Nhận xét 1- Theo thứ tự tăng dần của n ta có một dãy số , ký hiệu un - Ứng với mỗi số nguyên dương n ta xác định được duy nhất một số thực un ⇒ dãy số là một hàm số xác định trên tập N*
Trang 1Bài giảng
(Tiết 1)
Đại số và giải tích lớp 11( Nâng cao)
Đơn vị: Trường THPT Chuyên Bắc giang.
Tháng 7 năm 2007
Trang 21 Định nghĩa và ví dụ
a Ví dụ 1: Điền các số thích hợp vào các ô trống sau:
DÃY SỐ
2
1
4
1
8
1
16
1
32
1
64
1
n
2 1
O
4
1
2
1
1
u(n) u(1)
u( 2 ) u( 3 )
8 1
Trang 3Nhận xét 1
- Theo thứ tự tăng dần của n ta có một dãy số , ký hiệu un
- Ứng với mỗi số nguyên dương n ta xác định được
duy nhất một số thực un ⇒ dãy số là một hàm số xác định
trên tập N*
DÃY SỐ
Trang 41 Định nghĩa và ví dụ
a Ví dụ 1
b Định nghĩa
+ ĐN (SGK)
Câu hỏi :
DÃY SỐ
kh«ng?
hay sè
d·y
lµ cã
2 -n
n u(n)
vµ 1
-n
1 u(n)
thøc c«ng
bëi cho
sè hµm
Trang 51 Định nghĩa và ví dụ
a Ví dụ 1
b Định nghĩa
+ Ký hiệu: hàm số u = u(n) trong đó:
u(1) kí hiệu u1 là số hạng thứ nhất u(2) kí hiệu u2 là số hạng thứ hai
… u(n) kí hiệu un là số hạng thứ n
…
un được gọi là số hạng tổng quát của dãy số
- Viết dãy số dưới dạng khai triển: u1, u2, u3,…
DÃY SỐ
Trang 61 Định nghĩa và vớ dụ
a Vớ dụ 1
b Định nghĩa
c Vớ dụ 2: xỏc định trờn N* hàm số trờn là một dóy số
DÃY SỐ
1 n
1 u(n)
số hàm
Cho
+
=
2007 99
9 , u u u
Tính
, , ,
, 2
1 u u n
u
triển khai
dạng dưới
n trê số
dãy Viết
2
Trang 71 Định nghĩa và ví dụ
a Ví dụ 1
b Định nghĩa
c Ví dụ 2:
d Ví dụ 3:
DÃY SỐ
{1, 2, 3,4,5} M
tËp n
trª dÞnh
x¸c n
u(n) sè
hµm
Hãy viết dạng khai triển của dãy u(n)
Dãy số trên gọi là dãy hữu hạn
Trang 81 Định nghĩa và ví dụ
a Ví dụ 1
b Định nghĩa
c Ví dụ 2:
d Ví dụ 3:
Chú ý:
DÃY SỐ
Người ta cũng gọi một hàm số u xác định trên tập hợp gồm
m số nguyên dương đầu tiên (m từy ý thuộc N*) là một
dãy số Trong trường hợp này dãy số chỉ có hữu hạn số
hạng (m số hạng: u1, u2, …, um) do đó người ta còn gọi nó
là dãy số hữu hạn; gọi u1là số hạng đầu và gọi um là số
hạng cuối
Trang 91 Định nghĩa và ví dụ
2 Cách cho một dãy số
DÃY SỐ
H·y nªu c¸c c¸ch cho mét hµm sè?
Trang 101 Định nghĩa và vớ dụ
2 Cỏch cho một dóy số
a cách 1:Cho dãy số bằng công thức của số hạng
tổng quát:
DÃY SỐ
Vớ dụ 4: Cho dãy số un= 2n – 1, n ∈N*.
Tính: u1, u2 , u3, , u… 10 và biểu diễn un theo un-1
Ví dụ 5: Cho dãy số un xác định bởi :
+
=
=
2
1
1
1
n
u
u
a) Hãy tính u2, u3, u4
b) Tìm công thức của un
Trang 111 Định nghĩa và vớ dụ
2 Cỏch cho một dóy số:
DÃY SỐ
Nhận xét : một dãy số có thể cho bằng nhiều cách khác nhau:
Cách 1: ta có thể tính ngay số hạng bất kỳ của dãy Cách 2: Ta có thể tìm được số hạng tuỳ ý của dãy bằng cách tính lần lượt các số hạng trước đó.
Trang 121 Định nghĩa và vớ dụ
2 Cỏch cho một dóy số:
Cách 2: Diễn đạt bằng lời cách xác định mỗi số hạng của dãy số
Ví dụ 6: Cho dãy số un với un là độ dài dây cung
AMn trong hình vẽ sau:
DÃY SỐ
Trang 13DÃY SỐ
1 Định nghĩa và ví dụ
2 Cách cho một dãy số:
C¸ch 3:d·y bÊt qui t¾c
VÝ dô 7: Khi gieo qu©n sóc s¾c 6 mÆt , h·y liÖt kª sè lÇn thùc hiÖn vµ sè chÊm trªn mÆt nhËn ®îc ta cã mét d·y sè
Bµi tËp vÒ nhµ:
9, 10, 11, 12 – SGK ( trang 106)