1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

T34 - H9.CII

3 367 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Nội Dung Dạy Học
Trường học Trường THCS Nguyễn Huệ
Thể loại Kế Hoạch Dạy Học
Năm xuất bản 2008 - 2009
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 169 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Kiến thức HS ôn tập : Công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và một số tính chất của các tỷ số lượng giác.. Các kiến thức đã học về đường tròn trong chương II.. Kỹ nă

Trang 1

Ngày soạn : 17 / 12 / 08



I) MỤC TIÊU :

1 Kiến thức

HS ôn tập : Công thức định nghĩa các tỷ số lượng giác của một góc nhọn và một số tính chất của các tỷ số lượng giác Các hệ thức lượng trong tam giác vuông Các kiến thức đã học về đường tròn trong chương II

2 Kỹ năng

HS vận dụng tốt các kiến thức đã học để giải bài tập tổng hợp về chứng minh và tính toán.

3 Thái độ

Rèn luyện cách vẽ hình, phân tích tìm lời giải và trình bày bài giải Rèn tính cẩn thận chính xác, tư duy linh hoạt sáng tạo

II) CHUẨN BỊ :

1 Chuẩn bị của GV :

– SGK, Giáo án, Bảng phụ ghi đề bài tập, bảng hệ thống hóa kiến thức Thước thẳng, com

pa, phấn màu, MTBT

– Phương án tổ chức dạy học : Nêu và giải quyết vấn đề, hợp tác nhóm

2 Chuẩn bị của HS :

Ôn lại các kiến thức cơ bản của chương I, II Đầy đủ dụng cụ học tập : SGK, bảng con, bảng nhóm, thước kẻ, com pa, MTBT

III) HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC :

1 Ổn định tình hình lớp : (1 ph)

Kiểm tra sĩ số và điều kiện học tập của lớp

2 Kiểm tra bài cũ : (Kết hợp trong ôn tập)

3 Giảng bài mới :

 Giới thiệu bài : Tổ chức ôn tập Học kì I

 Tiến trình bài dạy :

TG HOẠT ĐỘNG GIÁO VIÊN HOẠT ĐÔÏNG HỌC SINH NỘI DUNG 20’ HOẠT ĐỘNG 1

Ôn tập về tỷ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức lượng trong tam giác vuông.

GV yêu cầu HS mở bảng tổng kết ôn tập chương I xem lại các kiến thức cơ bản

HS mở bảng tổng kết ôn tập chương I để ôn lại lí thuyết

………

1 Ôn tập về tỷ số lượng giác của một góc nhọn, hệ thức lượng trong tam giác vuông.

Lí thuyết : Bảng tổng kết ôn

tập chương I

Trang 2

đã được ôn tập.

Bài tập

GV treo bảng phụ ghi đề bài tập :

Cho tam giác ABC vuông tại

A, đường cao AH chia cạnh huyền BC thành hai đoạn

BH, Ch có độ dài lần lượt là 4cm, 9cm Gọi D, E lần lượt là hình chiếu của H trên AB và AC

a) Tính độ dài AB, AC

b) Tính độ dài DE, số đo góc

B và góc C

GV yêu cầu HS đứng tại chỗ nêu cách làm bài toán

E

B

A

D

HS nghiên cứu đề bài Một

HS đọc to đề bài

Một HS lên bảng vẽ hình

HS nêu chứng minh a) Trước hết tính BC :

BC = BH + HC

Sử dụng hệ thức :

AB2 =BH.BC; AC2 = CH.BC b) C/m ADHE là hình chữ nhật, tính AH bằng hệ thức

AH2 = BH.HC tưg đó suy ra DE

Sử dụng tỷ số lượng giác tính được góc B, góc C

Bài tập :

a) Ta có BC = BH + HC =

= 4 + 9 = 13 (cm)

ABC vuông tại A, đường cao AH, suy ra :

AB2 = BH BC = 4.13

 AB = 2 13 (cm)

AC2 = CH.BC = 9.13

 AC = 3 13 (cm)

b) Tứ giác ADHE là hình chữ nhật vì có 3 góc vuông

 DE = AH

AH2 = BH.HC = 4.9 = 36

 AH = 6 (cm)

 DE = 6 (cm)

Trong tam giác vuông ABC (vuông tại A) có

AC 3 13

B 56 19' C 33 41'

22’ HOẠT ĐỘNG 2.

