1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết

64 573 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 64
Dung lượng 11,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết 131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết131 câu hỏi phụ khảo sát hàm số có đáp án chi tiết

Trang 1

GIÁO DỤC HONG PHUC

Chuyén luyén thi dai hoc khối A + B

Trụ sở : Thị trân Hùng Sơn _ Lâm Thao _ Phú Thọ

Cơ sở 2 : Tứ Xã - Lâm Thao - Phú Thọ

Cơ sở 3 : Thị trân Lâm Thao - Lâm Thao - Phú Thọ

Trang 3

PHANI: TINH DON DIEU CUA HAM SO

Câu 1 Cho hàm số y=(m~1)xŠ + mể +(3m—2)x (1)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số (1) khi m=2

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề hàm số (1) đồng biến trên tập xác định của nó

Cau 2 Cho ham số y=x3+3x2 and “ñ

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị của hàm số

2) Tìm tất cả các giá trị của tham số m đề hàm s ông biên trên khoảng (—œ;0)

At su bién thién va vé d6 thi cua ham s6 khi m = 0

m m dé ham s6 d6éng bién trén khoang (2;+00)

Trang 4

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số khi m = l

2) Tim m dé ham đông biến trên (0;+s)

e Tap xac dinh: D= R

Ta có y'=4x`— 4mx = 4

+ m<0, y >0,Vx

lên trên (1; 2) khi chỉ khi !m<l ©0<m<l Vậy m e(—œ;]Ì]

,sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số (1) khi m=-—1

tat cả các giá trị của tham số zz đề hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (—œ;†)

Ham sé nghich bién trén timg khodng xac dinh = y'<0<-2<m<2 (1)

Đề hàm số (1) nghịch biến trên khoảng (—œ;†) thì ta phải có —-m >1<> m < -1 (2)

Kết hợp (1) và (2) ta được: =2< m <—1

2 GIÁO DỤC HỎNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐÀU ƯỚC MƠ

Trang 5

Vì xX €(0;7) > sinx >Onén trén (0;7):y '=0 << cosx =s=% x

+ Trên Morne 0:5 :y ">0 nên hàm số đồng biến trên đoạn =

+ Trên khoảng [Eis Ì y'< 0nên hàm số nghịch biễn trên đoạn a

Trang 6

PHAN 2: CỰC TRỊ CỦA HÀM SO

Cau 9 Cho ham sé y = xỶ+ 3xŠ + mx+m—2 (m là tham só) có đồ thị là (C„,)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị hàm số khi m = 3

2) Xác định m đề (C„) có các điểm cực đại và cực tiểu nằm về hai phía đối với trục hoành

Gidi

e PT hoành độ giao điềm của (C) và trục hoành:

& (2) cé 2 nghiém phan biét khác —l

Câu 10 Cho ham s6 y = ity (2m+ 1)x? — (m? —3m+ 2)

1) Khao sat sự biến thiên và vẽ đô thị hàm s6 khi7

/ê hai phía của trục tung

Câu 12 Cho hàm số y = x° —3x* —mx+2 (m la tham s6) co đô thị là (C„,)

1) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đồ thị hàm sô khi mm = Ï

Ẵ GIÁO DỤC HỎNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐÀU ƯỚC MƠ

Trang 7

hiên và vẽ đồ thi ham s6 khi m = 1

„) có các điêm cực đại và cực tiêu đôi xứng nhau qua đường thắng y = x

Đồ thị hàm số có hai điểm cực trị là: A(0; 4m`), B(2m; 0) > AB = (2m;-4m)

Trung diém của đoạn AB là I(m; 2m)

Trang 8

Câu 14 Cho hàm số y=—xỶ+33mx2—3m—1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số khi m = 1

2) Với giá trị nào của zr thì đô thị hàm số có điềm cực đại và điềm cực tiêu đối xứng với nhau qua

