TRắC NGHIệM KHáCH QUAN 3 điểm.. Chọn một đáp án, điền vào khung cuối bài kiểm tra Cõu 1.. Số nguyờn õm nhỏ nhất cú ba chữ số khỏc nhau là số nào?. Kết luận nào sau đõy là đỳngA. Kết lu
Trang 1Trờng THCS Nhân Hoà
Ngày 18 /12 /2010
Điểm trắc nghiệm:
Bài kiểm tra Học kì I (2010-2011) Phần trắc nghiệm (25 phút)
Môn: Toán 6
Họ và tên học sinh: Lớp 6A
I TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 điểm) (Chọn một đáp án, điền vào khung cuối bài kiểm
tra)
Cõu 1 BCNN (6, 8) là :
Cõu 2 Tổng 21 + 45 chia hết cho số nào sau đõy ?
Cõu 3 Kết quả của phộp tớnh 315 : 35 là:
Cõu 4 Kết quả của phộp tớnh 55.253 là:
A 510 B 511 C 12515 D 530
Cõu 5 Kết quả sắp xếp cỏc số −98 ;−1; −3; −89 theo thứ tự giảm dần là:
A −1; −3; −89;
−98
B −98; −89; −3;
−1
C −1; −3; −98;
−89
D −98; −89; −1;
−3
Cõu 6 Kết quả của phộp tớnh (−9) − (−15) là:
Cõu 7 Kết quả của phộp tớnh 4 − (− 9 + 7) là:
Cõu 8 Số nguyờn õm nhỏ nhất cú ba chữ số khỏc nhau là số nào?
A - 789 B - 987 C - 123 D - 102
Cõu 9 Cú bao nhiờu số nguyờn x thoả món −2 ≤ x ≤ 3 ?
Cõu 10 Cho x − (−11) = 8 Số x bằng :
Cõu 11 Cho điểm M nằm giữa điểm N và điểm P (Hỡnh 1) Kết luận nào sau đõy
là đỳng?
A Tia MN trựng với tia PN
B Tia MP trựng với tia NP
C Tia MN và tia NM là hai tia đối nhau
D Tia MN và tia MP là hai tia đối nhau Hỡnh 1
Cõu 12 Cho hai tia OM, ON đối nhau, lấy điểm P nằm giữa điểm O và điểm N
(Hỡnh 2) Kết luận nào sau đõy là đỳng?
A Điểm M và P nằm cựng phớa đối với điểm O
B Điểm M và N nằm cựng phớa đối với điểm O
C Điểm O và N nằm khỏc phớa đối với điểm M M O
P N
D Điểm M và N nằm khỏc phớa đối với điểm P Hỡnh 2
Học sinh điền đáp án vào bảng sau :
Đáp án
Trang 2Trờng THCS Nhân Hoà
Ngày 18 /12 /2010
Phần tự luận (65’)
đề kiểm tra Học kì I (2010-2011)
Môn: Toán 6
II Tự LUậN (7 điểm)
Bài 1 (1 điểm) Tỡm số tự nhiờn x biết: (2x − 8) 2 = 24
Bài 2 (1 điểm) Tớnh giỏ trị biểu thức sau:
a) |9| - |-2| b) |15| + (-7)
Bài 3 (2,5 điểm):
1) Tỡm số đối của mỗi số sau: |−6|; 4; −7 ; − ( −5 )
2) Tớnh nhanh:
a) (15 + 21) + [25 + (-15) + 35 + (-21)]
b) (42 – 69 + 17) – (42 + 17)
Bài 4 (1 điểm) Số học sinh của một trường khụng quỏ 600 em Mỗi khi
xếp hàng 6, hàng 7, hàng 8, hàng 9 thỡ khụng thừa một ai Hỏi số học sinh của trường đú là bao nhiờu em?
Bài 5 (1 điểm) Cho đoạn thẳng MP, N là một điểm thuộc đoạn thẳng
MP, I là trung điểm của NP Biết MN = 3 cm, NP = 5 cm Tớnh độ dài đoạn thẳng MI.
Bài 6 (0,5 điểm) Tỡm số nguyờn x, biết: |x + 3| - 9 = 12
Trang 3A MA TRẬN (BẢNG HAI CHIỀU)
Nội
dung
chính
Nhận biết Thông hiểu Vận dụng
Tổng
Ôn tập
và bổ
túc về
số
tự
nhiên
5 1,25
2 2,5
7 3,75
Số
nguyê
n
1 0,25
2 0,5
2 0,5
3 3,5
8 4,75 H×nh
2 0,5
1
1
3 1,5 Tổng
8
2
2
0,5
8
7,5 18 10
Trang 4đáp án và biểu điểm
I TRắC NGHIệM KHáCH QUAN (3 điểm) Mỗi ý đúng đợc 0,25 điểm
II Tự LUậN (7 điểm)
1
(2x − 8) 2 = 24
2x – 8 = 8 2x = 16
x = 8 KL:
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
1đ
1đ
3
1
Số đối của |– 6| là - 6
Số đối của 4 là - 4
Số đối của – 7 là 7
Số đối của – (- 5) là - 5
0,25đ
0,25đ
0,25đ
0,25đ
2,5đ 2a Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp tính đợc:
(15 + 21) + [25 + (-15) + 35 + (-21)] = = 60 0,75đ
2b
Sử dụng tính chất giao hoán và tính chất kết hợp và quy tắc bỏ dấu ngoặc tính đợc:
(42 – 69 + 17) – (42 + 17) = = -69
0,75đ
4
Gọi số hs cần tìm là a => a là BC(6, 7, 8) và a < 600
Ta có: 6 = 2 3
7 = 7
8 = 23
9 = 32
=> BCNN(6, 7, 8) = 23 32 7 = 504
=> BC(6, 7, 8) = B(504) = {0; 504; 1008; }
=> a = 504 KL: Vậy trờng đó có 504 hs
0,5đ
0,5đ
0,5đ
1,5đ
5
Vẽ hình đúng Tính đợc IN = NP/2 = 2,5 cm Tính đợc MI = MN + NI = 3 + 2,5 = 5,5 cm Vậy MI = 5,5 cm
0,25đ
0,25đ
0,5đ 1đ
6
|x + 3| - 9 = 12
<=>|x + 3| = 21
3 21
3 21 18 24
x x x x
KL:
0,5đ