Ôn tập về đường tròn

GV yêu cầu HS mở bảng tổng kết ôn tập chương II xem lại phần kiến thức cơ bản

BaØi tập :

GV treo bảng phụ ghi đề bài

85 SBT (tr 141) Cho HS nghiên cứu đề bài

GV vẽ hình trên bảng, hướng dẫn HS vẽ hình vào vở

GV cho HS đứng tại chỗ trình bày chứng minh câu a), cả lớp tự ghi vào vở

GV lưu ý HS có thể chứng minh AMB và ACB vuông do có trung tuyến ứng với cạnh AB bằng nửa AB

b) Chứng minh FA là tiếp tuyến (O)

HS mở bảng tổng kết ôn tập chương II để xem lại các kiến thức đã được ôn tập

………

HS nghiên cứu đề bài và vẽ hình vào vở theo hướng dẫn của GV

1

F

E H

N M

O

C

B A

2 Ôn tập đường tròn

Lí thuyết

Bảng ôn tập chương II

Bài tập :

a) Chứng minh NE  AB :

AMB có cạnh AB là đường kính của đường tròn ngoại tiếp AMB  AMB vuông tại M Chứng minh tương tự có ABC vuông tại C

b) Tứ giác AFNE có : MA =

MN (gt) ; ME = MF (gt) ,

AN  FE (cm trên)

 Tứ giác AFNE là hình thoi (dấu hiệu nhận biết)

 FA // NE (cạnh đối hình thoi)

Có FA  AB (cm trên)

 FA  AB

Trang 3

Hỏi : Muốn chứng minh FA

là tiếp tuyến của đường tròn (O) ta cần chứng minh điều

gì ? c) Chứng minh FN là tiếp tuyến của (B ; BA)

GV : Muốn chứng minh FN là tiếp tuyến của (B ; BA) ta cần chứng minh điều gì ?

Hỏi : Tại sao N  (B ; BN) ?

Tại sao FN  BN ?

GV yêu cầu hoạt động nhóm câu d) và câu e)

d) Chứng minh BM BF =

BF2 – FN2

e) Cho độ dài dây AM = R,

R là bán kính của (O) Tính độ dài các cạnh của ABF theo R

GV kiểm tra hoạt động của các nhóm

GV gọi đại diện của hai nhóm lần lượt lên bảng trình bày bào giaiû của nhóm mình

HS : Ta cần chứng minh A

 (O) và FA  AB

HS trình bày chứng minh trên bảng

HS : Cần chứng minh N  (B ; BA) và FN  BN

HS : ………

ABN cân tại B  BN = BA

HS : ………

AFN = NFB (c-c-c)

HS hoạt động nhóm :

………

………

e) Có sin B1 =

2

1 R 2

R AB

AM

  B1 = 300

trong tam giác vuông ABF có :AB = 2R ; B1 = 300

AF = ABtgB1 = 2Rtg300 = 3

R 2

1

1 0

BF

2 4R

BF

3

HS nhận xét bài làm của các nhóm

 FA là tiếp tuyến của (O) c) Cm FN là tiếp tuyến của đường tròn (B ; BA)

ABN có BM vừa là trung tuyến vừa là đường cao 

ABN cân tại B

 BN = BA  BN là một bán kính của (B ; BA)

AFN = NFB (c-c-c)

 FNB FAB = 900

 FN  BN

 FN là tiếp tuyến của đường tròn (B ; BA)

d) Chứng minh BM BF =

BF2 – FN2

ABF vuông tại A, có AM là đường cao

 AB2 = BM.BF

NBF vuông tại N, có :

BN2 = BF2 – FN2 Mà AB = NB (cm trên)

 BM BF = BF2 – FN2 e) Có sin B1 =

2

1 R 2

R AB

AM

  B1 = 300

trong tam giác vuông ABF có :AB = 2R ; B1 = 300

AF = ABtgB1 = 2Rtg300 = = 3

R 2

1

1

0

BF

2 4R

BF 3

4 Dặn dò học sinh chuẩn bị cho tiết học tiếp theo : (2 ph)

 Ôn tập kĩ các định nghĩa, định lí, hệ thức của chương I và chương II

 Làm lại các bài tập trắc nghiệm và tự luận chuẩn bị tốt cho bài kiểm tra môn Toán học kì I

IV) RÚT KINH NGHIỆM, BỔ SUNG :

Ngày đăng: 08/06/2013, 01:26

Xem thêm

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng ôn tập chương II. - T34 - H9.CII
ng ôn tập chương II (Trang 2)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w