đường thăng d: x+8y—74=0

Hàm số có CĐ, CT © PT y =0 có 2 nghiệm phân biệt © m z 0

Khi đó 2 điểm cực trị là: A(0;—3m—1), B(2m;4m°-3m-1) = AB(2m;4mẺ

Trung điểm I của AB có toạ độ: | (m;2m° —3m-—1)

Câu 15 Cho ham sé y = x? —3x? + mx (1)

1) Khao sat su bién thién va vé d6 thi cua ha

2) Voi gia tri nado cla m thi do thi ham iểmm cực đại và điêm cực tiêu đôi xứng với

Ham s6 có cuc dai

thì y'=0, do đó tọa độ các điễm cực trị thỏa mãn phương trình:

Trang 9

Với m = 0 thì đồ thị có hai điểm cực trị là (0; 0) và (2; -4), nên trung điểm của chúng là (1; —

2) Ta thấy I e d do đó hai điểm cực trị đối xứng với nhan qua d

Vậy: m = 0

Câu 16 Cho ham sé y = x? —3(m+1)x? +9x+m-—2 (1) có đồ thị là (Cy)

1) Khao sat sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số khi m = l

2) Với giá trị nào của z thì đô thị hàm số có điềm cực đại và điểm cực tiều đối xứng với ï

n sỐ đạt cực đại, cực tiéu tai x,, x, <>PT y'=0 cé hai nghiém phdn biét x,, x;

& PT x* —2(m+1)x+3=0 cé6 hai nghiém phan biét la x,, x

3 m>—1+3

m< —l—|3

+ Theo định lý Viet fq có xị + x; = 2(m+Ì); xịx;ạ =3 Khi đó:

Ix, -xz|< 2© (Xi +>x; Í -4xix; <4 4(m+ 1 —12<4

GIAO DUC HONG PHUC - NOI KHOI DAU UGC MO 7

Trang 10

©(m+1)°<4-3<m<† (2)

+ Từ (1) và (2) suy ra giá trị của m cần tìm là 32m <é-1—4/3 va <144/3 2m <1:

Câu 18 Cho ham sé y = x°+(1—2m)x? + (2—m)x +m+2, voi m 1a tham sé thuc

1) Khao sát sự biên thiên và vẽ đô thị của hàm sô đã cho tng voi m=1

2) Xác định m đê hàm sô đã cho đạt cực trị tại Xị, Xa sao cho x, — Xạ| > 3

Trang 11

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số khi m = 0

2) Tìm zm đề hàm số có hai điềm cực trị X;, Xa thỏa Xị =—4X:

Trang 12

1) Khao sat sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số với m = 2

2) Tìm m đề hàm số có cực đại cực tiểu và: ÿyep +Yey >2

Xét biểu thuc g(X,Y) =3X— y—2 ta có:

=2 điềm cực đại và cực tiêu nằm về hai phía của đường thẳng d: y = 3x—2

Do đó MA + MB nhỏ nhất © 3 điểm A, M B thang hang <M Ia giao diém của d và AB

10 GIAO DUC HONG PHUC - NOI KHOI DAU UGC MO

Trang 13

Plurơng trình đường thẳng 4B: ÿy =—2X +2

4

;=3x—2 —5 Tọa độ điêm M là nghiệm của hệ: g => 2 =>M (3:3)

5

Câu 25 Cho ham sé y = x? +(1—2m)x? +(2—m)x+m+2 (ma tham sé) (1)

1) Khao sat su bién thién va vé d6 thi ham s6 (1) khi m = 2

2) Tìm các giá trị cla m đề đô thị hàm số (1) có điểm cực đại, điềm cực tiêu, đồng tỉ

2) Tim m đê hàm sô (1) có cực đông thời khoảng cách từ điêm cực đại của đô thị hàm sô đên

gốc tọa độ O bằng ^A/2 lần‡ ir điềm cực tiêu của đô thị hàm sô đến gốc tọa độ O

Gidi

m=—3+ 2/2 m=-3—2-J2-

OA =^Í2OB <> m?+6m+1=0<>

3_ m2 (1) 1) Khao sat sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm s6 (1) khi m=1

Câu 27 Cho hàm số y=—xŸ + 3mxÊ + 3(1— m?)x+ m

2) Viết phương trình đường thẳng qua hai điểm cực trị của đô thị hàm số (1)

Trang 14

y =-3xÊ+6mx+3(1— m?)

