Định nghĩa Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên dương N* được gọi là một dãy số vô hạn gọi tắt là dãy số.. • un được gọi là số hạng tổng quát của dãy số.. • Dãy số trên được vi
Trang 2I ĐỊNH NGHĨA
1 Định nghĩa
Mỗi hàm số u xác định trên tập các số nguyên
dương N* được gọi là một dãy số vô hạn (gọi tắt là dãy số) Kí hiệu :
*:
( )
n a u n
• Người ta thường viết u(n) = un
• Dạng khai triển của dãy số trên là u1, u2, u3, … , un, …
• u1 được gọi là số hạng đầu của dãy số
• un được gọi là số hạng tổng quát của dãy số
• Dãy số trên được viết tắt là (un)
Trang 42 Định nghĩa dãy số hữu hạn
• Mỗi hàm số u xác định trên tập M = {1, 2, 3, …, m} với m∈N* được gọi là một dãy số hữu hạn
Dạng khai triển của nó là u1, u2, u3, … , um, trong
đó u1 là sô hạng đầu, um là số hạng cuối.
Trang 5II CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát
Ví dụ 1. Cho dãy số (un) với
Trang 6II CÁCH CHO MỘT DÃY SỐ
1 Dãy số cho bằng công thức của số hạng tổng quát
Ví dụ 2. Cho dãy số (un) với 1
Trang 72 Dãy số cho bằng cách mô tả
Ví dụ. Cho dãy số (un) với un là giá trị gần đúng thiếu của số π với sai số tuyệt đối 10-n
Viết 4 số hạng đầu tiên của dãy số trên
Trang 8Ví dụ 1. Cho dãy số (un) được xác định bởi :
u1 = 1 và un = 2un-1 + 1 với mọi n ≥ 2Viết 3 số hạng đầu tiên của dãy số trên
Trang 9Ví dụ 2. Cho dãy số (un) được xác định bởi :
u1 = u2 = 1 và un = un-1 + un-2 với n≥3 Viết 5 số hạng đầu tiên của dãy số trên
(Dãy số Phi – bô – na - xi)
3 Dãy số cho bằng công thức truy hồi
Trang 10Điền số thích hợp vào khoảng trống (…) :
1 Cho dãy số (un) được xác định bởi
Khi đó số hạng đầu tiên của dãy số là u1=…… ;
số hạng thứ 4 của dãy số là u4=………
( 1)
2 1
n n
Trang 11Cho các dãy số sau :
a) 2, 4, 6, 8, 10, 12, 14, …, 2n, 2(n+1), …
(Dãy số tăng)
b) 0, -1, -2, -3, -4, -5, -6, …, 1-n, 1-(n+1), …
(Dãy số giảm)
Trang 121 Dãy số tăng, dãy số giảm
Trang 13PHIẾU HỌC TẬP SỐ 1
Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng, mệnh
đề nào sai ?
a) Nếu dãy số (un) tăng thì un > um với mọi n > m
b) Nếu u1 > u2 thì dãy số (un) giảm
c) Nếu un > 0 và với mọi n∈N* thì dãy số (un) tăng
1 1
n n
u u
+ >
Trả lời phiếu học tập số 1
a) Đúng b) Sai c) Đúng
Trang 14Phương pháp xét tính tăng giảm của dãy số
Phương pháp 1
Xét dấu của hiệu H = un+1 – un với mọi n ∈ N*
• Nếu H > 0 thì dãy số tăng
• Nếu H < 0 thì dãy số giảm
Phương pháp 2
Nếu un > 0 với mọi n ∈ N* thì lập tỉ số rồi so sánh với 1
• Nếu với mọi n ∈ N* thì dãy số giảm
• Nếu với mọi n ∈ N* thì dãy số tăng
1
n n
u u
+
1 1
n n
u u
+ >
Trang 15Ví dụ. Xét tính tăng, giảm của dãy số un = 2n – 1.
Giải
Cách 1. Với mọi n∈N*, ta có
H = un+1 – un = [2(n + 1) – 1] – (2n - 1) = 2 > 0
Do đó un+1 > un Vậy dãy số (un) là dãy số tăng
Cách 2. Vì un > 0 với mọi n ∈ N* nên ta xét tỉ số
u u
+
Vậy dãy số (un) là dãy số tăng
Trang 16 Chú ý
• Không phải mọi dãy số đều tăng hoặc giảm
• Ví dụ Dãy số (un) với un = (-1)n, tức là dãy số
-1, 1, -1, 1, …không tăng cũng không giảm
Trang 17Câu hỏi 1 Dãy số (un) với 1
C Là dãy số không tăng cũng không giảm
Câu hỏi 2 Cho dãy số (un) được xác định bởi
u1 = 2 và un = un-1 + 3
A Dãy số (un) là dãy số tăng
B Dãy số (un) là dãy số giảm
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 2
Trang 18Trả lời phiếu học tập số 2
* 1
1 1
0, 1
Trang 19Cho các dãy số sau :
Trang 20m ≤ un ≤ M, với mọi n ∈ N*.
Trang 21Cho dãy số (un) Trong các khẳng định sau, khẳng định nào đúng, khẳng định nào sai ?
a) Nếu dãy số (un) bị chặn trên bởi số M thì cũng bị chặn trên bởi số M + 1
b) Nếu dãy số (un) bị chặn dưới và
n
u
PHIẾU HỌC TẬP SỐ 3
Trang 22c) Đúng Vì dãy số (un) bị chặn nên tồn tại các số M,
m sao cho m ≤ un ≤ M, với mọi n∈N*
Do đó –M ≤ - un ≤ -m Vậy dãy số (- un) bị chặn
Trang 23Ví dụ 1. Chứng minh dãy số (un) với un = 2n2 – 1 bị chặn dưới.
Giải
Với mọi n ∈ N* , tức n ≥ 1 ta có
un = 2n2 -1 ≥ 2.12 – 1 = 1
Vậy dãy số (un ) bị chặn dưới bởi 1
Chú ý. Dãy số (un) với un = 2n2 -1 không bị chặn trên.
Thật vậy, nếu (un) bị chặn trên bởi số M thì với mọi
n∈N* ta có un = 2n2 -1≤ M,
hay (vô lí)
12
M
Trang 24Ví dụ 2. Chứng minh dãy số (un) với
Trang 25PHIẾU HỌC TẬP SỐ 4
Trang 26Câu hỏi 2 II và III
Dãy số (un) với un = n là dãy số tăng nhưng không