Kiến thức : HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông.. Kĩ năng : HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn s
Trang 1Ngày soạn : 10/10 /08
I) MỤC TIÊU :
1 Kiến thức :
HS vận dụng được các hệ thức trong việc giải tam giác vuông
2 Kĩ năng :
HS được thực hành nhiều về áp dụng các hệ thức, tra bảng hoặc sử dụng máy tính bỏ túi, cách làm tròn số
3 Thái độ :
HS biết vận dụng các hệ thức và thấy được ứng dụng các tỷ số lượng giác để giải quyết các bài toán thực tế Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo
II) CHUẨN BỊ :
1 Chuẩn bị của GV :
SGK, Giáo án, Bảng phu, thước kẻ
2 Chuẩn bị của HS :
Làm theo hướng dẫn tiết trước Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước thẳng, ê ke, bút dạ
III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :
1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)
Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp
2 Kiểm tra bài cũ : (7 ph)
HS1 : Làm bài tập 55 SBT(Tr.97) : Cho tam giác ABC trong đó AB = 8cm, AC = 5cm, Â =
200 Tính diện tích tam giác ABC
3 Giảng bài mới :
Giới thiệu bài :
GV : Tiết học hôm nay các em vận dụng các hệ thức giữa cạnh và góc trong tam giác vuông để giải một số bài toán có liên quan
Tiến trình bài dạy :
8’ HOẠT ĐỘNG 1
(Chữa bài tập cho về nhà)
Bài 32 SGK(Tr 89)
GV cho HS nghiên cứu đề HS nghiên cứu đề bài tập 32
1.Chữa bài tập cho về nhà
Bài 32 SGK(Tr 89)
Có 5 phút = 1 : 12 (h)
/tmp/jodconverter_d0074735-de51-4157-8164-ab52bedd3d2c/tempfile_15606.doc
Trang 2bài tập 32 Gọi một HS lên bảng vẽ hình
Hỏi : Chiều rộng của khúc
sông biểu thị bằng đoạn nào?, đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn nào ? Nêu cách tính quãng đường thuyền đi được trong 5 phút (AC) từ đó tính AB
GV gọi một HS lên bảng trình bày bài giải
Một HS lên bảng vẽ hình
HS : Chiều rộng của khúc sông biểu thị bằng đoạn AB
Đường đi của thuyền biểu thị bằng đoạn AC
Một HS lên bảng trình bày bài giải
………
2.(1 : 12) = 1 : 6(km) 167m
Vậy AC 167 m
70 0
C
B A
AB = AC sin700
167 sin700
156, 9 (m) 157 (m) 25’ HOẠT ĐỘNG 2 (Luyện
tập) Bài 59 (SBT-Tr.98) :
GV treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ
Tìm x và y trong hình vẽ sau
y
x
AB // CD
4
4
50
70
D
C
A
GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách tính x, y
Bài 60 (SBT-Tr.98)
GV treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ
S
18
150
P
T
R Q
Yêu cầu HS hoạt động nhóm tìm hướng giải
Gọi đại diện một nhóm lên
HS quan sát hình vẽ, vẽ hình vào vở và nghiên cứu cách giải
………
………
HS : ……
Tính x : Dựa vào CQB vuông tại Q
Tính y : Tính AP (dựa vào
ADP vuông tại P), tính QB (dựa vào tam giác vuông CQB)
Từ đó y = AP + PQ + QB
HS quan sát hình vẽ và nghiên cứu đề bài
………
HS hoạt động theo nhóm tìm hướng giải :
a) Kẻ QS PR (S PR), tính QS, PS, TS từ đó tính PT
b) SPQR =
2
1
QS.PR Một HS lên bảng trình bày :
………
2 Luyện tập
Bài 59 (SBT-Tr.89)
Giải :
CQB vuông tại Q, ta có :
cos C =
CB
CQ
x = CB =
223 , 6 50 cos
4 C
cos
CQ
0
QB = CQ.tgC = 4.tg500
4,77
ADP vuông tại P, ta có :
AP = DP.cotg700 1,46
AB = AP + PQ + QB
AB = 1,46 + 4 + 4,77 = 10,23
Bài 60 (SBT-Tr.98)
a) Kẻ QS PR (S PR)
QTS vuông tại S và STQ =
1800 – PTQ = 1800 – 1500 =
300
QS = QT.sin QTS = 8.sin300
= 4 (cm)
TS = QT.cosQTS = 8.cos300
6,928 (cm)
QTS vuông tại S, có :
PS = QS.cotg P = 4.cotg 180 12,310 (cm)
PT = PS – TS
12.31-6.928 = 5.38
/tmp/jodconverter_d0074735-de51-4157-8164-ab52bedd3d2c/tempfile_15606.doc
Tính : PT
Diện tích PQR
Trang 3bảng trình bày.
Bài 61 (SBT-Tr.98)
GV treo bảng phụ ghi đề bài và hình vẽ
GV yêu cầu thảo luận nhóm, tìm hướng giải và trình bày các bước giải trên bảng nhóm
………
HS cả lớp nhận xét bổ sung bài làm của bạn
HS quan sát hình vẽ và nghiên cứu đề bài
HS thảo luận nhóm nêu các bước giải :
Kẻ DE BC (E BC)
Dựa vào tam giác đều ADB, tính được DE Dựa vào tam giác vuông ADE biết góc A, cạnh góc vuông DE, theo tỷ số sin của góc A ta tính được AD, theo tỷ số tang của góc A ta tính được AE từ đó tính được AB
b)
SPQR = 21 QS.PR 20,766 (cm2)
Bài 61 (SBT-Tr.98)
E
D
C B
A 40
Kết quả : a) AD 6,736 (cm)
AB 2,660 (cm)
Củng cố, hướng dẫn giải
bài tập :
Qua các bài tập vừa giải , để tính cạnh, góc còn lại của một tam giác thường, ta cần làm gì ?
HS : ……
Ta cần kẻ thêm đường vuông góc để đưa về giải tam giác vuông
4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)
Xem các bài tập đã giải
Làm các bài tập :64, 66, 68 - SBT(Tr.99)
Đọc bài : “ Ứng dụng thực tế các tỉ số lượng giác của góc nhọn “ SGK(Tr.89)
Tiết sau thực hành ngoài trời Mỗi tổ cần chuẩn bị thước cuộn, máy tính bỏ túi
IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :
/tmp/jodconverter_d0074735-de51-4157-8164-ab52bedd3d2c/tempfile_15606.doc
Trang 4/tmp/jodconverter_d0074735-de51-4157-8164-ab52bedd3d2c/tempfile_15606.doc