PT y =0 có A=1>0, Vm = Đồ thị hàm số (1) luôn có 2 điểm cực frị (Xị;Y) (Xa:Ya)-

Chia y cho y'tadwoc: = y= [sx - '42x—m? +m

Câu 28 Cho hàm sô y=x —3x —mx+2 co do thi la (C,,)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số khi m = l i

2) Tìm m đề (C„) có các điểm cực đại, cực tiêu và đường thẳng đi qua cá tri song song với đường thăng d: y=—4x +3

<> m=3 (thoa man)

a 29 Cho ham sé y=x°—3x’—mx+2 co dé thi 1a (C,,)

1) Khao sat su bién thién va vé 46 thi cua ham s6 khi m = 1

2) Tìm m đề (C„) có các điểm cuc dai, cuc tiéu va đường thẳng đi qua các điềm cực trị tạo với

đường thẳng d: x+4y—5=0 một goc 45°

Trang 15

Ham số có CĐ, CT © y'=3x”—6x—m =0 có 2 nghiệm phân biệt Xi

& A'=9+3m>0Qm>-3 (*)

Goi hai diém cuc trila A(x,:y,): B(x;: ys

l Thực hiện phép chia y cho y’ ta doc: y= Ệ x- 3) vy— (+ 2] x+ (2 Ä 3]

Cau 31 Cho ham sé y = x? -3mx?.+3(m2-1)x-m> (Cm)

1) Khao sat su bién thién va vé d6 thi cua hàm số (1) khi m=-2

2) Chứng minh rằng (C„) luôn có điềm cực đại và điềm cực tiêu lần lượt chạy trên mỗi đường thăng có định

Trang 16

e Tập xác định: D = ï

r = 2 _— 2 — as r =0 x=m+†

y =3x° —6mx+3(m* —1); y si

x=-l+t Điểm cực đại M(m—1;2—3m) chạy trên đường thẳng cô định: | ấy

1) Khảo sát su biên thiên và vẽ đô thị hàm sô với mì = 0

2) Chứng minh răng với mọi m hàm sô luôn có 2 cực trị và khoảng cá ai điểm này không

Hàm số đồng biến trên các khoảng (-œ;-2 - m};và

và Xẹp ==2-m;Yẹp =4;Xẹy =-m;Ycr =0

Khi đó, khoảng cách giữa hai điểm cực ti

= Điêu phải chứng minh

Trang 17

Câu 34 Cho hàm số y= 5x4 me? +5 (1)

1) Khao sat su bién thiên và vẽ đô thị của hàm số (1) khi m=3

2) Xác định m đề đồ thị của hàm số (1) có cực tiêu mà không có cực đại

1) Khao sat su bién thién va vé d6 thi ham

2) Tìm các giá trị của m dé tat cả các điễi m) đêu năm trên các trục tọa độ

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) hàm số khi mm = I

2) Tìm các giá trị của mm đề đồ thị (C m) của hàm số có các điêm cực đại, cực tiêu tạo thành | tam

Trang 18

x=Ũ

Ta có /(0)=4”+4@=3)x=0©|

x=2—m

Hàm số có CĐ, CT PT † '(X)=0 có 3 nghiệm phân biệt © m<2_— (*)

Khi đó toạ độ các điễm cực trị là: A(0:m? —5m+5), B(./2—m:1—m), c(—J2—m:1—m)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị hàm số khi zn = 1

2) Với những giá trị nào của zz thì đồ thị (Cm) có điềm cực đại và điệi

Ham sé cé CD, CT & PT † '(x) =0 có 3 nghiện the m<2 (*)

Khi đó toq độ các điềm cực trị là: A(0:

tên thiên và vẽ đồ thị hàm sô khi mm = —2

iting gia trị nào của z: thì đô thị (Cm) có ba điểm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập

