8x 8

0020: Phương trình tiếp tuyến với đồ thị hàm số 2

1

x y x

 tại điểm có tung độ là 4 cắt hai trục tọa độ tạo thành một tam giác có diện tích là

A 100

100

81

81 3

Ngày đăng: 08/10/2016, 20:16

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w