AB = (—m;—m?) : AC = (—y—m;—m?) AABC can tai A nén géc 120° chinhla A

6 GIAO DUC HONG PHUC - NOI KHOI DAU UGC MO

Trang 19

1) Khao sat sự biến thiên và vẽ đô thị hàm số khi z = 1

2) Với những giá trị nào của zr thì đô thị (Cm) có ba điềm cực trị, déng tl

thành một tam giác có bán kính đường tròn ngoại tiếp bằng 1

t su bién thién va vé 46 thi ham s6 khi m = 1

nhitng gia tri ndo cua m thi đô thị (Cm) có ba điềm cực trị, đồng thời ba điểm cực trị đó lập

thành một tam giác có diện tích bằng 4

Trang 20

Với điều kiện (*), phương trình ÿ = Ö có 3 nghiệm x,=—m; x, =0; x,=m Ham sé dat cuc tri tai x,;x53x, Goi A(0;2m+m*); B(./m;m* —m? +2m);C(—Vm;m' —m? +2m) la 3 diém cuc

tri cua (Cm)

Ta c6: AB* = AC? =m*+m;BC? =4m=> AABC cdndinh A

Goi Mla trung diém ctia BC => M(0;m4 —m* +2m) > AM = Imˆ| =mÊ

Vì AABC cân tại A nên AM cñng là đường cao, do đó:

5

1 1 5 SAABC = BC = am Nam =4c>m2 =4c>m°=16cm= S16 $ A

Vay m= 6

Cau hoi titong tir:

Trang 21

PHAN 3: SU TUONG GIAO

Câu 42 Cho ham số y= x`-3m”x— 2m (C„;)

1L) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đơ thị hàm số khi zm = L

2) Tim m đề (C„,) và trục hồnh cĩ đúng 2 điềm chung phân biệt

y cóCĐ, CT

; 6 ee > aid ân hiê

(Cm) và Ox cĩ đúng 2 điêm chung phân biệt = tụ =0 hoắ yo, =0

Hàm số cĩ cực đại, cực tiêu @ 2m 40 m # 0

=0 +†

Ta C6: Yop Yor =0 ©-2m(8m~6mŠ ~m)= 0|

Kết hợp điều kiện ta cĩ: m=+I

Câu 43 Cho ham sé y = x + 3x7 + mx+1 (m là tham số

1) Khao sat va vé d6 thiham s6khim=3 =

2) Tim m đề đường thăng d: y = I cắt đơ thị hà

các tiếp tuyến của đơ thị hàm số (1) tại ư và€.vu ở với nhau

he,

am sé y = x°—3x41 c6 dé thi (C) và đường thẳng (đ): y=mx+m+3

ảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm sĩ

2) Tim m dé (d) cat (C) tai MC-1; 3), N, P sao cho tiếp tuyến của (C) tại N và P vuơng gĩc với nhau

Trang 22

d cắt (1) tại 3 điểm phân biệt M(—1; 3), N, P © m> _ m #0

Khi do: Xy, Xp là các nghiệm cua PT: x*_x-m-2=0 > Xy +Xp =1; Xy-Xp =—-M—2

Hé sé géc cua tiép tuvén tai Nla k, =3x —3 va tai P la k, = 3x5 -3

Tiép tuyén ctia (C) tai Nva P vuông góc với nhau 2 kịkạ =—†1 © 9m2 +18m+1=0

CAu 45 Cho ham sé y =x°-3x?+4 (C)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số

2) Gọi (2đ) là đường thăng đi qua điềm A(: 0) có hệ số góc & Tìm

hứng minh rằng khi r thay đôi, đường thẳng (d): y= m(x+1)+2 luôn cắt đô thị (C) tại một

điềm M có định và xác định các giá trị của m đề (d) cắt (C) tại 3 điểm phan biét M, N, P sao cho

tiếp tuyến của (C) tại N và P vuông góc với nhau

x+1=0

PT hoành độ giao điểm (X+1)(x2—- x—2—-m)=0 (1) ©

(1) luôn có I nghiệm x =—1 (y =2) > (d) luén cat (C) tai diém M(—-1; 2)

20 GIAO DUC HONG PHUC - NOI KHOI DAU UGC MO

Trang 23

(d) cắt (C) tai 3 diém phân biệt © (2) có 2 nghiệm phân biệt, khác —1 © }""” 4 (*)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị hàm số với m = 3

2)Tim m đề tiếp tuyên của đồ thị hàm số đã cho tại điềm x = -l cắt âườế

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) hàm số

2) Tim m dé đường thắng y = mx +† cắt (C) tại 3 diém phan biét A, B, C sao cho A(0:1) và B là trung điểm của AC

Gidi Plurong trình hoành độ giao điểm của đường thẳng ÿ = mx +1 với đồ thị (C):

Trang 24

Voi x =0>y= 1 >A(0;1)

Purong thang y =mx +1 cat (C) tại ba điểm phân biệt A, B, C

© 2x? —6x +m =0 có hai nghiệm phân biệt Xị, X¿ khác 0

X;+Xa=3

Mà XỊ, Xa là nghiệm của phương trình: 2X 2 —6x +m =0 nên

Xj#ym== A 2 2

Tit (1) va (2) >m = 4

1) Khao sat su bién thién va vé đô thị của hàm số (1) khi m

2) Tìm các giá trị của m đề đồ thị hàm số (1) cắt trục hoành tai 3 dié

ảo sát sự biên thiên và vẽ đô thị của hàm sô khi mm = —]

2) Tìm m đề (C m) cắt trục hoành tại 3 điêm phân biệt có tông bình phương các hoành độ lớn hơn 15

Trang 25

Do đó: YCBT = g(x) =0 có 2 nghiệm xị, x„ phân biệt khác 1 và thỏa Xƒ +2 >14

|m| >1 Câu hỏi htơng tự đối với hàm số: y = x` — 3mx” — 3x+ 3m + 2

Câu 51 Cho hàm số y= x? —3x? -Ox+m, trong do m là tham s6 thuc

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số đã cho khi z =0

© Plutong trình x`—3x°—9x=—m có 3 nghiệm phân biệt lập thàn

<> Duong thing y =—m di qua diém uốn của đồ thị (C)

Câu 53 Cho hàm số y=x —3mx’ —mx co 46 thi (C,), trong d6 m là tham số thực

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số đã cho khi m=1

2) Tìm m đề (Cm) cắt đường thăng d: y = x+2 tại 3 điểm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số

Trang 26

Đk cân: Giả sử (C) cắt d tại 3 điểm phân biệt có hoành độ x,:x;:x; lần lượt lập thành cấp số

Câu 54 Cho ham sé: y = 2x° - 3x” + 1

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của ham số (1) :

2) Tìm trên (C) những điềm M sao cho tiếp tuyên của (C) t tung tại điềm có tung độ bằng 8

2) hang (d): y=x+4 va diém K(1; 3) Tìm các giá trị của m để (đ) cắt (C„) tại ba

lệt A(0; 4), B, C sao cho tam giác KBC có diện tích bằng 8/2 ‘

Trang 27

Khi do: Xp +Xc =-2m; Xp.Xc =m+2

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số

2) Gọi d là đường thẳng đi qua điêm A(-1;0) với h c#) Tìm k đề đường thẳng

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số

2) Gọi E là tâm đối xứng của đô thị (C) Viết phương trình đường thẳng qua E và cắt (C) tại ba diém E, A, B phân biệt sao cho diện tích tam giác OAB bằng V2

Gidi

e Ta có: E(1; 0) PT đường thẳng A qua E có dạng y = k(x—†)

PT hoành độ giao điểm của (C) và A: (x—1)(xŠ—=2x—2—k)=0

GIÁO DỤC HỎNG PHÚC - NƠI KHOI DAU UGC MO 25

Trang 28

A cắt (C) tại 3 điểm phân biệt = PT x2—2x—-2—k=0 có hai nghiệm phân biệt khác 1

ok>-3

Sioag = 5 4(0.4)-AB =Iklvk +3 = |klvk +3 = 2 =

Vậy có 3 đường thẳng thea YCBT: y =-x+1; y =(—1+ ¥3)(x-1)

Cau 58 Cho ham sé y = x?+mx+2_ co dé thi (Cm)

1) Khao sat su bién thién va vé d6 thi cua ham s6 khi m = -3

2) Tìm m đề đồ thị (C„) cắt trục hoành tại một điềm duy nhất

h2: m #1 > Hàm số có cực đại và cực tiều Gọi X+, XaÌà các điềm cực trị của hàm số

— X\, Xa là các nghiệm của phương trình y` = 0

X;+Xa=m+†

Theo Viet ta cé:

Lay y chia cho y’ ta diroc: y =G-—

=> Phirong trinh di qua diém cực đại và cực tiên của hàm số

20 GIÁO DỤC HỎNG PHÚC - NƠI KHỞI ĐÀU ƯỚC MƠ

)y —(m —1)Êx -2+m(m +1)

Trang 30

Câu 62 Cho hàm số y= xÌ—3m °x+2m có đồ thị (C„,)

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số khi m = l

2) Tìm m đề đồ thị (C„) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt

Giải

e Đề (C„„) cắt trục hoành tại đúng hai điểm phân biệt thì (C,„) phải có 2 điểm cực trị

= y =0 có 2 nghiệm phân biệt © 3x" - 3m” =0 có 2 nghiệm phân biệt © m # 0

Câu 63 Cho hàm số ý =xŸ—6x°+9x (1)

1) Khảo sát sự biên thiên và vẽ đô thị (C) của hàm số (1)

2) Tìm m để đường thẳng (d):y =mx cắt (C) tại ba điềm và B Chứng tỏ rằng khi m

a doan thẳng AB nên hoành độ I: XỊ = 3

= \có phương trình là x = 3, A song song với Óy khi m thay đổi (0< m #9)

, "ho hàm số ÿ =x~3mx Ê+(m —1)x +m +†1có đồ thị là (C „)

L) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị (C¡) khi m= I

2) Tìm tất cả các giá trị của m để d: y =2x —m —1 cắt đồ thị (C „ ) tại ba điểm phân biệt có hoành độ lớn hơn hoặc bằng I

Giai Phurơng trình hoành độ giao điêm của (C „ ) với đường thằng (đ): m)

28 GIAO DUC HONG PHUC - NOI KHOI DAU UGC MO

Trang 31

(1) có 3 nghiệm phân biệt lớn hơn hoặc bằng 1 LÀN

(2) có hai nghiệm phân biệt lớn hơn J

Xét phưrơng trình (2); Ta có: A = (1+-3m)°®+8m +8= 9m°+ 2m +9> 0,m

= Vm (2) luôn có 2 nghiệm phân biệt XỊ;Xa

(2) có 2 nghiệm lớn hơn 1 ©†1<X¡<X¿€©0<X¡-†<X¿-I

KẾ cua nẾ sa mướn LÔ T1 k>0

Diéu kiện đê có BC': 3 (2) 40 tt x

Khi đó Tọa độ của B (X+;Y ¡);C (Xa; Y 9) thoa man hệ phương trình:

x°+2x-k+1=0 (1)

y =kx —2k +4 (2)

Trang 32

Câu 66 Cho hàm số y = 4x Ì—6mx? +1 (C), m là tham số Tìm m để đường thẳng d: y = -x +:l cắt

đô thị hàm số tại 3 điểm A(0;1), B, C với B, C đối xứng nhau qua đường phân giác thứ nhất

1) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đô thị của hàm số đã cho khi m=0

2) Dinh m dé d6 thi (Cn ) cắt trục hoành tại 4 điềm phân biệt có hoành độ lập thành cấp số cộng

Giai

e Xét phương trình hoành độ giao điểm: x` —2(m+1) x” + 2m+1=0 (1)

30 GIAO DUC HONG PHUC - NOI KHOI DAU UGC MO

Ngày đăng: 08/11/2016, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w